Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200892130-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200892100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 18:26:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,509,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn mới bằng máy đào Mặt đường bê tông xi măng thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m3
2 Đắp đất taluy, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào khuôn và móng cống) Phần Tái lập mặt đường - Mặt đường bê tông xi măng thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,375 100m3
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Phần Tái lập mặt đường - Mặt đường bê tông xi măng thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,476 100m3
4 Rải lớp giấy dầu Phần Tái lập mặt đường - Mặt đường bê tông xi măng thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16,677 100m2
5 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 15cm + bù vênh BTMX M300 Phần Tái lập mặt đường - Mặt đường bê tông xi măng thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 278,09 m3
6 Biển báo tròn đường kính D70cm Phần Tái lập mặt đường - Đảm bảo an toàn giao thông thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Biển báo chữ nhật 75x40cm Phần Tái lập mặt đường - Đảm bảo an toàn giao thông thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Trụ biển báo D80mm, L=3m Phần Tái lập mặt đường - Đảm bảo an toàn giao thông thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 trụ
9 Lắp đặt trụ và biển báo tròn D70mm, vữa BT M150 (biển báo và trụ biển báo tính riêng) Phần Tái lập mặt đường - Đảm bảo an toàn giao thông thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 75x40cm, vữa BT M150 (biển báo và trụ biển báo tính riêng) Phần Tái lập mặt đường - Đảm bảo an toàn giao thông thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Đào đất móng trụ biển báo Phần Tái lập mặt đường - Đảm bảo an toàn giao thông thuộc Hạng mục Đường giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, L=4m, H30 Phần Ống cống- Cống dưới mặt đường H30 thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 32 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=4m, H30 Phần Ống cống- Cống dưới mặt đường H30 thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 33 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, L=3m, H30 Phần Ống cống- Cống dưới mặt đường H30 thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=3m, H30 Phần Ống cống- Cống dưới mặt đường H30 thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12 đoạn ống
5 Đào đất cấp 2 Phần Ống cống- Móng cống thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,336 100m3
6 Đắp đất đầm chặt K=0,95 Phần Ống cống- Móng cống thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,218 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II (trừ KL tận dụng đắp taluy còn thiếu) Phần Ống cống- Móng cống thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,404 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (đơn giá nhân 4) Phần Ống cống- Móng cống thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,404 100m3/1km
9 Đắp cát san lấp K=0,90 Phần Ống cống- Móng cống thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,39 100m3
10 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, đầm chặt K98 Phần Ống cống- Móng cống thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,802 100m3
11 Cát lót móng dày 5cm Phần Ống cống- Móng cống thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,72 m3
12 Bê tông lót đá 1x2 M150 móng Phần Ống cống- Móng cống thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 27,83 m3
13 Bê tông móng đá 1x2 M150 Phần Ống cống- Móng cống thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 44,33 m3
14 Joint cao su D400mm Phần Ống cống- Mối nối thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 39 mối nối
15 Joint cao su D600mm Phần Ống cống- Mối nối thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 37 mối nối
16 Vữa mối nối cống D400mm Phần Ống cống- Mối nối thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 39 mối nối
17 Vữa mối nối cống D600mm Phần Ống cống- Mối nối thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 37 mối nối
18 Gia công cốt thép d<=10mm Phần Ống cống- Gối cống đúc sẵn thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,45 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) Phần Ống cống- Gối cống đúc sẵn thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,58 100m2
20 Bê tông M200 đá 1x2 Phần Ống cống- Gối cống đúc sẵn thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,44 m3
21 Lắp đặt gối cống D400, D600 (chỉ tính công lắp đặt) Phần Ống cống- Gối cống đúc sẵn thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 182 cái
22 Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp 2 Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,19 100m3
23 Đắp đất đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,543 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,576 100m3
25 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (đơn giá nhân 4) Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,576 100m3/1km
26 Đắp cát san lấp K=0,90 Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,118 100m3
27 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, đầm chặt K98 Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,051 100m3
28 Bê tông móng lót đá 1x2 M150 Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,67 m3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót + móng (đổ tại chỗ) Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,341 100m2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga (đổ tại chỗ) (không dùng máy vận thăng) Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,981 100m2
31 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M150 Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,82 m3
32 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20,07 m3
33 Vữa xi măng M100 dày 2cm Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,8 m2
34 Gia công cốt thép d<=10mm Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
35 Gia công cốt thép d<=18mm Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
36 Phá bỏ cống hiện trạng D800 Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m3
37 Gia công cốt thép d<=10mm Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
38 Gia công cốt thép d<=18mm Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,224 tấn
39 Thép hình C dày 3mm Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,231 tấn
40 Lắp đặt thép hình C dày 3mm Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,231 tấn
41 Bê tông đá 1x2 M200 đan mặt đường (đúc sẵn) Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,296 m3
42 Lắp đặt đan nước mưa (NM) (202,5 kg/cái) (chỉ tính công lắp đặt) Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
43 Gia công cốt thép d<=10mm Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,072 tấn
44 Gia công cốt thép d<=18mm Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,327 tấn
45 Thép góc L50x50x5 Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,434 tấn
46 Lắp đặt thép L50x50x5 Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,434 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,264 100m2
48 Bê tông M200 đá 1x2 khuôn hầm ga (đúc sẵn) Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,26 m3
49 Lắp đặt khuôn hầm ga mưa (GM) (352,5 kg/cái) (chỉ tính công lắp đặt) Phần Hố ga- Phần chung thuộc Hạng mục Thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->