Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Tân Thới, huyện Tân Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890295-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Tân Thới, huyện Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20200890216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 15:07:00 đến ngày 2020-09-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,399,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,998,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu chín trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 16 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 16 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 32 Bộ
4 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 16 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 16 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 16 Cái
7 lắp đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 16 Cái
D Móng cột 12m đơn - MĐ12
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. 3,021 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 764,841 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 1,665 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 2,739 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,54 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
E Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. 23,18
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 7.691,46
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 16,74
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 27,56
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 5,44
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 20 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 20 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 154 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm 154 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 154 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 154 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 154 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp móng neo BTCT 1200x200mm 154 Cái
G Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 45 Cột
2 Lắp cột bê tông ly tâm 12m, k=2 45 Cột
H Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 13 Cột
2 Lắp cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 13 Cột
I Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 3 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 6 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 6 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 3 Bộ
J Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 14 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2050mm 14 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 14 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 28 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) 14 Bộ
K Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 30 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2050mm 30 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 30 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 30 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 15 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) 15 Bộ
L Đà XC-2,4Đ (X-24Đ)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 4 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 8 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) 4 Bộ
M Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 24 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 51 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 6 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 3 Bộ
N Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 180 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70) 180 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 45 Kg
4 Đầu cosse ép Cu 70mm2 540 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 540 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,45 100kg
7 Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 180 Bộ
8 Lắp kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70) 180 Cái
9 Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 540 Cái
O Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 3 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 3 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 12 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 0,75 Kg
5 Đầu cosse ép Cu 70mm2 6 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 6 Bộ
7 Kéo dây tiếp địa TK35 0,15 100kg
8 Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 3 Bộ
9 Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 6 Cái
P Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) 4 Bộ
2 Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) 4 Bộ
Q Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH/WB 24kV-70/11mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 2.050 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 400 Kg
3 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 56 Cái
4 Dây buộc sứ ống chỉ A95 1 Kg
5 ống nối lèo dây dẫn + ống co nhiệt 0.5m-70mm2 3 bộ
6 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) trụ thẳng 27 Sợi
7 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) trụ góc 30 Sợi
8 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 6 Mét
9 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70) 12 Cái
10 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 18 Bộ
11 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 18 Bộ
12 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép trụ) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 18 Bộ
13 Compound Electric 10 Túp
14 Kéo dây ACXH <=70 (dây pha) Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường 2,01 Km
15 Kéo dây AC 50 (dây trung hòa) Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường 2,01 Km
16 Lắp sứ đứng 24kV 56 Bộ
R Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 3 Cái
2 Móc treo chữ U 6 Cái
3 Giáp néo cho dây ACX 70mm2 3 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 3 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 6 Cái
6 Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN 3 Cái
S Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 8 Cái
2 Móc treo chữ U 16 Cái
3 Giáp néo cho dây ACX 70mm2 8 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 8 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 16 Cái
6 Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN 8 Cái
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 17 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 17 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 17 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 17 Bộ
U Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U-G
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 13 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 13 Cái
3 Boulon 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 13 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 13 Bộ
V Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 1 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 1 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70) 1 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 2 boulon (kẹp nhôm AC50-70) 2 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 1 Bộ
W Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 10 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 10 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 10 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70) 10 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 2 boulon (kẹp nhôm AC50-70) 20 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 10 Bộ
X Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ 419 (70-95/70-95) 6 Cái
3 Cosse Cu-Al 50-70mm2 3 Cái
4 Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
5 Ép Cosse Cu-Al 50-70mm2 3 Cái
Y Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 443 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 443 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 443 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 443 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 443 Cái
Z Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 5 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 5 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 05 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 05 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 5 Cái
AA Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 35 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 35 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 35 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 35 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 35 Cái
AB Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. 2,938 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 743,821 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 1,625 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 2,665 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,52 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 13 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 13 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AC Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. 0,676 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 171,14 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,372 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,612 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,12 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AD Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. 2,366 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 612,99 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 1,302 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 2,142 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,42 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 07 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 07 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AE Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. 183,196 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 46.380,57 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 100,812 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 166,123 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 32,791 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 271 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 271 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AF Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và<br/> thủ công. 33,84 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 8.567,44 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 18,64 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 30,68 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 6,04 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 40 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 40 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AG Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và<br/> thủ công. 38,916 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 9.852,556 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 21,436 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 35,282 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 6,946 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 46 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 46 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AH Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và<br/> thủ công. 3,348 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 847,628 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 1,844 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 3,036 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,6 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AI Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. 1,156 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 292,67 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,637 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 1,048 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,207 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AJ Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 3 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm 3 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 3 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp Móng neo BTCT 1200x200mm 3 Cái
AK Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 160 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 160 Cột
AL Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 838 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 838 Cột
AM Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 3 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 3 Cột
AN Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 84 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 84 Cột
AO Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 8 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 8 Cột
AP Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 120 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 120 Cột
AQ Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 6 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 6 Cột
AR Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 127 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 508 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 127 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 127 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 1.270 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 254 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5 m 127 Bộ
AS Bộ dây chằng xuống trụ 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 12 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 33 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 6 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 3 Bộ
AT Bộ dây chằng xuống trụ 8,5 m - CX_B 8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 21 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 84 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 21 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 21 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 252 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 42 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 21 Bộ
AU Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 8 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5(8,5)m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
AV Bộ dây chằng lệch trụ 7,5(8,5)m - CL_B7,5(8,5)
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 2 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 2 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 20 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 2 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 4 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m 2 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 2 Bộ
AW Đà XLTP_0,8 (X-8ĐL)
1 Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) 24 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-710mm 24 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 24 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 48 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-0,8m trụ đở (bộ 1 xà trên trụ tròn, 11,78kg/bộ) 24 Bộ
AX Đà XLTP_0,8 (X-8KL)
1 Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) 18 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-710mm 18 Thanh
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 9 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 9 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 9 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-0,8m trụ đở (bộ 1 xà trên trụ tròn, 23,275kg/bộ) 18 Bộ
AY Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 4 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2050mm 4 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) 4 Bộ
AZ Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 4 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2050mm 4 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 2 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) 2 Bộ
BA Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 30.031 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 359 Mét
3 Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 982 Mét
4 Rack 2 sứ nhúng kẽm 3 Bộ
5 Rack 3 sứ nhúng kẽm 3 Bộ
6 Sứ ống chỉ hạ áp 15 Cái
7 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 2 boulon (kẹp nhôm AC50-70) 30 Cái
8 Boulon VRS 16x400 + 2 vòng đệm vuông + 2 đai ốc 358 Bộ
9 Boulon VRS 16x450 + 2 vòng đệm vuông + 2 đai ốc 359 Bộ
10 Boulon 22x550/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 312 Bộ
11 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 46 Bộ
12 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 694 Bộ
13 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 57 Bộ
14 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 400 Bộ
15 Boulon móc 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 14 Bộ
16 Boulon 22x750/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 1 Bộ
17 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 1 Bộ
18 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 12 Bộ
19 Móc treo chữ A 2 Bộ
20 Kẹp đỡ cáp ABC 3x50-95mm2 (kẹp treo cáp ABC) 563 Cái
21 Kẹp dừng cáp ABC 3x50-95mm2 604 Cái
22 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70) 678 Cái
23 Kẹp nối ép WR cỡ 379 (25-70/70-95) 32 Cái
24 Kẹp nối ép WR cỡ 815 (25-70/120-240) 18 Cái
25 Kẹp nối ép WR cỡ 835 (50-95/120-240) 8 Cái
26 Nắp bịt đầu dây cỡ 50-70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 764 Cái
27 Băng keo cách điện 368 Cuồn
28 Cosse Cu-Al 50-70mm2 14 Cái
29 Compound Electric 5 Túp
30 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường 29,442 Km
31 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường 0,352 Km
32 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm2 Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường 0,963 Km
33 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ 3 Bộ
34 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 3 sứ 3 Bộ
BB Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 4 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 16 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 8 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên trụ BTLT bộ 1 cái) 4 Bộ
BC Bộ tiếp đất lặp lại TBA treo trụ
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 15 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 5 Bộ
3 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 10 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ 379 (25-70/70-95) 10 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 15 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 40 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 35 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 10 Bộ
9 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 25 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 10 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 10 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 13,69 10m
13 Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 15 Bộ
14 Lắp Kẹp nối ép WR cỡ 379 (25-70/70-95) 10 Cái
15 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 40 Cái
16 Ép Đầu cosse ép Cu 10mm2 10 Cái
BD Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
2 Cosse Cu-Al 50-70mm2 2 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 50mm2 2 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
5 Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
6 Ép Cosse Cu-Al 50-70mm2 2 Cái
7 Ép Đầu cosse ép Cu 50mm2 2 Cái
BE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dâytrần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
2 Kẹp quay dây 95-120mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 2 Cái
3 Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
4 Lắp Kẹp quay dây 95-120mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 2 Cái
BF Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 84 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70) 28 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 70 mét
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 42 Cái
5 Cosse Cu-Al 50-70mm2 28 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 42 Cái
7 Nắp bịt đầu dây cỡ 50-70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 42 Cái
8 Lắp Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 84 Mét
9 Lắp Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70) 28 Cái
10 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 70 mét
11 Ép Cosse Cu-Al 50-70mm2 28 Cái
BG Bộ dây hạ thế trạm
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 88 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 16 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 40 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 8 Mét
5 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70) 8 Cái
6 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 36 mét
7 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 20 Cái
8 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 16 Cái
9 Đầu cosse Cu 4mm2 16 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 35mm2 4 Cái
11 Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
12 Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 8 Cái
13 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 12 Bộ
14 Băng keo cách điện 4 Cuồn
15 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 4 Cái
16 Lắp Cáp đồng bọc 600V-70mm2 88 Mét
17 Lắp Cáp đồng bọc 600V-50mm2 16 Mét
18 Lắp Cáp đồng bọc 600V-10mm2 40 Mét
19 Lắp Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 8 Mét
20 Lắp Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70) 8 Cái
21 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 36 mét
22 Ép Đầu cosse Cu 4mm2 16 Cái
23 Ép Đầu cosse ép Cu 35mm2 4 Cái
24 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
25 Ép Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 8 Cái
BH Trạm biến áp 1x50kVA (
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 4 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 4 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 16 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 4 Bộ
5 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 4 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 4 Cái
7 Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: 4 Bộ
8 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 4 Bộ
9 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 8 Bộ
10 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 16 Cái
11 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 4 Cái
12 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 8 Cái
13 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 4 Cái
14 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 16 Bộ
15 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 16 Bộ
16 Bakelit 300x480x20mm 4 Cái
17 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 4 Máy
18 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 4 Bộ
19 Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 4 Cái
20 Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA 4 Bộ
BI Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA, di dời gồm:
1 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 1 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 2 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 4 Cái
4 MCB 3 cực 400V-160A VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 1 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-200/5A VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 2 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 1 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 2 Bộ
10 Bakelit 300x480x20mm VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 1 Cái
BJ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 1 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
BK Bộ dây hạ thế trạm75kVA (hiện hữu tháo lắp lại)
1 Cáp đồng bọc 600V-95mm2 VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 20 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 4 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-16mm2 VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 10 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 2 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 9 mét
6 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 5 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 4 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 VT sử dụng lại 10 Cái
9 Đầu cosse ép Cu -Al - 70mm2 VT sử dụng lại 4 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 95mm2 VT sử dụng lại 2 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 2 Cái
12 Băng keo cách điện 1 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 1 Cái
BL Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 VT sử dụng lại, nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho hạng mục này 3 Mét
2 Kẹp quay dây 95-120mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 1 Cái
3 Lắp Kẹp quay dây 95-120mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 1 Cái
BM Phần vật liệu thu hồi và sử dụng lại
1 Tháo lắp lại dây ACX50 284 mét
2 Tháo dây lắp lại dây AC50 284 mét
3 Nhổ cột bê tông 7,5m (cột <=8m) - thủ công kết hợp cơ giới 14 cột
4 Nhổ cột bê tông 12m (cột <=12m) - thủ công kết hợp cơ giới 5 cột
5 Tháo - thu hồi SĐI-24kV 3 bộ
6 Tháo - thu hồi CĐN polymer-trụ 1 bộ
7 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha 513 bộ
8 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha 144 bộ
9 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 32 bộ
10 Nhổ cột bê tông 8,5m - thủ công kết hợp cơ giới 2 cột
11 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 1.183 bộ
BN Phần điện kế
1 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 137 Cái
2 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 112 Cái
3 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (từ hộp 2 trở đi) 112 Cái
4 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 60 Cái
5 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (từ hộp 2 trở đi) 180 Cái
6 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 571 Cái
7 MCB 1 pha 32A 230/400V VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 30 Cái
8 Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V 30 Cái
BO Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 144 Bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 32 Bộ
3 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 352 Đai
4 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 352 Đai
5 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 352 Cái
BP Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 270 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 45 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 90 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 90 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 90 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 45 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 45 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 45 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 135 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 45 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 270 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 90 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 45 cái
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 45 bộ
BQ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 96 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 16 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 32 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 32 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 32 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 32 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 32 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 32 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 96 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 16 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 96 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 32 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 32 cái
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 16 bộ
BR Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 18 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 3 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 6 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 6 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 6 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 12 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 12 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 12 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 18 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 3 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2 18 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 6 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 12 cái
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 3 bộ
BS Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 49,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 9 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 18 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 18 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 18 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 9 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 9 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 9 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 27 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 9 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 49,5 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 18 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 9 cái
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 9 bộ
BT Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 16,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 3 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 6 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 6 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 6 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 6 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 6 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 6 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 18 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 3 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 16,5 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 6 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 6 cái
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 3 bộ
BU Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 27,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 5 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 10 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 10 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 10 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 20 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 20 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 20 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 30 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 5 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2 27,5 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 10 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 20 cái
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 5 bộ
BV Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 415 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 83 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 166 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 166 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 166 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 83 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 83 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 83 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 249 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 83 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 415 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 166 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 83 cái
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 83 bộ
BW Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 115 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 23 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 46 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 46 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 46 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 46 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 46 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 46 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 138 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 23 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 115 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 46 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 46 cái
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 23 bộ
BX Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 85 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 17 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 34 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 34 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 34 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 68 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 68 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 68 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 102 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 17 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2 85 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 34 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 68 cái
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 17 bộ
BY CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có). Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoản
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->