Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869856-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200869770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường ; sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2020-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 16:58:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,307,564,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,478 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,643 100m2
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,093 100m3
4 Đào khuôn đường làm mới-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,768 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 42 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 41,2 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,641 100m2
8 Thi công móng cấp phối sỏi suối lớp dưới dầy 12cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6369 100m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,864 100m2
10 Bê tông mặt đường tăng cường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 130,247 m3
11 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 190,97 m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,246 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,246 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8325 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8325 100m3
B Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m -đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,775 100m3
2 Đắp cấp phối sỏi suối, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,464 100m3
3 Bê tông lót móng, R<=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 18,03 m3
4 Ván khuôn rãnh thoát nước Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,768 100m2
5 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 108,921 m3
6 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,2256 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F<=18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,038 tấn
8 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 46,48 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1.120 cấu kiện
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,45 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 180 cái
C Hố ga
1 Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,56 m3
2 Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,373 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,018 100m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,138 100m2
5 Bê tông lót móng, R<=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,08 m3
6 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,434 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, F<=18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,033 tấn
8 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0115 100m2
9 Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,166 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4 cấu kiện
D Ống dẫn nước qua mương
1 Đào móng Trụ đỡ + đường ống, rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,057 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,027 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Phá dỡ bê tông mặt đường +hố ga cũ để đấu nối) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,88 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,13 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D400mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,34 100m
E Cầu bản qua mương
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,462 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,218 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép ( Tấm đan đúc sẵn ốp mái ) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 27,675 m3
4 Đệm cát sỏi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,25 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,097 tấn
6 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,432 100m2
7 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 27 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0777 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,28 tấn
10 Ván khuôn thân mố Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,739 100m2
11 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 29,7 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,202 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,017 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,032 tấn
15 Ván khuôn thân mố, cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1923 100m2
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,62 m3
17 Đệm cát sạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,56 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,073 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,163 tấn
20 Ván khuôn giằng chống Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,162 100m2
21 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,05 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,18 tấn
23 Ván khuôn móng dài gia cố Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,024 100m2
24 Bê tông gia cố lòng cầu, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,09 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp dầm cầu trục ≤3T Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp dầm cầu trục >3T Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6 cái
27 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,304 tấn
28 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,539 tấn
29 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,1944 tấn
30 Ván khuôn bê tông đúc sẵn dầm bản cầu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 31,32 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,996 m3
32 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,32 m3
33 Làm lớp đệm đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 23,712 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,11 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,526 tấn
36 Ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,104 100m2
37 Bê tông nền, vữa M300 Đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,74 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,081 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,129 tấn
40 Ván khuôn lan can, gờ chắn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,189 100m2
41 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,291 m3
42 Sản xuất lan can Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,248 tấn
43 Bu lông cường độ cao các loại Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 49,76 KG
44 Đệm cát sạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,598 m3
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,219 tấn
46 Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,34 m3
47 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14,33 m
48 Ván khuôn bê tông đúc sẵn bó vỉa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,066 100m2
49 Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,717 m3
50 Thi công móng cấp phối sỏi suối lớp dưới Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,056 100m3
51 Bạt dứa lót Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,471 100m2
52 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,531 m3
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4934 100m3
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm ( chỉ tính nhân công + Ca máy và VLP) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 15 đoạn
55 Ván khuôn bê tông đúc sẵn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,287 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,554 tấn
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,184 m3
F Móng cột, tiếp địa ĐZ 0,4kV tính toàn bộ bao gồm (Móng cột ly tâm M-2: 10 móng; Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi): 5 móng; Tiếp địa lặp lại RC-4A: 2 vị trí)
1 Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 4x6, M150 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,61 m3
2 Đổ bê tông chèn bằng thủ công, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,07 m3
3 Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,618 100m2
4 Đào đất móng cột, Đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 29,12 m3
5 Đắp đất hố móng, k = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,159 100m3
6 Đổ bê tông móng cột, đá 4x6, M150# Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,14 m3
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,99 m3
8 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,407 100m2
9 Đào đất móng cột, Đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 19,44 m3
10 Đắp đất hố móng, k = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,098 100m3
11 Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12 m3
12 Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,12 100m3
G Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV tính toàn bộ bao gồm (Tiếp địa lặp lại R4A: 2 vị trí; Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-3,2KN: 20 cột; mua sắm, lắp đặt vật liệu vật tư đường dây hạ thế)
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2 10 đầu cốt
2 Lắp đặt ghíp bắt tiếp địa ngọn cột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
3 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8 10 cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,54 100kg
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20 cột
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,578 km/dây
7 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 69 1 bộ
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2 10 đầu cốt
9 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 50mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3 1 vị trí vượt
H Công tơ khách hàng
1 Lắp đặt hòm công tơ H1, H2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12 hộp
2 Lắp đặt hòm công tơ H4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12 hộp
3 Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 90 m
4 Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hòm M2*11 mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 90 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 cho hộp chia dây Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,5 m
6 Lắp đai dẫn thép khóa đỡ dây dẫn KH. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 68 1 bộ
I Tháo hạ, thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE 4x70 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,61 1 km dây
2 Tháo hạ cột BTLT 8,5m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20 1 cột
J Thiết bị đường dây 0,4kV
1 Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 621,1 m
2 Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,4 m
3 Kẹp hãm 50-95mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 33 cái
4 Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x95mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 120 cái
5 Bịt đầu cáp cỡ dây 70mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 cái
6 Má ốp treo cáp fi 16 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 33 cái
7 Băng cách điện Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cuộn
8 Tiếp địa cột R4A Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 Vị trí
9 Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20 cột
10 Đai thép không gỉ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 36 bộ
11 Má ốp treo kẹp ra dây Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 68 Bộ
12 Lạt rút bó cáp loại 4x300mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 160 cái
13 Kẹp ra dây KH Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 68 cái
14 Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 90 m
15 Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hòm M2*11 mm3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 90 m
16 Cáp vặn xoắn XLPE 4x50 đấu hộp chia dây Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,5 m
K
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->