Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi sự nghiệp văn hóa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2020, để chống xuống cấp di tích ( theo quyết dịnh 286/QĐ-UBND ngày 06/3/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 18:19:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,190,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THỜ CHÍNH - PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,64 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,543 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 120,639 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 60,69 | m3 |
| 7 | Đào phá nền gạch, móng bê tông bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m (vận dụng mã hiệu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi côn trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,074 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THỜ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4545 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,979 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,511 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông móng, móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông móng, móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,888 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK= 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK= 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,129 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm móng, M300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,513 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤ 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, M300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,63 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,585 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 158,218 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 158,218 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,585 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,1656 | m3 |
| 29 | Lát gạch nền nhà kích thước 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 101,657 | m2 |
| 30 | Cửa sổ pano đặc không chỉ bo, gỗ Lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 31 | Cửa sổ kính không chỉ bo, gỗ Lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa 60x250mm, gỗ Lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,16 | m |
| 33 | Nẹp phào 7x30mm, gỗ Lim Nam Phi (chiết tính khối lượng theo nẹp phào 10x40) | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,16 | m |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ gồm chốt cửa, then cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Mua đá xanh đen làm chân cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7544 | m3 |
| 38 | Lắp đặt chân tảng đá, trọng lượng ≤50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp dựng cột đá, trọng lượng ≤2,5T bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Đào móng - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 41 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông móng, móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8888 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,6306 | m3 |
| 44 | Mua đá xanh đen làm bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,436 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bậc cấp đá, trọng lượng ≤50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bậc cấp trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,6507 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THỜ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D ≤ 50cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,478 | m3 |
| 2 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D ≤ 30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,358 | m3 |
| 3 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 4 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,055 | m3 |
| 5 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,218 | m3 |
| 6 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, dày 7cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,254 | m2 |
| 7 | Chạm khắc kết cấu gỗ, phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,742 | m2 |
| 8 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,699 | m3 |
| 9 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,726 | m3 |
| 10 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 11 | Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 12 | Mua gỗ Lim Nam Phi hộp làm cửa đi song hạ bản | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2266 | m3 |
| 13 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản, đố dày 6cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,015 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,704 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi gồm chốt khóa cửa, chốt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,789 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,719 | m3 |
| 18 | Gia công cột, trụ, chân cột bằng đá xanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 19 | Gia công bậc tam cấp, tay ngai bằng đá xanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,436 | m3 |
| 20 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 184,977 | m2 |
| 21 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,21 | m |
| 22 | Trát phào và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,21 | m |
| 23 | Gia công rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8 x 0,1m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,829 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 27 | Gia công các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,612 | m2 |
| 28 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,637 | m2 |
| 29 | Lắp dựng các con thú khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | con |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU màu đỏ son truyền thống | Phần II Chương V của E-HSMT | 687,44 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THỜ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chứa automat | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sợi đốt | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ THỜ CHÍNH - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24DVC cho tủ trung tâm báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn Exit | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 160x160x80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Hộp chia ngả D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Kẹp đỡ ống D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 450 | cái |
| 20 | Măng sông D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 21 | Tê, cút D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt, hiệu chỉnh máy bơm nước các loại chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Hệ thống mồi nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 34 | Bệ máy bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường (có ngăn lắp chuông + đèn + nút ấn phía trên), KT 1200x700x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + khớp nối | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lăng phun D50- 13 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy MFZ4 BC | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ để vòi chữa cháy ngoài nhà, KT 800x600x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + khớp nối | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lăng phun D65- 16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Bộ phá dỡ chuyên dụng, loại nhỏ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Têu lệnh, nội quy | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,144 | 1m2 |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chối mối - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,215 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong bằng thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 3lít/m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,119 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài bằng thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 5lít/m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,096 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhàbằng thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 3lít/m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,525 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng thuốc Cislin 2.5EC, 2,5% tỷ lệ 0,5 lít/m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 687,44 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BÌNH PHONG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8807 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,5155 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,9328 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2807 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,169 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,662 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,6 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 96,16 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,524 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BÌNH PHONG - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8x0,1m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,918 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| I | HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 2 máy bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm động cơ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm đông cơ xăng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG ≥ 3% x ( A+B+.....+I) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 3% x ( A+B+.....+I) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi