Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891722-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200887785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự toán ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 17:03:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,516,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 248,51 100m³
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,93 100m³
3 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan ɸ42mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,61 100m³
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,34 100m³
5 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,97
6 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m³
7 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,15
8 Phá đá rãnh + khuông đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m³
9 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,52 100m³
10 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,17
11 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,74 100m³
12 Đào khuôn đường thủ công, sâu <=15cm, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,33
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV, để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,18 100m³
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,87 100m³
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 248,44 100m³
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C4 đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,6 100m³
17 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, để đắp và đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,27 100m³
18 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (dùng đá tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,21 100m²
19 Phát rừng loại II bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,06 100m²
20 Đào cấp, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,23 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,86 100m³
22 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,19
23 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,01 100m³
24 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m³
25 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,98
26 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan ɸ42mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m³
27 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87,78
28 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135,6
29 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 ( cống bản 0.75m ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,45
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,01
31 Bê tông lớp phủ mặt cống M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,47
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,74 tấn
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m²
34 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,77 100m²
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
36 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 0,75m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29 ống
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,14
38 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m³
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,05
40 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,58
B
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->