Gói thầu: chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889549-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200841655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 11:23:00 đến ngày 2020-09-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,409,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 86,2188 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 12,8747 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 3,6739 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 11,4187 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,4806 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 1,6785 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 1,6785 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 178 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 21,983 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,89 100m
11 Cọc dẫn Chương V 2 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,848 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 24,0699 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 20,1961 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 2,2133 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 21,496 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,814 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V 97,5642 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,9979 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,7053 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,2377 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 3,6808 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 2,6827 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,3754 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 8,1493 tấn
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,9845 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,0794 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,0125 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4539 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0299 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1573 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 220) Chương V 2,5124 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 110) Chương V 0,3934 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2319 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0457 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0037 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0223 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8855 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1285 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,6855 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 7 cái
42 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) Chương V 35,988 m2
43 Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) Chương V 35,988 m2
44 Láng bể nướ phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 6,0005 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 41,993 m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 56,4405 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,9558 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II Chương V 1,3567 100m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,8773 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 56,3347 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 23,948 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,6737 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 2,0501 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,576 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,9963 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,8173 tấn
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 47,4804 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 4,6563 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,7867 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,8284 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 5,7796 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6915 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,7063 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,0953 tấn
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 168,4264 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 15,2169 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 17,326 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0626 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,7192 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,2875 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4758 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1175 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,3131 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,9865 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2183 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4297 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3944 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3948 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3422 tấn
80 Gia công xà gồ thép Chương V 2,2626 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 320,2602 m2
82 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,2626 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 6,4709 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,0572 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,6775 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2043 m3
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 66,24 m
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 192,6903 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 33,0626 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 21,1086 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,5594 m3
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 4,2016 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,18 m3
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V 199,626 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 640,458 m2
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.198,4762 m2
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 343,469 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 421,8452 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.270,733 m2
100 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 172,912 m
101 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 7,1592 m
102 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Chương V 82,005 m2
103 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 277,635 m2
104 Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 131,3202 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.425,4611 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.531,1223 m2
107 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 52,7832 m2
108 Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 Chương V 56,128 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 7,056 m2
110 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V 1.019,2352 m2
111 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Chương V 57,3706 m2
112 Inox che khe nún Chương V 1,01 m
113 Khung inox bàn đá Chương V 2 bộ
114 Vách ngăn tiểu Chương V 10,08 m2
115 Thi công trần bằng tấm nhôm Chương V 28,1892 m2
116 Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 nhôm dày 1,4mm nhôm hệ Xingfa EUROHA hoặc tương đương Chương V 68,04 m2
117 Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38, nhôm dày 1,4mm nhôm hệ Xingfa EUROHA hoặc tương đương Chương V 16,848 m2
118 Cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở lùa, kính 6,38, nhôm dày 1,4mm nhôm hệ Xingfa EUROHA hoặc tương đương Chương V 105,84 m2
119 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38, nhôm dày 1,4mm nhôm hệ Xingfa EUROHA hoặc tương đương Chương V 4,32 m2
120 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 Chương V 10,8 m2
121 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 195,048 m2
122 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 10,8 m2
123 Gia công cửa inox, hoa inox Chương V 0,5158 tấn
124 Lắp dựng cửa hoa inox Chương V 110,16 m2
125 Gia công lan can inox Chương V 0,8682 tấn
126 Lắp dựng lan can inox Chương V 84,834 m2
127 Trụ cầu thang Chương V 1 cái
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 12,6955 100m2
129 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 13 hộp
130 Bình CO2-MT5 Chương V 13 bình
131 Bình bột SMAF-4kg Chương V 13 bình
132 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 13 cái
133 Nội quy chữa cháy Chương V 13 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Tủ điện tổng KT 500x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Chương V 1 cái
2 Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Chương V 1 cái
3 Tủ điện tổng KT 200x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Chương V 4 cái
4 Lắp đặt hộp 6 MCB Chương V 6 hộp
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe Chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 2 P-40A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A Chương V 6 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 5 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe Chương V 18 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 2 P- 25A Chương V 4 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 2 P- 16A Chương V 6 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 14 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 42 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 10 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W Chương V 29 bộ
18 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 17 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 13 cái
21 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều Chương V 2 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 29 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 13 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 35 cái
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 13 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V 10 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 15 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 2 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 120 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 120 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 Chương V 320 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 320 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 450 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 850 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 1.400 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 Chương V 1.200 m
38 Dây HDMI Chương V 6 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 15 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 120 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.000 m
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 Chương V 2 hộp
43 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m Chương V 7 cái
44 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m Chương V 7 cái
45 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 10 cọc
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 80 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 12 m
48 Thép tiếp địa Chương V 25,12 Kg
49 Giá đỡ dây d10 l=150 Chương V 50 cái
50 Kẹp kiểm tra Chương V 2 cái
51 Bulong đai ốc Chương V 25 bộ
52 Đệm chỉ lá Chương V 25 cái
53 Hộp kiểm tra điện tử Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Chương V 2 thiết bị
55 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi Chương V 4 thiết bị
56 Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO Chương V 5 10 m
57 Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 Chương V 25 10 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 250 m
59 Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) Chương V 10 cái
60 Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) Chương V 1 Khung giá
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V 0,24 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V 0,4 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V 0,88 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,5 100m
65 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V 4 cái
66 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương V 8 cái
67 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm Chương V 20 cái
68 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 10 cái
69 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm Chương V 2 cái
70 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm Chương V 6 cái
71 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm Chương V 2 cái
72 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x40mm Chương V 1 cái
73 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x32mm Chương V 2 cái
74 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm Chương V 2 cái
75 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=32x25mm Chương V 50 cái
76 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mm Chương V 4 cái
77 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm Chương V 10 cái
78 Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm Chương V 10 cái
79 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V 1 cái
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chương V 10 cái
82 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V 20 cái
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V 20 cái
84 Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm Chương V 65 cái
85 Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm Chương V 5 cái
86 Két d25 Chương V 70 cái
87 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm Chương V 70 cái
88 Phao cơ Chương V 2 cái
89 Phao điện Chương V 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,32 100m
91 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 2,5 100m
92 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V 0,6 100m
93 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,32 100m
94 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V 0,52 100m
95 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110mm Chương V 16 cái
96 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110/90mm Chương V 4 cái
97 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90mm Chương V 16 cái
98 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90/60mm Chương V 4 cái
99 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75/42mm Chương V 26 cái
100 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/42mm Chương V 10 cái
101 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm Chương V 4 cái
102 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Chương V 4 cái
103 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm Chương V 12 cái
104 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Chương V 40 cái
105 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm Chương V 20 cái
106 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm Chương V 20 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm Chương V 20 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm Chương V 80 cái
109 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm Chương V 4 cái
110 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm Chương V 6 cái
111 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/42mm Chương V 4 cái
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 12 cái
113 Lắp đặt cầu chắn rác d=90mm Chương V 16 cái
114 Lắp đặt cầu chắn rác d=60mm Chương V 6 cái
115 Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm Chương V 6 cái
116 Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Chương V 0 cái
117 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt 110mm Chương V 6 cái
118 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V 2 cái
119 Lắp đặt măng sông u.PVC D110 Chương V 4 cái
120 Lắp đặt măng sông u.PVC D90 Chương V 20 cái
121 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 12 cái
122 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V 12 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Chương V 50 cái
124 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 20 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 20 bộ
127 Lắp đặt kệ kính Chương V 12 cái
128 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 12 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 12 cái
130 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 8 bộ
131 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 12 cái
132 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 2 bể
133 Máy bơm nước tăng áp Q=1m3/h; h=15 m Chương V 1 cái
134 Bình điều áp 50 lít Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 44,0781 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 6,582 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 1,8783 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 5,8376 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,2457 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,8582 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,8582 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 91 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 11,2385 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,455 100m
11 Cọc dẫn Chương V 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,456 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 11,8983 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,1374 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 1,0518 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,7013 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,2617 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V 42,1934 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,2762 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,5532 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,3068 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,9195 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,4756 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,8124 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 3,7387 tấn
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 3,238 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,1295 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,0125 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4539 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0299 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1573 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 220) Chương V 2,5124 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 110) Chương V 0,3934 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2319 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0457 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0037 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0223 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8855 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1285 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,6855 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 7 cái
42 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) Chương V 35,988 m2
43 Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) Chương V 35,988 m2
44 Láng bể nướ phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 6,0005 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 41,993 m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,7379 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,2267 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5464 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II Chương V 0,6673 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,734 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 44,1462 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 22,68 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,8527 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 3,6766 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9062 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,5799 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,0615 tấn
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 50,9469 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 4,92 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3236 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,8422 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,3094 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,0991 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,2222 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,6023 tấn
66 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 61,9888 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 6,3664 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,6987 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,1056 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,4716 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8341 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,8551 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,2768 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2964 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2373 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,7656 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0696 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0736 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V 5,677 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 140,21 m2
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 5,677 tấn
82 Gia công xà gồ thép Chương V 3,0184 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 364,1 m2
84 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 3,0184 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,978 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,7855 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,3742 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 158,1773 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 27,7745 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,4849 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 33,6948 m3
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V 80,351 m2
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 695,8971 m2
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.140,6104 m2
95 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 450,5839 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 461,4168 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 502,1427 m2
98 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 116,02 m
99 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Chương V 42,4035 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 257,4145 m2
101 Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 175,6862 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.497,5681 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.702,7593 m2
104 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 44,9016 m2
105 Lát đá bậc ngũ cấp cấp, vữa XM mác 75 Chương V 44,406 m2
106 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 1,884 m2
107 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 297,4944 m2
108 Sơn nền bằng sơn epoxy, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V 297,4944 m2
109 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V 350,7601 m2
110 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Chương V 22,5552 m2
111 Inox che khe nún Chương V 8,4 m
112 Khung inox bàn đá Chương V 2 bộ
113 Vách ngăn tiểu Chương V 5,88 m2
114 Thi công trần bằng tấm nhôm Chương V 22,212 m2
115 Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 Chương V 57,996 m2
116 Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 Chương V 6,864 m2
117 Cửa sổ nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở lùa, kính 6,38 Chương V 121,68 m2
118 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 Chương V 3,24 m2
119 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 Chương V 39,6 m2
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 189,78 m2
121 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 39,6 m2
122 Gia công cửa inox, hoa inox Chương V 0,6972 tấn
123 Lắp dựng cửa hoa inox Chương V 164,52 m2
124 Gia công lan can Chương V 0,901 tấn
125 Lắp dựng lan can inox Chương V 82,2895 m2
126 Trụ cầu thang Chương V 1 cái
127 Sản xuất lắp dựng lam nhôm chống nắng Chương V 320,64 m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 12,8804 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,5248 100m2
130 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 19,4994 100m2
131 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 13 hộp
132 Bình CO2-MT5 Chương V 13 bình
133 Bình bột SMAF-4kg Chương V 13 bình
134 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 13 cái
135 Nội quy chữa cháy Chương V 13 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Chương V 1 cái
2 Tủ điện tổng KT 200x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Chương V 4 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2 P- 25A Chương V 8 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 9 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W Chương V 19 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn pha 150 W Chương V 8 bộ
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 13 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 12 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 11 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 11 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 Chương V 280 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 100 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 280 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 480 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 200 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 200 m
21 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m Chương V 5 cái
22 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m Chương V 5 cái
23 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 10 cọc
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 75 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 15 m
26 Thép tiếp địa Chương V 25,12
27 Giá đỡ dây d10 l=150 Chương V 50 cái
28 Kẹp kiểm tra Chương V 2 cái
29 Bulong đai ốc Chương V 25 bộ
30 Đệm chỉ lá Chương V 25 cái
31 Hộp kiểm tra điện tử Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V 0,08 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V 0,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V 0,24 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,16 100m
36 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V 2 cái
37 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương V 5 cái
38 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm Chương V 5 cái
39 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 4 cái
40 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm Chương V 1 cái
41 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm Chương V 1 cái
42 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm Chương V 1 cái
43 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=32x25mm Chương V 14 cái
44 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x40mm Chương V 1 cái
45 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mm Chương V 1 cái
46 Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm Chương V 5 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chương V 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V 30 cái
52 Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm Chương V 18 cái
53 Két d25 Chương V 18 cái
54 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm Chương V 18 cái
55 Phao cơ Chương V 1 cái
56 Phao điện Chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 4,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V 0,24 100m
61 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110mm Chương V 4 cái
62 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90mm Chương V 4 cái
63 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90/60mm Chương V 4 cái
64 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/42mm Chương V 5 cái
65 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Chương V 3 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm Chương V 4 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Chương V 68 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm Chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm Chương V 34 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm Chương V 20 cái
71 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/42mm Chương V 6 cái
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 6 cái
73 Lắp đặt cầu chắn rác d=90mm Chương V 34 cái
74 Lắp đặt cầu chắn rác d=60mm Chương V 7 cái
75 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt 110mm Chương V 16 cái
76 Lắp đặt măng sông u.PVC D90 Chương V 10 cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 6 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V 6 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Chương V 10 cái
80 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
83 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
84 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 6 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 6 cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V 1 bể
E HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 7,75 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 1,1573 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,3303 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 1,0264 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,0432 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,1509 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,1509 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 16 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 1,976 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Chương V 0,08 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,256 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,3995 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,7783 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,2089 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,114 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,798 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,4259 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,2858 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,29 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2203 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,5204 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,2289 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,5324 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1087 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II Chương V 0,1002 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,6949 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,4646 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0683 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2218 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3315 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,867 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,3119 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4754 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 4,2589 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0418 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3674 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,3637 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 1,2988 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,6647 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,3432 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,2719 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,2816 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,8131 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,6772 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 71,3328 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 21,8037 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 135,4032 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 60,3176 m2
49 Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 60,0708 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 243,4689 m2
51 Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 Chương V 9,81 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V 29,9532 m2
53 Gia công lan can inox Chương V 0,2473 tấn
54 Lắp dựng lan can inox Chương V 26,3956 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,1588 100m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 PHÁ NHÀ VỆ SINH SỐ 3 -Tháo dỡ cửa Chương V 9,384 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 2 bộ
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V 14,4876 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 30,5461 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V 5,1651 m3
7 Hút bể phốt Chương V 1 bể
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Chương V 0,502 100m3
9 BỂ NƯỚC - Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,6247 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V 0,975 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V 1,107 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Chương V 0,0371 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,0371 100m3
14 THOÁT NƯỚC - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 13,653 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,3834 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,0829 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II Chương V 0,1296 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,69 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3763 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1572 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,0439 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1568 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,3325 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) Chương V 0,65 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) Chương V 4,356 m3
26 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,9686 m2
27 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V 19,47 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 48 cấu kiện
29 BỒN CÂY - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,4202 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,5616 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,2308 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,448 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ Chương V 27,378 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,07 m2
35 SÂN LÁT GẠCH - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,4606 100m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 9,213 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 69,096 m3
38 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 15,09 10m
39 Đánh bóng sân bê tông Chương V 460,64 m2
40 ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ - Đào rãnh cáp, đất cấp II Chương V 44,2 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II Chương V 0,442 100m3
42 Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Chương V 30 m
43 Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 Chương V 50 m
44 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 176 m
45 gạch chỉ Chương V 820 viên
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Chương V 2 100m
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 20 m3
48 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V 1 bộ
49 Lắp tủ điện Chương V 1 tủ
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V 2,9 100m
51 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V 12 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V 60 cái
53 Máy bơm 3m3/h, h=20m Chương V 2 cái
54 THOÁT NƯỚC BÊN NGOÀI - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 27,608 m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 1,3804 100m3
56 Đất K95 Chương V 70,173 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,621 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp II Chương V 1,3804 100m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 7,52 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 6,82 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,7 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1323 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,85 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V 0,5961 100m2
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,03 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3186 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,0349 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 1,7404 tấn
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 2,87 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 21,78 m3
71 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 117,18 m2
72 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V 38 m2
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 59 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->