Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888527-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ninh Phước
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200888524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 15:04:00 đến ngày 2020-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,401,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐẬP KHE NHỢ
B I. PHẦN ĐẬP
1 Bóc phong hóa bề mặt bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,15 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,62 m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,54 m3
4 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,47 m3
5 Vận chuyểnđất để đắp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,54 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,62 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật TS30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 830,47 m2
8 Đắp cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,08 m3
9 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,47 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,71 m3
11 Trồng vầng cỏ mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,05 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,07 m3
14 Bê tông mặt đường, M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,62 m2
16 Cấp phối đá dăm móng đường loại I Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,64 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,05 m3
18 Ván khuôn gỗ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,46 m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,82 m2
C II. PHẦN CỐNG
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,04 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,01 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,99 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,39 m3
6 Ván khuôn gỗ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,23 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,06 m3
13 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m
14 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, đường kính D = 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Sản xuất, lăp đặt lưới chắn rác. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
D III. PHẦN TRÀN XẢ LŨ
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,12 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,97 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
7 Bê tông dầm cầu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
8 Bê tông bản mặt cầu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
12 Cốt thép dầm d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
13 Cốt thép dầm d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 Tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,59 m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m2
17 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m
18 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
20 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 rọ
E TUYẾN KÊNH
F I. Kênh
1 Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,02 1 m3
2 Bê tông thành kênh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,11 1 m3
3 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,34 1 m3
4 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 1 m2
5 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,44 1 m2
6 Ván khuôn thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,71 m2
7 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,94 1 m2
8 Cốt thép kênh d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 Tấn
9 Bê tông tấm đan 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 1 m2
11 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
13 Đào móng băng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,33 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,2 1 m3
15 Phá dỡ kênh bê tông cũ hư hỏng bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
16 Vận chuyển bê tông đổ đi bằng xe cút kít cự ly <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 1 m3
G II. Ống thép
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m
H III. Hố tiêu năng
1 Bê tông tường M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1 m3
2 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 1 m3
3 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
4 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 1 m2
5 Ván khuôn tưòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 1 m2
7 Cốt thép thân móng d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
8 Đào móng băng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 1 m3
I IV. Cống qua đường
1 Bê tông thân cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 1 m3
2 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,14 1 m2
3 Bê tông chân khay M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
4 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 1 m2
5 Cốt thép thân cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 Tấn
6 Cốt thép thân cống d=<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 Tấn
7 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 1 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 1 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,67 1 m3
J V. Cống tưới
1 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1 m3
2 Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1 m3
4 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
5 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 1 m2
6 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m2
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 1 m2
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 1 m2
9 Sản xuất cửa dàn van đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 tấn
10 Đào móng băng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 1 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 1 m3
12 Lắp đặt ống nhựa UPVC d200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
K TUYẾN ĐẬP DÂNG
L I. Phần đất
1 Đào xúc đất để đắp đê quay, đập bằng nhân công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 1 m3
2 Vận chuyển đất để đắp bằng nhân công, cự ly 100m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 1 m3
3 Đắp đất đê quay bằng nhân công, Dung trọng<=1.45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,05 1 m3
4 Đào đất hố móng chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 1 m3
5 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 1 m3
6 Đào phá đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,64 1 m3
M II. Phần xây lắp
1 Bê tông tường thân M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1 m3
2 Ván khuôn tường thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 1 m2
3 Gia công cốt thép tường thân, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 Tấn
4 Bê tông tường chắn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 1 m3
5 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 1 m2
6 Gia công cốt thép tường chắn. Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 Tấn
7 Bê tông bản đáy M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 1 m3
8 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 1 m2
9 Gia công cốt thép bản đáy Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 Tấn
10 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m3
11 Bê tông bể tiêu năng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 1 m3
12 Ván khuôn bể tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 1 m2
13 Gia công cốt thép bể tiêu năng. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 Tấn
14 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
15 Bê tông kè bể tiêu năng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 1 m3
16 Ván khuôn kè bể tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 1 m2
17 Gia công cốt thép kè bể tiêu năng. Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Tấn
18 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1 m3
19 Làm và thả rọ đá kt(2.0x1.0x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->