Gói thầu: Gói xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883209-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200883077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 10:55:00 đến ngày 2020-09-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,589,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 26,085 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 26,085 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 26,085 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 26,085 100m3
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Diện tích sân bê tông Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2.320,0356 m2
2 Lu lèn mặt sân đất Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2 ca
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 23,2 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 139,2 m3
5 Xoa mặt sân bằng máy xoa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2.320 m2
6 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 20,88 100m
C HẠNG MỤC: TAM CẤP + RAM DỐC
1 Sửa mặt ram dốc, dầm chặt bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 77,028 m2
2 Lớp đá mi lót đáy Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 77,028 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 10,4172 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,175 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,2404 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,4995 tấn
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 58 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 13,2048 m2
9 Xoa mặt và lăn gai ram dốc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 27,51 m2
10 SX lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 11,921 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 11,921 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 11,921 m2
D HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,5686 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 37,3035 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 11,7 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 4,68 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 49,52 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,3816 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,5686 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,187 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 12,4614 100m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 204,75 m2
E HẠNG MỤC: MÁI TALUY, TRỒNG CỎ
1 Sửa mái ta luy bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 903,07 m2
2 Phân bò, xơ dừa để trồng cỏ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 45,1535 m3
3 Đất màu trồng cỏ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 180,614 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 180,614 m3
5 Cắt và trồng cỏ đậu phộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 50 công
6 Trồng cây hồng ngọc ĐK 40cm cao 1m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 8 cây
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 24,3 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 12,15 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 12,15 m3
4 Lát gạch thẻ làm dấu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1.500 viên
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,44 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,151 100m
7 SXLD co 34,27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 17 cái
8 SXLD khóa 34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 4 cái
9 SXLD khóa 27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 6 cái
10 SXLD tê 34,27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 9 cái
11 Giảm uPVC Þ34-27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 4 cái
G HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO: PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,4455 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 156,15 m2
3 Vận chuyển cọc BT và kẽm gai Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 5 công
H HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 3,3719 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 6,1912 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 21,5968 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 18,8142 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 85,5977 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 23,7034 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,2022 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 18,5779 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,5879 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,7084 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,5546 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,7665 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,0128 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,8242 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,5274 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,111 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,3 tấn
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 29,763 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,1722 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 33,066 m3
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 44,6836 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 194,27 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 111,122 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 102,1075 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x250mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 13,6276 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 200,3323 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 27,2 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 67 m
29 Gia công hàng rào song sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 161,268 m2
30 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 161,268 m2
31 SX cồng hàng rào Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 14,595 m2
32 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 14,595 m2
33 Mo tơ cổng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1 bộ
34 Thanh ray cổng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 25,4 md
35 Bộ điều kiển + dây điiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1 bộ
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 175,863 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,12 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 15,0673 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 106,251 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 294,267 m2
41 SXLD chữ bằng đồng cao 320 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 9 chữ
42 SXLD chữ bằng đồng cao 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 12 chữ
43 SXLD chữ bằng đồng cao 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 35 chữ
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 7,488 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,864 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,024 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,817 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,332 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 5,998 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,352 m3
8 Mua đất để đắp công trình có chọn lọc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,35 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,44 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,1035 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,9482 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,544 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,07 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,144 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,1088 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,3456 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,0207 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,0541 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,0465 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,0143 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,0716 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,0304 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,1316 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,0021 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,0142 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,1256 tấn
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,7116 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,8555 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,8 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 30,63 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 29,115 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 36 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 10,03 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 5,056 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 34,56 m2
36 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 27,2 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 59,74 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 39,95 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 69,06 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 30,63 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 9,12 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 9,12 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 9,86 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,024 100m
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 7,37 m2
46 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,25 m2
47 Lắp kính 5 ly TQ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 6,524 m2
48 SX cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 5,12 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 17,3 m2
50 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,1343 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,1343 tấn
52 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,1584 100m2
53 Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V -0,0478 m3
54 LD khóa solex Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 26 m
63 Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 20/10 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 100 m
64 Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 12/10 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 50 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,5 100m
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 6,125 m3
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 3,25 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,875 m3
69 Lát gạch thẻ làm dấu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 277,7778 viên
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BỜ TA LUY PHẦN HÀNG RÀO TIẾP GIÁP TRƯỜNG THCS
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,2563 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,2563 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,2563 100m3
4 Sửa chữa mặt bằng bên trên và phần vát ta luy Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 403,26 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 8,272 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,7445 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 40,9464 m3
8 Xoa mặt sân bằng máy xoa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 403,26 m2
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 1,258 100m
K HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,64 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,64 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 4,83 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 2,898 m3
5 Xoa mặt sân bằng máy xoa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 48,3 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,048 100m2
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,0714 tấn
8 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,211 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,1517 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,1517 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,0714 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,211 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 0,5716 100m2
14 Bulong D10 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->