Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:55:00 đến ngày 2020-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,589,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 26,085 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 26,085 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 26,085 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 26,085 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Diện tích sân bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2.320,0356 | m2 |
| 2 | Lu lèn mặt sân đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | ca |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 23,2 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 139,2 | m3 |
| 5 | Xoa mặt sân bằng máy xoa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2.320 | m2 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 20,88 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TAM CẤP + RAM DỐC | |||
| 1 | Sửa mặt ram dốc, dầm chặt bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 77,028 | m2 |
| 2 | Lớp đá mi lót đáy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 77,028 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 10,4172 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,4995 | tấn |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 58 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 13,2048 | m2 |
| 9 | Xoa mặt và lăn gai ram dốc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 27,51 | m2 |
| 10 | SX lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 11,921 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 11,921 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 11,921 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,5686 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 37,3035 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 11,7 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 4,68 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 49,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,3816 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,5686 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,187 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 12,4614 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 204,75 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MÁI TALUY, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Sửa mái ta luy bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 903,07 | m2 |
| 2 | Phân bò, xơ dừa để trồng cỏ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 45,1535 | m3 |
| 3 | Đất màu trồng cỏ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 180,614 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 180,614 | m3 |
| 5 | Cắt và trồng cỏ đậu phộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 50 | công |
| 6 | Trồng cây hồng ngọc ĐK 40cm cao 1m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 8 | cây |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 24,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 12,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 12,15 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1.500 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,151 | 100m |
| 7 | SXLD co 34,27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 17 | cái |
| 8 | SXLD khóa 34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | SXLD khóa 27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6 | cái |
| 10 | SXLD tê 34,27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 9 | cái |
| 11 | Giảm uPVC Þ34-27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,4455 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 156,15 | m2 |
| 3 | Vận chuyển cọc BT và kẽm gai | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5 | công |
| H | HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 3,3719 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6,1912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 21,5968 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 18,8142 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 85,5977 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 23,7034 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,2022 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 18,5779 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,5879 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,7084 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,5546 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,7665 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,0128 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,8242 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,5274 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,111 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,3 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 29,763 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1722 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 33,066 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 44,6836 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 194,27 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 111,122 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 102,1075 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x250mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 13,6276 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 200,3323 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 27,2 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 67 | m |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 161,268 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 161,268 | m2 |
| 31 | SX cồng hàng rào | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 14,595 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 14,595 | m2 |
| 33 | Mo tơ cổng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thanh ray cổng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 25,4 | md |
| 35 | Bộ điều kiển + dây điiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 175,863 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,12 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 15,0673 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 106,251 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 294,267 | m2 |
| 41 | SXLD chữ bằng đồng cao 320 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 9 | chữ |
| 42 | SXLD chữ bằng đồng cao 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 12 | chữ |
| 43 | SXLD chữ bằng đồng cao 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 35 | chữ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 7,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,817 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,332 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5,998 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,352 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp công trình có chọn lọc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1035 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,9482 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0541 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0465 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0143 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0716 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0304 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1316 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0021 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1256 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,7116 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,8555 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,8 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 30,63 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 29,115 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 36 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 10,03 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5,056 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 34,56 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 27,2 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 59,74 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 39,95 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 69,06 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 30,63 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 9,12 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 9,12 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 9,86 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,024 | 100m |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 7,37 | m2 |
| 46 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,25 | m2 |
| 47 | Lắp kính 5 ly TQ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6,524 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 5,12 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 17,3 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1343 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1343 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 53 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | -0,0478 | m3 |
| 54 | LD khóa solex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 26 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 20/10 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 12/10 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 6,125 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 3,25 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,875 | m3 |
| 69 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 277,7778 | viên |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BỜ TA LUY PHẦN HÀNG RÀO TIẾP GIÁP TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,2563 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,2563 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,2563 | 100m3 |
| 4 | Sửa chữa mặt bằng bên trên và phần vát ta luy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 403,26 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 8,272 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,7445 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 40,9464 | m3 |
| 8 | Xoa mặt sân bằng máy xoa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 403,26 | m2 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,258 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 4,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,898 | m3 |
| 5 | Xoa mặt sân bằng máy xoa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 48,3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0714 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,211 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1517 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,1517 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,0714 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,211 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,5716 | 100m2 |
| 14 | Bulong D10 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi