Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Quảng Trị - Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng - Quảng Nam - Quảng Ngãi - Bình Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Quảng Trị - Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng - Quảng Nam - Quảng Ngãi - Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 13:48:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,149,753,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM QADL31 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 3 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,518 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,376 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 Móng neo M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,974 | lít |
| B | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM QADL31 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.412,659 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| C | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM QADL31 | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 2 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| D | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM QADL31 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 9 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| E | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM QADL35 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 3 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,456 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,708 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,641 | lít |
| 17 | Phá bỏ móng neo bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | m3 |
| F | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM QADL35 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.696,316 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| G | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM QADL35 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| H | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM QADL35 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 9 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| I | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM QADL36 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,995 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,338 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,326 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,189 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,189 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,648 | lít |
| J | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM QADL36 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.712,758 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| K | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM QADL36 | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 2 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| L | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNGTRẠM QADL36 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 9 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| M | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM QADX28 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | lỗ |
| 3 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,212 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,72 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,812 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,711 | lít |
| N | PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG TRẠM QADX28 | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 4 | Đào móng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 4x6, móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 6 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường hàng rào nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng hàng rào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | m3 |
| 16 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x19 <=30cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 17 | Trát tường rào xây mới dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 18 | Sản xuất thanh V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép gai hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100kg |
| 21 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| O | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM QADX28 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,807 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.369,007 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,807 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| P | BỔ SUNG CỌC TIẾP ĐỊA CHO MÓNG CO TRẠM QADX28 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| Q | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM QADX28 | |||
| 1 | Tháo dỡ khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khối |
| 2 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khối |
| 7 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 11 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| R | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM QAQS27 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,545 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 3 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,663 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 6 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | kg |
| 8 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 12 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 13 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,974 | lít |
| S | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM QAQS27 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752,82 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| T | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM QAQS27 | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 2 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| U | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM QAQS27 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 9 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| V | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM QADB50 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,054 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,22 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,471 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,07 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,025 | lít |
| W | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM QADB50 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,004 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.415,274 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,004 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| X | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM QADB50 | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 2 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| Y | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM QADB50 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 11 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| Z | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM BDTP05 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,675 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,883 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,974 | lít |
| AA | PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG TRẠM BDTP05 | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 4 | Đào móng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 4x6, móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 6 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường hàng rào nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng hàng rào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 16 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x19 <=30cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 17 | Trát tường rào xây mới dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất thanh V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép gai hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100kg |
| 21 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| AB | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM BDTP05 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.602,073 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| AC | BỔ SUNG CỌC TIẾP ĐỊA CHO MÓNG CO TRẠM BDTP05 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AD | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM BDTP05 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khối |
| 3 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ dây quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ dây nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ dây tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 9 | Lắp đặt khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khối |
| 10 | Lắp đặt anten (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 14 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 17 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| AE | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM BDAN15 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 3 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,866 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,944 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,974 | lít |
| AF | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM BDAN15 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.247,545 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| AG | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM BDAN15 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 3 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AH | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM BDAN15 | |||
| 1 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ dây quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ dây nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ dây tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10m |
| 9 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| AI | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM BDQN18 | |||
| 1 | Đào bỏ gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 3 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,231 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,309 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,974 | lít |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 18 | Phá bổ nền bê tông nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền nhà kho, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m2 |
| 20 | Lợp lại mái tôn nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| AJ | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM BDQN18 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.306,284 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| AK | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM BDQN18 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AL | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM BDQN18 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ dây quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ dây nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ dây tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| AM | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM QNQN2E | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | lỗ |
| 3 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,581 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,913 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | lít |
| AN | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM QNQN2E | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,719 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 7 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 10 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | bộ |
| 12 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 13 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 16 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 17 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 19 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.241,051 | kg |
| 21 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,719 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 25 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| AO | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM QNQN2E | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| AP | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM QNQN2E | |||
| 1 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ dây quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ dây nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ dây tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 9 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| AQ | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM QNBS49 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | lỗ |
| 3 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,49 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,258 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,812 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,711 | lít |
| AR | PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI NHÀ KHO PHỤC VỤ THI CÔNGTRẠM QNBS49 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 2 | Phá bỏ nền bê tông nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền nhà kho dày 10cm, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m2 |
| 5 | Xây tường nhà kho bằng gạch ống 8x8x19 <=30cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 6 | Trát tường trong nhà kho, dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 7 | Lợp lại mái tôn nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| AS | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM QNBS49 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.361,563 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| AT | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM QNBS49 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| AU | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM QNBS49 | |||
| 1 | Tháo dỡ khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khối |
| 2 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ dây quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ dây nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ dây tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khối |
| 7 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 11 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| AV | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM DNHW05 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | lỗ |
| 4 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,768 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - (bê tông móng - phần bê tông nằm trên mặt đất)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 8 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | kg |
| 10 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,026 | m3 |
| 14 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,069 | m2 |
| 15 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,069 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m2 |
| 17 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,868 | lít |
| AW | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM DNHW05 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.315,827 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| AX | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM DNHW05 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AY | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNGTRẠM DNHW05 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 9 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| AZ | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM HUPL17 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 3 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,974 | lít |
| BA | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM HUPL17 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.696,316 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| BB | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM HUPL17 | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 2 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| BC | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM HUPL17 | |||
| 1 | Tháo dỡ khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khối |
| 2 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ dây quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ dây nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ dây tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10m |
| 8 | Lắp đặt khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khối |
| 9 | Lắp đặt anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m |
| 12 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10m |
| 15 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| BD | CẢI TẠO HỐ TIẾP ĐỊA MỚI CHO MÓNG CỘT TRẠM HUPL17 | |||
| 1 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện trạng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Điện cực tiếp đất F42x3,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Cút nối điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Hàn liên kết giữa các cút nối điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối hàn |
| 7 | Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết từ bể tiếp địa cũ sang bể tiếp địa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Điện cực |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất quanh điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 11 | Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 13 | Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 14 | Xây bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 15 | Xây nắp bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp |
| 16 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| BE | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM QTHL25 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | lỗ |
| 3 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,002 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,676 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,665 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,066 | lít |
| BF | PHÁ DỠ PHẦN SÂN BÊ TÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG QTHL25 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 2 | Phá bỏ nền bê tông nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền nhà kho dày 10cm, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 4 | Lợp lại mái tôn nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| BG | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM QTHL25 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.316,711 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| BH | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM QTHL25 | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điện cực |
| 2 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| BI | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM QTHL25 | |||
| 1 | Tháo dỡ khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khối |
| 2 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ dây quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ dây nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ dây tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10m |
| 8 | Lắp đặt khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khối |
| 9 | Lắp đặt anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 12 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10m |
| 15 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi