Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890243-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trinh
Số hiệu KHLCNT 20200888218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 tại Quyết định số 3629/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 14:47:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,573,003,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 3,4199 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 9,416 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo mô tả tại Chương V 12,538 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V 51,651 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo mô tả tại Chương V 1,1988 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại Chương V 0,3114 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại Chương V 1,6757 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tả tại Chương V 1,3121 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 16,491 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại Chương V 2,6857 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V 12,7 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,4255 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 1,4635 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 1,2668 100m2
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả tại Chương V 2,3736 100m3
B Phần thân + hoàn thiện
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V 16,767 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 0,3921 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 1,484 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 1,9167 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 2,5093 100m2
6 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 117,5295 m3
7 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 1,591 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V 3,3804 m3
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,0707 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,3026 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V 0,5126 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V 21,836 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V 33,0696 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 0,5528 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 2,4742 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 0,9118 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 3,025 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 2,6672 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 3,5956 100m2
20 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 12,9745 m3
21 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 1,0695 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại Chương V 0,5923 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V 0,0405 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V 0,304 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,0244 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,0268 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 0,0608 100m2
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 3,6456 m3
29 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo mô tả tại Chương V 6,3323 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 206,6692 1m2
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tả tại Chương V 6,333 tấn
32 Tăng đơ giằng xà gồ Theo mô tả tại Chương V 43 bộ
33 Giằng kèo thép liên kết bằng tăng đơ Theo mô tả tại Chương V 16 bộ
34 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V 1,987 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 162 1m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V 1,987 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo mô tả tại Chương V 4,3828 100m2
38 Cùm chống bão (đặt theo xà gồ 3 cái /1m) Theo mô tả tại Chương V 1.219,8 cái
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 61,5 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 876,8013 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 705,5745 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 60,808 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 225,0292 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 359,5 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo mô tả tại Chương V 73,76 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 117,6 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 317,7 m
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V 117,6 m2
49 Quét vôi 3 nước trắng Theo mô tả tại Chương V 1.350,912 m2
50 Quét vôi 3 nước trắng Theo mô tả tại Chương V 876,802 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 876,802 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 1.350,912 m2
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V 45,5748 m3
54 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo mô tả tại Chương V 3,7979 100m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 379,79 m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo mô tả tại Chương V 18,38 m3
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo mô tả tại Chương V 177,995 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo mô tả tại Chương V 33,47 m2
59 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả tại Chương V 22,14 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại Theo mô tả tại Chương V 6,16 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 379,79 m2
62 Giá đỡ mặt bệ bằng thép V50x50x2 Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
63 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.4, khoá thường không hoa sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung bao) Theo mô tả tại Chương V 51,84 m2
64 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1.2, khoá thường không hoa sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung bao) Theo mô tả tại Chương V 63,1848 m2
65 SXLD hoa sắt hoa sắt cửa vuông 14x14*1.2 Theo mô tả tại Chương V 79,2486 m2
66 SXLD lan can bằng inox 304 Theo mô tả tại Chương V 8,9 m2
67 Đắp phù điêu biểu tưởng thể thao bên trong Theo mô tả tại Chương V 24 cái
68 Đắp phù điêu biểu tưởng thể thao bên ngoài Theo mô tả tại Chương V 2 cai
69 Bộ chữ biển tên Theo mô tả tại Chương V 1
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo mô tả tại Chương V 1,52 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo mô tả tại Chương V 0,0945 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo mô tả tại Chương V 0,084 100m
73 Cầu chắn rác bằng INOX D90 Theo mô tả tại Chương V 16 cái
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo mô tả tại Chương V 8,5 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V 3,728 100m2
C Hầm tự hoại
1 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 16,816 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 1,602 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 72,52 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 21,78 m2
5 ống đục lổ fi 150 Theo mô tả tại Chương V 4 cái
6 Lớp than xỉ dày 200 Theo mô tả tại Chương V 0,82 m3
7 Lớp sạn 4*6 Theo mô tả tại Chương V 0,9184 m3
8 Lớp sạn 2*4 Theo mô tả tại Chương V 0,82 m3
9 Lóp than củi Theo mô tả tại Chương V 0,82 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại Chương V 2,22 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả tại Chương V 0,1526 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V 0,1937 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo mô tả tại Chương V 16 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả tại Chương V 62 cái
D Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo mô tả tại Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả tại Chương V 6 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả tại Chương V 9 cái
4 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 Theo mô tả tại Chương V 18 bộ
5 Lắp đặt đèn Led D HB02L 430/150W Theo mô tả tại Chương V 20 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman Theo mô tả tại Chương V 14 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Theo mô tả tại Chương V 50 m
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 350 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 650 m
10 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm, dày 1,7mm Theo mô tả tại Chương V 350 m
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Theo mô tả tại Chương V 6 hộp
12 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Theo mô tả tại Chương V 8 hộp
E Phần chống sét
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần xoắn 50mm2 Theo mô tả tại Chương V 25 m
2 Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo mô tả tại Chương V 6 1 bộ
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo mô tả tại Chương V 10 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V 10 m3
5 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 400x300x200 mm Theo mô tả tại Chương V 1 Cái
6 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo mô tả tại Chương V 6 Cọc
7 Đầu cos đồng Theo mô tả tại Chương V 30 Cái
8 Cầu chì hộp ngầm 5A Theo mô tả tại Chương V 8 cái
9 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo mô tả tại Chương V 4 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo mô tả tại Chương V 4 cái
11 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Theo mô tả tại Chương V 22 cái
12 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo mô tả tại Chương V 22 cái
13 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo mô tả tại Chương V 200 m
14 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo mô tả tại Chương V 40 m
15 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mô tả tại Chương V 6 1 bộ
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo mô tả tại Chương V 16 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V 16 m3
18 Chân bật đỡ dây Theo mô tả tại Chương V 110 cái
19 Mạ kẽm thép D10 + D16 Theo mô tả tại Chương V 186,52 kg
20 Kẹp kiểm tra Theo mô tả tại Chương V 2 cái
21 Sơn chống rỉ Theo mô tả tại Chương V 2 Kg
22 Đo điện trở đất Theo mô tả tại Chương V 1 Lần
F Phần cấp thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,294 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại Chương V 0,0029 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V 0,901 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại Chương V 0,0757 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V 4,05 m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo mô tả tại Chương V 0,0876 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả tại Chương V 0,013 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo mô tả tại Chương V 0,085 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả tại Chương V 2 cái
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,066 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,033 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,033 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,033 100m3
G Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=16(20)mm, dày 1,9mm Theo mô tả tại Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20(25)mm, dày 2,3mm Theo mô tả tại Chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25(32)mm, dày 2,9mm Theo mô tả tại Chương V 0,63 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32(40)mm, dày 3,7mm Theo mô tả tại Chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông d=16(20)mm Theo mô tả tại Chương V 1,3333 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông d=20(25)mm Theo mô tả tại Chương V 1,1667 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông d=25(32)mm Theo mô tả tại Chương V 10,5 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông d=32(40)mm Theo mô tả tại Chương V 0,6667 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=16(20)mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=16(20)mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=16(20)mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20(25)mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo mô tả tại Chương V 13 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32(40)mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20(25)/D16(20)mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25(32)/D16(20)mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25(32)/D20(25)mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32(40)/D25(32)mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=16(20)mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=D20(25)mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25(32)mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=D32(40)mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=20(25)mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=25(32)mm Theo mô tả tại Chương V 7 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=32(40)mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
26 Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=20(25)mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=25(32)mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=32(40)mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR hàn, đường kính van d=32(40)mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
30 Lắp nối ren ngoài nhựa PPR (1 đầu hàn, 1 đầu ren ngoài), đường kính d=16(20)mm Theo mô tả tại Chương V 7 cái
31 Lắp nối ren ngoài nhựa PPR (1 đầu hàn, 1 đầu ren ngoài), đường kính d=25(32)mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
32 Lắp nối ren ngoài nhựa PPR (1 đầu hàn, 1 đầu ren ngoài), đường kính d=32(40)mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=16(20)mm Theo mô tả tại Chương V 0,08 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20(25)mm Theo mô tả tại Chương V 0,07 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25(32)mm Theo mô tả tại Chương V 0,63 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32(40)mm Theo mô tả tại Chương V 0,04 100m
37 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=<100mm Theo mô tả tại Chương V 0,82 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25(34)mm, dày 1,3mm Theo mô tả tại Chương V 0,03 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50(60)mm, dày 1,5mm Theo mô tả tại Chương V 0,23 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100(114)mm, dày 2,4mm Theo mô tả tại Chương V 0,16 100m
41 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25(34)mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50(60)mm Theo mô tả tại Chương V 27 cái
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100(114)mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
44 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50(60)/D25(34)mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
45 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=25(34)mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
46 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=50(60)mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
47 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=100(114)mm, Theo mô tả tại Chương V 2 cái
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (la va bô kèm theo dây mềm, vòi, thoát) Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=15(21)mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt có két nước (kèm theo dây mềm) Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=15(21)mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
52 Lắp đặt phễu thu INOX đường kính D50(60)mm Theo mô tả tại Chương V 10 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo mô tả tại Chương V 1 bể
54 Lắp đặt gương soi (loại 7 món) Theo mô tả tại Chương V 2 cái
55 Máy bơm, điện áp 220/1 pha, 1HP, cột áp 25M, công suất 4 m3/h (bao gồm dây điện từ vị trí đấu nối điện đến giếng dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 chiều dai 50m, ống nhựa uPVC D25(34)mm chiều dài 50m luồn dây điện , tủ điều khiển máy bơm...) Trọn bộ kể cả nhân công lắp đặt và máy. Theo mô tả tại Chương V 1 Bộ
56 Giếng khoan đường kính ống uPVC d=50(60)mm, dày 3mm (tạm tính vị trí giếng và chiều sâu giếng 8m) Theo mô tả tại Chương V 1 cái
57 Vận chuyển vật liệu, ống và phụ tùng nối ống đến chân công trình Theo mô tả tại Chương V 1 Lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->