Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Sơn Hà, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888776-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Sơn Hà, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20200847918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 14:52:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,943,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN VẬN CHUYỂN CỌC
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V 56 1 cấu kiện
2 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V 39,2 10 tấn/1km
3 Vận chuyển máy ép cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và về Chương V 1 Ca
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V 56 1 cấu kiện
B PHẦN MÓNG
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V 5,6 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 1,792 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,9959 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 11,3041 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,8256 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,4468 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,4762 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 4,0742 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 1,0062 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 35,9117 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 24,1641 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,4576 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,3608 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1812 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 5,7407 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,987 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 28,2013 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V 0,0089 100m3
C PHẦN THÂN NHÀ TRỤ SỞ
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 2,119 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1733 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2031 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1737 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,1602 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,6099 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 13,1551 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 2,5506 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2768 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2606 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 2,2756 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,3249 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 35,0357 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 6,1828 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 6,2953 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 61,8281 m3
D PHẦN CẦU THANG
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,2563 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2078 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1055 tấn
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,5869 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 0,7227 m3
6 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V 22,7134 m2
7 Sản xuất lan can INOX Chương V 68,7779 kg
8 Lắp dựng lan can sắt Chương V 9,198 m2
E PHẦN LANH TÔ
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,6734 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,4183 tấn
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 5,3475 m3
4 Làm lan hao bê tông Chương V 1 cái
F PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 90,8892 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 5,8565 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 10,7194 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 79,493 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 3,818 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 14,2323 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 3,1662 m3
G PHẦN GIẰNG THU HỒI
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,2188 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2182 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,2034 m3
H PHẦN MÁI SẢNH
1 Tôn nền mái sảnh bằng xốp Chương V 9,0744 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,9074 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 11,05 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V 11,05 m2
I PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Chương V 1,2154 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 154,8272 1m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,2154 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 3,7415 100m2
5 Tôn úp nóc và ốp sườn Chương V 94,65 m
J PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 338,4648 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 219,325 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 17,864 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 93,39 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V 219,012 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 71,046 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V 71,046 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 624,2936 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 585,7556 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 122,7222 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 41,1525 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 49,604 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V 516,2583 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 33,9712 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 23,018 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 888,0558 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.996,7754 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Chương V 285,5198 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Chương V 255,1493 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Chương V 21,1966 m2
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Chương V 59,7576 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Chương V 19,512 m2
23 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Chương V 16,7184 m2
24 Thi công trần bằng tấm tôn khung xương Chương V 20,0362 m2
25 Quốc huy đúc bằng đồng Chương V 1 cái
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V 254,92 m
27 Biển hiệu trụ sở mica Chương V 1 cái
K PHẦN BẬC TAM CẤP
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 4,2896 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V 22,6132 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,027 100m3
4 Rải bạt rứa lớp cách ly Chương V 0,54 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 6,9422 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 15,4224 m2
L PHẦN BỒN HOA+RỐC TRƯỢT
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,617 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 1,0982 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 10,603 m2
4 Ốp gạch thẻ KT 60x240mm Chương V 7,84 m2
M PHẦN LAN CAN
1 Sản xuất lan can INOX Chương V 205,5456 kg
2 Gia công thang sắt Chương V 0,0167 tấn
3 Tôn đậy trên lỗ thăm mái Chương V 1 cái
N PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điện Chương V 45,548 m2
2 Sản xuất cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện Chương V 84,9322
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 130,4802 m2
4 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt INOX 12x12x1.2 Chương V 368,5387 kg
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 71,4555 m2
6 Sản xuất tấm alimium ngăn vệ sinh Chương V 20,1124 m2
O PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V 16 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V 16 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V 17 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 20 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 69 cái
13 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 0.6m Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Bao gồm máng phản quang inox) Chương V 38 bộ
16 Lắp đặt quạt trần Chương V 19 cái
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V 11 bộ
18 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 2 cái
19 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện phòng (chứa từ 2- 4at) Chương V 17 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 100 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 200 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 550 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 940 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V 1.490 m
P PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
8 Máy bơm nước tự động 0.7w Chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Chương V 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V 6 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50-20 Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V 6 cái
17 Lắp đặt rác co D50 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van khóa D50 Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa D20 Chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V 0,45 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V 0,95 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V 0,05 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V 0,15 100m
24 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V 8 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V 6 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V 30 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90-42 Chương V 6 cái
29 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 6 cái
30 Lắp đặt rọ chắn rắc, ĐK 100mm Chương V 12 cái
31 Đai giữ ống Chương V 44 cái
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V 6 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 80 m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 17,04 1m3
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm Chương V 42,6 m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,1464 100m3
6 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V 10 cọc
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 10 cọc
8 Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 Chương V 17 cái
R PHẦN PCCC
1 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bình cứu hỏa ABC Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy Chương V 2 bộ
S BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,1462 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V 1,008 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0128 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,008 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0548 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 3,9569 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8733 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0356 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,936 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0696 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 9 cái
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 20,24 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 19,064 m2
T PHẦN BỂ TỰ NGẤM:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,2454 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,6912 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 9,2664 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0521 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0779 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 1,0517 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 6 cái
8 Lớp than củi + than xỉ lọc Chương V 2,8037 m3
9 Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 Chương V 2,8037 m3
10 Lớp gạch xếp dầy 0,3m Chương V 2,1028 m3
U NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 1,782 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,324 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0259 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0168 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,55 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,063 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0113 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0682 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,693 m3
10 Lắp đặt bu lông phi 16 bằng thủ công Chương V 16 cái
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,163 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,1222 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V 0,1354 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 21,965 1m2
15 Lắp cột thép các loại Chương V 0,1222 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,163 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,1354 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 0,4278 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng máng tôn Chương V 11,5 m
20 Tôn bó bờ Chương V 6,2 m
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 1,815 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,6 m3
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 3 bộ
24 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V 1 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V 25 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V 0,09 100m
29 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V 2 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V 4 cái
31 Quả cầu chắn rác Chương V 2 Cái
32 Đại giữ ống nhựa Chương V 4 Cái
V PHẦN KHOAN GIẾNG:
1 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Chương V 40 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V 0,3 100m
6 Hộc để máy bơm Chương V 1 cái
W PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,655 100m3
2 Rải bạt chống thấm giữ nước Chương V 13,1 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 131 m3
4 Thi công khe co Chương V 200 m
X PHẦN CỔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 1,444 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,1805 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 2,7491 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 14,4 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V 14,4 m2
6 Gia công cổng sắt Chương V 0,2842 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 59,3078 1m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 10,8 m2
9 Gong và bản lề cổng Chương V 6 bộ
10 Biển hiệu Chương V 1 cái
Y CỘT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 0,539 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,539 m3
3 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Chương V 1 1 cột
4 Móc treo D18 Chương V 2 cái
5 Đai thép không gỉ cột đơn + khóa đai Chương V 3 cái
6 Khóa đai Chương V 3 cái
Z CỘT ĐÈN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 1,536 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,536 m3
3 Tiếp địa RLL Chương V 2 bộ
4 Lắp dựng cột đèn BT thủ công ≤ 10m Chương V 2 cột
5 Lắp chụp liền cần đơn cao 2m, vươn 1,5m Chương V 4 bộ
6 Lắp chụp liền cần kép cao 2m, vươn 1,5m Chương V 4 bộ
7 Lắp mới chóa đèn cao áp + Chấn lưu+Bóng Chương V 4 bộ
AA RÃNH TIẾP ĐỊA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,324 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V 90 m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,324 100m3
AB PHẦN BỒN HOA TRƯỚC CỔNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 3,6274 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 38,9028 m2
3 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V 38,9028 m2
AC Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 5%x ( giá trị dự thầu xây lắp) Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->