Gói thầu: Xây lắp + dự phòng phí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891787-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20200852976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 21:07:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,485,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 35,244 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,244 100m2
3 Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,778 100m3
4 Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,534 100m3
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như bản vẽ thi công kèm theo 5,858 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (định mức nhân 8.2) Như bản vẽ thi công kèm theo 5,858 100tấn
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,803 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 14,971 100m3
3 Đào nền đường nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,654 100m3
4 Cày xới mặt đường cũ láng nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 10,921 100m2
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,56 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 14,554 100m3
7 Vận chuyển đất đào tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 16,114 100m3
8 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,803 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 3,227 100m3
C BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 25,5 m2
D BÓ VỈA HÈ
1 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 60,59 m3
2 Bê tông bó vĩa hè đúc sẵn, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,45 m3
3 Lót bạt xác rắn 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 4,114 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vĩa đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,516 100m2
5 Ván khuôn móng bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 5,012 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 748 m
7 Bốc xếp bó vỉa lên bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 48,625 tấn
8 Bốc xếp bó vỉa xuống bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 48,625 tấn
9 Vận chuyển bó vỉa hè bằng ô tô thùng 12T, phạm vi <=1km Như bản vẽ thi công kèm theo 48,625 10 tấn/1km
E HỐ GA THU NƯỚC
1 Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,949 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,904 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) Như bản vẽ thi công kèm theo 8,99 m3
4 Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 70,23 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7,702 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,444 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 5,873 100m2
8 Lắp đặt nắp hố ga bằng gang cầu, KT 960x960, tải trọng 40T Như bản vẽ thi công kèm theo 44 cái
9 Lắp đặt lưới chắn rác Composite KT 700x250x30, tải trọng 12,5T Như bản vẽ thi công kèm theo 44 cái
10 Bốc xếp hố ga đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 44 1 cấu kiện
11 Bốc xếp hố ga đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 44 1 cấu kiện
12 Vận chuyển hố ga bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 17,558 10 tấn/1km
13 Lắp đặt hố ga bằng cần cẩu 6 T Như bản vẽ thi công kèm theo 44 1cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,045 100m3
F MIỆNG THU NƯỚC HỐ GA
1 Bê tông miệng thu nước, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,61 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép miệng thu nước, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,275 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép miệng thu nước Như bản vẽ thi công kèm theo 0,528 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,06 m3
5 Bộ ngăn mùi HDPE D200 Như bản vẽ thi công kèm theo 44 bộ
6 Bốc xếp miệng thu nước đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 44 1 cấu kiện
7 Bốc xếp miệng thu nước đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 44 1 cấu kiện
8 Vận chuyển miệng thu nước đúc sẵn, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 0,903 10 tấn/1km
9 Lắp đặt miệng thu nước bằng cần cẩu 6 T Như bản vẽ thi công kèm theo 44 1cấu kiện
G MIỆNG THU NƯỚC PHÍA TRONG CHỢ
1 Bê tông miệng thu nước, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,41 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép miệng thu nước, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,021 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép miệng thu nước Như bản vẽ thi công kèm theo 0,055 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,13 m3
5 Lắp đặt miệng thu nước bằng cần cẩu 6 T Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1cấu kiện
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,21 100m
7 Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 0,75 m3
8 Bê tông nền hoàn trả, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,75 m3
9 Lắp đặt lưới chắn rác Composite KT 700x250x30, tải trọng 12,5T Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
H CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG 600
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,197 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,61 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,9 m3
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,46 m3
5 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,645 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 26 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 25 mối nối
8 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 26 1 cấu kiện
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,588 100m3
I CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG D600
1 Đào cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,446 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,373 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5 m3
4 Bê tông gối kê, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,06 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép gối kê, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,05 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối kê Như bản vẽ thi công kèm theo 0,099 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 9 mối nối
9 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 10 1 cấu kiện
10 Bốc xếp bê tông gối kê đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 2,65 tấn
11 Bốc xếp bê tông gối kê đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 2,65 tấn
12 Vận chuyển gối kê bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4 10 tấn/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,072 100m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG 800
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,04 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,606 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) Như bản vẽ thi công kèm theo 5,46 m3
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,8 m3
5 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,256 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D800mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 đoạn ống 4m
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D800mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 đoạn ống 2m
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 mối nối
9 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 11 1 cấu kiện
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,434 100m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG D800
1 Đào cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 5,211 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,758 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,49 m3
4 Bê tông gối kê, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,21 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép gối kê, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,488 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối kê Như bản vẽ thi công kèm theo 0,988 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D800mm Như bản vẽ thi công kèm theo 63 đoạn ống 4m
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D800mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 đoạn ống 2m
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như bản vẽ thi công kèm theo 63 mối nối
10 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 64 1 cấu kiện
11 Bốc xếp bê tông gối kê đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 33,025 tấn
12 Bốc xếp bê tông gối kê đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 33,025 tấn
13 Vận chuyển gối kê bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4 10 tấn/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,453 100m3
L PHÁ DỠ RÃNH THOÁT NƯỚC CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 35,24 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Như bản vẽ thi công kèm theo 35,6 m3
3 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,708 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,708 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->