Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200892217-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200721968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 21:52:00 đến ngày 2020-09-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,393,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào đắp đường ống
1 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK 1.458,525 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK 386,167 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km Theo HSTK 386,167 m3
4 Đào kênh mương, đất cấp II Theo HSTK 6,896 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo HSTK 141,716 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo HSTK 5.747,782 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 6.439,136 m3
8 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 386,167 m3
B Qua đường nhựa
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Theo HSTK 12 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo HSTK 0,36 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Theo HSTK 0,36 100m2
4 Vận chuyển phế thải 2km Theo HSTK 0,36 100m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IV Theo HSTK 9 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK 15,48 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,1548 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK 0,09 100m3
9 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK 0,36 10m2
10 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK 0,36 10m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 16km. Theo HSTK 0,0598 100tấn
C Khoan qua đê
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK 2 m3
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Theo HSTK 2 lần
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo HSTK 22 m
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,6 m3
D Hố van đồng hồ HV1 (2 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK 8,9148 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,3408 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1,3896 m3
4 Chèn sỏi Theo HSTK 0,018 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,1739 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3221 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0444 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0393 tấn
9 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,045 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0051 100m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,8873 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,952 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,6049 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 6 cái
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0605 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,0418 tấn
E Gối đỡ van ĐK D=
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK 1,497 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,3671 m3
F Hố van xả khí (2 hố 44-45; 35.2-35.3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK 2,1547 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,366 m3
3 Chèn sỏi Theo HSTK 0,3591 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,3917 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0245 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,3886 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,2707 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0324 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0345 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,072 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1922 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 4 cái
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0444 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0129 100m2
G Vị trí qua đường sắt ống đi chìm dưới lòng ngòi Trang
1 Đào móng, máy đào rộng <=6m, đất C2 Theo HSTK 0,0679 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0283 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C2 Theo HSTK 0,0396 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo HSTK 0,9045 m3
5 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ M150, PC30, đá 1x2 Theo HSTK 0,4147 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSTK 0,0115 100m2
7 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,5753 m3
8 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,4316 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0532 100m2
10 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK 8,212 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,316 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0496 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,0394 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn VXMCV mác 100, trọng lượng <=250kg Theo HSTK 6 cái
H Lắp đặt mạng lưới đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Theo HSTK 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo HSTK 16,555 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm Theo HSTK 12,873 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm Theo HSTK 20,701 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo HSTK 22,059 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm Theo HSTK 7,8842 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm Theo HSTK 5,695 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Theo HSTK 15,009 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Theo HSTK 40,202 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Theo HSTK 100,445 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Theo HSTK 93,527 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Theo HSTK 0,1 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo HSTK 16,555 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Theo HSTK 33,574 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo HSTK 22,059 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Theo HSTK 7,8842 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo HSTK 5,695 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo HSTK 15,009 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo HSTK 40,202 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo HSTK 100,445 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo HSTK 93,527 100m
22 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo HSTK 0,1 100m
23 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo HSTK 50,129 100m
24 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo HSTK 284,8212 100m
I Hố đồng hồ nút 1-2
1 Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN150 Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt Van mặt bích DN150 Theo HSTK 1 cái
3 Lắp đặt Y lọc rác DN150 Theo HSTK 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150 Theo HSTK 1 cái
5 Lắp đặt Mối nối mềm BE DN160 Theo HSTK 1 cái
6 Lắp đặt Đầu nối bích DN160-PE Theo HSTK 2 cái
7 Lắp Bích thép rỗng DN150 Theo HSTK 1 cặp bích
8 Lắp đặt Bích thép đặt DN150 Theo HSTK 1,5 cặp bích
J Lắp đặt hố van đầu tuyến nút 1-39
1 Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN100 Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt Van mặt bích DN100 Theo HSTK 1 cái
3 Lắp đặt Y lọc rác DN100 Theo HSTK 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 Theo HSTK 1 cái
5 Lắp đặt Mối nối mềm BE DN100 Theo HSTK 2 cái
6 Lắp đặt Đầu nối bích DN125-PE Theo HSTK 2 cái
7 Lắp bích thép chặn DN100 Theo HSTK 1,5 cặp bích
8 Lắp bích thép rỗng DN100 Theo HSTK 1,5 cặp bích
K Van xả cặn DN65 (2 cụm nút 34, 42)
1 Lắp đặt Tê BB DN100/65-ST Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt Cút BB DN65- 135 độ- ST Theo HSTK 1 cái
3 Lắp đặt Van hai chiều BB DN65 Theo HSTK 1 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm EB DN65 Theo HSTK 1 cái
5 Lắp đặt Đầu nối bích DN125-PE Theo HSTK 1 cái
6 Ống DN110-PVC Theo HSTK 0,005 100m
7 Ống DN75-PVC Theo HSTK 0,02 100m
8 Nắp khóa Theo HSTK 2 Bộ
9 Lắp đặt Tê BB DN65/65-ST Theo HSTK 1 cái
10 Lắp đặt Cút BB DN65- 135 độ- ST Theo HSTK 1 cái
11 Lắp đặt Van hai chiều BB DN65 Theo HSTK 1 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm EB DN65 Theo HSTK 1 cái
13 Lắp đặt Đầu nối bích DN75-PE Theo HSTK 3 cái
14 Ống DN110-PVC Theo HSTK 0,005 100m
15 Ống DN75-PVC Theo HSTK 0,02 100m
16 Nắp khóa Theo HSTK 1 Bộ
L Van xả khí trên ống DN75 (2 cụm)
1 Lắp đặt Đai khởi thủy DN75-25 Theo HSTK 2 cái
2 Lắp đặt Van ren DN25 Theo HSTK 2 cái
3 Lắp đặt Van xả khí DN25 Theo HSTK 2 cái
4 Kép trong DN25 Theo HSTK 4 cái
5 Rắc co DN25 Theo HSTK 4 cái
6 Đoạn ống thép L=100, 1 đầu ren Theo HSTK 2 cái
M Cụm van D50 (16 cụm)
1 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' Theo HSTK 32 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSTK 16 cái
3 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Theo HSTK 0,128 m3
4 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Theo HSTK 0,08 100m
5 Bê tông chụp van Theo HSTK 0,864 m3
6 Nắp khóa van Theo HSTK 16 bộ
N Cụm van D40 (14 cụm)
1 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' Theo HSTK 28 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 14 cái
3 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Theo HSTK 0,112 m3
4 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Theo HSTK 0,07 100m
5 Bê tông chụp van Theo HSTK 0,756 m3
6 Nắp khóa van Theo HSTK 14 bộ
O Cụm van D75 (1 cụm)
1 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN75-2'' Theo HSTK 2 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo HSTK 1 cái
3 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Theo HSTK 0,008 m3
4 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Theo HSTK 0,005 100m
5 Bê tông nắp đậy hố van Theo HSTK 0,054 m3
6 Nắp khóa van Theo HSTK 1 bộ
P Cụm van D63 (5 cụm)
1 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN63-2'' Theo HSTK 10 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK 5 cái
3 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Theo HSTK 0,04 m3
4 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Theo HSTK 0,025 100m
5 Bê tông nắp đậy chụp van Theo HSTK 0,27 m3
6 Nắp khóa van Theo HSTK 5 bộ
Q Lắp đặt ống qua đường sắt
1 Lắp đặt ống thép, đường kính 150mm Theo HSTK 0,905 100m
2 Lắp đặt Cút thép D150 Theo HSTK 4 cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo HSTK 11,5 cặp bích
4 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo HSTK 1 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK 1 cái
6 Kép trong DN25 Theo HSTK 1 cái
7 Rắc co DN25 Theo HSTK 1 cái
8 Đoạn ống thép L=100, 1 đầu ren Theo HSTK 1 cái
9 Hộp thép bảo vệ Theo HSTK 1 cái
10 Van cổng DN80 Theo HSTK 1 cái
11 Đầu nối bích thép DN80 Theo HSTK 1 cái
12 Bích thép DN80 Theo HSTK 1 cặp bích
13 Ống nhựa PVC DN90 Theo HSTK 0,01 100m
14 Bu lông M16 Theo HSTK 8 cái
R Phụ kiện đấu nối đầu tuyến (Nút DN)
1 Lắp đặt BU gang DN200 Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt Đầu nối bích DN200 Theo HSTK 1 cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Theo HSTK 1 cặp bích
4 Lắp đặt Đầu nối bích DN200 Theo HSTK 1 cái
5 Lắp đặt Tê thép BBB DN200 Theo HSTK 1 cái
6 Lắp đặt Côn thép BB DN200-150 Theo HSTK 1 cái
7 Lắp đặt Côn thép BB DN200-125 Theo HSTK 1 cái
8 Lắp đặt Đầu nối bích DN160 Theo HSTK 1 cái
9 Lắp đặt Đầu nối bích DN160 Theo HSTK 1 cái
10 Lắp đặt Đầu nối bích DN125 Theo HSTK 1 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo HSTK 1 cặp bích
12 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo HSTK 1 cặp bích
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,18 m3
14 Lắp đặt Đầu nối bích DN125 Theo HSTK 1 cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo HSTK 1 cặp bích
S Lắp đặt phụ kiện trên tuyến ống
1 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN90-63 Theo HSTK 6 cái
2 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN75-63 Theo HSTK 1 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN75-50 Theo HSTK 4 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN63 Theo HSTK 3 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN63-50 Theo HSTK 2 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN63-40 Theo HSTK 3 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN63-32 Theo HSTK 9 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50 Theo HSTK 3 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50-40 Theo HSTK 12 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50-32 Theo HSTK 15 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN40 Theo HSTK 6 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN40-32 Theo HSTK 31 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm Theo HSTK 11 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140mm Theo HSTK 13 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm Theo HSTK 5 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm Theo HSTK 3 cái
17 Lắp đặt Côn nhựa HDPE hàn DN160/140 Theo HSTK 1 cái
18 Lắp đặt Côn nhựa HDPE hàn DN140/125 Theo HSTK 1 cái
19 Lắp đặt Côn nhựa HDPE hàn DN125/110 Theo HSTK 1 cái
20 Lắp đặt Côn nhựa HDPE hàn DN110/90 Theo HSTK 1 cái
21 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN90/75 Theo HSTK 1 cái
22 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN75/63 Theo HSTK 2 cái
23 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN63/50 Theo HSTK 8 cái
24 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN63/40 Theo HSTK 6 cái
25 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN63/32 Theo HSTK 1 cái
26 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN50/40 Theo HSTK 17 cái
27 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN50/32 Theo HSTK 5 cái
28 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN40/32 Theo HSTK 40 cái
29 Lắp đặt Cút nhựa HDPE hàn DN125 Theo HSTK 2 cái
30 Lắp đặt Cút nhựa HDPE hàn DN140 Theo HSTK 6 cái
31 Lắp đặt Cút nhựa HDPE hàn DN160 Theo HSTK 14 cái
32 Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN75 Theo HSTK 1 cái
33 Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN63 Theo HSTK 1 cái
34 Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN50 Theo HSTK 8 cái
35 Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN40 Theo HSTK 35 cái
36 Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN32 Theo HSTK 34 cái
37 Lắp Nút bịt HDPE DN50 Theo HSTK 1 cái
38 Lắp Nút bịt HDPE DN40 Theo HSTK 23 cái
39 Lắp Nút bịt HDPE DN32 Theo HSTK 103 cái
40 Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN90 Theo HSTK 31 cái
41 Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN75 Theo HSTK 11 cái
42 Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN63 Theo HSTK 30 cái
43 Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN50 Theo HSTK 40 cái
44 Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN40 Theo HSTK 67 cái
45 Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN32 Theo HSTK 46 cái
T Ống thép bảo vệ qua đường
1 Ống DN200-ST (219,1x5,16) Theo HSTK 0,569 100m
2 Ống DN150-ST (168,3x4,78) Theo HSTK 0,402 100m
3 Ống DN80-ST Theo HSTK 1,195 100m
4 Ống DN65-ST (75,6 x 2,9) Theo HSTK 3,363 100m
U Vị trí qua kênh
1 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK 5,84 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK 1,62 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km Theo HSTK 1,62 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK 7,3 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 7,3 m3
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Theo HSTK 0,1938 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Theo HSTK 0,0646 100m
8 Lắp đặt ống thép, đường kính 125mm Theo HSTK 0,0646 100m
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mm Theo HSTK 12 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 32mm Theo HSTK 4 cái
11 Lắp đặt cút thép đường kính cút 125mm Theo HSTK 4 cái
12 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo HSTK 4 cặp bích
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính côn, tê 40mm Theo HSTK 3 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính tê 32mm Theo HSTK 1 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140mm Theo HSTK 1 cái
16 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' Theo HSTK 6 cái
17 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' Theo HSTK 2 cái
18 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm Theo HSTK 2 bộ
19 Lắp đặt Van ren DN25 Theo HSTK 5 cái
20 Lắp đặt Van xả khí DN25 Theo HSTK 5 cái
21 Kép trong DN25 Theo HSTK 5 cái
22 Rắc co DN25 Theo HSTK 5 cái
23 Đoạn ống thép L=100, 1 đầu ren Theo HSTK 5 cái
V ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK 350,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK 70,08 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Theo HSTK 70,08 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 56,5896 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 2,0849 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK 981,12 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 975,6187 m3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 175,2 100m
9 Lắp Đai khởi thủy HDPE DN75/20 Theo HSTK 13 cái
10 Lắp Đai khởi thủy HDPE DN63/20 Theo HSTK 25 cái
11 Lắp Đai khởi thủy HDPE DN50/20 Theo HSTK 102 cái
12 Lắp Đai khởi thủy HDPE DN40/20 Theo HSTK 276 cái
13 Lắp Đai khởi thủy HDPE DN32/20 Theo HSTK 460 cái
14 Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN20 Theo HSTK 1.737 cái
15 Kép tiện thép mạ kẽm DN15 (0.2m) Theo HSTK 1.158 cái
16 Lắp đặt măng sôn thép tráng kẽm DN15 Theo HSTK 1.752 cái
17 Lắp đặt Cút tráng kẽm d=15mm Theo HSTK 1.752 cái
18 Lắp đặt van ren 1 chiều d=15mm Theo HSTK 876 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15 cấp B (NC=1/4 loại D50) Theo HSTK 876 cái
20 Lắp đặt van góc một chiều DN15 Theo HSTK 876 cái
21 Hộp bảo vệ đồng hồ đo nước Theo HSTK 876 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->