Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886715-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200853896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi sự nghiệp văn hóa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2020, để chống xuống cấp di tích ( theo quyết dịnh 286/QĐ-UBND ngày 06/3/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 18:19:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,190,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THỜ CHÍNH - PHẦN HẠ GIẢI
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Phần II Chương V của E-HSMT 22,64 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần II Chương V của E-HSMT 11,543 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 120,639 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần II Chương V của E-HSMT 1,25 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 42,12 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 60,69 m3
7 Đào phá nền gạch, móng bê tông bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m (vận dụng mã hiệu) Phần II Chương V của E-HSMT 0,352 100m3
8 Vận chuyển phế thải ra khỏi côn trình Phần II Chương V của E-HSMT 1,074 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ THỜ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,4545 100m3
2 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 7,979 m3
3 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 33,511 m3
4 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông móng, móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0062 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0201 tấn
8 Bê tông móng, M300 Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 m3
9 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông móng, móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,888 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK= 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,351 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK= 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,129 tấn
12 Bê tông dầm móng, M300 Phần II Chương V của E-HSMT 6,513 m3
13 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,077 100m3
14 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,132 100m3
15 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,089 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤ 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤ 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0581 tấn
18 Bê tông cột, M300 Phần II Chương V của E-HSMT 0,491 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 33,63 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,294 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,025 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 18 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 40 m
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 185,585 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 158,218 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 158,218 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 185,585 m2
28 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 10,1656 m3
29 Lát gạch nền nhà kích thước 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 101,657 m2
30 Cửa sổ pano đặc không chỉ bo, gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 4,86 m2
31 Cửa sổ kính không chỉ bo, gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 1,26 m2
32 Khuôn cửa 60x250mm, gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 18,16 m
33 Nẹp phào 7x30mm, gỗ Lim Nam Phi (chiết tính khối lượng theo nẹp phào 10x40) Phần II Chương V của E-HSMT 13,2 m
34 Lắp dựng khuôn cửa kép Phần II Chương V của E-HSMT 18,16 m
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II Chương V của E-HSMT 6,12 m2
36 Phụ kiện cửa sổ gồm chốt cửa, then cửa Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
37 Mua đá xanh đen làm chân cột Phần II Chương V của E-HSMT 1,7544 m3
38 Lắp đặt chân tảng đá, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
39 Lắp dựng cột đá, trọng lượng ≤2,5T bằng máy Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Đào móng - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,0462 100m3
41 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông móng, móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
42 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,8888 m3
43 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 4,6306 m3
44 Mua đá xanh đen làm bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 1,436 m3
45 Lắp đặt bậc cấp đá, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
46 Lắp đặt cấu kiện bậc cấp trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 4 cấu kiện
47 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0249 100m3
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Phần II Chương V của E-HSMT 3,6507 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Phần II Chương V của E-HSMT 0,936 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ THỜ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D ≤ 50cm Phần II Chương V của E-HSMT 5,478 m3
2 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D ≤ 30cm Phần II Chương V của E-HSMT 3,358 m3
3 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 1,295 m3
4 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 7,055 m3
5 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 2,218 m3
6 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, dày 7cm Phần II Chương V của E-HSMT 18,254 m2
7 Chạm khắc kết cấu gỗ, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 7,742 m2
8 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 7,699 m3
9 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 2,726 m3
10 Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,848 m3
11 Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 0,286 m3
12 Mua gỗ Lim Nam Phi hộp làm cửa đi song hạ bản Phần II Chương V của E-HSMT 1,2266 m3
13 Gia công cửa đi thượng song hạ bản, đố dày 6cm Phần II Chương V của E-HSMT 26,015 m2
14 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 7,704 m2
15 Phụ kiện cửa đi gồm chốt khóa cửa, chốt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Phần II Chương V của E-HSMT 20,789 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Phần II Chương V của E-HSMT 11,719 m3
18 Gia công cột, trụ, chân cột bằng đá xanh Phần II Chương V của E-HSMT 1,754 m3
19 Gia công bậc tam cấp, tay ngai bằng đá xanh Phần II Chương V của E-HSMT 1,436 m3
20 Lợp ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 184,977 m2
21 Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản Phần II Chương V của E-HSMT 39,21 m
22 Trát phào và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 39,21 m
23 Gia công rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8 x 0,1m Phần II Chương V của E-HSMT 2 con
24 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Phần II Chương V của E-HSMT 8,829 m2
25 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Phần II Chương V của E-HSMT 0,66 m2
26 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh Phần II Chương V của E-HSMT 3,12 m2
27 Gia công các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 Phần II Chương V của E-HSMT 1,612 m2
28 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,637 m2
29 Lắp dựng các con thú khác Phần II Chương V của E-HSMT 5 con
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU màu đỏ son truyền thống Phần II Chương V của E-HSMT 687,44 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ THỜ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt hộp chứa automat Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 10 bộ
5 Lắp đặt đèn sợi đốt Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 70 m
7 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 110 m
8 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 240 m
9 Lắp đặt công tắc đôi 10A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
11 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Phần II Chương V của E-HSMT 18 hộp
12 Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm Phần II Chương V của E-HSMT 4 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 170 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
E HẠNG MỤC: NHÀ THỜ CHÍNH - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Ắc quy dự phòng 24DVC cho tủ trung tâm báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng Phần II Chương V của E-HSMT 1,5 10 đầu
4 Lắp đặt điện trở cuối kênh Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn Exit Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 5 đèn
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 5 đèn
7 Lắp đặt đèn báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 5 đèn
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 5 nút
9 Lắp đặt chuông báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 5 chuông
10 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 160x160x80mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 hộp
11 Lắp đặt automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ô cắm đơn Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm Phần II Chương V của E-HSMT 3 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 400 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 500 m
17 Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
18 Hộp chia ngả D16 Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
19 Kẹp đỡ ống D16 Phần II Chương V của E-HSMT 450 cái
20 Măng sông D16 Phần II Chương V của E-HSMT 300 cái
21 Tê, cút D16 Phần II Chương V của E-HSMT 40 cái
22 Lắp đặt, hiệu chỉnh máy bơm nước các loại chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 2 máy
23 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Phần II Chương V của E-HSMT 1 tủ
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 4x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 15 m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9 100m
26 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 7 cặp bích
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,12 100m
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Hệ thống mồi nước Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
34 Bệ máy bơm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường (có ngăn lắp chuông + đèn + nút ấn phía trên), KT 1200x700x200mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
42 Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + khớp nối Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lăng phun D50- 13 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Bình chữa cháy MFZ4 BC Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
46 Bình chữa cháy CO2 MT3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt tủ để vòi chữa cháy ngoài nhà, KT 800x600x200mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
48 Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + khớp nối Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lăng phun D65- 16 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Bộ phá dỡ chuyên dụng, loại nhỏ Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Têu lệnh, nội quy Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 30,144 1m2
55 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,02 100m
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 21,6 1m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần II Chương V của E-HSMT 21,6 m3
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào hào chối mối - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 41,215 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên trong bằng thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 3lít/m3 Phần II Chương V của E-HSMT 23,119 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài bằng thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 5lít/m3 Phần II Chương V của E-HSMT 18,096 m3
4 Phòng mối mặt nền nhàbằng thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 3lít/m3 Phần II Chương V của E-HSMT 126,525 m2
5 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng thuốc Cislin 2.5EC, 2,5% tỷ lệ 0,5 lít/m2 Phần II Chương V của E-HSMT 687,44 m2
G HẠNG MỤC: BÌNH PHONG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,1179 100m3
2 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần II Chương V của E-HSMT 0,0692 100m2
3 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,8807 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0572 tấn
5 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,055 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2181 tấn
7 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,5155 m3
8 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,9328 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0704 100m3
10 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,051 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
13 Bê tông cột, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2807 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,562 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,169 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 23,662 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 11,6 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 21,6 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 96,16 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 70,524 m2
H HẠNG MỤC: BÌNH PHONG - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8x0,1m Phần II Chương V của E-HSMT 4 con
2 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Phần II Chương V của E-HSMT 0,16 m2
3 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh Phần II Chương V của E-HSMT 9,918 m2
4 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Phần II Chương V của E-HSMT 5,04 m2
5 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Phần II Chương V của E-HSMT 0,96 m2
I HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ điều khiển 2 máy bơm Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
2 Máy bơm động cơ điện Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
3 Máy bơm đông cơ xăng Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
4 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG ≥ 3% x ( A+B+.....+I)
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 3% x ( A+B+.....+I) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->