Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà điều hành Trường THPT Hưng Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200892281-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Hưng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà điều hành Trường THPT Hưng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200892261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 08:14:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ nền hiện trạng khu vực xây mới 2 gian Theo TKTC được duyệt 2 ca
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 307,164 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 1,5465 tấn
4 Vận chuyển tấm lợp + xà gồ từ trên cao xuống Theo TKTC được duyệt 3 công
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKTC được duyệt 115,4 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo TKTC được duyệt 345,8 m
7 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo TKTC được duyệt 10,19 m
8 Phá dỡ nền gạch lát (Phần còn lại khi cải tạo) Theo TKTC được duyệt 201,4586 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTC được duyệt 19,3612 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTC được duyệt 5,303 m3
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKTC được duyệt 57,5498 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTC được duyệt 42,7781 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TKTC được duyệt 99,8157 m3
14 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKTC được duyệt 0,8854 100m3
15 Tháo dỡ nắp bể tự hoại và xử lý tắc bể phốt Theo TKTC được duyệt 1 bể
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKTC được duyệt 60,102 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKTC được duyệt 9,8296 m2
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TKTC được duyệt 17,196 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo TKTC được duyệt 781,9292 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo TKTC được duyệt 428,5329 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKTC được duyệt 280,7635 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T Theo TKTC được duyệt 280,7635 m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKTC được duyệt 0,8854 100m3
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKTC được duyệt 0,8854 100m3
B PHẦN CẢI TẠO:
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 18cm Theo TKTC được duyệt 96 lỗ khoan
2 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo TKTC được duyệt 164,9779 lỗ khoan
3 Keo Ramset G5 cấy thép Theo TKTC được duyệt 5,6683 lọ 650ml
4 Máy nén khí điêzen 540m3/h để thổi các lỗ khoan bê tông Theo TKTC được duyệt 2 ca
5 Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông bằng máy nén khí Theo TKTC được duyệt 3,5 công
6 Bơm keo vào các lỗ khoan Theo TKTC được duyệt 261 lỗ
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%) Theo TKTC được duyệt 6,1536 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKTC được duyệt 0,2461 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKTC được duyệt 9,8725 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo TKTC được duyệt 4,633 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKTC được duyệt 9,8896 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKTC được duyệt 0,2651 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKTC được duyệt 0,0249 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKTC được duyệt 0,5257 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTC được duyệt 5,3583 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKTC được duyệt 0,3288 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKTC được duyệt 0,0759 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKTC được duyệt 0,3429 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKTC được duyệt 0,2522 tấn
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo TKTC được duyệt 3,0186 m3
21 Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 Theo TKTC được duyệt 3,09 m3
22 Đắp đất nền móng công trình Theo TKTC được duyệt 19,6563 m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKTC được duyệt 0,2098 100m3
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKTC được duyệt 0,2098 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKTC được duyệt 3,7616 m3
26 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKTC được duyệt 0,5852 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô Theo TKTC được duyệt 0,1189 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt thép lanh tô Theo TKTC được duyệt 0,044 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKTC được duyệt 16 1cấu kiện
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKTC được duyệt 6 cái
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTC được duyệt 1,5905 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKTC được duyệt 0,2767 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,1047 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,0351 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TKTC được duyệt 6,2726 m3
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKTC được duyệt 0,9504 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,1158 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 1,086 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTC được duyệt 7,6678 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKTC được duyệt 0,9242 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,2387 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 1,982 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTC được duyệt 21,6924 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKTC được duyệt 2,0209 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 1,6647 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTC được duyệt 1,3388 m3
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKTC được duyệt 0,1613 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTC được duyệt 0,1281 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKTC được duyệt 44,4623 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKTC được duyệt 10,0031 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKTC được duyệt 5,0979 m3
52 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKTC được duyệt 0,5661 m3
53 Con tiện xi măng lan can Theo TKTC được duyệt 120 cái
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo TKTC được duyệt 0,0823 tấn
55 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKTC được duyệt 0,0823 tấn
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ tận dụng lại Theo TKTC được duyệt 93,2704 m2
57 Lắp dựng xà gồ thép ( xà gồ tận dựng lại ) Theo TKTC được duyệt 1,0988 tấn
58 Sơn xà gồ thép tận dụng lại nước lót + 2 nước phủ Theo TKTC được duyệt 98,2926 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKTC được duyệt 1,9681 100m2
60 Tôn úp nóc Theo TKTC được duyệt 37,42 md
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKTC được duyệt 21,7736 m2
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKTC được duyệt 21,7736 m2
63 Lát đá bậc tam cấp Theo TKTC được duyệt 11,634 m2
64 Lát đá bậc cầu thang Theo TKTC được duyệt 14,7276 m2
65 Lát nền, sàn gạch liên doanh -tiết diện gạch 500x500m2 Theo TKTC được duyệt 271,7042 m2
66 Tôn nền vệ sinh bằng gạch AAC 10x20x60cm Theo TKTC được duyệt 0,5351 m3
67 Lát nền, sàn gạch chống trơn -tiết diện gạch 300x300m2 Theo TKTC được duyệt 13,3285 m2
68 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo TKTC được duyệt 70,1047 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKTC được duyệt 237,9846 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKTC được duyệt 304,0053 m2
71 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTC được duyệt 32,7052 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTC được duyệt 101,648 m2
73 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKTC được duyệt 193,5536 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKTC được duyệt 47,3696 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TKTC được duyệt 33,8887 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKTC được duyệt 65,66 m
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTC được duyệt 671,4226 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTC được duyệt 1.192,0056 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKTC được duyệt 5,34 100m2
80 Lan can INOX Theo TKTC được duyệt 98,4139 kg
81 Bản mã lan can Theo TKTC được duyệt 26 cái
82 Lắp dựng lan can sắt Theo TKTC được duyệt 15,5295 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay Theo TKTC được duyệt 33,6 m2
84 Cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo TKTC được duyệt 54,72 m2
85 Cửa sô mở hất Theo TKTC được duyệt 1,44 m2
86 Vách kính cố đinh Theo TKTC được duyệt 1,58 m2
87 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt tận dụng lại Theo TKTC được duyệt 31,8528 m2
88 Gia công hoa sắt cửa sổ bổ sung Theo TKTC được duyệt 0,1792 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKTC được duyệt 54,72 m2
90 Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTC được duyệt 39,7325 1m2
91 Sửa chữa hoa sắt tận dụng Theo TKTC được duyệt 8 công
92 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKTC được duyệt 128 m
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTC được duyệt 4,0192 1m2
94 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo TKTC được duyệt 3 cái
95 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Theo TKTC được duyệt 8 cái
96 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo TKTC được duyệt 3 cái
97 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo TKTC được duyệt 8 cái
98 Quả cầu sứ Theo TKTC được duyệt 11 quả
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKTC được duyệt 20 bộ
100 Lắp đặt đèn LED 300x300 Theo TKTC được duyệt 12 bộ
101 Lắp đặt đèn compact 20W Theo TKTC được duyệt 1 bộ
102 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo TKTC được duyệt 4 cái
103 Lắp đặt quạt trần Theo TKTC được duyệt 10 cái
104 Móc treo quạt trần Theo TKTC được duyệt 10 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKTC được duyệt 4 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKTC được duyệt 14 cái
107 Công tắc 2 chiều Theo TKTC được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKTC được duyệt 20 cái
109 Tủ điện 500x350x200 Theo TKTC được duyệt 1 cái
110 Tủ điện 3-5 Modul Theo TKTC được duyệt 10 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo TKTC được duyệt 1 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo TKTC được duyệt 2 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo TKTC được duyệt 10 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TKTC được duyệt 20 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKTC được duyệt 300 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKTC được duyệt 280 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKTC được duyệt 52 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKTC được duyệt 5 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKTC được duyệt 280 m
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKTC được duyệt 4 hộp
121 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo TKTC được duyệt 0,45 100m
122 Cút góc + cút nối nhựa fi 90 Theo TKTC được duyệt 6 cái
123 Chếch nhựa fi 90 Theo TKTC được duyệt 12 cái
124 Cầu INOX chắn rác Theo TKTC được duyệt 6 cái
125 Đai INOX giữ ống Theo TKTC được duyệt 45 cái
126 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo TKTC được duyệt 0,14 100m
127 Tê nhựa f1 110 Theo TKTC được duyệt 4 cái
128 Cút góc nhựa fi 110 Theo TKTC được duyệt 10 cái
129 Chếch nhựa fi110 Theo TKTC được duyệt 2 cái
130 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Theo TKTC được duyệt 1 cái
131 Y nhựa Fi 110 Theo TKTC được duyệt 1 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo TKTC được duyệt 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo TKTC được duyệt 0,15 100m
134 Tê nhựa fi 90 Theo TKTC được duyệt 8 cái
135 Cút góc nhựa fi 90 Theo TKTC được duyệt 14 cái
136 Chếch nhựa fi 90 Theo TKTC được duyệt 2 cái
137 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo TKTC được duyệt 3 cái
138 Y nhựa fi 90 Theo TKTC được duyệt 1 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo TKTC được duyệt 1 cái
140 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Theo TKTC được duyệt 0,12 100m
141 Cút góc nhựa fi 42 Theo TKTC được duyệt 4 cái
142 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Theo TKTC được duyệt 0,02 100m
143 Cút góc fi 34 Theo TKTC được duyệt 4 cái
144 Tê nhựa fi 34 Theo TKTC được duyệt 1 cái
145 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKTC được duyệt 6 cái
146 Hút căn bể tự hoại Theo TKTC được duyệt 1 Bể
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo TKTC được duyệt 0,17 100m
148 Tê nhựa fi 50 Theo TKTC được duyệt 2 cái
149 Cút góc fi 50 Theo TKTC được duyệt 6 cái
150 Chếch nhựa fi 50 Theo TKTC được duyệt 1 cái
151 Măng sông fi 50 Theo TKTC được duyệt 1 cái
152 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Theo TKTC được duyệt 1 cái
153 Rắc co fi 50 Theo TKTC được duyệt 1 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo TKTC được duyệt 1 cái
155 Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 Theo TKTC được duyệt 2 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TKTC được duyệt 0,1 100m
157 Tê nhựa fi 25 Theo TKTC được duyệt 15 cái
158 Cút góc nhựa fi 25 Theo TKTC được duyệt 2 cái
159 Măng sông fi 25 Theo TKTC được duyệt 1 cái
160 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Theo TKTC được duyệt 2 cái
161 Van gạt fi 25 Theo TKTC được duyệt 4 cái
162 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Theo TKTC được duyệt 19 cái
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKTC được duyệt 4 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKTC được duyệt 4 bộ
165 Lắp đặt gương soi Theo TKTC được duyệt 4 cái
166 Xifon chậu rửa Theo TKTC được duyệt 4 bộ
167 Dây cấp chậu rửa Theo TKTC được duyệt 4 bộ
168 Lắp đặt xí bệt Theo TKTC được duyệt 4 bộ
169 Dây cấp xí bệt + tiểu nữ Theo TKTC được duyệt 5 bộ
170 Lắp đặt vòi xịt xí + tiểu nữ Theo TKTC được duyệt 5 cái
171 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo TKTC được duyệt 4 bộ
172 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKTC được duyệt 2 bộ
173 Van nhấn tiểu nam Theo TKTC được duyệt 2 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKTC được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->