Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:28:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,134,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MỘ CHÍ (932 MỘ) | |||
| B | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 15,0984 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 435,5236 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo chương V | 932 | cấu kiện |
| C | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,6256 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Japan (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 517,26 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên màu tím Bình Định (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 2.279,1128 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (vận dụng ốp đá granite màu tím Bình Định - hoặc tương đương) | Theo chương V | 1.687,386 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt bia đá Non Nước (hoặc tương đương), mặt bia bằng đá granite màu đen, khắc chữ âm màu vàng | Theo chương V | 932 | cái |
| 6 | Lắp dựng mới nồi hương đá Non Nước (hoặc tương đương) | Theo chương V | 932 | cái |
| 7 | Lắp dựng mới bình hoa đá Non Nước (hoặc tương đương) | Theo chương V | 932 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 50,8872 | m3 |
| 9 | Đổ sỏi trắng vào mộ | Theo chương V | 10,718 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V | 2,8227 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 32,5639 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V | 0,3888 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V | 2,6352 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V | 7,5936 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V | 1,8776 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V | 0,7423 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 74,3 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,5721 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 31,74 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 53,546 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 45,188 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,3539 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,817 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 9,751 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 15,5064 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2473 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 14,9233 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V | 0,9732 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,316 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 7,7552 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,5067 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 16,326 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V | 0,5748 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,5202 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,8975 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 81,7905 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,94 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,744 | m2 |
| 32 | GCLD ngôi sao bằng alu đồng vát 2 mặt D600 | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | GCLD quả cầu gắn đầu trụ bằng đá Non Nước (hoặc tương đương) | Theo chương V | 14 | quả |
| 34 | GCLD nồi hương đá Non Nước (hoặc tương đương) cao 90cm, đế 20cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 142,94 | m |
| 36 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Theo chương V | 54,271 | m2 |
| 37 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ Japan (hoặc tương đương) bậc tam cấp | Theo chương V | 11,515 | m2 |
| 38 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ Japan (hoặc tương đương) mặt bệ các loại | Theo chương V | 22,5348 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 | Theo chương V | 65,442 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 62,336 | m2 |
| 41 | Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX, đá granite màu đỏ | Theo chương V | 7,18 | m2 |
| 42 | Ôp đá Granít tự nhiên viền, chỉ, đá granite màu đỏ Japan (hoặc tương đương) | Theo chương V | 32,5813 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách | Theo chương V | 15 | m2 |
| 44 | GCLD chữ trong ô tròn bằng đá Granit (Tổ Quốc Ghi Công) D=500 | Theo chương V | 4 | chữ |
| 45 | Đắp phù điêu bằng vữa xi măng, sơn phủ đồng (tạo hình mẫu bằng đất sét và thi công theo phát thảo của Chủ đầu tư) | Theo chương V | 25,5645 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 93,535 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 93,535 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 1,276 | 100m2 |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 15 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Theo chương V | 10 | m |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 3 | cọc |
| 54 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 56 | Chân đỡ dây thép | Theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Que hàn | Theo chương V | 1 | kg |
| 58 | Sơn chống rỉ | Theo chương V | 1 | kg |
| 59 | Đo điện trở nối đất | Theo chương V | 1 | điểm |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,9457 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,2396 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,7026 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,081 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,4493 | tấn |
| E | XÂY LẮP NHÀ BIA (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,4414 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 8,852 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 22,732 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,5082 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,1706 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 14,3722 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,7282 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,484 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 17,83 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,5112 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,3746 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 10,6512 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,4426 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,556 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,9396 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,6042 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,696 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 14,0436 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 1,2888 | 100m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Theo chương V | 97,1496 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 173,04 | m |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,131 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,152 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,468 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55,4 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 117,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50,112 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 | Theo chương V | 62,3484 | m2 |
| 42 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang | Theo chương V | 18,36 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (vận dụng lát đá đỏ) | Theo chương V | 9,7928 | m2 |
| 44 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm áp dụng đá chẻ | Theo chương V | 9,2 | m2 |
| 45 | Ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Theo chương V | 45,528 | m2 |
| 46 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ Japan (hoặc tương đương) viền chỉ | Theo chương V | 23,928 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 31,3844 | m2 |
| 48 | Hoàn thiện và Trang trí Bia; (khắc âm tên liệt sĩ và các thông tin liên quan bằng phương pháp bắn cát trên nền đá granit; chữ âm sơn vàng) | Theo chương V | 31,3844 | m2 |
| 49 | GCLĐ lục bình bằng bê tông | Theo chương V | 88 | cái |
| 50 | GCLĐ consol trang trí | Theo chương V | 12 | cái |
| 51 | GCLĐ chi tiết đỉnh mái | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 43,468 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 223,112 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 200,508 | m2 |
| 55 | Sơn giả gỗ | Theo chương V | 66,072 | m2 |
| 56 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo chương V | 4,59 | m3 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 1,8816 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHUÔNG (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 5,148 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,272 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 10,838 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,674 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,076 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 6,89 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,5188 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,1873 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 6,1745 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,936 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,852 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2944 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,5201 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,392 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 5,6758 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Theo chương V | 37,8 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,08 | m |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,444 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,752 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,9 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,5184 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,704 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 | Theo chương V | 20,13 | m2 |
| 40 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thang | Theo chương V | 9,18 | m2 |
| 41 | Lát đá granite màu đỏ Japan (hoặc tương đương) bậc cầu thang | Theo chương V | 6,6004 | m2 |
| 42 | Ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Theo chương V | 21,36 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt chuông đúc bằng đồng (đường kính tương đương 1.0m, cao tương đương 1.6m, có khắc họa tiết trang trí trên thân chuông, đã bao gồm chày chuông) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | GCLĐ lục bình bằng bê tông | Theo chương V | 36 | cái |
| 45 | GCLĐ consol trang trí | Theo chương V | 8 | cái |
| 46 | GCLĐ chi tiết đỉnh mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 9,752 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 77,122 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 57,09 | m2 |
| 50 | Sơn giả gỗ | Theo chương V | 29,784 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 0,9408 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.250,6 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.250,6 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, LỐI ĐI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 2,532 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo chương V | 15 | gốc cây |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 48,3288 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 22,4028 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,926 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,4068 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 547,78 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,712 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 550,492 | m2 |
| 12 | Lát đá granite màu tím Bình Đinh (hoặc tương đương) mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Theo chương V | 7,232 | m2 |
| 13 | Dọn dẹp mặt bằng nền sân | Theo chương V | 796 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 39,045 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 7,809 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 20,2 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 57,89 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazo 400x400mm | Theo chương V | 597,3 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 270 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 728 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 7,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 12 đường sino (hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt trụ đèn nhôm đúc theo thiết kế, bóng led 10W (Đ 02) | Theo chương V | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trụ đèn nhôm đúc theo thiết kế, bóng led 10W (Đ 03) | Theo chương V | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha led 150W (Đ 04) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn pha led 20W (Đ 05) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn pha led 100W (Đ 06) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn treo có chóa, bóng led 20W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 9 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 29,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 33,92 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,43 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V | 152,9021 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 803 | m2 |
| 3 | Trồng cây Tháp Tùng, cao >=2.0m | Theo chương V | 18 | cây |
| 4 | Trồng cây Hồng Lộc, cao >=1.5m | Theo chương V | 40 | cây |
| 5 | Trồng cây Mai Vạn Phúc, cao >=0.6m | Theo chương V | 72 | cây |
| 6 | Trồng cây Chuỗi Ngọc, 6 cây/m | Theo chương V | 46 | m |
| 7 | Khoang giếng sâu 20m | Theo chương V | 1 | giếng |
| 8 | Máy bơm 2HP | Theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 3,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 1,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van xả nước, đường kính van 21mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt bẽ phun, đường kính van 21mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 21,16 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,2116 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi