Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890549-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200550375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 17:22:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,735,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Làm tường chắn đất bằng gỗ ván Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,105 100m2
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 278,2 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 192,6 100m
4 Vét bùn đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,4 m3
5 Đắp cát đen phủ đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,4 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,011 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96,567 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,35 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,574 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,375 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,454 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,161 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,184 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,644 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,459 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,513 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, dầm bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,684 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, dầm bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,279 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,574 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm, dầm bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,365 100m2
23 Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,653 m2
24 Láng bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,151 m2
25 Đánh màu thành bể, đáy bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,804 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,44 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,176 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,074 100m2
29 Lắp đặt tấm đan bể phốt bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cấu kiện
30 Đắp cát lấp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,268 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7Km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,782 100m3
32 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,495 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,131 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,768 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,64 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,788 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,55 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,987 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,153 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,17 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,459 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,742 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,55 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,302 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,298 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chân thang, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,084 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng chân thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,005 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,202 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,337 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,434 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,303 100m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 89,853 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,628 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chắn mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,745 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can hành lang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,885 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,049 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,912 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,425 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,702 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn sân khấu, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,457 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chớp chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,792 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chớp chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,028 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chớp chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,218 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chớp chắn nắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,158 100m2
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,391 m3
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,228 tấn
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,139 100m2
68 Lắp đặt lanh tô bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cấu kiện
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,619 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,142 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng lan can, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,445 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,29 100m2
73 Trát tường ngoài, tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 97,222 m2
74 Trát tường trong, tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,371 m2
75 Bê tông xốp tôn nền sê nô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,417 m3
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 187,727 m2
77 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu chống thấm sê nô mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,855 m2
78 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,205 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,205 tấn
80 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,154 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 125,606 m2
82 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,154 tấn
83 Lợp mái tôn xốp chống nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,583 100m2
84 Ke chống bão + vít chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 cái
85 Gia công lắp dựng ô thăm mái bằng inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
86 Bịt tôn vị trí tiếp giáp với mái hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,5 m
87 Bê tông xốp tôn nền sân khấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,776 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,793 m3
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 255,635 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 329,8 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 626,783 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 425,479 m2
93 Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 115,738 m2
94 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,134 m
95 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 262,961 m
96 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 293,684 m2
97 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kích thước 120x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,445 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,946 m2
99 Lát nền vệ sinh, gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,939 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.130,209 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 610,752 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.091,032 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 649,929 m2
104 Quét nước xi măng 2 nước tường trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,371 m2
105 Làm vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact cả phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,932 m2
106 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,598 m2
107 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,448 m2
108 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
109 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
110 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
111 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
112 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
113 Vật liệu khóa cửa đi nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
114 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 757,344 Kg
115 Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng Inox 304 ống D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
116 Sản xuất, lắp đặt quả cầu Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
117 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp rỗng 15x15x1.5 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 304,376 Kg
118 Sản xuất, lắp đặt khung đỡ chậu rửa khu vệ sinh bằng Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 83,288 Kg
119 Vít nở D8 định vị con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
120 Lát đá bệ rửa tay, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,472 m2
121 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,768 m2
122 Mũi bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,564 m
123 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,314 m2
124 Mũi bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,14 m
125 Lát đá bậc sân khấu, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,826 m2
126 Mũi bậc tam cấp sân khấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,413 m
127 GCLD vách kính + cửa kính cường lực dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,83 m2
128 Kẹp kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
129 Kẹp góc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
130 Bản lề cửa kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
131 Tay nắm Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
132 Khóa cửa kính thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
133 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,941 m2
134 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 197,732 m2
135 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,83 m2
136 Hoa văn thạch cao chân quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
137 Hoa văn thạch cao chân đèn chùm loại nhỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
138 Chỉ phào xung quanh trần và cấp trần Hội trường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 178,298 m
139 Sản xuất khung thép mặt trước sân khấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,134 tấn
140 Lắp dựng khung thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,134 tấn
141 Sơn khung thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,676 m2
142 Bọc Alumihium màu đỏ quanh khung thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,548 m2
143 Làm chữ Aluminium tráng gương mặt trước sân khấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 chữ
144 Họa tiết hoa bằng Aluminium tráng gương trang trí trên khung mặt trước sân khấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 họa tiết
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,623 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,847 100m2
147 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,005 100m2
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,174 m3
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,011 100m2
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,348 m3
151 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga thu nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,475 m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,137 m3
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,015 100m2
154 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,904 m2
155 Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,462 m2
156 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,064 m3
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,005 100m2
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,009 tấn
159 Gia công cấu kiện thép L75x75x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,048 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện thép L75x75x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,048 tấn
161 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cấu kiện
162 Lớp ni lông chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,516 m2
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,516 m3
164 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,516 m2
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,82 m3
166 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500,774 m3
167 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 256,717 m3
168 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,277 1000v
169 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,875 tấn
170 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,558 100m2
171 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,739 100m2
172 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,963 tấn
173 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,724 m3
174 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
175 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
176 Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng tuýp tròn 28W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
177 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
178 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
179 Lắp đặt đèn chùm trang trí sân khấu loại nhỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
180 Lắp đặt đèn pha cao áp 100W sân khấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
181 Lắp đặt đèn tường, đèn Led Dowlight 11W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 97 bộ
182 Dây đèn Led màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 210 m
183 Tủ điện Sino âm tường 8 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
184 Tủ điện Sino 500x350x200 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
185 Tủ điện Sino 400x350x150 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
186 Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
187 Lắp đặt mặt công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
188 Lắp đặt mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
189 Lắp đặt mặt công tắc ba Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
190 Lắp đặt mặt công tắc bốn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
191 Lắp đặt mặt công tắc năm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
192 Lắp đặt mặt công tắc hai chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
193 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
194 Lắp đặt hạt công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43 cái
195 Lắp đặt các hạt công tắc hai chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
196 Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 hộp
197 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
198 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
199 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
200 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
201 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
202 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
203 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
204 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
205 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
206 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 265 m
207 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 410 m
208 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 790 m
209 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.465 m
210 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
211 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
212 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55 hộp
213 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35 hộp
214 Thỏa thuận đấu nối điện 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Lần
215 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cọc
216 Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
217 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 m
218 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
219 Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
220 Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
221 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 136 m
222 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,96 m3
223 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=3.9m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cọc
224 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 m
225 Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
226 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,097 100m3
227 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
228 Bulong M14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
229 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55 m
230 Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55 m
231 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
232 Thép bản mã KT 150x200x5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,888 kg
233 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,181 kg
234 Bulong, vành đệm M12x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
235 Đệm chì lá 40x120x3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,163 kg
236 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
237 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
238 Lắp đặt Switch 24 Port Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
239 Lắp đặt Modem Wifi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
240 Kéo rải cáp quang đơn mốt VCOM FTTH 4FO Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
241 Hộp nối cáp quang, giác nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
242 Kéo rải cáp Internet 4PARD AMP CAT 5E Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 750 m
243 Zắc nối Internet Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46 cái
244 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 750 m
245 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,18 100m
246 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,28 100m
247 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,16 100m
248 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m
249 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
250 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
251 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
252 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
253 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
254 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
255 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
256 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
257 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
258 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
259 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
260 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
261 Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25>20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
262 Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
263 Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
264 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
265 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
266 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
267 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
268 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
269 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
270 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
271 Lắp đặt van một chiều DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
272 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
273 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
274 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
275 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
276 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
277 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
278 Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
279 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
280 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
281 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,11 100m
282 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 100m
283 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3 100m
284 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
285 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m
286 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 100m
287 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
288 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
289 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
290 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
291 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
292 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
293 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
294 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
295 Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
296 Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
297 Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
298 Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
299 Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
300 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
301 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
302 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
303 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
304 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
305 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
306 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
307 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
308 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
309 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
310 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
311 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
312 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
313 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
314 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
315 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
316 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
317 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
318 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
319 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
320 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bể
321 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
322 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
323 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
324 Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
325 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
326 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
327 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
328 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
329 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
330 Lắp đặt dây cấp nước D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
331 Lắp đặt tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
332 Lắp đặt si phông tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
333 Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
334 Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
335 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
336 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
337 Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
338 Lắp đặt van phao bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
339 Chi phí thuê mặt bằng phục vụ thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->