Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu thu gom và xử lý rác thải thôn Đa Quang xã Dị Chế huyện Tiên Lữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890933-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu thu gom và xử lý rác thải thôn Đa Quang xã Dị Chế huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20200890794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 15:38:00 đến ngày 2020-09-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,661,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào vét lớp đất tầng mặt, đất hữu cơ dày 25cm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,912 100m3
2 Đào vét lớp đất tầng mặt, đất hữu cơ dày 25cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,743 m3
3 Đắp đất mái taluy đầm chặt K90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,826 100m3
5 Đào hồ + hố tập kết bằng máy đào 1,25m3 đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,755 100m3
6 Mua đất sét đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.137,82 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.137,82 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,751 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T, tiếp 3km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,751 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,432 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,694 100m3
3 Đắp lề đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,688 100m3
4 Đắp taluy đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,057 100m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,687 100m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,895 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,512 100m3
8 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,756 100m3
9 Đắp nền tạo phẳng bằng cát vàng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,07 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 897,53 m3
C TƯỜNG BAO
1 Đào móng tường rào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,195 100m3
2 Đào sửa hố móng tường rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,876 m3
3 Ván khuôn gỗ đổ bê tông lót móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 100m2
4 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,66 m3
5 Ván khuôn gỗ móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
6 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
7 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
8 Bê tông móng trụ cổng mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,4 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,393 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh móng tường rào, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,736 tấn
12 Bê tông giằng móng, mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,98 m3
13 Đắp đất hoàn trả móng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,841 100m3
14 Ván khuôn gỗ bê tông lõi trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
15 Bê tông trụ cổng mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,86 m3
17 Xây tường rào bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,41 m3
18 Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.182,75 m2
19 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,1 m2
20 Kẻ gioăng chỉ lõm trụ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,78 m
22 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.664,85 m2
23 Trồng cây xà cừ, đường kính gốc từ 5-7cm, cao >=2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cây
24 Trồng cây keo, đường kính gốc từ 3-5cm, cao >=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cây
D VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,612 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T, tiếp 3km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,612 100m3
E
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->