Gói thầu: Nâng cấp bệnh viện huyện Chơn Thành. Kí hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Nâng cấp bệnh viện huyện Chơn Thành. Kí hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 09:57:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,644,434,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU BỆNH CHÍNH 50 GIƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.689,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 603,434 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 603,434 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.689,42 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 603,434 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.689,42 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sạch sẽ sàn mái sê nô để chống thấm ( đã cộng diện tích dầm mái ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.559,485 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 955,51 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 955,51 | m2 |
| 10 | Dán màng chống thấm HDPE tự dính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 955,51 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 461,475 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 213,47 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 213,47 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,97 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,28 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,2 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,2 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,2 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,943 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,943 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 420,6 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,52 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,5 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,666 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,747 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,998 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,631 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,333 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,424 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,828 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 127,394 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,109 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,822 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,986 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,527 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,614 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,012 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,909 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,269 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,67 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,427 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,022 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,942 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,653 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,749 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,929 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,856 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,936 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,917 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,006 | 100m3 |
| 39 | Chi phí mua đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 226,667 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,211 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,327 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,561 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128,685 | m2 |
| 45 | Cắt ron tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 260 | m |
| 46 | Ốp đá miểng xanh vào chân tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,688 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,25 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,25 | m |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,408 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.008,371 | m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,125 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,671 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 237,822 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,342 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,45 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 107,338 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,238 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113,775 | m2 |
| 60 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,893 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,998 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,468 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 429,349 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.123,797 | m2 |
| 65 | Đắp chỉ cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | ốp gạch đất nung kích thước gạch 150x230 vào bồn hoa, lan can | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,325 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 256,624 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.218,95 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 706,033 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 688,37 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.528,93 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 921,773 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.651,961 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.050,83 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.502,267 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.415,901 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.500,845 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,928 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,928 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207,21 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,445 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 361,828 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,147 | m2 |
| 84 | SX cửa đi khung nhôm kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 196,52 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ khung nhôm kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 198,455 | m2 |
| 86 | SXLD tay vịn cầu thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,528 | m |
| 87 | SXLD tay vịn gỗ da đá 70*100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,6 | m |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,528 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 90 | SX lắp đặt khóa Solex | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76 | bộ |
| 91 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 462,5 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,7 | 100m2 |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đèn thoát hiểm Exit Led 3W hai mặt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 18 | Lắp tủ điện sắt STĐ 250*350*120 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp tủ điện sắt STĐ 220*200*88 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x35+1x25mm2, 0.6-1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x25+1x16mm2, 0.6-1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.500 | m |
| 26 | Máng cáp Trunking 50*200*1.2mm, màu cam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 123 | m |
| 27 | Phụ kiện treo Trunking C,TI | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 950 | m |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 35 | Cáp đồng trần 35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | m |
| 36 | Băng vãi cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 39 | Phụ kiện kèm theo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | máy |
| 41 | Máy lạnh treo tường 1.5HP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | máy |
| 42 | Máy lạnh treo tường 2.5HP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | máy |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống bảo ôn ga D6.35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt ống bảo ôn ga D12.7 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống bảo ôn nước ngưng D21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 340 | m |
| 51 | Ga nạp thêm R410 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | kg |
| 52 | Sắt V đở dàn nóng+sơn máy 1.5-2.5HP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Van khóa tay gạt INOX D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Van khóa tay gạt INOX D49 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 40 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cuộn |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Grem giảm điện trở | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bao |
| 2 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m+bulon | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4zone MAG4P domino 24P-15A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đầu dò kết hợp khói và nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 3 | Tủ chữa cháy trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ắc quy khô 12V-22AH | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | SX&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,488 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chuông điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Điện trở cuối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Box ngõ ra cho đầu báo D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Dây dẫn ITAL051 2x16AVG | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 550 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D80: | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D80: | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ống chống rung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Cáp đồng trần tiếp địa 16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cọc |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 32 | Mặt bích D 90 + bulon | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cuộn |
| 34 | Sơn dầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | kg |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| G | MƯƠNG NƯỚC, HỐ GA THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ, HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,046 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,806 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,565 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 119 | cái |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,767 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,989 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,174 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,2 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,2 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 21 | Lớp sỏi trứng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 22 | Lớp than củi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 23 | Lớp đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: BỒN HOA+SÂN BÊ TÔNG | |||
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 303,75 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 303,75 | m2 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m3 |
| 3 | Xoa phẳng 5kg xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | 10m2 |
| 4 | Kẻ ron chìm chống nứt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.400 | m |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,948 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,563 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Nắp bể nước nhỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 133,76 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,965 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,72 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,205 | m2 |
| 20 | SXLD thanh Inox 304 bên ngoài thành, L=1m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | SXLD thanh Inox304 bên trong thành,L=250mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| L | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 100M | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Máy bơm hoả tiển 2HP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Hộp điều khiển bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 9 | Cáp treo bơm D5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 11 | Đan BTCT đá 1x2, M200 miệng giếng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 9 | Bulon fi20 mã kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | SXLD đèn cao áp Sodium 250W ( Gồm trụ đèn + cần đèn + bóng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tủ điện kim loại 9 Modul(200*256*58) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cọc |
| 15 | Cáp đồng trần 11mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Băng vải làm dấu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,975 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,846 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,134 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 146 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,997 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,6 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẨN 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,134 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,543 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,281 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,504 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,8 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,65 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 227 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,73 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,438 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,974 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,18 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,18 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,38 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,18 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 30 | SX cửa đi khung nhôm kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 31 | SX cửa sổ khung nhôm kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 32 | SX lắp đặt khóa Solex | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| P | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt (bơm điện) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm cứu hỏa động cơ diesel | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bình CO2 5kg xách tay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Bình bột ABC 8kg xách tay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Hộp chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Hệ thống chống sét trung tâm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi