Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Sơn Hà, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Sơn Hà, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 14:52:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,943,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬN CHUYỂN CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V | 39,2 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển máy ép cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và về | Chương V | 1 | Ca |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V | 5,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 1,792 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,9959 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 11,3041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,4468 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4762 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,0742 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,0062 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 35,9117 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 24,1641 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4576 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3608 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1812 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,7407 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,987 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 28,2013 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V | 0,0089 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,119 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1733 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2031 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1737 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,1602 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,6099 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 13,1551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 2,5506 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2768 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2606 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,2756 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,3249 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 35,0357 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 6,1828 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,2953 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 61,8281 | m3 |
| D | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2563 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2078 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1055 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,5869 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 0,7227 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V | 22,7134 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can INOX | Chương V | 68,7779 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 9,198 | m2 |
| E | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,6734 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4183 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,3475 | m3 |
| 4 | Làm lan hao bê tông | Chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 90,8892 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 5,8565 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 10,7194 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 79,493 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 3,818 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 14,2323 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 3,1662 | m3 |
| G | PHẦN GIẰNG THU HỒI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2182 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,2034 | m3 |
| H | PHẦN MÁI SẢNH | |||
| 1 | Tôn nền mái sảnh bằng xốp | Chương V | 9,0744 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,9074 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,05 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 11,05 | m2 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,2154 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 154,8272 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,2154 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,7415 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc và ốp sườn | Chương V | 94,65 | m |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 338,4648 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 219,325 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 17,864 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 93,39 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 219,012 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 71,046 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 71,046 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 624,2936 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 585,7556 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 122,7222 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 41,1525 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 49,604 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 516,2583 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 33,9712 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 23,018 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 888,0558 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.996,7754 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V | 285,5198 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V | 255,1493 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V | 21,1966 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V | 59,7576 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V | 19,512 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V | 16,7184 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Chương V | 20,0362 | m2 |
| 25 | Quốc huy đúc bằng đồng | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 254,92 | m |
| 27 | Biển hiệu trụ sở mica | Chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,2896 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V | 22,6132 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,9422 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 15,4224 | m2 |
| L | PHẦN BỒN HOA+RỐC TRƯỢT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,617 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 1,0982 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 10,603 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ KT 60x240mm | Chương V | 7,84 | m2 |
| M | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất lan can INOX | Chương V | 205,5456 | kg |
| 2 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0167 | tấn |
| 3 | Tôn đậy trên lỗ thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| N | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Chương V | 45,548 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Chương V | 84,9322 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 130,4802 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt INOX 12x12x1.2 | Chương V | 368,5387 | kg |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 71,4555 | m2 |
| 6 | Sản xuất tấm alimium ngăn vệ sinh | Chương V | 20,1124 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 69 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 0.6m | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Bao gồm máng phản quang inox) | Chương V | 38 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng (chứa từ 2- 4at) | Chương V | 17 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 940 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 1.490 | m |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Máy bơm nước tự động 0.7w | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50-20 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt rác co D50 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90-42 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt rọ chắn rắc, ĐK 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Chương V | 44 | cái |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 80 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 17,04 | 1m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm | Chương V | 42,6 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1464 | 100m3 |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 8 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 | Chương V | 17 | cái |
| R | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hỏa ABC | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V | 2 | bộ |
| S | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0548 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 3,9569 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8733 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0696 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 20,24 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 19,064 | m2 |
| T | PHẦN BỂ TỰ NGẤM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,2454 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,6912 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,2664 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0779 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,0517 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lớp than củi + than xỉ lọc | Chương V | 2,8037 | m3 |
| 9 | Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 | Chương V | 2,8037 | m3 |
| 10 | Lớp gạch xếp dầy 0,3m | Chương V | 2,1028 | m3 |
| U | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 1,782 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0168 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0113 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,693 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bu lông phi 16 bằng thủ công | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,163 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1222 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1354 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 21,965 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,1222 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,163 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1354 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn | Chương V | 11,5 | m |
| 20 | Tôn bó bờ | Chương V | 6,2 | m |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 1,815 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,6 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Quả cầu chắn rác | Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Đại giữ ống nhựa | Chương V | 4 | Cái |
| V | PHẦN KHOAN GIẾNG: | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Chương V | 40 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Hộc để máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| W | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm giữ nước | Chương V | 13,1 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 131 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Chương V | 200 | m |
| X | PHẦN CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 1,444 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,1805 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 2,7491 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2842 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 59,3078 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Gong và bản lề cổng | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển hiệu | Chương V | 1 | cái |
| Y | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,539 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,539 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Móc treo D18 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ cột đơn + khóa đai | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Khóa đai | Chương V | 3 | cái |
| Z | CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 1,536 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Tiếp địa RLL | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn BT thủ công ≤ 10m | Chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp chụp liền cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp chụp liền cần kép cao 2m, vươn 1,5m | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp mới chóa đèn cao áp + Chấn lưu+Bóng | Chương V | 4 | bộ |
| AA | RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 90 | m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,324 | 100m3 |
| AB | PHẦN BỒN HOA TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 3,6274 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 38,9028 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V | 38,9028 | m2 |
| AC | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5%x ( giá trị dự thầu xây lắp) | Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi