Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200892217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 21:52:00 đến ngày 2020-09-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,393,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đắp đường ống | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK | 1.458,525 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK | 386,167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km | Theo HSTK | 386,167 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo HSTK | 6,896 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTK | 141,716 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK | 5.747,782 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 6.439,136 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 386,167 | m3 |
| B | Qua đường nhựa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo HSTK | 12 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Theo HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km | Theo HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IV | Theo HSTK | 9 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK | 15,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1548 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK | 0,36 | 10m2 |
| 10 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK | 0,36 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 16km. | Theo HSTK | 0,0598 | 100tấn |
| C | Khoan qua đê | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK | 2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo HSTK | 2 | lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo HSTK | 22 | m |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| D | Hố van đồng hồ HV1 (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK | 8,9148 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,3408 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 1,3896 | m3 |
| 4 | Chèn sỏi | Theo HSTK | 0,018 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,1739 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3221 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0444 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0393 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,045 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0051 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,8873 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,952 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,6049 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0605 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0418 | tấn |
| E | Gối đỡ van ĐK D= | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK | 1,497 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,3671 | m3 |
| F | Hố van xả khí (2 hố 44-45; 35.2-35.3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK | 2,1547 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,366 | m3 |
| 3 | Chèn sỏi | Theo HSTK | 0,3591 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,3917 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0245 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,3886 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2707 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0324 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0345 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,072 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1922 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 4 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0444 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0129 | 100m2 |
| G | Vị trí qua đường sắt ống đi chìm dưới lòng ngòi Trang | |||
| 1 | Đào móng, máy đào rộng <=6m, đất C2 | Theo HSTK | 0,0679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C2 | Theo HSTK | 0,0396 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,9045 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ M150, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4147 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK | 0,0115 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,5753 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4316 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0532 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK | 8,212 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSTK | 0,316 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0496 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0394 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn VXMCV mác 100, trọng lượng <=250kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| H | Lắp đặt mạng lưới đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo HSTK | 16,555 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm | Theo HSTK | 12,873 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm | Theo HSTK | 20,701 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK | 22,059 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 7,8842 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 5,695 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 15,009 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 40,202 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 100,445 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 93,527 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo HSTK | 16,555 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK | 33,574 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK | 22,059 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK | 7,8842 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK | 5,695 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo HSTK | 15,009 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK | 40,202 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK | 100,445 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK | 93,527 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo HSTK | 50,129 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK | 284,8212 | 100m |
| I | Hố đồng hồ nút 1-2 | |||
| 1 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van mặt bích DN150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y lọc rác DN150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN160 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu nối bích DN160-PE | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp Bích thép rỗng DN150 | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt Bích thép đặt DN150 | Theo HSTK | 1,5 | cặp bích |
| J | Lắp đặt hố van đầu tuyến nút 1-39 | |||
| 1 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van mặt bích DN100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y lọc rác DN100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu nối bích DN125-PE | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép chặn DN100 | Theo HSTK | 1,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo HSTK | 1,5 | cặp bích |
| K | Van xả cặn DN65 (2 cụm nút 34, 42) | |||
| 1 | Lắp đặt Tê BB DN100/65-ST | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cút BB DN65- 135 độ- ST | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van hai chiều BB DN65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu nối bích DN125-PE | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Ống DN110-PVC | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 7 | Ống DN75-PVC | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 8 | Nắp khóa | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Tê BB DN65/65-ST | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút BB DN65- 135 độ- ST | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van hai chiều BB DN65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu nối bích DN75-PE | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Ống DN110-PVC | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 15 | Ống DN75-PVC | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 16 | Nắp khóa | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| L | Van xả khí trên ống DN75 (2 cụm) | |||
| 1 | Lắp đặt Đai khởi thủy DN75-25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van ren DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van xả khí DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Kép trong DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 5 | Rắc co DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 6 | Đoạn ống thép L=100, 1 đầu ren | Theo HSTK | 2 | cái |
| M | Cụm van D50 (16 cụm) | |||
| 1 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' | Theo HSTK | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 3 | Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,128 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 5 | Bê tông chụp van | Theo HSTK | 0,864 | m3 |
| 6 | Nắp khóa van | Theo HSTK | 16 | bộ |
| N | Cụm van D40 (14 cụm) | |||
| 1 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' | Theo HSTK | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 3 | Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,112 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 5 | Bê tông chụp van | Theo HSTK | 0,756 | m3 |
| 6 | Nắp khóa van | Theo HSTK | 14 | bộ |
| O | Cụm van D75 (1 cụm) | |||
| 1 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN75-2'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,008 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 5 | Bê tông nắp đậy hố van | Theo HSTK | 0,054 | m3 |
| 6 | Nắp khóa van | Theo HSTK | 1 | bộ |
| P | Cụm van D63 (5 cụm) | |||
| 1 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN63-2'' | Theo HSTK | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 3 | Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,04 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Theo HSTK | 0,025 | 100m |
| 5 | Bê tông nắp đậy chụp van | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 6 | Nắp khóa van | Theo HSTK | 5 | bộ |
| Q | Lắp đặt ống qua đường sắt | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép, đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,905 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút thép D150 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo HSTK | 11,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Kép trong DN25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Rắc co DN25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Đoạn ống thép L=100, 1 đầu ren | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Hộp thép bảo vệ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Van cổng DN80 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Đầu nối bích thép DN80 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Bích thép DN80 | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 13 | Ống nhựa PVC DN90 | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| 14 | Bu lông M16 | Theo HSTK | 8 | cái |
| R | Phụ kiện đấu nối đầu tuyến (Nút DN) | |||
| 1 | Lắp đặt BU gang DN200 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu nối bích DN200 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt Đầu nối bích DN200 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép BBB DN200 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thép BB DN200-150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn thép BB DN200-125 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu nối bích DN160 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu nối bích DN160 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu nối bích DN125 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 14 | Lắp đặt Đầu nối bích DN125 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| S | Lắp đặt phụ kiện trên tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN90-63 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN75-63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN75-50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN63 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN63-50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN63-40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN63-32 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50-40 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50-32 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN40-32 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE hàn DN160/140 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE hàn DN140/125 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE hàn DN125/110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE hàn DN110/90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN90/75 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN75/63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN63/50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN63/40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN63/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN50/40 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN50/32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN40/32 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE hàn DN125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE hàn DN140 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE hàn DN160 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN75 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN40 | Theo HSTK | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN32 | Theo HSTK | 34 | cái |
| 37 | Lắp Nút bịt HDPE DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp Nút bịt HDPE DN40 | Theo HSTK | 23 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt HDPE DN32 | Theo HSTK | 103 | cái |
| 40 | Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN90 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 41 | Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN75 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN63 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN50 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN40 | Theo HSTK | 67 | cái |
| 45 | Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN32 | Theo HSTK | 46 | cái |
| T | Ống thép bảo vệ qua đường | |||
| 1 | Ống DN200-ST (219,1x5,16) | Theo HSTK | 0,569 | 100m |
| 2 | Ống DN150-ST (168,3x4,78) | Theo HSTK | 0,402 | 100m |
| 3 | Ống DN80-ST | Theo HSTK | 1,195 | 100m |
| 4 | Ống DN65-ST (75,6 x 2,9) | Theo HSTK | 3,363 | 100m |
| U | Vị trí qua kênh | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK | 5,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK | 1,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km | Theo HSTK | 1,62 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK | 7,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,1938 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,0646 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép, đường kính 125mm | Theo HSTK | 0,0646 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 125mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo HSTK | 4 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính côn, tê 40mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính tê 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' | Theo HSTK | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Van ren DN25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van xả khí DN25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 21 | Kép trong DN25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 22 | Rắc co DN25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 23 | Đoạn ống thép L=100, 1 đầu ren | Theo HSTK | 5 | cái |
| V | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK | 350,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK | 70,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Theo HSTK | 70,08 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 56,5896 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0849 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK | 981,12 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 975,6187 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 175,2 | 100m |
| 9 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN75/20 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 10 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN63/20 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 11 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN50/20 | Theo HSTK | 102 | cái |
| 12 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN40/20 | Theo HSTK | 276 | cái |
| 13 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN32/20 | Theo HSTK | 460 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN20 | Theo HSTK | 1.737 | cái |
| 15 | Kép tiện thép mạ kẽm DN15 (0.2m) | Theo HSTK | 1.158 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sôn thép tráng kẽm DN15 | Theo HSTK | 1.752 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút tráng kẽm d=15mm | Theo HSTK | 1.752 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren 1 chiều d=15mm | Theo HSTK | 876 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15 cấp B (NC=1/4 loại D50) | Theo HSTK | 876 | cái |
| 20 | Lắp đặt van góc một chiều DN15 | Theo HSTK | 876 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ đồng hồ đo nước | Theo HSTK | 876 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi