Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885566-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200881417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 15:28:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,134,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MỘ CHÍ (932 MỘ)
B PHẦN THÁO DỞ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 15,0984 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 435,5236 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Theo chương V 932 cấu kiện
C PHẦN XÂY MỚI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 84,6256 m3
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Japan (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 517,26 m2
3 Ốp đá granit tự nhiên màu tím Bình Định (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 2.279,1128 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (vận dụng ốp đá granite màu tím Bình Định - hoặc tương đương) Theo chương V 1.687,386 m2
5 Gia công lắp đặt bia đá Non Nước (hoặc tương đương), mặt bia bằng đá granite màu đen, khắc chữ âm màu vàng Theo chương V 932 cái
6 Lắp dựng mới nồi hương đá Non Nước (hoặc tương đương) Theo chương V 932 cái
7 Lắp dựng mới bình hoa đá Non Nước (hoặc tương đương) Theo chương V 932 cái
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 50,8872 m3
9 Đổ sỏi trắng vào mộ Theo chương V 10,718 m3
D HẠNG MỤC: TƯỢNG ĐÀI
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo chương V 2,8227 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 32,5639 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chương V 0,3888 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chương V 2,6352 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chương V 7,5936 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chương V 1,8776 m3
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo chương V 3 cấu kiện
8 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V 0,7423 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 74,3 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,5721 100m3
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 31,74 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 53,546 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 45,188 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,3539 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 5,817 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 9,751 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 15,5064 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,2473 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 14,9233 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V 0,9732 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,316 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0632 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 7,7552 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,5067 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 16,326 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V 0,5748 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,5202 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,8975 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 81,7905 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,94 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,744 m2
32 GCLD ngôi sao bằng alu đồng vát 2 mặt D600 Theo chương V 1 cái
33 GCLD quả cầu gắn đầu trụ bằng đá Non Nước (hoặc tương đương) Theo chương V 14 quả
34 GCLD nồi hương đá Non Nước (hoặc tương đương) cao 90cm, đế 20cm Theo chương V 1 cái
35 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 142,94 m
36 Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc tam cấp Theo chương V 54,271 m2
37 Lát đá granite tự nhiên màu đỏ Japan (hoặc tương đương) bậc tam cấp Theo chương V 11,515 m2
38 Lát đá granite tự nhiên màu đỏ Japan (hoặc tương đương) mặt bệ các loại Theo chương V 22,5348 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 Theo chương V 65,442 m2
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 62,336 m2
41 Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX, đá granite màu đỏ Theo chương V 7,18 m2
42 Ôp đá Granít tự nhiên viền, chỉ, đá granite màu đỏ Japan (hoặc tương đương) Theo chương V 32,5813 m2
43 Công tác ốp đá chẻ không quy cách Theo chương V 15 m2
44 GCLD chữ trong ô tròn bằng đá Granit (Tổ Quốc Ghi Công) D=500 Theo chương V 4 chữ
45 Đắp phù điêu bằng vữa xi măng, sơn phủ đồng (tạo hình mẫu bằng đất sét và thi công theo phát thảo của Chủ đầu tư) Theo chương V 25,5645 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 93,535 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 93,535 m2
48 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 1,276 100m2
49 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 1 cái
51 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo chương V 15 m
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Theo chương V 10 m
53 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 3 cọc
54 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 2,4 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,4 m3
56 Chân đỡ dây thép Theo chương V 6 cái
57 Que hàn Theo chương V 1 kg
58 Sơn chống rỉ Theo chương V 1 kg
59 Đo điện trở nối đất Theo chương V 1 điểm
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,1092 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,9457 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,2396 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,7026 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,081 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,3203 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,4493 tấn
E XÂY LẮP NHÀ BIA (02 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,4414 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 8,852 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 7,56 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 22,732 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,5082 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,1706 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 14,3722 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 1,7282 100m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,484 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1364 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,16 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,216 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 17,83 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,5112 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V 0,0702 100m2
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,3746 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 10,6512 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 5,4426 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0578 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2162 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chương V 0,3392 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,556 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1578 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,9396 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,6042 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 3,696 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,5544 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 14,0436 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V 1,2888 100m2
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Theo chương V 97,1496 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 173,04 m
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,131 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0936 100m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 1,152 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 20 cái
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 43,468 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 55,4 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 117,6 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 50,112 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 Theo chương V 62,3484 m2
42 Lát đá granite màu đen bậc cầu thang Theo chương V 18,36 m2
43 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (vận dụng lát đá đỏ) Theo chương V 9,7928 m2
44 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm áp dụng đá chẻ Theo chương V 9,2 m2
45 Ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Theo chương V 45,528 m2
46 Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ Japan (hoặc tương đương) viền chỉ Theo chương V 23,928 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 31,3844 m2
48 Hoàn thiện và Trang trí Bia; (khắc âm tên liệt sĩ và các thông tin liên quan bằng phương pháp bắn cát trên nền đá granit; chữ âm sơn vàng) Theo chương V 31,3844 m2
49 GCLĐ lục bình bằng bê tông Theo chương V 88 cái
50 GCLĐ consol trang trí Theo chương V 12 cái
51 GCLĐ chi tiết đỉnh mái Theo chương V 2 cái
52 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 43,468 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 223,112 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 200,508 m2
55 Sơn giả gỗ Theo chương V 66,072 m2
56 Đổ đất màu bồn hoa Theo chương V 4,59 m3
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 1,8816 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ CHUÔNG (01 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,1331 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 5,148 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 2,272 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 10,838 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0487 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,0569 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,674 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0145 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,076 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 0,96 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,096 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 6,89 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,5188 100m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,1873 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 6,1745 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 1,936 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,019 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0721 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chương V 0,113 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 0,852 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,045 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2944 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,5201 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 1,392 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2088 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 5,6758 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,5344 100m2
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Theo chương V 37,8 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 41,08 m
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,1163 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 0,444 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,037 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 6 cái
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,752 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,9 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 37,5184 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,704 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 Theo chương V 20,13 m2
40 Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thang Theo chương V 9,18 m2
41 Lát đá granite màu đỏ Japan (hoặc tương đương) bậc cầu thang Theo chương V 6,6004 m2
42 Ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Theo chương V 21,36 m2
43 Cung cấp và lắp đặt chuông đúc bằng đồng (đường kính tương đương 1.0m, cao tương đương 1.6m, có khắc họa tiết trang trí trên thân chuông, đã bao gồm chày chuông) Theo chương V 1 bộ
44 GCLĐ lục bình bằng bê tông Theo chương V 36 cái
45 GCLĐ consol trang trí Theo chương V 8 cái
46 GCLĐ chi tiết đỉnh mái Theo chương V 1 cái
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 9,752 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 77,122 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 57,09 m2
50 Sơn giả gỗ Theo chương V 29,784 m2
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 0,9408 100m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 1.250,6 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.250,6 m2
H HẠNG MỤC: SÂN NỀN, LỐI ĐI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 2,532 m3
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo chương V 15 gốc cây
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 48,3288 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 22,4028 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,1604 100m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 38,926 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,4068 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0271 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 547,78 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,712 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 550,492 m2
12 Lát đá granite màu tím Bình Đinh (hoặc tương đương) mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) Theo chương V 7,232 m2
13 Dọn dẹp mặt bằng nền sân Theo chương V 796 m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 39,045 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V 7,809 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 20,2 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 57,89 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazo 400x400mm Theo chương V 597,3 m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 270 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 728 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo chương V 7,4 100m
5 Lắp đặt tủ điện 12 đường sino (hoặc tương đương) Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chương V 18 bộ
9 Lắp đặt trụ đèn nhôm đúc theo thiết kế, bóng led 10W (Đ 02) Theo chương V 54 bộ
10 Lắp đặt trụ đèn nhôm đúc theo thiết kế, bóng led 10W (Đ 03) Theo chương V 36 bộ
11 Lắp đặt đèn pha led 150W (Đ 04) Theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt đèn pha led 20W (Đ 05) Theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt đèn pha led 100W (Đ 06) Theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt đèn treo có chóa, bóng led 20W Theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ Theo chương V 1 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 9 m3
17 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 29,6 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 33,92 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 2,25 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 2,43 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,324 100m2
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đắp đất màu trồng cây Theo chương V 152,9021 m3
2 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V 803 m2
3 Trồng cây Tháp Tùng, cao >=2.0m Theo chương V 18 cây
4 Trồng cây Hồng Lộc, cao >=1.5m Theo chương V 40 cây
5 Trồng cây Mai Vạn Phúc, cao >=0.6m Theo chương V 72 cây
6 Trồng cây Chuỗi Ngọc, 6 cây/m Theo chương V 46 m
7 Khoang giếng sâu 20m Theo chương V 1 giếng
8 Máy bơm 2HP Theo chương V 1 máy
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo chương V 3,25 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo chương V 1,24 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo chương V 0,8 100m
12 Lắp đặt van xả nước, đường kính van 21mm Theo chương V 40 cái
13 Lắp đặt bẽ phun, đường kính van 21mm Theo chương V 36 cái
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 21,16 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,2116 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->