Gói thầu: chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 11:23:00 đến ngày 2020-09-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,409,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 86,2188 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 12,8747 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 3,6739 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 11,4187 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,4806 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 1,6785 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 1,6785 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 178 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 21,983 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,89 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,848 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 24,0699 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 20,1961 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 2,2133 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 21,496 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,814 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V | 97,5642 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,9979 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,7053 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,2377 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 3,6808 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 2,6827 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,3754 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,1493 | tấn |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,9845 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,0125 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4539 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1573 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Chương V | 2,5124 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 0,3934 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2319 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0037 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0223 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8855 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,6855 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 7 | cái |
| 42 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Chương V | 35,988 | m2 |
| 43 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Chương V | 35,988 | m2 |
| 44 | Láng bể nướ phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,0005 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 41,993 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,4405 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9558 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II | Chương V | 1,3567 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,8773 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 56,3347 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,948 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6737 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,0501 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,576 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,9963 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,8173 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 47,4804 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,6563 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,7867 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,8284 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 5,7796 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6915 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,7063 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,0953 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 168,4264 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 15,2169 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 17,326 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0626 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,7192 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2875 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4758 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1175 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,3131 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,9865 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2183 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4297 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3944 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3948 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3422 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,2626 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 320,2602 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,2626 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,4709 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,0572 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,6775 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2043 | m3 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,24 | m |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 192,6903 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,0626 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,1086 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,5594 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,2016 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,18 | m3 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 199,626 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 640,458 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.198,4762 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 343,469 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 421,8452 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.270,733 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,912 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,1592 | m |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Chương V | 82,005 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 277,635 | m2 |
| 104 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 131,3202 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.425,4611 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.531,1223 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,7832 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,128 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,056 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.019,2352 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,3706 | m2 |
| 112 | Inox che khe nún | Chương V | 1,01 | m |
| 113 | Khung inox bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Vách ngăn tiểu | Chương V | 10,08 | m2 |
| 115 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 28,1892 | m2 |
| 116 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 nhôm dày 1,4mm nhôm hệ Xingfa EUROHA hoặc tương đương | Chương V | 68,04 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38, nhôm dày 1,4mm nhôm hệ Xingfa EUROHA hoặc tương đương | Chương V | 16,848 | m2 |
| 118 | Cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở lùa, kính 6,38, nhôm dày 1,4mm nhôm hệ Xingfa EUROHA hoặc tương đương | Chương V | 105,84 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38, nhôm dày 1,4mm nhôm hệ Xingfa EUROHA hoặc tương đương | Chương V | 4,32 | m2 |
| 120 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 | Chương V | 10,8 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 195,048 | m2 |
| 122 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 10,8 | m2 |
| 123 | Gia công cửa inox, hoa inox | Chương V | 0,5158 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cửa hoa inox | Chương V | 110,16 | m2 |
| 125 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,8682 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 84,834 | m2 |
| 127 | Trụ cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 12,6955 | 100m2 |
| 129 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 13 | hộp |
| 130 | Bình CO2-MT5 | Chương V | 13 | bình |
| 131 | Bình bột SMAF-4kg | Chương V | 13 | bình |
| 132 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 13 | cái |
| 133 | Nội quy chữa cháy | Chương V | 13 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 500x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng KT 200x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp 6 MCB | Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-40A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 P- 25A | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 P- 16A | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 42 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | Chương V | 29 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 2 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 850 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.400 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 38 | Dây HDMI | Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.000 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 | Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | Chương V | 7 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 12 | m |
| 48 | Thép tiếp địa | Chương V | 25,12 | Kg |
| 49 | Giá đỡ dây d10 l=150 | Chương V | 50 | cái |
| 50 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Bulong đai ốc | Chương V | 25 | bộ |
| 52 | Đệm chỉ lá | Chương V | 25 | cái |
| 53 | Hộp kiểm tra điện tử | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V | 2 | thiết bị |
| 55 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | Chương V | 4 | thiết bị |
| 56 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | Chương V | 5 | 10 m |
| 57 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | Chương V | 25 | 10 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V | 1 | Khung giá |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,88 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm | Chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x40mm | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=32x25mm | Chương V | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mm | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | Chương V | 65 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Két d25 | Chương V | 70 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 70 | cái |
| 88 | Phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 2,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110mm | Chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110/90mm | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90mm | Chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90/60mm | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75/42mm | Chương V | 26 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/42mm | Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Chương V | 40 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | Chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | Chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | Chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | Chương V | 80 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/42mm | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90mm | Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60mm | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Chương V | 0 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V | 50 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 20 | bộ |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 133 | Máy bơm nước tăng áp Q=1m3/h; h=15 m | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Bình điều áp 50 lít | Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 44,0781 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 6,582 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 1,8783 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 5,8376 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,2457 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,8582 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,8582 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 91 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 11,2385 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,455 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,456 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 11,8983 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 9,1374 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 1,0518 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,7013 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,2617 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V | 42,1934 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,2762 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,5532 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3068 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,9195 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,4756 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,8124 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,7387 | tấn |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,238 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,1295 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,0125 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4539 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1573 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Chương V | 2,5124 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 0,3934 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2319 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0037 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0223 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8855 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,6855 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 7 | cái |
| 42 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Chương V | 35,988 | m2 |
| 43 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Chương V | 35,988 | m2 |
| 44 | Láng bể nướ phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,0005 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 41,993 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,7379 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2267 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5464 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II | Chương V | 0,6673 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,734 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 44,1462 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,68 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,8527 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,6766 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9062 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,5799 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,0615 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 50,9469 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,92 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3236 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,8422 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,3094 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,0991 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,2222 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,6023 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 61,9888 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,3664 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,6987 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,1056 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,4716 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8341 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,8551 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,2768 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2964 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2373 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7656 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0736 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V | 5,677 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,21 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 5,677 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,0184 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 364,1 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,0184 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,978 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,7855 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,3742 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,1773 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,7745 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4849 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,6948 | m3 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,351 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 695,8971 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.140,6104 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 450,5839 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 461,4168 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 502,1427 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,02 | m |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Chương V | 42,4035 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 257,4145 | m2 |
| 101 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 175,6862 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.497,5681 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.702,7593 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,9016 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc ngũ cấp cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,406 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,884 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 297,4944 | m2 |
| 108 | Sơn nền bằng sơn epoxy, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 297,4944 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 350,7601 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,5552 | m2 |
| 111 | Inox che khe nún | Chương V | 8,4 | m |
| 112 | Khung inox bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Vách ngăn tiểu | Chương V | 5,88 | m2 |
| 114 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 22,212 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 | Chương V | 57,996 | m2 |
| 116 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | Chương V | 6,864 | m2 |
| 117 | Cửa sổ nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | Chương V | 121,68 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 | Chương V | 3,24 | m2 |
| 119 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 | Chương V | 39,6 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 189,78 | m2 |
| 121 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 39,6 | m2 |
| 122 | Gia công cửa inox, hoa inox | Chương V | 0,6972 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cửa hoa inox | Chương V | 164,52 | m2 |
| 124 | Gia công lan can | Chương V | 0,901 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 82,2895 | m2 |
| 126 | Trụ cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm chống nắng | Chương V | 320,64 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 12,8804 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,5248 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 19,4994 | 100m2 |
| 131 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 13 | hộp |
| 132 | Bình CO2-MT5 | Chương V | 13 | bình |
| 133 | Bình bột SMAF-4kg | Chương V | 13 | bình |
| 134 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 13 | cái |
| 135 | Nội quy chữa cháy | Chương V | 13 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng KT 200x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 P- 25A | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | Chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha 150 W | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 200 | m |
| 21 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 15 | m |
| 26 | Thép tiếp địa | Chương V | 25,12 | |
| 27 | Giá đỡ dây d10 l=150 | Chương V | 50 | cái |
| 28 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Bulong đai ốc | Chương V | 25 | bộ |
| 30 | Đệm chỉ lá | Chương V | 25 | cái |
| 31 | Hộp kiểm tra điện tử | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=32x25mm | Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x40mm | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mm | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | Chương V | 18 | cái |
| 53 | Két d25 | Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 18 | cái |
| 55 | Phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 4,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90/60mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/42mm | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Chương V | 68 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | Chương V | 34 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | Chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90mm | Chương V | 34 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60mm | Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 7,75 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 1,1573 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,3303 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 1,0264 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,0432 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,1509 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,1509 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 16 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 1,976 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,256 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,3995 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,7783 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,2089 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,114 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,798 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4259 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2858 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2203 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,5204 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2289 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,5324 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II | Chương V | 0,1002 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,6949 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4646 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0683 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2218 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3315 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,867 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3119 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4754 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 4,2589 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0418 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3674 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,3637 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,2988 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,6647 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,3432 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2719 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2816 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,8131 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,6772 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,3328 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,8037 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,4032 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 60,3176 | m2 |
| 49 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 60,0708 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 243,4689 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,81 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,9532 | m2 |
| 53 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,2473 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 26,3956 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,1588 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | PHÁ NHÀ VỆ SINH SỐ 3 -Tháo dỡ cửa | Chương V | 9,384 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V | 14,4876 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 30,5461 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V | 5,1651 | m3 |
| 7 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V | 0,502 | 100m3 |
| 9 | BỂ NƯỚC - Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,6247 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V | 0,975 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V | 1,107 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 14 | THOÁT NƯỚC - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 13,653 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,3834 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,0829 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II | Chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,69 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3763 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,0439 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,3325 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 0,65 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 4,356 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,9686 | m2 |
| 27 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 19,47 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 48 | cấu kiện |
| 29 | BỒN CÂY - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,4202 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5616 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2308 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,448 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | Chương V | 27,378 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,07 | m2 |
| 35 | SÂN LÁT GẠCH - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,4606 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,213 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,096 | m3 |
| 38 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 15,09 | 10m |
| 39 | Đánh bóng sân bê tông | Chương V | 460,64 | m2 |
| 40 | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ - Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V | 44,2 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II | Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 176 | m |
| 45 | gạch chỉ | Chương V | 820 | viên |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V | 2 | 100m |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 20 | m3 |
| 48 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 2,9 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V | 60 | cái |
| 53 | Máy bơm 3m3/h, h=20m | Chương V | 2 | cái |
| 54 | THOÁT NƯỚC BÊN NGOÀI - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 27,608 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 1,3804 | 100m3 |
| 56 | Đất K95 | Chương V | 70,173 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II | Chương V | 1,3804 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 7,52 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,82 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1323 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,85 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,5961 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,03 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0349 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 1,7404 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,87 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,78 | m3 |
| 71 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,18 | m2 |
| 72 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 38 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 59 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi