Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:22:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,735,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,105 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 278,2 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192,6 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,567 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,35 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,574 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,375 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,161 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,184 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,644 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,513 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, dầm bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,684 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, dầm bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,279 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,574 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm, dầm bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 23 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,653 | m2 |
| 24 | Láng bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,151 | m2 |
| 25 | Đánh màu thành bể, đáy bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,804 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,176 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bể phốt bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cấu kiện |
| 30 | Đắp cát lấp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,268 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7Km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,782 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,131 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,768 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,788 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,55 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,987 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,153 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,459 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,742 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,55 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,302 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,298 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chân thang, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng chân thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,202 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,337 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,434 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,853 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,628 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chắn mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,745 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can hành lang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,885 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,049 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,912 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,425 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,702 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,457 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chớp chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,792 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chớp chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chớp chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,218 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chớp chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,391 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,228 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt lanh tô bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cấu kiện |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,619 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng lan can, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,445 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,222 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,371 | m2 |
| 75 | Bê tông xốp tôn nền sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,417 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,727 | m2 |
| 77 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu chống thấm sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,855 | m2 |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,205 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,205 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,154 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,606 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,154 | tấn |
| 83 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,583 | 100m2 |
| 84 | Ke chống bão + vít chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | cái |
| 85 | Gia công lắp dựng ô thăm mái bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Bịt tôn vị trí tiếp giáp với mái hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5 | m |
| 87 | Bê tông xốp tôn nền sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,776 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,793 | m3 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 255,635 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 329,8 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 626,783 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 425,479 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,738 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,134 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 262,961 | m |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,684 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kích thước 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,445 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,946 | m2 |
| 99 | Lát nền vệ sinh, gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,939 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.130,209 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 610,752 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.091,032 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 649,929 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước tường trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,371 | m2 |
| 105 | Làm vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,932 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,598 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,448 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 113 | Vật liệu khóa cửa đi nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 757,344 | Kg |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng Inox 304 ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt quả cầu Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp rỗng 15x15x1.5 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304,376 | Kg |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ chậu rửa khu vệ sinh bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,288 | Kg |
| 119 | Vít nở D8 định vị con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lát đá bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,472 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,768 | m2 |
| 122 | Mũi bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,564 | m |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,314 | m2 |
| 124 | Mũi bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,14 | m |
| 125 | Lát đá bậc sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,826 | m2 |
| 126 | Mũi bậc tam cấp sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,413 | m |
| 127 | GCLD vách kính + cửa kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,83 | m2 |
| 128 | Kẹp kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 129 | Kẹp góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 130 | Bản lề cửa kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 131 | Tay nắm Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 132 | Khóa cửa kính thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 133 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,941 | m2 |
| 134 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 197,732 | m2 |
| 135 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,83 | m2 |
| 136 | Hoa văn thạch cao chân quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 137 | Hoa văn thạch cao chân đèn chùm loại nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 138 | Chỉ phào xung quanh trần và cấp trần Hội trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,298 | m |
| 139 | Sản xuất khung thép mặt trước sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,134 | tấn |
| 140 | Lắp dựng khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,134 | tấn |
| 141 | Sơn khung thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,676 | m2 |
| 142 | Bọc Alumihium màu đỏ quanh khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,548 | m2 |
| 143 | Làm chữ Aluminium tráng gương mặt trước sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | chữ |
| 144 | Họa tiết hoa bằng Aluminium tráng gương trang trí trên khung mặt trước sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | họa tiết |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,623 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,847 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,174 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,348 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga thu nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,475 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,137 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 154 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,904 | m2 |
| 155 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,462 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,064 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 159 | Gia công cấu kiện thép L75x75x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện thép L75x75x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 161 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 162 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,516 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,516 | m3 |
| 164 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,516 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,82 | m3 |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500,774 | m3 |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 256,717 | m3 |
| 168 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,277 | 1000v |
| 169 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,875 | tấn |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,558 | 100m2 |
| 171 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,739 | 100m2 |
| 172 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,963 | tấn |
| 173 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,724 | m3 |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng tuýp tròn 28W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn chùm trang trí sân khấu loại nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn pha cao áp 100W sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led Dowlight 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97 | bộ |
| 182 | Dây đèn Led màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210 | m |
| 183 | Tủ điện Sino âm tường 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 184 | Tủ điện Sino 500x350x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Tủ điện Sino 400x350x150 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt mặt công tắc bốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt mặt công tắc năm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt mặt công tắc hai chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 194 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43 | cái |
| 195 | Lắp đặt các hạt công tắc hai chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | hộp |
| 197 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 203 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 204 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 205 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 206 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265 | m |
| 207 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 410 | m |
| 208 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 790 | m |
| 209 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.465 | m |
| 210 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 211 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 212 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | hộp |
| 213 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | hộp |
| 214 | Thỏa thuận đấu nối điện 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Lần |
| 215 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 216 | Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 217 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m |
| 218 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 219 | Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136 | m |
| 222 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,96 | m3 |
| 223 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=3.9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 224 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 225 | Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 226 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 227 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 228 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 229 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 230 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 231 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 232 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,888 | kg |
| 233 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,181 | kg |
| 234 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 235 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,163 | kg |
| 236 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt Switch 24 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt Modem Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 240 | Kéo rải cáp quang đơn mốt VCOM FTTH 4FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 241 | Hộp nối cáp quang, giác nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 242 | Kéo rải cáp Internet 4PARD AMP CAT 5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 750 | m |
| 243 | Zắc nối Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 750 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 276 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 279 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 287 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 288 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 290 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 294 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 299 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 316 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 317 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 318 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 319 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 320 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| 321 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 322 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 323 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 324 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 325 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 326 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 328 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 329 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 331 | Lắp đặt tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 332 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 334 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 335 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 336 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 337 | Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt van phao bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 339 | Chi phí thuê mặt bằng phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi