Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà điều hành Trường THPT Hưng Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200892281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Hưng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà điều hành Trường THPT Hưng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200892261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 08:14:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền hiện trạng khu vực xây mới 2 gian | Theo TKTC được duyệt | 2 | ca |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 307,164 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 1,5465 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tấm lợp + xà gồ từ trên cao xuống | Theo TKTC được duyệt | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKTC được duyệt | 115,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo TKTC được duyệt | 345,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo TKTC được duyệt | 10,19 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát (Phần còn lại khi cải tạo) | Theo TKTC được duyệt | 201,4586 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKTC được duyệt | 19,3612 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKTC được duyệt | 5,303 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TKTC được duyệt | 57,5498 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKTC được duyệt | 42,7781 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKTC được duyệt | 99,8157 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo TKTC được duyệt | 0,8854 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ nắp bể tự hoại và xử lý tắc bể phốt | Theo TKTC được duyệt | 1 | bể |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKTC được duyệt | 60,102 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKTC được duyệt | 9,8296 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKTC được duyệt | 17,196 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKTC được duyệt | 781,9292 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo TKTC được duyệt | 428,5329 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKTC được duyệt | 280,7635 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo TKTC được duyệt | 280,7635 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKTC được duyệt | 0,8854 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKTC được duyệt | 0,8854 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 18cm | Theo TKTC được duyệt | 96 | lỗ khoan |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo TKTC được duyệt | 164,9779 | lỗ khoan |
| 3 | Keo Ramset G5 cấy thép | Theo TKTC được duyệt | 5,6683 | lọ 650ml |
| 4 | Máy nén khí điêzen 540m3/h để thổi các lỗ khoan bê tông | Theo TKTC được duyệt | 2 | ca |
| 5 | Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông bằng máy nén khí | Theo TKTC được duyệt | 3,5 | công |
| 6 | Bơm keo vào các lỗ khoan | Theo TKTC được duyệt | 261 | lỗ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%) | Theo TKTC được duyệt | 6,1536 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKTC được duyệt | 0,2461 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKTC được duyệt | 9,8725 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKTC được duyệt | 4,633 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKTC được duyệt | 9,8896 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKTC được duyệt | 0,2651 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKTC được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKTC được duyệt | 0,5257 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKTC được duyệt | 5,3583 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKTC được duyệt | 0,3288 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKTC được duyệt | 0,0759 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKTC được duyệt | 0,3429 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKTC được duyệt | 0,2522 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKTC được duyệt | 3,0186 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 | Theo TKTC được duyệt | 3,09 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKTC được duyệt | 19,6563 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKTC được duyệt | 0,2098 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKTC được duyệt | 0,2098 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo TKTC được duyệt | 3,7616 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKTC được duyệt | 0,5852 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Theo TKTC được duyệt | 0,1189 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép lanh tô | Theo TKTC được duyệt | 0,044 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKTC được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKTC được duyệt | 1,5905 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKTC được duyệt | 0,2767 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,0351 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TKTC được duyệt | 6,2726 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKTC được duyệt | 0,9504 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,1158 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 1,086 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKTC được duyệt | 7,6678 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKTC được duyệt | 0,9242 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,2387 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 1,982 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKTC được duyệt | 21,6924 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKTC được duyệt | 2,0209 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 1,6647 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKTC được duyệt | 1,3388 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKTC được duyệt | 0,1613 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,1281 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKTC được duyệt | 44,4623 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKTC được duyệt | 10,0031 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKTC được duyệt | 5,0979 | m3 |
| 52 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKTC được duyệt | 0,5661 | m3 |
| 53 | Con tiện xi măng lan can | Theo TKTC được duyệt | 120 | cái |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKTC được duyệt | 0,0823 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKTC được duyệt | 0,0823 | tấn |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ tận dụng lại | Theo TKTC được duyệt | 93,2704 | m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép ( xà gồ tận dựng lại ) | Theo TKTC được duyệt | 1,0988 | tấn |
| 58 | Sơn xà gồ thép tận dụng lại nước lót + 2 nước phủ | Theo TKTC được duyệt | 98,2926 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKTC được duyệt | 1,9681 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo TKTC được duyệt | 37,42 | md |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKTC được duyệt | 21,7736 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKTC được duyệt | 21,7736 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKTC được duyệt | 11,634 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKTC được duyệt | 14,7276 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch liên doanh -tiết diện gạch 500x500m2 | Theo TKTC được duyệt | 271,7042 | m2 |
| 66 | Tôn nền vệ sinh bằng gạch AAC 10x20x60cm | Theo TKTC được duyệt | 0,5351 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trơn -tiết diện gạch 300x300m2 | Theo TKTC được duyệt | 13,3285 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo TKTC được duyệt | 70,1047 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKTC được duyệt | 237,9846 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKTC được duyệt | 304,0053 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKTC được duyệt | 32,7052 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKTC được duyệt | 101,648 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKTC được duyệt | 193,5536 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKTC được duyệt | 47,3696 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo TKTC được duyệt | 33,8887 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKTC được duyệt | 65,66 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKTC được duyệt | 671,4226 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKTC được duyệt | 1.192,0056 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TKTC được duyệt | 5,34 | 100m2 |
| 80 | Lan can INOX | Theo TKTC được duyệt | 98,4139 | kg |
| 81 | Bản mã lan can | Theo TKTC được duyệt | 26 | cái |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKTC được duyệt | 15,5295 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo TKTC được duyệt | 33,6 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo TKTC được duyệt | 54,72 | m2 |
| 85 | Cửa sô mở hất | Theo TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 86 | Vách kính cố đinh | Theo TKTC được duyệt | 1,58 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt tận dụng lại | Theo TKTC được duyệt | 31,8528 | m2 |
| 88 | Gia công hoa sắt cửa sổ bổ sung | Theo TKTC được duyệt | 0,1792 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKTC được duyệt | 54,72 | m2 |
| 90 | Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKTC được duyệt | 39,7325 | 1m2 |
| 91 | Sửa chữa hoa sắt tận dụng | Theo TKTC được duyệt | 8 | công |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKTC được duyệt | 128 | m |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKTC được duyệt | 4,0192 | 1m2 |
| 94 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Theo TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Quả cầu sứ | Theo TKTC được duyệt | 11 | quả |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKTC được duyệt | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn LED 300x300 | Theo TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn compact 20W | Theo TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Móc treo quạt trần | Theo TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 107 | Công tắc 2 chiều | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 109 | Tủ điện 500x350x200 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện 3-5 Modul | Theo TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKTC được duyệt | 300 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKTC được duyệt | 280 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKTC được duyệt | 52 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKTC được duyệt | 5 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKTC được duyệt | 280 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKTC được duyệt | 4 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo TKTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 122 | Cút góc + cút nối nhựa fi 90 | Theo TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Chếch nhựa fi 90 | Theo TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Cầu INOX chắn rác | Theo TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 125 | Đai INOX giữ ống | Theo TKTC được duyệt | 45 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo TKTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 127 | Tê nhựa f1 110 | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Cút góc nhựa fi 110 | Theo TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 129 | Chếch nhựa fi110 | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Y nhựa Fi 110 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo TKTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 134 | Tê nhựa fi 90 | Theo TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Cút góc nhựa fi 90 | Theo TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 136 | Chếch nhựa fi 90 | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Y nhựa fi 90 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Theo TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 141 | Cút góc nhựa fi 42 | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Theo TKTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 143 | Cút góc fi 34 | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Tê nhựa fi 34 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 146 | Hút căn bể tự hoại | Theo TKTC được duyệt | 1 | Bể |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo TKTC được duyệt | 0,17 | 100m |
| 148 | Tê nhựa fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Cút góc fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Chếch nhựa fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Măng sông fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Rắc co fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TKTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 157 | Tê nhựa fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 158 | Cút góc nhựa fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Măng sông fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Van gạt fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 19 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Xifon chậu rửa | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 167 | Dây cấp chậu rửa | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 169 | Dây cấp xí bệt + tiểu nữ | Theo TKTC được duyệt | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt xí + tiểu nữ | Theo TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 173 | Van nhấn tiểu nam | Theo TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKTC được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi