Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 18:01:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kè đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bậc lên xuống Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 1m3 |
| 3 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 6 | Đắp đất bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,374 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 12 | Xây bậc lên xuống gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 13 | Trát láng bậc lên xuống dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 15 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,078 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 24 | Cát lót móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,945 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,825 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 28 | Xây trụ lan can bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 29 | Xây lan can bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,948 | m2 |
| 31 | Trát hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,146 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,094 | m2 |
| 33 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0.8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót rãnh M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,56 | m3 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,705 | m3 |
| 36 | Trát, láng mương rãnh lần 1, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246,4 | m2 |
| 37 | Trát, láng mương rãnh lần 2, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246,4 | m2 |
| 38 | Lấp đất rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,187 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,479 | m3 |
| 42 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178 | cái |
| 43 | Đào hố ga bằng máy đào 0.8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót hố ga M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 45 | Xây hố ga, gạch không nung, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | m3 |
| 46 | Trát, láng mương rãnh lần 1, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,758 | m2 |
| 47 | Trát, láng mương rãnh lần 2, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,758 | m2 |
| 48 | Lấp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 52 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 742 | m2 |
| 54 | Bù vênh nền BT M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1 | m3 |
| 55 | Lát sân gạch Terazzo KT 400x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 742 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M00, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,931 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,341 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,612 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 8 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,53 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 11 | Xây móng bó nền gạch không nung dày 22cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,149 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,851 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,327 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót bậc, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 18 | Xây bậc gạch không nung vữa XM M50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,428 | m3 |
| 19 | Lát đá granit màu xanh đen dày 2cm bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,344 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,606 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 25 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,221 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,329 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,682 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,732 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,371 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,323 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, TCN ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng+ TCN ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung, vữa XM M50 Tường thu hồi + tường Sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,757 | m3 |
| 39 | Xây ốp cột trụ gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,307 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 41 | Sơn xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,692 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,567 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,42 | md |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,696 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,064 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng DT ván khuôn sàn)*100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,2 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,191 | m2 |
| 49 | Trát tường sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,559 | m2 |
| 50 | Láng sênô dày 2cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô = KL láng sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,54 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,248 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279,604 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 433,144 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 59 | SX cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 60 | SX cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,04 | 1m2 cấu kiện |
| 62 | Khóa cửa tay gạt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 66 | Cút 90 PVC độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Chếch PVC độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | Ống xả tràn PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 70 | Tủ điện sino âm tường 300x300x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Aptomat 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đèn tuýp đơn 1x36w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 73 | Đèn philip gắn trần 18w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Đế chìm mặt che 1 chiết áp điều khiển quạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Đế chìm mặt che 2 công tắc + 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 77 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Đế chìm mặt che 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 80 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 81 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 82 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 83 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 84 | Hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG ( SỐ 12 CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,051 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bể nước + tường ngăn khu vệ sinh và nhà tắm gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,281 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,632 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 367,641 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,7 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trụ cột + má cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,065 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,131 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,385 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,385 | m3 |
| 12 | Xây nâng bịt cửa vệ sinh gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 377,721 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,7 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, má cửa + lam chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,065 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,765 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 377,721 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,902 | m2 |
| 19 | Lát nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,731 | m2 |
| 20 | SX cửa đi nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 22 | Trát, láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,131 | m2 |
| 23 | Tủ điện sino âm tường 300x300x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Công tơ điện 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Aptomat 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Đèn tuýp đơn 1x40w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Đèn philip gắn trần 18w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Đế chìm mặt che 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 37 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 39 | Hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 41 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 42 | Cút PVC 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Tê PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG ( SỐ 13 CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,051 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bể nước + tường ngăn khu vệ sinh và nhà tắm gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,281 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,632 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 367,641 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,7 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trụ cột + má cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,065 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,131 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,385 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,385 | m3 |
| 12 | Xây nâng bịt cửa vệ sinh gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 377,721 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,7 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, má cửa + lam chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,065 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,765 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 377,721 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,902 | m2 |
| 19 | Lát nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,731 | m2 |
| 20 | SX cửa đi nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 22 | Trát, láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,131 | m2 |
| 23 | Tủ điện sino âm tường 300x300x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Công tơ điện 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Aptomat 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Đèn tuýp đơn 1x40w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Đèn philip gắn trần 18w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Đế chìm mặt che 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 37 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 39 | Hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 41 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 42 | Cút PVC 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Tê PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG ( SỐ 14 CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,452 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,265 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,682 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,1 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,051 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bể nước + tường ngăn khu vệ sinh và nhà tắm gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,281 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,162 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,131 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 321,834 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 657,971 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ cột + má cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,425 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,715 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,715 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, TCN ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 19 | Xây nâng bịt cửa vệ sinh gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,384 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,64 | md |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 321,834 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 586,751 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,3 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, má cửa + lam chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,425 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 373,259 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 586,751 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,432 | m2 |
| 32 | Lát nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,731 | m2 |
| 33 | Trần tôn PU 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,546 | m3 |
| 34 | Trát, láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,131 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,051 | 1m2 |
| 36 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | 1m cấu kiện |
| 38 | SX cửa đi pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,241 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,917 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,158 | m2 |
| 41 | Bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 42 | Chốt ngang + khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 43 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 44 | Chốt dọc cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa WC kính khuôn nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 47 | Khóa tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 49 | Thép đỡ máng tôn 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | kg |
| 50 | Phễu thu nước D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Ống nhựa thoát nước PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 52 | Cút PVC 90 độ D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Công tơ điện 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Aptomat 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đèn tuýp đơn 1x40w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 57 | Đèn philip gắn trần 18w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 60 | Đế chìm mặt che 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 65 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 67 | Hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 68 | Ống PPR-PN10, D25, dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 69 | Cút PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Tê PPR ren trong D25x20x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 71 | Tê PPR D25x20x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Kép thép tráng kẽm D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Ống thoát nước nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 75 | Ống thoát nước nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 76 | Ống thoát nước nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 77 | Cút PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Cút PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Cút PVC D60x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Cút PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Tê PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (NHÀ HIỆU BỘ ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,176 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,113 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,113 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,113 | m3 |
| G | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi