Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884953-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200869906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 13:49:00 đến ngày 2020-09-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,217,605,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CUNG CẤP THIẾT BỊ
1 Bình nóng lạnh 30l Ariston hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 Bộ
2 Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU/H inverter Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 bộ
3 Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU/H inverter Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 bộ
B HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 29,77 m2
2 Phá dỡ song sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14,44 m2
3 Tháo dỡ thiết bị hệ thống điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 11,634 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 38,5025 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông: bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6,4798 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch: Móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 49,9372 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông: Móng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4,9612 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông: Bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6,5909 m3
10 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 xe
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,1227 100m3
12 Tháo dỡ thiết bị điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 công
13 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 164,389 m2
14 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 79,18 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 175,6 m
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 353,9064 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,54 m3
18 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1.056,179 m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,1924 100m3
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bịt cửa S1 (sau khi dịch chuyển), chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,408 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6,4 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6,4 m2
4 Cung cấp trần thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 288,3095 m2
5 Cung cấp trần thạch cao chống ấm khung xương nổi Vĩnh Tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 26,7343 m2
6 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 168,621 m2
7 Bả bằng bột bả vào trần, vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 566,2835 m2
8 Sơn trần, vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 566,2835 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 450,932 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 605,247 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 353,9064 m2
12 Gia cố, trám vá má cửa sổ vị trí hư hỏng sau khi tháo dỡ khuôn cửa sổ cũ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 27 bộ
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x20x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,4817 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 82,8 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 47,1859 m2
16 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở quay, kính mờ 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, thanh nhựa uPVC Sparlee, PKKK đồng bộ GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 19,68 m2
17 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở quay, kính mờ 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, thanh nhựa uPVC Sparlee, PKKK đồng bộ GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 9,6 m2
18 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở trượt, kính trắng 5mm Việt Nhật hoặc tương đương,PKKK đồng bộ GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 67,2 m2
19 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở đẩy, kính trắng 5mm Việt Nhật hoặc tương đương,PKKK đồng bộ GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,56 m2
20 Sản xuất vách nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, PKKK đồng bộ GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5,14 m2
21 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 103,18 m2
22 Tháo dỡ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7,54 m2
23 Cửa cuốn tương đương Austdoor combo C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7,54 m2
24 Bộ tời dùng cho cửa cuốn tương đương Austdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 bộ
25 Bộ lưu điện tương đương Austdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 bộ
26 Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 bộ
27 Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tiều nam + van xả tiểu) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 cái
36 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 8 cái
37 Bơm nước Q=4m3/h, H=40m Pentax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
38 Phụ kiện phòng tắm 8 món Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 bộ
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 tương đương Tân Á Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 bể
40 Đèn panel hộp led, lắp âm trần 45W, lỗ khoét 280x1180mm, 6000k kích thước 300x1200x60mm, IP22, AME Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 32 bộ
41 Đèn led panel âm trần vuông 20W, 6000K, lỗ khoét 210x210mm, kích thước 230x230x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 bộ
42 Đèn chống cháy nổ IP54, 1x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 bộ
43 Đèn led âm trần 8W-4000K, (lỗ khoét D90mm), kích thước D=120mmx30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 12 bộ
44 Đèn ốp nổi tràn viền led 16W (KT250x50mm), 6000K, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 bộ
45 Công tắc đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 cái
46 Công tắc đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14 cái
47 Công tắc ba 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
48 Công tắc đơn 20A, có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
49 Công tắc đảo chiều 10A, 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3P, 16A, Simon Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 87 cái
51 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 bộ
52 Quạt thông gió gắn tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10 cái
53 Quạt thông gió gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 cái
54 Tủ điện âm tường, chứa 28 modul ( mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 tủ
55 Tủ điện âm tường, chứa 12 modul ( mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 hộp
56 MCCB-3P-80A -18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
57 MCCB-3P-50A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
58 MCB-3P-50A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
59 MCB-3P-32A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
60 MCB-3P-20A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
61 MCB-1P-50A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
62 MCB-1P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
63 MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 cái
64 MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 12 cái
65 MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 cái
66 CU/XPLE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 8 m
67 CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 270 m
68 CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 290 m
69 CU/PVC 1x4(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 8 m
70 CU/PVC 1x2.5(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 270 m
71 Lắp đặt dây tiếp địa 1X35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 15 m
72 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 cọc
73 Cáp đồng trần bện M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 21 m
74 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10,08 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10,08 m3
76 Kéo rải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 29 m
77 Kéo rải dây CU/PVC 1x4mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 29 m
78 Kéo rải dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 22 m
79 Kéo rải dây CU/PVC 1x10mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 22 m
80 Ống nhựa luồn dây TFD D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 22 m
81 Ống nhựa luồn dây TFD D85/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 29 m
82 Ổ cắm 1 hạt mạng tương đương AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 20 1 ổ cắm
83 Switch 24P tương đương Tplink Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 1 thiết bị
84 Bộ chuyển đổi quang điện PLANET GS-4210-24T2S Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
85 Máy chủ mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
86 Cáp mạng CAT6 tương đương AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 32 10m
87 Cáp quang single mode 4 sợi (4 core, 4FO) tương đương Vinacap Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 10m
88 Ổ cắm điện thoại tương đương AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 20 1 ổ cắm
89 Hộp chia 50 đôi tương đương POSTEF Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 hộp
90 Bộ chuyển đổi quang điện tương đương PLANET GS-4210-24T2S Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
91 Tổng đài điện thoại 30 máy nhánh, 4 trung kế tương đương Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
92 Cáp điện thoại 4x0,5mm2 tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3,2 10m
93 Cáp quang single mode 4 sợi (4 core, 4FO) tương đương Vinacap Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 10m
D HẠNG MỤC 4: SÂN
1 Lát gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 510 m2
E HẠNG MỤC 5: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,2896 100m3
2 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14,3297 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,2155 100m2
4 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 13,4201 m3
5 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,1233 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,8316 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,5249 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,8472 tấn
9 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 28,7272 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 27,4436 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,4748 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,946 100m3
13 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,7764 100m3
14 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 15,8091 m3
15 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,6916 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,2015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,0311 tấn
18 Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4,389 m3
19 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,9339 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,2873 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,5295 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,5548 tấn
23 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10,0783 m3
24 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,3174 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,2277 tấn
26 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 19,367 m3
27 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,1315 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0411 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0161 tấn
30 Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,7235 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 17,3888 m3
32 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,7744 m3
33 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,9 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,1033 tấn
35 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,03 100m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,9597 m3
37 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,6 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,044 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,026 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 cái
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 37,2576 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 37,2576 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 21,5 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3,6905 m2
45 Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3,6905 m2
46 Quét sika hoặc tương đương chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 21,5 m2
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5,7963 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,1159 100m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 61,6022 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,8994 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 11,5816 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 374,8864 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 234,127 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 215,1232 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 56,0776 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14,274 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 62,105 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 19,2 m
59 Đắp trang trí đỉnh và chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,1425 100m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,1512 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0172 tấn
63 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0058 100m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,52 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 660,3612 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 234,127 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 149,7968 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7,7294 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 48,4057 m2
71 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 41,1658 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 92,3 m
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 44,7787 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 44,7787 m2
75 Quét chống thấm tương đương Sikaproofmanbrane Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 44,7787 m2
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,8748 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,8748 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 81,0048 m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,8627 100m2
80 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 38,682 md
81 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0106 100m3
82 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,717 m3
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,717 m2
84 Tạo rãnh đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6,76 10m
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,322 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 13,2 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10,2528 m2
88 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở quay, kính mờ 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, thanh nhựa uPVC Sparlee, PKKK đồng bộ GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 15,52 m2
89 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở trượt, kính trắng 5mmViệt Nhật hoặc tương đương; thanh nhựa uPVC Sparlee, PKKK đồng bộ GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10,8 m2
90 Cửa sổ thanh chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,4 m2
91 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 28,72 m2
92 Lắp đặt đèn bán nguyệt 36W, 1,2m, 6000k Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 16 bộ
93 Đèn ốp nổi tràn viền Led 16W (KT D250x50mm), 6000K, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 bộ
94 Công tắc đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
95 Công tắc đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
96 Công tắc đơn 20A, có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
97 Công tắc đảo chiều 10A, 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3P, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 11 cái
99 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 bộ
100 Quạt thông gió gắn tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 cái
101 Tủ điện âm tường, chứa 8 modul (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 tủ
102 MCB-2P-50A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
103 MCB-1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
104 MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 cái
105 MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
106 MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 60 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 300 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 460 m
110 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 30 m
111 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 150 m
112 Hộp chia dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 20 hộp
113 Kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 180 cái
114 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,23 100m
115 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,18 100m
116 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,05 100m
117 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,23 100m
118 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,18 100m
119 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,05 100m
120 Ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,21 100m
121 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 máy
122 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 gói
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu + van xả tiểu) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 bộ
126 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
129 Cung cấp lắp đặt bơm nước Q = 4m3/h, H=40m Pentax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
130 Phụ kiện phòng tắm 8 món Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 bộ
131 Ống cấp nước PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,45 100m
132 Ống cấp nước nóng PPR D20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,2 100m
133 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 cái
134 Cút ren trong PPR D20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 12 cái
135 Van PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
136 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 18 cái
137 Ống thoát nước uPVC D110 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,25 100m
138 Ống thoát nước uPVC D90 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,44 100m
139 Ống thoát nước uPVC D60 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,16 100m
140 Ống thoát nước uPVC D48 Class 2 0,06 100m
141 Chếch uPVC D110 9 cái
142 Chếch uPVC D90 18 cái
143 Chếch uPVC D60 2 cái
144 Chếch uPVC D48 4 cái
145 Cút uPVC D90 2 cái
146 Cút uPVC D48 2 cái
147 Y uPVC D110 1 cái
148 Y uPVC D90 3 cái
149 Côn thu uPVC D90/60 1 cái
150 Côn thu uPVC D60/48 4 cái
151 Rọ chắn rác mái 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->