Gói thầu: Thi công xây dựng công trình KCH kênh mương thủy lợi (loại III), tuyến kênh 62-7 Rộc Bưng (Đồng Chổi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885718-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình KCH kênh mương thủy lợi (loại III), tuyến kênh 62-7 Rộc Bưng (Đồng Chổi)
Số hiệu KHLCNT 20200885575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 15:38:00 đến ngày 2020-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,055,826,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh chính
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8318 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7283 100m3
3 Đất đắp (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,615 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8615 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8615 10m3
6 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8615 10m3
7 Đào móng Công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,67 m3
9 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m3
10 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
11 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8819 100m2
12 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3765 100m2
13 ván khuôn thép. ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 100m2
14 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6804 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,51 m2
16 Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kênh cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3377 tấn
17 Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kênh cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7221 tấn
18 Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kênh cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9613 tấn
B Cống đầu kênh
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
3 Đất đắp (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 10m3
6 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 10m3
7 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy +chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
9 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
10 ván khuôn thép. ván khuôn đáy +chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m2
11 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1631 100m2
12 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m2
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kênh=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
15 Gia Công khung dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
16 Gia Công cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
17 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m2
18 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cỏi
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước Lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
C 3 Cống tưới
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
3 Đắp đất (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 10m3
6 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 10m3
7 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
9 ván khuôn thép. ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m2
10 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
11 Gỗ phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
12 thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m2
14 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
D 4 Cửa xả
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m3
3 Đất đắp (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 10m3
6 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 10m3
7 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
9 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
10 Gỗ phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
11 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
E Tấm đan qua kênh
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ Công - sản xuất bằng máy trộn. bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
3 Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kênh d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 tấn
4 Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kênh d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
5 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
F Chia nước
1 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
2 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
3 ván khuôn thép. ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
4 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
5 Gỗ phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
6 Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới thép, đường kênh cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
8 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m2
G Kênh nhánh N1
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3088 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100m3
3 Đắp đất (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9875 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7988 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7988 10m3
6 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7988 10m3
7 Đào đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 100m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,602 m3
9 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,485 m3
10 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8564 100m2
11 ván khuôn thép. ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
12 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5401 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 m2
H Kênh nhánh N2
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5028 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8482 100m3
3 Đắp đất (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9995 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 10m3
6 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 10m3
7 Đào đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 100m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
9 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,586 m3
10 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1715 100m2
11 ván khuôn thép. ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
12 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6318 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
I Tiêu nước vào kênh
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m3
3 Đất đắp (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 10m3
6 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 10m3
7 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
9 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
10 Gỗ phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
11 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m2
J Kênh nhánh N3
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6269 100m3
3 Đất đắp (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1535 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6154 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6154 10m3
6 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6154 10m3
7 Đào đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 m3
9 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,197 m3
10 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0602 100m2
11 ván khuôn thép. ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
12 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
K Cống qua đường L=5m
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
4 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông Lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
6 Gia Công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kênh <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
7 Gia Công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kênh <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
9 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
10 ván khuôn thép. ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
11 Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kênh cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1735 tấn
L Kênh nhánh
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 100m3
2 Đắp đất (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,549 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3549 10m3
4 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3549 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3549 10m3
6 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6609 100m3
7 Đào búc hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,39 m3
9 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m3
10 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0991 100m2
11 ván khuôn thép. ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
12 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7658 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ Công - sản xuất bằng máy trộn. bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
15 Công tác gia Công, lắp dựng, thỏo dỡ ván khuôn. ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
17 Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kênh d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 tấn
18 Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kênh d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
19 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kênh 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
M Cống đầu kênh
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
3 Đất đắp (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 10m3
6 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 10m3
7 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy +chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
9 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
10 ván khuôn thép. ván khuôn đáy +chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m2
11 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1631 100m2
12 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m2
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kênh=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
15 Gia Công khung dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
16 Gia Công cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
17 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m2
18 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cỏi
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
N Cống tưới
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
2 Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
3 Đất đắp (Mỏ đất cà ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 10m3
5 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 10m3
6 Vận chuyển đất tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 10m3
7 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông đáy , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
8 Đổ bê tông thủ Công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
9 ván khuôn thép. ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m2
10 ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
11 Gỗ phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
12 thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 kg
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m2
14 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->