Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:28:00 đến ngày 2020-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,872,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN MƯƠNG SỐ 01, số 02 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 100,94 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 16,169 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 111 | cấu kiện |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 19,364 | m³ |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 19,364 | m³ |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly mương, hố ga | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,388 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương, hố ga | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,878 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, hố ga | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,829 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 31,367 | m³ |
| 10 | Bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 16,404 | m³ |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 6,573 | m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,08 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,268 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,155 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính >10mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,738 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 13,428 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan hố ga | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,838 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,09 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 15,667 | m³ |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 179 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 24,043 | m³ |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly nền đường | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,52 | 100m² |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 31,231 | m³ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm; dày 5,3mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,79 | 100m |
| 26 | Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt bịt đầu nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm; dày 5,9mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,577 | 100m |
| 29 | Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 34 | lỗ |
| 30 | Treo ống bằng ốc nở và la inox 304 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 34 | ck |
| 31 | Vét bùn mương hiện trạng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 56,61 | m³ |
| 32 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 18,032 | m³ |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi ≤6km, đất cấp II | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,02 | 100m³ |
| B | TUYẾN MƯƠNG SỐ 03, 04, 05, 06, 07, 08 và 09 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 723,62 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 110,081 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 48 | cấu kiện |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 144,22 | m³ |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 144,22 | m³ |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly mương, hố ga | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 7,394 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương, hố ga | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10,239 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, hố ga | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 37,047 | m³ |
| 10 | Bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 53,379 | m³ |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 8,278 | m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,119 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,136 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,396 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,399 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính >10mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,88 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 27,401 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan hố ga | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,296 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,159 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 6,191 | m³ |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 104 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 147,158 | m³ |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly nền đường | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 6,427 | 100m² |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 144,777 | m³ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm; dày 5,3mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt bịt đầu nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 96 | cái |
| 28 | Vét bùn mương hiện trạng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4,828 | m³ |
| 29 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 260,03 | m³ |
| 30 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi ≤6km, đất cấp II | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,6 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi