Gói thầu: Nâng cấp bệnh viện huyện Chơn Thành. Kí hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900300-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Nâng cấp bệnh viện huyện Chơn Thành. Kí hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20200769585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 09:57:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,644,434,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU BỆNH CHÍNH 50 GIƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.689,42 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 603,434 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 603,434 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.689,42 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 603,434 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.689,42 m2
7 Vệ sinh sạch sẽ sàn mái sê nô để chống thấm ( đã cộng diện tích dầm mái ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.559,485 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 955,51 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 955,51 m2
10 Dán màng chống thấm HDPE tự dính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 955,51 m2
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 461,475 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 213,47 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 213,47 m2
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,97 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,28 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78,2 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78,2 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78,2 m2
19 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,943 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,943 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 420,6 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,52 100m2
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47 bộ
31 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53 cái
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU HÀNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,666 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,747 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,998 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,631 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,333 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,424 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,828 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 127,394 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 75,109 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,822 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,986 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,527 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,091 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,614 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,211 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,012 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,909 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,269 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,67 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,832 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,158 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,427 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,762 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,022 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,012 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,942 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,408 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,46 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,653 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,749 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,929 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,856 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,804 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,936 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,365 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,917 tấn
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,006 100m3
39 Chi phí mua đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 226,667 m3
40 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,211 m3
41 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,327 m3
42 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,561 m3
43 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,98 m3
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 128,685 m2
45 Cắt ron tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 260 m
46 Ốp đá miểng xanh vào chân tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52,688 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 70,25 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 70,25 m
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,58 m3
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,408 m3
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.008,371 m2
52 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 99,125 m3
53 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,671 m3
54 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 237,822 m3
55 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,342 m3
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,45 m2
57 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 107,338 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,238 m3
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 113,775 m2
60 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,893 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,998 m3
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81,468 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 429,349 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.123,797 m2
65 Đắp chỉ cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 cái
66 ốp gạch đất nung kích thước gạch 150x230 vào bồn hoa, lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,325 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 256,624 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.218,95 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 706,033 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 688,37 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.528,93 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 921,773 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.651,961 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.050,83 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.502,267 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.415,901 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5.500,845 m2
78 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,928 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,928 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 207,21 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,445 100m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 361,828 m2
83 Vách kính khung nhôm trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,147 m2
84 SX cửa đi khung nhôm kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 196,52 m2
85 SX cửa sổ khung nhôm kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 198,455 m2
86 SXLD tay vịn cầu thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,528 m
87 SXLD tay vịn gỗ da đá 70*100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 41,6 m
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,528 m2
89 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 109,44 m2
90 SX lắp đặt khóa Solex Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 76 bộ
91 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 462,5 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,7 100m2
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU HÀNH CHÍNH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 bộ
5 Lắp đèn thoát hiểm Exit Led 3W hai mặt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 bộ
6 Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42 cái
18 Lắp tủ điện sắt STĐ 250*350*120 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Lắp tủ điện sắt STĐ 220*200*88 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 hộp
21 Lắp đặt cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x35+1x25mm2, 0.6-1kV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 m
22 Lắp đặt cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x25+1x16mm2, 0.6-1kV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 500 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5.500 m
26 Máng cáp Trunking 50*200*1.2mm, màu cam Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 123 m
27 Phụ kiện treo Trunking C,TI Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 800 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 950 m
33 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 m
34 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cọc
35 Cáp đồng trần 35mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 55 m
36 Băng vãi cảnh báo cáp ngầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,98 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5 m3
39 Phụ kiện kèm theo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 hệ
40 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 máy
41 Máy lạnh treo tường 1.5HP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 máy
42 Máy lạnh treo tường 2.5HP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 máy
43 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
44 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
45 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
46 Lắp đặt ống bảo ôn ga D6.35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 70 m
47 Lắp đặt ống bảo ôn ga D12.7 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
49 Lắp đặt ống bảo ôn nước ngưng D21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 m
50 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 340 m
51 Ga nạp thêm R410 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 kg
52 Sắt V đở dàn nóng+sơn máy 1.5-2.5HP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU HÀNH CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,76 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,38 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,32 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,56 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,52 100m
9 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 bộ
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 cái
17 Van khóa tay gạt INOX D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 cái
18 Van khóa tay gạt INOX D49 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 115 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 93 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=150mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 86 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 165 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bể
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,6 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 m3
40 Băng keo cao su non Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cuộn
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU HÀNH CHÍNH
1 Grem giảm điện trở Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bao
2 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m+bulon Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cọc
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 m
4 Hộp kiểm tra Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Co, ốc vít và phụ kiện khác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
F LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU HÀNH CHÍNH
1 Trung tâm báo cháy 4zone MAG4P domino 24P-15A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đầu dò kết hợp khói và nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 cái
3 Tủ chữa cháy trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Nút nhấn khẩn báo cháy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
5 Ắc quy khô 12V-22AH Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 SX&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,5 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,035 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 m3
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,488 m2
12 Lắp đặt chuông điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
13 Điện trở cuối Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
14 Box ngõ ra cho đầu báo D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 cái
15 Dây dẫn ITAL051 2x16AVG Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 550 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 500 m
17 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,54 100m
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33 cái
23 Van 1 chiều D80: Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
24 Van 2 chiều D80: Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
26 Ống chống rung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,04 100m
28 Cáp đồng trần tiếp địa 16mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cọc
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,08 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 m3
32 Mặt bích D 90 + bulon Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
33 Băng keo cao su non Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 cuộn
34 Sơn dầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 kg
35 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,09 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,09 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,16 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,13 100m2
G MƯƠNG NƯỚC, HỐ GA THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ, HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,046 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,806 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,565 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,213 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,434 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 119 cái
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,767 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96,989 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,3 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,528 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,184 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,174 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,238 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,053 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,079 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 77,2 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 77,2 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,76 m2
21 Lớp sỏi trứng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,272 m3
22 Lớp than củi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,272 m3
23 Lớp đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,952 m3
H HẠNG MỤC: BỒN HOA+SÂN BÊ TÔNG
I BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67,5 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 303,75 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 303,75 m2
J SÂN BÊ TÔNG
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 m3
3 Xoa phẳng 5kg xi măng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 10m2
4 Kẻ ron chìm chống nứt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.400 m
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 50M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,948 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,032 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,43 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,563 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,744 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,064 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,12 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,312 100m2
9 Nắp bể nước nhỏ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,189 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,114 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,57 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,849 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,199 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 133,76 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,92 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,965 m2
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62,72 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88,205 m2
20 SXLD thanh Inox 304 bên ngoài thành, L=1m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
21 SXLD thanh Inox304 bên trong thành,L=250mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
L HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 100M
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 cái
6 Máy bơm hoả tiển 2HP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Hộp điều khiển bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 110 m
9 Cáp treo bơm D5mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9 100m
11 Đan BTCT đá 1x2, M200 miệng giếng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,52 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,52 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,104 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,05 tấn
9 Bulon fi20 mã kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
10 SXLD đèn cao áp Sodium 250W ( Gồm trụ đèn + cần đèn + bóng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 bộ
11 Tủ điện kim loại 9 Modul(200*256*58) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
14 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cọc
15 Cáp đồng trần 11mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
22 Băng vải làm dấu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 m
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,975 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,846 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,134 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,338 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,246 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 146 cái
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,997 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 109,6 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,2 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,24 100m
O HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẨN 50M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,134 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,67 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,543 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,44 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,281 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,103 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,504 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,528 100m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,8 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 59,65 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 227 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,73 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,438 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,716 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,152 m3
16 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,974 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,464 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,046 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,034 tấn
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 70,18 m2
21 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 70,18 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 126,56 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,38 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 70,18 m2
25 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,336 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,336 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,76 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,628 100m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,72 m2
30 SX cửa đi khung nhôm kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,16 m2
31 SX cửa sổ khung nhôm kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,56 m2
32 SX lắp đặt khóa Solex Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
P THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Máy bơm nước sinh hoạt (bơm điện) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
2 Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Máy bơm cứu hỏa động cơ diesel Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Bình CO2 5kg xách tay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 Cái
5 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 Cái
6 Bình bột ABC 8kg xách tay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 Cái
7 Hộp chữa cháy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 Cái
8 Hệ thống chống sét trung tâm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->