Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200892352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 22:51:00 đến ngày 2020-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,08 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,21 | 100m³ |
| 3 | Phá đá nền đường bằng máy khoan ɸ42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m³ |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,51 | m³ |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m³ |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | 100m³ |
| 9 | Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,02 | m³ |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m³ |
| 11 | Đào khuôn đường thủ công, sâu <=15cm, đất C4 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III, đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,11 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV, đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,24 | 100m³ |
| 14 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IV, đắp nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 100m³ |
| 17 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | 100m³ |
| 18 | Đào cấp, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 100m³ |
| 20 | Đào rãnh xây đá hộc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m³ |
| 21 | Đào rãnh xây đá hộc, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (tính 10%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m³ |
| 22 | Xây rãnh, bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,32 | m³ |
| 23 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 393,58 | m² |
| 24 | Bù vênh mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,88 | 100m² |
| 25 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,79 | 100m² |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 641,77 | m³ |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,11 | 100m² |
| 28 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,79 | 100m² |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m³ |
| 30 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | m³ |
| 31 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m³ |
| 32 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m³ |
| 33 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m³ |
| 34 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,91 | m³ |
| 35 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,07 | m² |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m² |
| 39 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ống |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m² |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m² |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m³ |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m³ |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cấu kiện |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m³ |
| 48 | Đắp đất cống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m³ |
| 49 | Phá dỡ cống cũ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m³ |
| 50 | Khơi cống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m² |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m³ |
| B | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi