Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869856-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường ; sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 16:58:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,307,564,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,478 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13,643 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,093 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,768 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 42 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 41,2 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13,641 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối sỏi suối lớp dưới dầy 12cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6369 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,864 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường tăng cường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 130,247 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 190,97 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,246 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,246 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8325 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8325 | 100m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,775 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sỏi suối, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,464 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R<=250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,768 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 108,921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,2256 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F<=18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,038 | tấn |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 46,48 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.120 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 180 | cái |
| C | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,56 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,373 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, R<=250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,434 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, F<=18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,033 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0115 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,166 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cấu kiện |
| D | Ống dẫn nước qua mương | |||
| 1 | Đào móng Trụ đỡ + đường ống, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Phá dỡ bê tông mặt đường +hố ga cũ để đấu nối) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,13 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D400mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,34 | 100m |
| E | Cầu bản qua mương | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,218 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép ( Tấm đan đúc sẵn ốp mái ) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 27,675 | m3 |
| 4 | Đệm cát sỏi | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,25 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,097 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 27 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0777 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,28 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thân mố | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,739 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,7 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,202 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,017 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,032 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thân mố, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1923 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,62 | m3 |
| 17 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,56 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,073 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,163 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,162 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,05 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,18 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài gia cố | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Bê tông gia cố lòng cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,09 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp dầm cầu trục ≤3T | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp dầm cầu trục >3T | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,304 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,539 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,1944 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn dầm bản cầu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 31,32 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,996 | m3 |
| 32 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,32 | m3 |
| 33 | Làm lớp đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 23,712 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,11 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,526 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,104 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền, vữa M300 Đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,74 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,081 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,129 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lan can, gờ chắn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,189 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,291 | m3 |
| 42 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,248 | tấn |
| 43 | Bu lông cường độ cao các loại | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 49,76 | KG |
| 44 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,598 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,219 | tấn |
| 46 | Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,34 | m3 |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,33 | m |
| 48 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,066 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,717 | m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối sỏi suối lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,056 | 100m3 |
| 51 | Bạt dứa lót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,471 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,531 | m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4934 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm ( chỉ tính nhân công + Ca máy và VLP) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 15 | đoạn |
| 55 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,287 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,554 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,184 | m3 |
| F | Móng cột, tiếp địa ĐZ 0,4kV tính toàn bộ bao gồm (Móng cột ly tâm M-2: 10 móng; Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi): 5 móng; Tiếp địa lặp lại RC-4A: 2 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 4x6, M150 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông chèn bằng thủ công, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,618 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, k = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,159 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột, đá 4x6, M150# | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,99 | m3 |
| 8 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,407 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 19,44 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng, k = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,098 | 100m3 |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,12 | 100m3 |
| G | Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV tính toàn bộ bao gồm (Tiếp địa lặp lại R4A: 2 vị trí; Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-3,2KN: 20 cột; mua sắm, lắp đặt vật liệu vật tư đường dây hạ thế) | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 2 | Lắp đặt ghíp bắt tiếp địa ngọn cột | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 3 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,54 | 100kg |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 20 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,578 | km/dây |
| 7 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 69 | 1 bộ |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | 1 vị trí vượt |
| H | Công tơ khách hàng | |||
| 1 | Lắp đặt hòm công tơ H1, H2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hòm M2*11 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 cho hộp chia dây | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,5 | m |
| 6 | Lắp đai dẫn thép khóa đỡ dây dẫn KH. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 68 | 1 bộ |
| I | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,61 | 1 km dây |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 20 | 1 cột |
| J | Thiết bị đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 621,1 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,4 | m |
| 3 | Kẹp hãm 50-95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 33 | cái |
| 4 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 120 | cái |
| 5 | Bịt đầu cáp cỡ dây 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 6 | Má ốp treo cáp fi 16 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 33 | cái |
| 7 | Băng cách điện | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cuộn |
| 8 | Tiếp địa cột R4A | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | Vị trí |
| 9 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 20 | cột |
| 10 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36 | bộ |
| 11 | Má ốp treo kẹp ra dây | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 68 | Bộ |
| 12 | Lạt rút bó cáp loại 4x300mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 160 | cái |
| 13 | Kẹp ra dây KH | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 68 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hòm M2*11 mm3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x50 đấu hộp chia dây | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,5 | m |
| K | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi