Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 tại Quyết định số 3629/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 14:47:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,003,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 3,4199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 9,416 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo mô tả tại Chương V | 12,538 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V | 51,651 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại Chương V | 1,1988 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,3114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,6757 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,3121 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 16,491 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 2,6857 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V | 12,7 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,4255 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 1,4635 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 1,2668 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại Chương V | 2,3736 | 100m3 |
| B | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V | 16,767 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,3921 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 1,484 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 1,9167 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 2,5093 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 117,5295 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 1,591 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V | 3,3804 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0707 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,3026 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V | 21,836 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V | 33,0696 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,5528 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 2,4742 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,9118 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 3,025 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 2,6672 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 3,5956 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 12,9745 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 1,0695 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V | 0,5923 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V | 0,304 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0244 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0268 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 3,6456 | m3 |
| 29 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo mô tả tại Chương V | 6,3323 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 206,6692 | 1m2 |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả tại Chương V | 6,333 | tấn |
| 32 | Tăng đơ giằng xà gồ | Theo mô tả tại Chương V | 43 | bộ |
| 33 | Giằng kèo thép liên kết bằng tăng đơ | Theo mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,987 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 162 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,987 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V | 4,3828 | 100m2 |
| 38 | Cùm chống bão (đặt theo xà gồ 3 cái /1m) | Theo mô tả tại Chương V | 1.219,8 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 61,5 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 876,8013 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 705,5745 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 60,808 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 225,0292 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 359,5 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo mô tả tại Chương V | 73,76 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 117,6 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 317,7 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V | 117,6 | m2 |
| 49 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo mô tả tại Chương V | 1.350,912 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo mô tả tại Chương V | 876,802 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 876,802 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 1.350,912 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V | 45,5748 | m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V | 3,7979 | 100m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 379,79 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo mô tả tại Chương V | 18,38 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo mô tả tại Chương V | 177,995 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo mô tả tại Chương V | 33,47 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả tại Chương V | 22,14 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo mô tả tại Chương V | 6,16 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 379,79 | m2 |
| 62 | Giá đỡ mặt bệ bằng thép V50x50x2 | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.4, khoá thường không hoa sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung bao) | Theo mô tả tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1.2, khoá thường không hoa sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung bao) | Theo mô tả tại Chương V | 63,1848 | m2 |
| 65 | SXLD hoa sắt hoa sắt cửa vuông 14x14*1.2 | Theo mô tả tại Chương V | 79,2486 | m2 |
| 66 | SXLD lan can bằng inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 8,9 | m2 |
| 67 | Đắp phù điêu biểu tưởng thể thao bên trong | Theo mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 68 | Đắp phù điêu biểu tưởng thể thao bên ngoài | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cai |
| 69 | Bộ chữ biển tên | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bô |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,52 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,0945 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,084 | 100m |
| 73 | Cầu chắn rác bằng INOX D90 | Theo mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo mô tả tại Chương V | 8,5 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V | 3,728 | 100m2 |
| C | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 16,816 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 1,602 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 72,52 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 21,78 | m2 |
| 5 | ống đục lổ fi 150 | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 7 | Lớp sạn 4*6 | Theo mô tả tại Chương V | 0,9184 | m3 |
| 8 | Lớp sạn 2*4 | Theo mô tả tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 9 | Lóp than củi | Theo mô tả tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V | 2,22 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,1526 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả tại Chương V | 62 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Theo mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led D HB02L 430/150W | Theo mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman | Theo mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm, dày 1,7mm | Theo mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Theo mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần xoắn 50mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 2 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo mô tả tại Chương V | 6 | 1 bộ |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V | 10 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V | 10 | m3 |
| 5 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 400x300x200 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo mô tả tại Chương V | 6 | Cọc |
| 7 | Đầu cos đồng | Theo mô tả tại Chương V | 30 | Cái |
| 8 | Cầu chì hộp ngầm 5A | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Theo mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả tại Chương V | 6 | 1 bộ |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V | 16 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V | 16 | m3 |
| 18 | Chân bật đỡ dây | Theo mô tả tại Chương V | 110 | cái |
| 19 | Mạ kẽm thép D10 + D16 | Theo mô tả tại Chương V | 186,52 | kg |
| 20 | Kẹp kiểm tra | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Sơn chống rỉ | Theo mô tả tại Chương V | 2 | Kg |
| 22 | Đo điện trở đất | Theo mô tả tại Chương V | 1 | Lần |
| F | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V | 0,901 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V | 0,0757 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V | 4,05 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo mô tả tại Chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo mô tả tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,033 | 100m3 |
| G | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=16(20)mm, dày 1,9mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20(25)mm, dày 2,3mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25(32)mm, dày 2,9mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32(40)mm, dày 3,7mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông d=16(20)mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,3333 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông d=20(25)mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,1667 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông d=25(32)mm | Theo mô tả tại Chương V | 10,5 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông d=32(40)mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,6667 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=16(20)mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=16(20)mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=16(20)mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20(25)mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32(40)mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20(25)/D16(20)mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25(32)/D16(20)mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25(32)/D20(25)mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32(40)/D25(32)mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=16(20)mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=D20(25)mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25(32)mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=D32(40)mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=20(25)mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=25(32)mm | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=32(40)mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=20(25)mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=25(32)mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=32(40)mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=32(40)mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp nối ren ngoài nhựa PPR (1 đầu hàn, 1 đầu ren ngoài), đường kính d=16(20)mm | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp nối ren ngoài nhựa PPR (1 đầu hàn, 1 đầu ren ngoài), đường kính d=25(32)mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp nối ren ngoài nhựa PPR (1 đầu hàn, 1 đầu ren ngoài), đường kính d=32(40)mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=16(20)mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20(25)mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25(32)mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32(40)mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=<100mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,82 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25(34)mm, dày 1,3mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50(60)mm, dày 1,5mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100(114)mm, dày 2,4mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25(34)mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50(60)mm | Theo mô tả tại Chương V | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100(114)mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50(60)/D25(34)mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=25(34)mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=50(60)mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=100(114)mm, | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (la va bô kèm theo dây mềm, vòi, thoát) | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=15(21)mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước (kèm theo dây mềm) | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=15(21)mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính D50(60)mm | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt gương soi (loại 7 món) | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Máy bơm, điện áp 220/1 pha, 1HP, cột áp 25M, công suất 4 m3/h (bao gồm dây điện từ vị trí đấu nối điện đến giếng dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 chiều dai 50m, ống nhựa uPVC D25(34)mm chiều dài 50m luồn dây điện , tủ điều khiển máy bơm...) Trọn bộ kể cả nhân công lắp đặt và máy. | Theo mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Giếng khoan đường kính ống uPVC d=50(60)mm, dày 3mm (tạm tính vị trí giếng và chiều sâu giếng 8m) | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Vận chuyển vật liệu, ống và phụ tùng nối ống đến chân công trình | Theo mô tả tại Chương V | 1 | Lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi