Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 13:49:00 đến ngày 2020-09-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,217,605,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình nóng lạnh 30l Ariston hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU/H inverter Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU/H inverter Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 29,77 | m2 |
| 2 | Phá dỡ song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11,634 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 38,5025 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông: bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,4798 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch: Móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 49,9372 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông: Móng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,9612 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông: Bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,5909 | m3 |
| 10 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | xe |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,1227 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 164,389 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 79,18 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 175,6 | m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 353,9064 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.056,179 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1924 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bịt cửa S1 (sau khi dịch chuyển), chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp trần thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 288,3095 | m2 |
| 5 | Cung cấp trần thạch cao chống ấm khung xương nổi Vĩnh Tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 26,7343 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 168,621 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần, vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 566,2835 | m2 |
| 8 | Sơn trần, vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 566,2835 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 450,932 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 605,247 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 353,9064 | m2 |
| 12 | Gia cố, trám vá má cửa sổ vị trí hư hỏng sau khi tháo dỡ khuôn cửa sổ cũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x20x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,4817 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 47,1859 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở quay, kính mờ 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, thanh nhựa uPVC Sparlee, PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở quay, kính mờ 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, thanh nhựa uPVC Sparlee, PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở trượt, kính trắng 5mm Việt Nhật hoặc tương đương,PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở đẩy, kính trắng 5mm Việt Nhật hoặc tương đương,PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,14 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 103,18 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 23 | Cửa cuốn tương đương Austdoor combo C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 24 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn tương đương Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bộ lưu điện tương đương Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tiều nam + van xả tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Bơm nước Q=4m3/h, H=40m Pentax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Phụ kiện phòng tắm 8 món Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 tương đương Tân Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 40 | Đèn panel hộp led, lắp âm trần 45W, lỗ khoét 280x1180mm, 6000k kích thước 300x1200x60mm, IP22, AME | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 41 | Đèn led panel âm trần vuông 20W, 6000K, lỗ khoét 210x210mm, kích thước 230x230x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Đèn chống cháy nổ IP54, 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Đèn led âm trần 8W-4000K, (lỗ khoét D90mm), kích thước D=120mmx30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Đèn ốp nổi tràn viền led 16W (KT250x50mm), 6000K, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Công tắc đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Công tắc ba 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Công tắc đơn 20A, có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Công tắc đảo chiều 10A, 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3P, 16A, Simon | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 87 | cái |
| 51 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Quạt thông gió gắn tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Quạt thông gió gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Tủ điện âm tường, chứa 28 modul ( mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Tủ điện âm tường, chứa 12 modul ( mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | MCCB-3P-80A -18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | MCCB-3P-50A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB-3P-50A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCB-3P-32A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | MCB-3P-20A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | MCB-1P-50A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | CU/XPLE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 67 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 270 | m |
| 68 | CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 290 | m |
| 69 | CU/PVC 1x4(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 70 | CU/PVC 1x2.5(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 270 | m |
| 71 | Lắp đặt dây tiếp địa 1X35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 73 | Cáp đồng trần bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 21 | m |
| 74 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 76 | Kéo rải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 29 | m |
| 77 | Kéo rải dây CU/PVC 1x4mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 29 | m |
| 78 | Kéo rải dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 22 | m |
| 79 | Kéo rải dây CU/PVC 1x10mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 22 | m |
| 80 | Ống nhựa luồn dây TFD D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 22 | m |
| 81 | Ống nhựa luồn dây TFD D85/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 29 | m |
| 82 | Ổ cắm 1 hạt mạng tương đương AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20 | 1 ổ cắm |
| 83 | Switch 24P tương đương Tplink | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 84 | Bộ chuyển đổi quang điện PLANET GS-4210-24T2S | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Máy chủ mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cáp mạng CAT6 tương đương AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 32 | 10m |
| 87 | Cáp quang single mode 4 sợi (4 core, 4FO) tương đương Vinacap | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | 10m |
| 88 | Ổ cắm điện thoại tương đương AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20 | 1 ổ cắm |
| 89 | Hộp chia 50 đôi tương đương POSTEF | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Bộ chuyển đổi quang điện tương đương PLANET GS-4210-24T2S | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tổng đài điện thoại 30 máy nhánh, 4 trung kế tương đương Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cáp điện thoại 4x0,5mm2 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,2 | 10m |
| 93 | Cáp quang single mode 4 sợi (4 core, 4FO) tương đương Vinacap | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | 10m |
| D | HẠNG MỤC 4: SÂN | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 510 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,2896 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,3297 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2155 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13,4201 | m3 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,1233 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,8316 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5249 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,8472 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 28,7272 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 27,4436 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,4748 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,7764 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15,8091 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6916 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,0311 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,389 | m3 |
| 19 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,9339 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2873 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5295 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5548 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,0783 | m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,3174 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,2277 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 19,367 | m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1315 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,7235 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 17,3888 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 35 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,9597 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 37,2576 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 37,2576 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,6905 | m2 |
| 45 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,6905 | m2 |
| 46 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,7963 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 61,6022 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,8994 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11,5816 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 374,8864 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 234,127 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 215,1232 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 56,0776 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,274 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 62,105 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 19,2 | m |
| 59 | Đắp trang trí đỉnh và chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,1425 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1512 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 63 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 660,3612 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 234,127 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 149,7968 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,7294 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 48,4057 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 41,1658 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 92,3 | m |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 44,7787 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 44,7787 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm tương đương Sikaproofmanbrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 44,7787 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,8748 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,8748 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 81,0048 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,8627 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 38,682 | md |
| 81 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,717 | m2 |
| 84 | Tạo rãnh đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,76 | 10m |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,2528 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở quay, kính mờ 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, thanh nhựa uPVC Sparlee, PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở trượt, kính trắng 5mmViệt Nhật hoặc tương đương; thanh nhựa uPVC Sparlee, PKKK đồng bộ GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 90 | Cửa sổ thanh chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 28,72 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 36W, 1,2m, 6000k | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 93 | Đèn ốp nổi tràn viền Led 16W (KT D250x50mm), 6000K, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 94 | Công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Công tắc đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Công tắc đơn 20A, có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Công tắc đảo chiều 10A, 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3P, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Quạt thông gió gắn tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Tủ điện âm tường, chứa 8 modul (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 102 | MCB-2P-50A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 460 | m |
| 110 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 112 | Hộp chia dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 113 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 180 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 117 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 120 | Ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 121 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | máy |
| 122 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | gói |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu + van xả tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp lắp đặt bơm nước Q = 4m3/h, H=40m Pentax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Phụ kiện phòng tắm 8 món Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Ống cấp nước PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 132 | Ống cấp nước nóng PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 137 | Ống thoát nước uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 138 | Ống thoát nước uPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 139 | Ống thoát nước uPVC D60 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 140 | Ống thoát nước uPVC D48 Class 2 | 0,06 | 100m | |
| 141 | Chếch uPVC D110 | 9 | cái | |
| 142 | Chếch uPVC D90 | 18 | cái | |
| 143 | Chếch uPVC D60 | 2 | cái | |
| 144 | Chếch uPVC D48 | 4 | cái | |
| 145 | Cút uPVC D90 | 2 | cái | |
| 146 | Cút uPVC D48 | 2 | cái | |
| 147 | Y uPVC D110 | 1 | cái | |
| 148 | Y uPVC D90 | 3 | cái | |
| 149 | Côn thu uPVC D90/60 | 1 | cái | |
| 150 | Côn thu uPVC D60/48 | 4 | cái | |
| 151 | Rọ chắn rác mái | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi