Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191217121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:02:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,477,864,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT DƯL D350, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I | Chương V/Phần II | 28,41 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTLT DƯL D350, chiều dài đoạn cọc >4 m, đất cấp I (NC, MTC x1.05) | Chương V/Phần II | 0,672 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350 mm | Chương V/Phần II | 172 | mối |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V/Phần II | 0,062 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V/Phần II | 1,025 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V/Phần II | 0,051 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 1,961 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 1,25m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 2,36 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V/Phần II | 40,984 | m3 |
| 10 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 18,066 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V/Phần II | 16,675 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V/Phần II | 95,612 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V/Phần II | 1,454 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V/Phần II | 0,761 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Chương V/Phần II | 2,039 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Chương V/Phần II | 6,241 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II | 1,547 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 1,521 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V/Phần II | 3,537 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 08 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,185 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 20 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,188 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 22 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 1,823 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,489 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 40,18 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 21,449 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 06 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,02 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 08 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,62 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,083 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 1,942 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,159 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 22 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 3,717 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 1,918 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 1,619 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,737 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V/Phần II | 1,334 | 100m3 |
| 36 | Rải Nilong chống thấm | Chương V/Phần II | 2,781 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 31,982 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính 08 mm | Chương V/Phần II | 2,283 | tấn |
| 39 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,085 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 1,53 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V/Phần II | 4,224 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 06 mm | Chương V/Phần II | 0,032 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V/Phần II | 0,166 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | Chương V/Phần II | 0,064 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm | Chương V/Phần II | 0,143 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 0,242 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 1,115 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn tam cấp, đường kính 10 mm | Chương V/Phần II | 0,28 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,113 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 0,179 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,028 | 100m3 |
| 52 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V/Phần II | 36,841 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V/Phần II | 1,403 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V/Phần II | 2,351 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Chương V/Phần II | 2,794 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Chương V/Phần II | 2,737 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 4,899 | 100m2 |
| 58 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | Chương V/Phần II | 9,462 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 08mm | Chương V/Phần II | 0,068 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | Chương V/Phần II | 4,547 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 16mm, tường cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,006 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 22mm, tường cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,186 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,944 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 97,736 | m3 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 08 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 3,587 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,064 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 1,61 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 3,008 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 22 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 13,418 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 25 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,818 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 9,734 | 100m2 |
| 72 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 119,97 | m3 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 06 mm | Chương V/Phần II | 0,154 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 10 mm | Chương V/Phần II | 22,732 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 14 mm | Chương V/Phần II | 0,673 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 11,044 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 7,722 | m3 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 08mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,066 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,902 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,053 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 20mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,589 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,213 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,503 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 9,541 | m3 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 06 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,163 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 08 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,004 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,482 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,156 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 14 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,019 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 16 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,593 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 18 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,154 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 1,47 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 82,9765 | m3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 51,7075 | m3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 14,224 | m3 |
| 96 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 59,388 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1.100,945 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1.134,301 | m2 |
| 99 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 129,76 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 121,412 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 74,874 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 557,731 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 142,68 | m |
| 104 | Quét 04 lớp Sika Proof Manbrane chống thấm | Chương V/Phần II | 434,628 | m2 |
| 105 | Lớp bê tông cát vàng trộn sika Latex chống thấm mác 200 dày 3cm, lưới mắt cáo D2 | Chương V/Phần II | 34,631 | m2 |
| 106 | Trát thành và lòng sê nô bằng VXM mác 75 trộn sika latex dày 2cm | Chương V/Phần II | 550,934 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 687,098 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 35,051 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch Granit men khô 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 208,649 | m2 |
| 110 | Láng granitô nền sàn | Chương V/Phần II | 19,32 | m2 |
| 111 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Chương V/Phần II | 8,17 | m2 |
| 112 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương V/Phần II | 69,98 | m2 |
| 113 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V/Phần II | 33,546 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá rối trang trí KT 100x250mm | Chương V/Phần II | 54,18 | m2 |
| 115 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V/Phần II | 390,107 | m2 |
| 116 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước | Chương V/Phần II | 34,631 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp đặt bàn đá đỡ Lavabo bao gồm cả hệ khung đỡ | Chương V/Phần II | 4,614 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang Inox, tay vịn gỗ tương đương Lim Nam Phi D70 | Chương V/Phần II | 26,445 | m |
| 119 | Trụ chân thang Inox 304 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 120 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 1,771 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 1,771 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 160,688 | m2 |
| 123 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,4mm | Chương V/Phần II | 2,172 | 100m2 |
| 124 | Tôn ốp nóc + ốp sườn B400 | Chương V/Phần II | 42,2 | m |
| 125 | Khuôn cửa gỗ, khuôn kép 230x60 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Chương V/Phần II | 70,56 | m |
| 126 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 130x60 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Chương V/Phần II | 60,66 | m |
| 127 | Nẹp cửa | Chương V/Phần II | 131,22 | m |
| 128 | Cung cấp cửa đi mở quay, gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Chương V/Phần II | 42,319 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa gỗ ( bản lề , khóa ..) | Chương V/Phần II | 24 | bộ |
| 130 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V/Phần II | 70,56 | m |
| 131 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II | 60,66 | m |
| 132 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/Phần II | 42,319 | m2 |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi chống cháy đơn | Chương V/Phần II | 29,88 | m2 |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi chống cháy đôi | Chương V/Phần II | 10,8 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa chống cháy đơn (tay co, tay đẩy, khóa | Chương V/Phần II | 11 | bộ |
| 136 | Phụ kiện cửa chống cháy đôi (tay co, tay đẩy, khóa | Chương V/Phần II | 3 | 0.0 |
| 137 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn nan nhôm | Chương V/Phần II | 10,8 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa cuốn | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 139 | Hộp che cửa cuốn | Chương V/Phần II | 3,6 | m |
| 140 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Chương V/Phần II | 2,4 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Chương V/Phần II | 3,68 | m2 |
| 142 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở lật, nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Chương V/Phần II | 62,185 | m2 |
| 143 | Cung cấp vách kính khung nhôm, nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Chương V/Phần II | 129,08 | m2 |
| 144 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 145 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 146 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 54 | bộ | |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 68,265 | m2 |
| 148 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V/Phần II | 129,08 | m2 |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt cửa thủy lực liền vách kính cường lực dày 12mm | Chương V/Phần II | 10,8 | m2 |
| 150 | Phụ kiện cửa thủy lực | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 151 | Cung cấp lắp đặt lan can Inox, tay vịn gỗ D70 | Chương V/Phần II | 27,791 | m2 |
| 152 | Sản xuất lan can sắt | Chương V/Phần II | 0,471 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 26 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V/Phần II | 33,41 | m2 |
| 155 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chương V/Phần II | 1.046,765 | m2 |
| 156 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V/Phần II | 1.134,301 | m2 |
| 157 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II | 1.308,555 | m2 |
| 158 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.046,765 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 2.442,856 | m2 |
| 160 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,115 | 100m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V/Phần II | 1,066 | m3 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V/Phần II | 3,297 | m3 |
| 163 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 08 mm | Chương V/Phần II | 0,045 | tấn |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Chương V/Phần II | 0,055 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16 mm | Chương V/Phần II | 0,196 | tấn |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm | Chương V/Phần II | 0,008 | tấn |
| 167 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 0,168 | 100m2 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V/Phần II | 0,071 | 100m3 |
| 169 | Sản xuất thang sắt | Chương V/Phần II | 4,624 | tấn |
| 170 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V/Phần II | 4,624 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 143,121 | m2 |
| 172 | Bulong M18 | Chương V/Phần II | 44 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, 2x40W âm trần | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn chống nổ 1,5m, 1x40W gắn tường | Chương V/Phần II | 3 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, 2x40W đặt nổi | Chương V/Phần II | 9 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn chống nổ 1,5m, 2x40W đặt nổi | Chương V/Phần II | 16 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D165, bóng 26W | Chương V/Phần II | 27 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn Downlight D110, bóng compac 11W | Chương V/Phần II | 15 | Bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn Downlight D150, bóng compac 18W | Chương V/Phần II | 19 | Bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W gắn nổi | Chương V/Phần II | 14 | Bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn Led dây chống cháy nổ | Chương V/Phần II | 90 | M |
| 182 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng Led 25W gắn nổi | Chương V/Phần II | 6 | Bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn gương | Chương V/Phần II | 7 | Bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn chùm | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 185 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V/Phần II | 6 | Bộ |
| 186 | Lắp công tắc 3 hạt | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 187 | Lắp công tắc đôi | Chương V/Phần II | 9 | Cái |
| 188 | Lắp công tắc đơn | Chương V/Phần II | 32 | Cái |
| 189 | Lắp công tắc đơn 2 chiều | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 190 | Chiết áp đèn chùm | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 191 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V/Phần II | 68 | Cái |
| 192 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 193 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-40A | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-30A | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-20A | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 199 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-40A | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-25A | Chương V/Phần II | 9 | Cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-20A | Chương V/Phần II | 15 | Cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A | Chương V/Phần II | 8 | Cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-6A | Chương V/Phần II | 13 | Cái |
| 205 | Thanh cái đồng 20x3 | Chương V/Phần II | 3 | Kg |
| 206 | Lắp đặt tủ điện 800x600x400 mm | Chương V/Phần II | 1 | Tủ |
| 207 | Lắp đặt tủ điện 400x400x250 mm | Chương V/Phần II | 10 | Tủ |
| 208 | Lắp đặt máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 209 | Đèn báo pha | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 210 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 211 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 212 | Bộ chuyển mạch vôn 7 cấp độ | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V/Phần II | 40 | Mét |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V/Phần II | 120 | Mét |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V/Phần II | 30 | Mét |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V/Phần II | 420 | Mét |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 550 | Mét |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 1.540 | Mét |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V/Phần II | 30 | Mét |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V/Phần II | 70 | Mét |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II | 420 | Mét |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 550 | Mét |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D50 | Chương V/Phần II | 15 | Mét |
| 224 | Lắp đặt máng nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V/Phần II | 50 | Mét |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V/Phần II | 2.000 | Mét |
| 226 | Hộp chia ngả | Chương V/Phần II | 280 | Hộp |
| 227 | Hộp đấu nối dây 160x160mm | Chương V/Phần II | 50 | Hộp |
| 228 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V/Phần II | 15 | máy |
| 229 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần | Chương V/Phần II | 4 | máy |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D21 | Chương V/Phần II | 0,8 | 100M |
| 231 | Vật tư phụ điều hòa ( ống đồng, bảo ôn...) | Chương V/Phần II | 19 | Bộ |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét phóng điện sớm, R bảo vệ ở mức cao ( R30m) | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 233 | Cột đỡ kim thu sét và ghép nối inox | Chương V/Phần II | 1 | Cọc |
| 234 | Cáp thoát sét đồng M70 | Chương V/Phần II | 85 | M |
| 235 | Tăng đơ và dây néo cột (Dây cáp thép D6) | Chương V/Phần II | 3 | Bộ |
| 236 | Hộp kiểm tra tiếp địa, hộp bằng nhựa | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 237 | Hộp đếm sét | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 238 | Kẹp cố định dây thoát sét | Chương V/Phần II | 74 | Cái |
| 239 | Băng đồng nối tiếp địa 25x3mm và bản đồng 300x100x5mm | Chương V/Phần II | 32 | Kg |
| 240 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.4m | Chương V/Phần II | 6 | Cọc |
| 241 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 242 | Hóa chất làm giảm điện trở GME | Chương V/Phần II | 25 | Kg |
| 243 | Đào mương thoát sét | Chương V/Phần II | 38,25 | M3 |
| 244 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,383 | 100M3 |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 | Chương V/Phần II | 0,15 | 100M |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Chương V/Phần II | 0,1 | 100M |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Chương V/Phần II | 0,25 | 100M |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chương V/Phần II | 0,7 | 100M |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V/Phần II | 100 | Cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V/Phần II | 30 | Cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20 | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V/Phần II | 40 | Cái |
| 258 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 259 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 260 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Chương V/Phần II | 10 | Cái |
| 261 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 262 | Lắp đặt van phao điện | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 264 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 265 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 266 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| 269 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Chương V/Phần II | 14 | Cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN8 | Chương V/Phần II | 0,3 | 100M |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN8 | Chương V/Phần II | 1,7 | 100M |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - PN8 | Chương V/Phần II | 0,7 | 100M |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN8 | Chương V/Phần II | 0,2 | 100M |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Chương V/Phần II | 20 | Cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V/Phần II | 30 | Cái |
| 277 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V/Phần II | 25 | Cái |
| 278 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V/Phần II | 13 | Cái |
| 279 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Chương V/Phần II | 20 | Cái |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V/Phần II | 15 | Cái |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 284 | Họng thông tắc D110 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 285 | Họng thông tắc D90 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 286 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Chương V/Phần II | 13 | Cái |
| 287 | Cầu thu nước mái D100 | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 288 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 6 | Bộ |
| 289 | Lắp đặt Lavabo | Chương V/Phần II | 6 | Bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi chậu + phụ kiện | Chương V/Phần II | 6 | Bộ |
| 291 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V/Phần II | 3 | Bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 293 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 294 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 295 | Bộ phụ kiện 6 món | Chương V/Phần II | 6 | Bộ |
| 296 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 1,25m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 0,241 | 100M3 |
| 297 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,109 | 100M3 |
| 298 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V/Phần II | 0,841 | M3 |
| 299 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V/Phần II | 1,029 | M3 |
| 300 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V/Phần II | 0,081 | Tấn |
| 301 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V/Phần II | 0,077 | Tấn |
| 302 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,041 | 100M2 |
| 303 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 2,838 | M3 |
| 304 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 40,68 | M2 |
| 305 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 23,4 | M2 |
| 306 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 100 | Chương V/Phần II | 4,95 | M2 |
| 307 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 23,4 | M2 |
| 308 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 0,583 | M3 |
| 309 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Chương V/Phần II | 0,022 | Tấn |
| 310 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V/Phần II | 0,032 | Tấn |
| 311 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/Phần II | 0,03 | 100M2 |
| 312 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V/Phần II | 8 | Cái |
| 313 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Chương V/Phần II | 7,29 | M2 |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT DƯL D350, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I | Chương V/Phần II | 6,778 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTLT DƯL D350, chiều dài đoạn cọc >4 m, đất cấp I (NC, MTC x1.05) | Chương V/Phần II | 0,294 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350 mm | Chương V/Phần II | 60 | mối |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V/Phần II | 0,358 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V/Phần II | 0,022 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V/Phần II | 0,018 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Chương V/Phần II | 0,684 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,726 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 11,262 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 6,897 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V/Phần II | 6,508 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 0,141 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 30,353 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 08mm | Chương V/Phần II | 0,366 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16mm | Chương V/Phần II | 1,953 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 22mm | Chương V/Phần II | 1,761 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài | Chương V/Phần II | 1,268 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V/Phần II | 1,008 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 06 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,039 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 20 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,154 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 22 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,559 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,176 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 13,32 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 5,85 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính 08 mm | Chương V/Phần II | 0,254 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,884 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,585 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,478 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,178 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,431 | 100m3 |
| 31 | Rải nilong chống thấm | Chương V/Phần II | 1,097 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 16,464 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính 08 mm | Chương V/Phần II | 0,997 | tấn |
| 34 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,048 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V/Phần II | 1,258 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V/Phần II | 3,373 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V/Phần II | 0,115 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm | Chương V/Phần II | 0,167 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 0,216 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2,04 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V/Phần II | 2,676 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 10mm | Chương V/Phần II | 0,437 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,268 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,016 | 100m3 |
| 45 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V/Phần II | 7,008 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 06 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,16 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,18 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 20 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,932 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 22 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,967 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 1,226 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 17,67 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 06 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,348 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,647 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V/Phần II | 0,594 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Chương V/Phần II | 2,073 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 1,773 | 100m2 |
| 57 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm be tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 27,784 | m3 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 10 mm | Chương V/Phần II | 4,851 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 3,048 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 1,903 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V/Phần II | 0,018 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V/Phần II | 0,238 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V/Phần II | 0,028 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V/Phần II | 0,093 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,025 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,118 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 3,236 | m3 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 06 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,049 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 08 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,096 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,03 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 14 mm, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,209 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V/Phần II | 0,057 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,501 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,602 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,602 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần II | 74,432 | m2 |
| 77 | Xây gạch bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 56,9101 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống không nung 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 22,9075 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 11,6735 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 1,213 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 326,38 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 597,717 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 14,3 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa mác 75 ( trát dầm dưới không có tường) | Chương V/Phần II | 33,678 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 291,31 | m2 |
| 86 | Trát lanh tô, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 30,08 | m2 |
| 87 | Đắp nổi cột trang trí | Chương V/Phần II | 6 | mặt cột |
| 88 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 135,44 | m |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 189,27 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 13,79 | m2 |
| 91 | Lát gạch Tezaro 30x30x3cm, vữa mác 100 | Chương V/Phần II | 29,539 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 67,615 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 40 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch viền tường, gạch 60x450mm | Chương V/Phần II | 1,3 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V/Phần II | 12,128 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá đẽo chân tường | Chương V/Phần II | 6,72 | m2 |
| 97 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V/Phần II | 20,37 | m2 |
| 98 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương V/Phần II | 14,856 | m2 |
| 99 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Chương V/Phần II | 2,6 | m2 |
| 100 | Quét 4 lớp Sika Proof Manbrane chống thấm mái + Sê nô | Chương V/Phần II | 158,903 | m2 |
| 101 | Trát thành và lòng sê nô bằng VXM mác 75 trộn sika latex dày 2cm | Chương V/Phần II | 157,973 | m2 |
| 102 | Lớp bê tông chống thấm mác 200 dày 3cm trộn sika latex, lưới mắt cáo D2 | Chương V/Phần II | 6,736 | m2 |
| 103 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,40mm | Chương V/Phần II | 1,747 | 100m2 |
| 104 | Trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước | Chương V/Phần II | 13,47 | m2 |
| 105 | Tôn ốp nóc, ốp sườn B400 dày 0.4mm | Chương V/Phần II | 31,2 | m |
| 106 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang Inox tay vịn gỗ D70 | Chương V/Phần II | 11,5 | m |
| 107 | Trụ chân thang Inox | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp lắp đặt lan can thép | Chương V/Phần II | 3,876 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay,nhôm tương đương Việt Pháp, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Chương V/Phần II | 2,88 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay,nhôm tương đương Việt Pháp, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Chương V/Phần II | 20,16 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt,nhôm tương đương Việt Pháp, kính trắng 2 lớp dày 8,38mm | Chương V/Phần II | 28,8 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, nhôm tương đương Việt Pháp, kính trắng 2 lớp dày 8,38mm | Chương V/Phần II | 3,375 | m2 |
| 113 | Cung cấp vách kính khung nhôm, nhôm tương đương Việt Pháp, kính trắng 2 lớp dày 8,38mm | Chương V/Phần II | 18,104 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 55,215 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V/Phần II | 18,104 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Chương V/Phần II | 337,612 | m2 |
| 117 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V/Phần II | 597,717 | m2 |
| 118 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II | 352,758 | m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 337,612 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 950,475 | m2 |
| 121 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m- 2x40W- gắn nổi | Chương V/Phần II | 16 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần gắn nổi 22W | Chương V/Phần II | 14 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp trần gắn nổi 11W | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 12000 BTU (chỉ tính nhân công, máy thi công) | Chương V/Phần II | 6 | Máy |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió, hút mùi 35W | Chương V/Phần II | 7 | Cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V/Phần II | 10 | Cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V/Phần II | 10 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần II | 23 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 131 | Tủ điện 450x350x300mm | Chương V/Phần II | 2 | Tủ |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-30A | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P-25A | Chương V/Phần II | 17 | Cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P-20A | Chương V/Phần II | 7 | Cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-6A | Chương V/Phần II | 11 | Cái |
| 138 | Tủ điện mặt nhựa chứa 3-4 modul | Chương V/Phần II | 7 | Tủ |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 140 | Hộp số quạt trần | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 141 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V/Phần II | 60 | Mét |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x10mm2 | Chương V/Phần II | 60 | Mét |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V/Phần II | 365 | Mét |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 320 | Mét |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 380 | Mét |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II | 265 | Mét |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 125 | Mét |
| 149 | Lắp đặt ống PVC D16 | Chương V/Phần II | 35 | Mét |
| 150 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V/Phần II | 245 | Mét |
| 151 | Lắp đặt ống PVC D32 | Chương V/Phần II | 30 | Mét |
| 152 | Lắp đặt ống PVC D50 | Chương V/Phần II | 50 | Mét |
| 153 | Hộp chia ngả | Chương V/Phần II | 20 | Hộp |
| 154 | Đào mương thoát sét, đất cấp I | Chương V/Phần II | 5,4 | M3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,054 | 100M3 |
| 156 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2.5m | Chương V/Phần II | 4 | Cọc |
| 157 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V/Phần II | 1 | Hộp |
| 158 | Thép bản 40x4mm | Chương V/Phần II | 22 | M |
| 159 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V/Phần II | 80 | Mét |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 1,5m | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 161 | Hồ lô sứ | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 162 | Kẹp tiếp địa | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 163 | Mũi tên chống dột kim thu sét | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 164 | Chân bật D8 | Chương V/Phần II | 20 | Cái |
| 165 | Bulong đai + ốc | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Chương V/Phần II | 0,15 | 100M |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Chương V/Phần II | 0,2 | 100M |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chương V/Phần II | 0,3 | 100M |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V/Phần II | 50 | Cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V/Phần II | 20 | Cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20 | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V/Phần II | 20 | Cái |
| 176 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 177 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 178 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| 179 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 180 | Lắp đặt van phao điện | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN8 | Chương V/Phần II | 0,25 | 100M |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN8 | Chương V/Phần II | 0,8 | 100M |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - PN8 | Chương V/Phần II | 0,45 | 100M |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN8 | Chương V/Phần II | 0,15 | 100M |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V/Phần II | 15 | Cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V/Phần II | 20 | Cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V/Phần II | 18 | Cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V/Phần II | 9 | Cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Chương V/Phần II | 16 | Cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V/Phần II | 8 | Cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 198 | Họng thông tắc D110 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 199 | Họng thông tắc D90 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 201 | Cầu thu nước mái D100 | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 203 | Lắp đặt Lavabo | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi chậu + phụ kiện | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 209 | Bộ phụ kiện 6 món | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu Inox đôi | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi chậu Inox + phụ kiện | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 213 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 1,25m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 0,241 | 100M3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,109 | 100M3 |
| 215 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V/Phần II | 0,841 | M3 |
| 216 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V/Phần II | 1,029 | M3 |
| 217 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V/Phần II | 0,081 | Tấn |
| 218 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V/Phần II | 0,077 | Tấn |
| 219 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,041 | 100M2 |
| 220 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 2,838 | M3 |
| 221 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 40,68 | M2 |
| 222 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 23,4 | M2 |
| 223 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 100 | Chương V/Phần II | 4,95 | M2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 23,4 | M2 |
| 225 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 0,583 | M3 |
| 226 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Chương V/Phần II | 0,022 | Tấn |
| 227 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V/Phần II | 0,032 | Tấn |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/Phần II | 0,03 | 100M2 |
| 229 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V/Phần II | 8 | Cái |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Chương V/Phần II | 7,29 | M2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Chương V/Phần II | 15,959 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, L =5m, đkính gốc >=7cm vào đất C1 | Chương V/Phần II | 13,95 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V/Phần II | 1,116 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V/Phần II | 3,29 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Chương V/Phần II | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Chương V/Phần II | 0,049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V/Phần II | 0,096 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V/Phần II | 0,257 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,781 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 10,584 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,054 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,054 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,488 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,018 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,104 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,088 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,496 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,117 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,074 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 2,677 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,278 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II | 0,293 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,384 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,002 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V/Phần II | 0,01 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,055 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,441 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 35,724 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 26,08 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 4,96 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa mác 50 | Chương V/Phần II | 29,3 | m2 |
| 35 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 19,48 | m |
| 36 | Đắp trang trí cột | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 37 | Công tác ốp đá rối chân tường KT 250x100mm | Chương V/Phần II | 8,64 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V/Phần II | 1,83 | m2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V/Phần II | 1,262 | m3 |
| 40 | Trải cao su lót | Chương V/Phần II | 0,084 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,841 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 8,59 | m2 |
| 43 | Quét Sika chống thấm sê nô | Chương V/Phần II | 12,356 | m2 |
| 44 | Trát thành và lòng sê nô bằng VXM cát mịn mác 75 trộn silka Latex | Chương V/Phần II | 18,022 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,164 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,164 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 10,445 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Chương V/Phần II | 0,174 | 100m2 |
| 49 | Tôn ốp diềm B400 | Chương V/Phần II | 10,52 | md |
| 50 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay , nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính mờ 2 lớp dày 8,38mm (giá kính an toàn cộng thêm 260.000 đồng) | Chương V/Phần II | 2,16 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính trắng 2 lớp dày 8,38mm (giá kính an toàn cộng thêm 260.000 đồng) | Chương V/Phần II | 9 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 11,16 | m2 |
| 55 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Chương V/Phần II | 30,319 | m2 |
| 56 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V/Phần II | 26,08 | m2 |
| 57 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II | 21,237 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 30,319 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 47,317 | m2 |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-16A-6kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại Batten dài 1.2m, 1x36W | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 (nối đất) | Chương V/Phần II | 5 | m |
| 68 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Chương V/Phần II | 25 | m |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Chương V/Phần II | 22,137 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L =5m, đkính gốc >=7cm vào đất C1 | Chương V/Phần II | 15,05 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V/Phần II | 1,548 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V/Phần II | 4,623 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Chương V/Phần II | 0,014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Chương V/Phần II | 0,07 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V/Phần II | 0,138 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V/Phần II | 0,368 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,175 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 2,327 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 14,557 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,076 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,076 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,792 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,029 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,161 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,684 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,039 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,132 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,103 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 2,967 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,291 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II | 0,34 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,338 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,006 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,013 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,016 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,062 | 100m2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 7,766 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 43,14 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 63,72 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 30,178 | m2 |
| 34 | Trát phào đơn, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 20,04 | m |
| 35 | Đắp trang trí cột | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V/Phần II | 1,15 | m3 |
| 37 | Gia cố nền đất yếu cao su lót nền móng | Chương V/Phần II | 0,115 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 1,725 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 11,5 | m2 |
| 40 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 11,5 | 1m2 |
| 41 | Quét 4 lớp Sika Proof Manbrane chống thấm mái | Chương V/Phần II | 30,674 | m2 |
| 42 | Trát thành và lòng sê nô bằng VXM cát mịn mác 75 trộn silka Latex | Chương V/Phần II | 30,674 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm mác 200 trộn phụ gia chống thấm, đặt lưới thép D4 A200 | Chương V/Phần II | 15,08 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Chương V/Phần II | 15,08 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung 30x30cm | Chương V/Phần II | 15,08 | m2 |
| 46 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V/Phần II | 0,092 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V/Phần II | 6 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 12,96 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi khung thép | Chương V/Phần II | 9,6 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 51 | Cung cấp cửa sổ chớp kính khung nhôm | Chương V/Phần II | 6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 15,6 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 43,14 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 93,898 | m2 |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại Batten dài 1.2m, 1x36W | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 (nối đất) | Chương V/Phần II | 5 | m |
| 61 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Chương V/Phần II | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa lệch PPR D25 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt bơm ly tâm trục ngang Q=3m3/h, H=20m | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V/Phần II | 24,606 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=5m, đkính gốc >=7cm vào đất C1 | Chương V/Phần II | 14,438 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 1,456 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 5,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Chương V/Phần II | 0,082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V/Phần II | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V/Phần II | 0,297 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,173 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,119 | 100m2 |
| 10 | Bulong M22x400 | Chương V/Phần II | 28 | cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V/Phần II | 0,016 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V/Phần II | 7,526 | m3 |
| 13 | Rải nilong chống mất nước XM | Chương V/Phần II | 0,797 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 11,955 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa mác 100 | Chương V/Phần II | 79,698 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 8,202 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,164 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,164 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V/Phần II | 0,516 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Chương V/Phần II | 0,516 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V/Phần II | 0,186 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V/Phần II | 0,186 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,537 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,537 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 71,598 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Chương V/Phần II | 0,955 | 100m2 |
| 27 | Tôn ốp diềm B400 | Chương V/Phần II | 22,2 | md |
| 28 | Máng nước bằng tôn B600 | Chương V/Phần II | 22,2 | md |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Chương V/Phần II | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại Batten dài 1.2m, 1x36W | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 34 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V/Phần II | 3,84 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, dài L = 5m, đk ngọn >= 4,2cm vào đất cấp I | Chương V/Phần II | 148,05 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V/Phần II | 14,844 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V/Phần II | 20,607 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,472 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V/Phần II | 60,197 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Chương V/Phần II | 0,8 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V/Phần II | 0,971 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V/Phần II | 3,101 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 4,073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V/Phần II | 18,854 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,51 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 2,808 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Chương V/Phần II | 3,77 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 76,456 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V/Phần II | 2,94 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V/Phần II | 0,9 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V/Phần II | 0,9 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 36,987 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 3,706 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,409 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,37 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 517,715 | m2 |
| 25 | Đắp nổi trang trí | Chương V/Phần II | 91,806 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Chương V/Phần II | 56,803 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 460,912 | m2 |
| 28 | Sản xuất hàng rào song sắt. | Chương V/Phần II | 218,547 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V/Phần II | 218,547 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa cổng song sắt | Chương V/Phần II | 16,478 | m2 |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V/Phần II | 0,249 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần II | 235,025 | m2 |
| 33 | Bánh xe cổng | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 34 | Ray cổng | Chương V/Phần II | 5,835 | m |
| 35 | Mô tơ cổng | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 153,15 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Chương V/Phần II | 68,067 | 10m |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 1.021 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V/Phần II | 54,345 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 13,485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,539 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 27,779 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 218,457 | m2 |
| 9 | ốp đá granit tự nhiên bồn hoa | Chương V/Phần II | 51,243 | m2 |
| 10 | Ốp đá bóc màu ánh kim đen | Chương V/Phần II | 56,637 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 25,757 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,285 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | Chương V/Phần II | 0,285 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V/Phần II | 153,3 | m3 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V/Phần II | 25,42 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 61,28 | 100M3 |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C1 (tính 80% khối lượng) | Chương V/Phần II | 0,95 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 (tính 20% khối lượng) | Chương V/Phần II | 23,758 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L =5m, đkính gốc >= 7cm vào đất C1 | Chương V/Phần II | 29,45 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 2,574 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 4,712 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V/Phần II | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V/Phần II | 0,389 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 13,812 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,549 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,14 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần II | 1,337 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 3,822 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,285 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,825 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 16mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 20mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,161 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể | Chương V/Phần II | 0,21 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 69,67 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm thành và đáy bể ( tương đương Sikatop Seal 107 định mức 2kg/m2) | Chương V/Phần II | 88,38 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 69,48 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 18,9 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 69,48 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 22,838 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,408 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V/Phần II | 1,184 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | Chương V/Phần II | 1,184 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V/Phần II | 2,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,015 | 100M3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,715 | M3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,098 | 100M2 |
| 5 | Bộ khung móng M24x300x300x675 | Chương V/Phần II | 5 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cột đèn cao áp liền cần đơn 8m | Chương V/Phần II | 5 | Cột |
| 7 | Chóa đèn cao áp | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| 8 | Bóng đèn cao áp 250W | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| 9 | Bảng điện cửa cột (bao gồm phụ kiện + attomat) | Chương V/Phần II | 5 | Bộ |
| 10 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Chương V/Phần II | 5 | Cọc |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V/Phần II | 60 | Mét |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V/Phần II | 45 | Mét |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V/Phần II | 50 | Mét |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Chương V/Phần II | 75 | Mét |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Chương V/Phần II | 240 | Mét |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (3x6+1x4) mm2 | Chương V/Phần II | 235 | Mét |
| 17 | Đào hào cáp, đất cấp I | Chương V/Phần II | 166,32 | M3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 1,663 | 100M3 |
| 19 | Gạch thẻ 4x8x18cm | Chương V/Phần II | 7.638,889 | Viên |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Chương V/Phần II | 243 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V/Phần II | 14 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D90/70 | Chương V/Phần II | 40 | Mét |
| K | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V/Phần II | 0,08 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V/Phần II | 0,95 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Chương V/Phần II | 0,75 | 100M |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V/Phần II | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Chương V/Phần II | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25 | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang Q=3m3/h, H=20m | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 0,005 | 100M3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,003 | 100M3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chương V/Phần II | 0,066 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,003 | 100M2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 0,096 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 1 | M2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 0,24 | M2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Chương V/Phần II | 0,044 | M3 |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Chương V/Phần II | 0,003 | Tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/Phần II | 0,006 | 100M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 25 | Đào hố ga, rãnh thoát nước, Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chương V/Phần II | 2,31 | 100M3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 1,54 | 100M3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V/Phần II | 21,708 | M3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chương V/Phần II | 19,044 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,554 | 100M2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 43,779 | M3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 260,4 | M2 |
| 32 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V/Phần II | 75,96 | M2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 10,519 | M3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II | 1,076 | Tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,757 | 100M2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V/Phần II | 422 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 300mm | Chương V/Phần II | 0,172 | 100M |
| 38 | Gối công D300 | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| L | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây Vạn Tuế. Đường kính gốc 0,15-0,2m | Chương V/Phần II | 0,06 | 100 cây |
| 2 | Trồng dặm cây Lộc Vừng. Cây giống D >= 10cm, H >= 3m | Chương V/Phần II | 0,02 | 100 cây |
| 3 | Trồng dặm cây Mai cảnh. Cây giống D = 2-3cm, H = 1,3-2m | Chương V/Phần II | 0,02 | 100 cây |
| 4 | Trồng dặm cây Hoàng lan. Cây giống D >= 10cm, H >= 3m | Chương V/Phần II | 0,19 | 100 cây |
| 5 | Trồng dặm cây Nguyệt quế.Cây giống H >= 0,8m | Chương V/Phần II | 0,19 | 100 cây |
| 6 | Trồng dặm cây lá màu | Chương V/Phần II | 28 | m2/lần |
| 7 | Trồng dặm cỏ nhung Nhật | Chương V/Phần II | 130 | m2/lần |
| 8 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V/Phần II | 280 | m2/lần |
| 9 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (tạm tính 2 ngày tưới 1 lần trong 3 tháng) | Chương V/Phần II | 197,1 | 100m2/ lần |
| 10 | Cung cấp và thi công đá mồ côi | Chương V/Phần II | 2 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi