Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200892058-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 18:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200815627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 là 600 triệu đồng và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 18:25:00 đến ngày 2020-09-08 18:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,256,121,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5424 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4815 100m3
4 Lấp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8476 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6239 m3
7 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6775 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6651 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6998 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2189 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 - bao giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,511 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100m2
15 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8594 m3
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5806 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2218 m3
20 Mua đất về đắp, cự ly 3km trong xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,6129 m3
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3561 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3561 100m3
23 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3561 100m3
B Phần thân
1 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7699 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4214 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3974 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2558 100m2
6 Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9831 m3
7 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m2
8 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5346 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
11 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0062 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3679 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7906 tấn
14 Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7226 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 tấn
17 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 100m2
18 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2895 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 tấn
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 - bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 - bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4234 m3
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,368 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,368 m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 - xây ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0492 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2953 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 - Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4394 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 - Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4386 m3
30 Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
31 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi 0,0607 100m2
32 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
33 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
34 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 - tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4445 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 -tường chắn nước chân mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1418 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 -tường táp lô trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
37 Tấm xốp lót âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8048 m2
38 Lưới sàng đá đặt trên lớp xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8048 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu trên lớp lưới sàng, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8048 m2
40 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 -tường táp lô trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0674 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7335 m2
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,8616 m2
43 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,7276 m2
44 Trát tường chắn nước chân mái xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6064 m2
45 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9836 m2
46 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 - bậc, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 m3
47 Trát bậc, lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,396 m2
48 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4397 m2
49 Trát dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,79 m2
51 Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4035 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,3012 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,468 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,0296 m2
55 Cửa đi 2 cánh mở quay khung uPVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >=1.2mm phụ kiện đồng bộ (kính trắng 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
56 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung uPVC lõi thép (kính trắng VFG 6,38mm) phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
57 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,216 m2
58 Hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
59 Gia công, lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,096 m2
60 Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,064 m2
61 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép ống sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
64 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8185 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2899 1m2
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8185 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4281 100m2
68 Tôn úp nóc mái rộng 400 dày 0.4ly cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 m
69 Đào rãnh chôn tiếp địa-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
70 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6667 m3
71 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
74 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Bật đỡ dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
76 Thép mạ kẽm 40x4, L=20,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 kg
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 1m2
78 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
79 Lắp đặt ống PVC D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
80 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 70A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
90 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt đèn led trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
93 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt đèn led trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
96 Tủ điện KT 200x400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Ống nhựa dẫn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
100 Cleom Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
101 Cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C Rãnh thoát nước + Sân bê tông
1 Đào móng hố ga-đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2437 m3
2 Đào rãnh thoát nước - đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8425 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 100m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 100m2
6 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5484 m2
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6548 m3
8 Xây tường hố ga, RTN gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8178 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
10 Cốt thép tấm đan hố thu, rãnh đúc sẵn D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4131 tấn
11 Ván khuôn gỗ, nắp hố ga, RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
12 Bê tông tấm đan, hố thu, RTN M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1588 m3
13 Bê tông sân, nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 m3
14 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->