Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887026-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200865067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 17:23:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,449,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1 Bê tông đế cột đúc sẵn M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,69 m3
2 Ván khuôn đế cột Theo HSTK đã được phê duyệt 9,18 m2
3 Bê tông nhét ống nhựa M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,39 m3
4 Ống nhựa PVC D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 68,85 m
5 Sơn 3 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 17,3 m2
6 Dây nhựa PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
7 Đèn chiếu sáng Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
8 Thép hộp 50x50x2mm – Barie Theo HSTK đã được phê duyệt 108,84 kg
9 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
11 Đèn xoay cảnh báo Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
12 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HSTK đã được phê duyệt 90 công
B Xử lý rạn nứt, lún lõm mặt đường đoạn Km1+612,61 - Km2+736
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 950,2 md
2 Đào xử lý hư hỏng mặt đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 68,73 m3
3 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 981,8 m2
4 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 981,8 m2
5 Thảm mặt đường bằng đá dăm đen dày 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 981,8 m2
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 68,73 m3
C Thảm tăng cường mặt đường đoạn Km1+612,61 - Km2+736
1 Bù vênh mặt đường bằng BTNC19 dày trung bình 2,33cm kết hợp thảm tăng cường BTNC19 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 8.098,64 m2
2 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 7.116,84 m2
3 Đắp lề đường bằng đất đá chân núi, đầm chặt K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 144,5 m3
D Vuốt mép lề đường đoạn Km1+612,61 - Km2+736
1 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 63,26 m2
2 Rải thảm BTN C19 dày trung bình 2,51cm Theo HSTK đã được phê duyệt 63,26 m2
E Vuốt nối dân sinh đoạn Km1+612,61 - Km2+736
1 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 118,05 m2
2 Rải thảm BTN C19 dày trung bình 3,0cm Theo HSTK đã được phê duyệt 118,05 m2
F An toàn giao thông đoạn Km1+612,61 - Km2+736
1 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 76,71 m2
2 Sơn gờ giảm tốc dày 6cm Theo HSTK đã được phê duyệt 62,22 m2
G Xử lý rạn nứt, lún lõm mặt đường đoạn Km4+331,25 - Km2+736
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 311 md
2 Đào xử lý hư hỏng mặt đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 20,55 m3
3 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 293,5 m2
4 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 293,5 m2
5 Thảm mặt đường bằng đá dăm đen dày 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 293,5 m2
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 20,55 m3
H Thảm tăng cường mặt đường đoạn Km4+331,25 - Km2+736
1 Bù vênh mặt đường bằng BTNC19 dày trung bình 2,08cm kết hợp thảm tăng cường BTNC19 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 6.550,25 m2
2 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 6.256,75 m2
3 Đắp lề đường bằng đất đá chân núi, đầm chặt K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,33 m3
I Vuốt mép lề đường đoạn Km4+331,25 - Km2+736
1 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 134,69 m2
2 Rải thảm BTN C19 dày trung bình 4,54cm Theo HSTK đã được phê duyệt 134,69 m2
J Vuốt nối dân sinh đoạn Km4+331,25 - Km2+736
1 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 218,66 m2
2 Rải thảm BTN C19 dày trung bình 3,0cm Theo HSTK đã được phê duyệt 218,66 m2
K An toàn giao thông đoạn Km4+331,25 - Km2+736
1 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 46,2 m2
L Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,00% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->