Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 00:00:00 đến ngày 2020-09-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC - HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (đáy sàn, sê nô mặt dưới) | 23,92 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (đáy sê nô mặt trên) | 108,12 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 37,43 | m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 23,92 | 1m2 | |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | 1.725,447 | 1m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.299,02 | 1m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,92 | 1m2 | |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 108,12 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 108,12 | 1m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 238,78 | 1m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm2 | 37,43 | m2 | |
| 12 | Làm mới vách ngăn bằng nhôm kín (VL+NC) | 34,24 | 1m2 | |
| 13 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=4,8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 8,08 | 1m2 | |
| 14 | Khóa cửa đi (khóa bấm loại tốt) | 18 | 1bộ | |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,081 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,38 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 11,233 | 100m2 | |
| B | HM2: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĐA NĂNG LÀM HỘI TRƯỜNG A1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Đáy mặt dưới) | 123,18 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Đáy mặt trên) | 118,72 | m2 | |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 260,477 | 1m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | 546,466 | 1m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 560,07 | 1m2 | |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 118,72 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 118,72 | 1m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,94 | 1m2 | |
| 9 | Khóa cửa đi (khóa bấm loại tốt) | 6 | 1 bộ | |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,536 | 100m2 | |
| C | HM3: SỬA CHỮA NHÀ THỰC HÀNH LÀM KHO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Đáy mặt trên) | 36,168 | m2 | |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | 488,29 | 1m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 344,16 | 1m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 36,168 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 36,168 | 1m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,76 | 1m2 | |
| 7 | Khóa cửa đi (khóa bấm loại tốt) | 8 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,41 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,449 | 100m2 | |
| D | HM4: SỬA CHỮA NHÀ ĂN & CĂN TIN LÀM NHÀ DẠY MAY CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Đáy mặt dưới) | 79,09 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Đáy mặt trên) | 76,228 | m2 | |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 188,591 | 1m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 425,396 | 1m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 488,44 | 1m2 | |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 76,228 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 76,228 | 1m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,98 | 1m2 | |
| 9 | Khóa cửa đi (khóa bấm loại tốt) | 8 | 1 bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,164 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,596 | 100m2 | |
| E | HM5: SỬA CHỮA NHÀ Ở GIÁO VIÊN LÀM PHÒNG DẠY NẤU ĂN & PHÒNG Ở GIÁO VIÊN, HỌC VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Đáy mặt trên) | 55,824 | m2 | |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | 737,197 | 1m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 866,018 | 1m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 55,824 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 55,824 | 1m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,08 | 1m2 | |
| 7 | Khóa cửa đi (khóa bấm loại tốt) | 8 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,222 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,686 | 100m2 | |
| F | HM6: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 12,6 | m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,002 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,021 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,104 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,546 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,5 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 | 17,8 | m2 | |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.741,096 | 1m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,35 | 1m2 | |
| 11 | Lắp đặt bánh xe fi 60 (VL+NC) | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bảng tên cơ quan: Khung bằng sắt & Mặt panô + chữ bằng ALU (VL+NC) | 3,3 | m2 | |
| G | HM7: SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m | 187,85 | m2 | |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | 0,001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,001 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,96 | 1m2 | |
| 5 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem | 1,879 | 100m2 | |
| H | HM8: SỬA CHỮA GARA Ô TÔ LÀM NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ MÁY MÓC THỰC HÀNH & NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 7,568 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 366,14 | 1m2 | |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | 207,7 | 1m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,568 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 7,568 | 1m2 | |
| 6 | Làm trần bằng tôn lạnh (VL+NC) | 19,72 | 1m2 | |
| 7 | Lắp đặt chỉ nhôm L20x20 | 19,4 | m | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm2 | 19,72 | m2 | |
| 9 | Gia công & Lắp dựng cửa đi bịt tôn (VL+NC) | 19 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,84 | 1m2 | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 40 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn LED 40W-220V | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 1 | bảng | |
| I | HM9: NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CNVC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,404 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,085 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,086 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,288 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,064 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,75 | m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,175 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,108 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,112 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,054 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,054 | tấn | |
| 14 | Gia công giằng mái thép | 0,062 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,062 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,087 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,087 | tấn | |
| 18 | Bulon D14, L=350mm | 24 | cái | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,999 | m2 | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem | 0,53 | 100m2 | |
| J | HM10: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN VƯỜN + HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5,355 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 38,025 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,525 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,475 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 4,3 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,987 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,18 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 50 | cái | |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 42 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 600 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 4,63 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | 20 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi