Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 12:09:00 đến ngày 2020-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,967,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) | 0,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) | 0,41 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) | 0,0255 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) | 3 | cái |
| 6 | Pin lọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) | 1 | cái |
| 7 | Bao tải dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Dẫn dòng) | 50 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Dẫn dòng) | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II ( Phá dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Dẫn dòng) | 2 | m3 |
| B | LÀM MỚI BỂ LẮNG CÁT O7-O8 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8903 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN6 chiều dày 4,2mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Giắc co đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Kép đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Pin lọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | SỬA CHỮA BỂ LỌC THÔ O11 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) | 0,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) | 0,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) | 0,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) | 0,0713 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) | 12 | cái |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) | 0,0232 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) | 0,0116 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) | 0,06 | 100m |
| 11 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) | 2 | cái |
| 13 | Giắc co đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) | 2 | cái |
| 14 | Kép đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) | 4 | cái |
| 15 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) | 0,02 | 100m |
| 18 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) | 1 | cái |
| 20 | Giắc co đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) | 1 | cái |
| 21 | Kép đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) | 2 | cái |
| 22 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) | 2 | cái |
| 23 | Pin lọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) | 1 | cái |
| 24 | Vệ sinh toàn bộ bể lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) | 3 | công |
| D | BỂ ĐIỀU TIẾT LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt van ren, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Giắc co đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Kép đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Giắc co đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Kép đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Giắc co đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Kép đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Giắc co đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Giắc co đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Kép đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm PN8 (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Pin lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Khâu nối HDPE 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Vệ sinh toàn bộ bể áp lực cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cáchD=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cáchD=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | KHU NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 16 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 17 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 17,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 1,65 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 2,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bê tông giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 0,94 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Mái + giằng tường + lanh tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 3,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 0,3465 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 0,1862 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (cốt thép giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 0,1068 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 13,29 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 10,91 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 78,28 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 84,07 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 3,96 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 60 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 79 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 60 | m2 |
| 20 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 4 | cái |
| 21 | Then cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 2 | cái |
| 22 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 2 | cái |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 0,0879 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) | 0,0261 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân bê tông) | 16,77 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân bê tông) | 4,29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân bê tông) | 0,3289 | 100m2 |
| 28 | Lót bạt xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân bê tông) | 289,96 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) | 12 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) | 10 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm PN6 chiều dày 7,7mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) | 3 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) | 0,86 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) | 0,1152 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) | 0,29 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) | 0,0176 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) | 0,0254 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) | 7 | cái |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 37 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 13 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 16,02 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 7,29 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 1,39 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 0,0792 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 0,8363 | tấn |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hàng rào + cổng) | 2 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 1,96 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 0,6 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 0,1302 | tấn |
| 50 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 93,73 | 1m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 0,4348 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 26 | cái |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 22,62 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng (02 lớp lót, 01 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 22,62 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 0,09 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 0,12 | 100m |
| 57 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 1 | cái |
| 58 | Móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 1 | cái |
| 59 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) | 1 | cái |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 38 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 2,48 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 7,43 | m3 |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 1,8562 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 0,099 | 100m2 |
| 65 | Lót bạt xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 49,5 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) | 8 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) | 0,04 | 100m3 |
| 68 | Cột điện hạ thế lên khu sử lý, loại cột H 6.5m A | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) | 4 | cột |
| 69 | Cồ dề ôm cột cho kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) | 4 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) | 2,92 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) | 0,14 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) | 110 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 1 | cái |
| 78 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 1 | cái |
| 79 | Hộp bảo vệ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 2 | bảng |
| 82 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 1 | bảng |
| 83 | Bóng đèn huỳnh quang Compact 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 1 | cái |
| 84 | Bóng đèn cao áp bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) | 3 | bộ |
| F | CÁC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 8 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 131,4 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 306,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 89,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 3,568 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN8, dày 4,3mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 3,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN12,5, dày 6,7mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 19,945 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN10, dày 5,4mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 1,93 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 10 | cái |
| 11 | LĐ đấu nối thẳng HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) | 103 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) | 0,7 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) | 0,11 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) | 0,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) | 0,0022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( Phụ kiện hố van O21) | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( Phụ kiện hố van O21) | 1 | cái |
| 22 | Giắc co đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( Phụ kiện hố van O21) | 1 | cái |
| 23 | Kép đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( Phụ kiện hố van O21) | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( Phụ kiện hố van O21) | 1 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) | 1,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) | 0,006 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) | 0,22 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) | 0,04 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) | 0,004 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) | 0,0045 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) | 0,06 | 100m |
| 34 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) | 4 | cái |
| 36 | Giắc co đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) | 4 | cái |
| 37 | Kép đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) | 4 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) | 0,7 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) | 0,003 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) | 0,11 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) | 0,02 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) | 0,002 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) | 0,0022 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) | 0,002 | 100m |
| 49 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) | 1 | cái |
| 51 | Giắc co đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) | 1 | cái |
| 52 | Kép đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) | 2 | cái |
| 54 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 ( Bọc ống qua ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (BỌC ỐNG) | 0,18 | 100m |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) | 0,9 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) | 0,002 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) | 0,076 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) | 0,0124 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) | 0,0066 | tấn |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) | 0,2 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) | 12 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) | 2,34 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) | 0,1332 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) | 0,1722 | tấn |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) | 0,2 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả đường bê tông) | 0,24 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả đường bê tông) | 0,24 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) | 133,8 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) | 89,2 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) | 44,6 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) | 1,784 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 2.0mm, PN8 (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) | 8,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, dày 1.6mm, PN8 (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) | 7,405 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm dày 1.5mm, PN10 (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) | 6,345 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm dày 1.5mm, PN12.5 ( rẽ các hộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) | 3,8 | 100m |
| 77 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) | 3 | cái |
| 78 | Lắp đai khởi thủy HDPE đường kinh ống 40mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) | 2 | cái |
| 79 | Lắp đai khởi thủy HDPE đường kinh ống 32mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) | 11 | cái |
| 80 | Lắp ba chạc HDPE đường kính ống 25mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) | 8 | cái |
| 81 | LĐ đấu nối thẳng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) | 6 | cái |
| 82 | LĐ đấu nối thẳng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) | 4 | cái |
| 83 | LĐ đấu nối thẳng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) | 2 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) | 2,1 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) | 0,009 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) | 0,33 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) | 0,06 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) | 0,072 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) | 0,006 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) | 0,0067 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 0,01 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 0,005 | 100m |
| 94 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 1 | cái |
| 96 | Giắc co , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 1 | cái |
| 97 | Kép , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 1 | cái |
| 99 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 1 | cái |
| 100 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 0,01 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 0,005 | 100m |
| 106 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 1 | cái |
| 108 | Giắc co , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 1 | cái |
| 109 | Kép , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 1 | cái |
| 111 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 1 | cái |
| 112 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 0,01 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 0,005 | 100m |
| 117 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 1 | cái |
| 119 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 1 | cái |
| 120 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 1 | cái |
| 122 | Giắc co, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 1 | cái |
| 123 | Kép , đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) | 2 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) | 0,7 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) | 0,003 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) | 0,11 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) | 0,024 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) | 0,02 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) | 0,002 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) | 0,0022 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) | 1 | cái |
| 135 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) | 1 | cái |
| 136 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) | 0,012 | 100m |
| 138 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) | 2 | cái |
| 139 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) | 1 | cái |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) | 0,7 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) | 0,003 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) | 0,11 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) | 0,024 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) | 0,02 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) | 0,002 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) | 0,0022 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) | 0,03 | 100m |
| 149 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) | 2 | cái |
| 151 | Giắc co , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) | 2 | cái |
| 152 | Kép , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) | 2 | cái |
| 154 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả lại đường bê tông (6m)) | 0,24 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả lại đường bê tông (6m)) | 0,24 | m3 |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) | 498 | m3 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) | 332 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) | 166 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) | 6,64 | 100m3 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 dày 3.0.mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) | 8,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 dày 2.0mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) | 6,435 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 dày 1.6mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) | 11,715 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 dày 1.5mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) | 18,67 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) | 0,55 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5 dày 1.5mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) | 4,35 | 100m |
| 166 | Lắp đai khởi thủy HDPE đường kinh ống 63mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) | 3 | cái |
| 167 | Lắp đai khởi thủy HDPE đường kinh ống 40mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) | 4 | cái |
| 168 | Lắp đai khởi thủy HDPE đường kinh ống 32mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) | 29 | cái |
| 169 | Lắp ba chạc HDPE đường kính ống 25mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) | 14 | cái |
| 170 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) | 1 | cái |
| 171 | LĐ đấu nối thẳng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) | 16 | cái |
| 172 | LĐ đấu nối thẳng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) | 5 | cái |
| 173 | LĐ đấu nối thẳng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) | 6 | cái |
| 174 | LĐ đấu nối thẳng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) | 6 | cái |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 5,6 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,024 | 100m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,88 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,16 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,192 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,016 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,018 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 0,01 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 0,005 | 100m |
| 185 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 1 | cái |
| 187 | Giắc co , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 1 | cái |
| 188 | Kép , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 1 | cái |
| 190 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 2 | cái |
| 191 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 0,01 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 0,005 | 100m |
| 196 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 1 | cái |
| 198 | Giắc co , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 1 | cái |
| 199 | Kép , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 1 | cái |
| 201 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 1 | cái |
| 202 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 0,01 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 0,005 | 100m |
| 207 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 1 | cái |
| 209 | Giắc co , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 1 | cái |
| 210 | Kép , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 1 | cái |
| 212 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 1 | cái |
| 213 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 0,01 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 0,005 | 100m |
| 218 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 1 | cái |
| 220 | Giắc co , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 1 | cái |
| 221 | Kép , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 1 | cái |
| 223 | Giắc co , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 1 | cái |
| 224 | Kép , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 0,01 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 0,005 | 100m |
| 229 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 1 | cái |
| 231 | Giắc co , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 1 | cái |
| 232 | Kép , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 1 | cái |
| 234 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 1 | cái |
| 235 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) | 0,015 | 100m |
| 239 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) | 2 | cái |
| 241 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) | 2 | cái |
| 242 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) | 0,015 | 100m |
| 246 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt van ren, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) | 2 | cái |
| 248 | Giắc co, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) | 2 | cái |
| 249 | Kép, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 0,015 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 0,005 | 100m |
| 254 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 1 | cái |
| 255 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 2 | cái |
| 257 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 2 | cái |
| 258 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt van ren, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 1 | cái |
| 260 | Giắc co, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 1 | cái |
| 261 | Kép, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) | 1 | cái |
| 265 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 2,1 | m3 |
| 266 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,009 | 100m3 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,33 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,072 | 100m2 |
| 269 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,06 | m3 |
| 270 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,006 | 100m2 |
| 271 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,0067 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) | 0,03 | 100m |
| 274 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) | 2 | cái |
| 276 | Giắc co , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) | 2 | cái |
| 277 | Kép , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) | 0,03 | 100m |
| 280 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) | 2 | cái |
| 282 | Giắc co , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) | 2 | cái |
| 283 | Kép , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) | 0,03 | 100m |
| 286 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) | 2 | cái |
| 288 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) | 2 | cái |
| 289 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) | 2 | cái |
| 291 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả lại đường bê tông (L=363m)) | 14,52 | m3 |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả lại đường bê tông (L=363m)) | 14,52 | m3 |
| 293 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (BỌC ỐNG ) | 0,24 | 100m |
| 294 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (BỌC ỐNG ) | 0,06 | 100m |
| 295 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (BỌC ỐNG ) | 0,2 | 100m |
| 296 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (BỌC ỐNG ) | 0,06 | 100m |
| 297 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) | 4,05 | m3 |
| 298 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) | 0,009 | 100m3 |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) | 0,342 | m3 |
| 300 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) | 0,0558 | 100m2 |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) | 0,0295 | tấn |
| 302 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) | 0,9 | m2 |
| 303 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) | 544,2 | m3 |
| 304 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) | 362,8 | m3 |
| 305 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) | 181,4 | m3 |
| 306 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) | 7,256 | 100m3 |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN8, dày 3,6mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) | 4,63 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 dày 2,4mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) | 11,94 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10, dày 2,4mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) | 2,17 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10, dày 2,0mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) | 15,98 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10, dày 1.5mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) | 12,61 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5, dày 1,5mm (PE100) đoạn rẽ vào các hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) | 4,71 | 100m |
| 313 | Lắp đai khởi thủy HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) | 4 | cái |
| 314 | Lắp đai khởi thủy HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) | 6 | cái |
| 315 | Lắp đai khởi thủy HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) | 27 | cái |
| 316 | Lắp đặt ba chạc HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) | 13 | cái |
| 317 | LĐ đấu nối thẳng D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) | 9 | cái |
| 318 | LĐ đấu nối thẳng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) | 12 | cái |
| 319 | LĐ đấu nối thẳng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) | 2 | cái |
| 320 | LĐ đấu nối thẳng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) | 8 | cái |
| 321 | LĐ đấu nối thẳng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) | 4 | cái |
| 322 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 5,6 | m3 |
| 323 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,024 | 100m3 |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,88 | m3 |
| 325 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,16 | m3 |
| 326 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,192 | 100m2 |
| 327 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,016 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 0,018 | tấn |
| 329 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) | 8 | cái |
| 330 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 0,01 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 0,005 | 100m |
| 332 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 1 | cái |
| 334 | Giắc co đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 1 | cái |
| 335 | Kép đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 1 | cái |
| 337 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 1 | cái |
| 338 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 0,01 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 0,005 | 100m |
| 343 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 1 | cái |
| 345 | Giắc co đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 1 | cái |
| 346 | Kép đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt van ren, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 1 | cái |
| 348 | Giắc co, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 1 | cái |
| 349 | Kép, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 0,01 | 100m |
| 353 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 0,005 | 100m |
| 354 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 1 | cái |
| 356 | Giắc co đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 1 | cái |
| 357 | Kép đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 1 | cái |
| 359 | Giắc co , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 1 | cái |
| 360 | Kép , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 0,01 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 0,005 | 100m |
| 365 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 1 | cái |
| 367 | Giắc co , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 1 | cái |
| 368 | Kép , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 2 | cái |
| 369 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 1 | cái |
| 370 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 1 | cái |
| 371 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) | 1 | cái |
| 374 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 0,01 | 100m |
| 375 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 0,005 | 100m |
| 376 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 0,005 | 100m |
| 377 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 2 | cái |
| 378 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 1 | cái |
| 379 | Giắc co , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 1 | cái |
| 380 | Kép , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 2 | cái |
| 381 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 1 | cái |
| 382 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 1 | cái |
| 383 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 2 | cái |
| 384 | Lắp đặt van ren, đk =15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 1 | cái |
| 385 | Giắc co, đk =15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 1 | cái |
| 386 | Kép, đk =15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 2 | cái |
| 387 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) | 1 | cái |
| 390 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 0,01 | 100m |
| 391 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 0,005 | 100m |
| 392 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 1 | cái |
| 394 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 1 | cái |
| 395 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 2 | cái |
| 396 | Lắp đặt van ren, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 1 | cái |
| 397 | Giắc co, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 1 | cái |
| 398 | Kép, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 2 | cái |
| 399 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 2 | cái |
| 400 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 0,01 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 0,005 | 100m |
| 403 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 0,005 | 100m |
| 404 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 1 | cái |
| 406 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 1 | cái |
| 407 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 2 | cái |
| 408 | Lắp đặt van ren, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 1 | cái |
| 409 | Giắc co, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 1 | cái |
| 410 | Kép, đk =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 2 | cái |
| 411 | Lắp đặt van ren, đk =15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 1 | cái |
| 412 | Giắc co, đk =15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 1 | cái |
| 413 | Kép, đk =15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 2 | cái |
| 415 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 1 | cái |
| 416 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) | 2 | cái |
| 417 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 0,01 | 100m |
| 418 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 0,005 | 100m |
| 419 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 1 | cái |
| 420 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 1 | cái |
| 421 | Giắc co , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 1 | cái |
| 422 | Kép , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 2 | cái |
| 423 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 1 | cái |
| 424 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 1 | cái |
| 425 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 2 | cái |
| 426 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 2 | cái |
| 427 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) | 1 | cái |
| 428 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 2,1 | m3 |
| 429 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,009 | 100m3 |
| 430 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,33 | m3 |
| 431 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,072 | 100m2 |
| 432 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,06 | m3 |
| 433 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,006 | 100m2 |
| 434 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 0,0067 | tấn |
| 435 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) | 3 | cái |
| 436 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) | 0,03 | 100m |
| 437 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) | 1 | cái |
| 438 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) | 2 | cái |
| 439 | Giắc co , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) | 2 | cái |
| 440 | Kép , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) | 4 | cái |
| 441 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) | 2 | cái |
| 442 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) | 0,03 | 100m |
| 443 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) | 1 | cái |
| 444 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) | 2 | cái |
| 445 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) | 2 | cái |
| 446 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) | 4 | cái |
| 447 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) | 2 | cái |
| 448 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) | 0,03 | 100m |
| 449 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) | 2 | cái |
| 451 | Giắc co , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) | 2 | cái |
| 452 | Kép , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) | 4 | cái |
| 453 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) | 2 | cái |
| 454 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) | 1,4 | m3 |
| 455 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) | 0,006 | 100m3 |
| 456 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) | 0,22 | m3 |
| 457 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) | 0,048 | 100m2 |
| 458 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) | 0,04 | m3 |
| 459 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) | 0,004 | 100m2 |
| 460 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) | 0,0045 | tấn |
| 461 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) | 2 | cái |
| 462 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) | 0,01 | 100m |
| 463 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) | 0,002 | 100m |
| 464 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) | 1 | cái |
| 465 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) | 1 | cái |
| 466 | Giắc co đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) | 1 | cái |
| 467 | Kép đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) | 2 | cái |
| 468 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) | 2 | cái |
| 469 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) | 0,012 | 100m |
| 470 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) | 1 | cái |
| 471 | Lắp đặt van xả khí, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) | 1 | cái |
| 472 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) | 1 | cái |
| 473 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) | 2 | cái |
| 474 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) | 2 | cái |
| 475 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Hoàn trả lại đường bê tông (L=197m)) | 7,88 | m3 |
| 476 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Hoàn trả lại đường bê tông (L=197m)) | 7,88 | m3 |
| 477 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* BỌC ỐNG ) | 0,36 | 100m |
| 478 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* BỌC ỐNG ) | 0,27 | 100m |
| 479 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) | 1,35 | m3 |
| 480 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) | 0,003 | 100m3 |
| 481 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) | 0,114 | m3 |
| 482 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) | 0,0186 | 100m2 |
| 483 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) | 0,0098 | tấn |
| 484 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) | 0,3 | m2 |
| 485 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) | 163,8 | m3 |
| 486 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) | 109,2 | m3 |
| 487 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) | 54,6 | m3 |
| 488 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) | 2,184 | 100m3 |
| 489 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8, dày 3,0mm PE (100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) | 0,66 | 100m |
| 490 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8, dày 2,4mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) | 4,43 | 100m |
| 491 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8, dày 2,0mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) | 4,2 | 100m |
| 492 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8, dày 1,6mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) | 2,49 | 100m |
| 493 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10, dày 1,5mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) | 1,12 | 100m |
| 494 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5, dày 1,5mm PE100 (Rẽ các hộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) | 2,7 | 100m |
| 495 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 1 | cái |
| 496 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 17 | cái |
| 497 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 5 | cái |
| 498 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 8 | cái |
| 499 | Lắp đặt ba chạc HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 2 | cái |
| 500 | LĐ đấu nối thẳng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 2 | cái |
| 501 | LĐ đấu nối thẳng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 4 | cái |
| 502 | LĐ đấu nối thẳng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 3 | cái |
| 503 | LĐ đấu nối thẳng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 2 | cái |
| 504 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) | 2,1 | m3 |
| 505 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) | 0,009 | 100m3 |
| 506 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) | 0,33 | m3 |
| 507 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) | 0,06 | m3 |
| 508 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) | 0,072 | 100m2 |
| 509 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) | 0,006 | 100m2 |
| 510 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) | 0,0067 | tấn |
| 511 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) | 3 | cái |
| 512 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 0,01 | 100m |
| 513 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 0,005 | 100m |
| 514 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 1 | cái |
| 515 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 1 | cái |
| 516 | Giắc co , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 1 | cái |
| 517 | Kép , đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 2 | cái |
| 518 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 1 | cái |
| 519 | Giắc co , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 1 | cái |
| 520 | Kép , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 2 | cái |
| 521 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 1 | cái |
| 522 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) | 2 | cái |
| 523 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M13) | 0,01 | 100m |
| 524 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M13) | 1 | cái |
| 525 | Giắc co , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M13) | 1 | cái |
| 526 | Kép , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M13) | 2 | cái |
| 527 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M13) | 2 | cái |
| 528 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van N9) | 0,005 | 100m |
| 529 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van N9) | 1 | cái |
| 530 | Giắc co , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van N9) | 1 | cái |
| 531 | Kép , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van N9) | 2 | cái |
| 532 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van N9) | 2 | cái |
| 533 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Hoàn trả lại đường bê tông (L=89m)) | 3,56 | m3 |
| 534 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Hoàn trả lại đường bê tông (L=89m)) | 3,56 | m3 |
| 535 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) | 92,4 | m3 |
| 536 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) | 61,6 | m3 |
| 537 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) | 30,8 | m3 |
| 538 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) | 1,232 | 100m3 |
| 539 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8, dày 2,0mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) | 4,52 | 100m |
| 540 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8, dày 1,6mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) | 1,5 | 100m |
| 541 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10, dày 1,5mm (PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) | 2,53 | 100m |
| 542 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5, dày 1,5mm PE100 ( Rẽ các hộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) | 0,25 | 100m |
| 543 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 2 | cái |
| 544 | Lắp đặt ba chạc HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 1 | cái |
| 545 | LĐ đấu nối thẳng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) | 3 | cái |
| 546 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) | 0,7 | m3 |
| 547 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) | 0,003 | 100m3 |
| 548 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) | 0,11 | m3 |
| 549 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) | 0,02 | m3 |
| 550 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) | 0,024 | 100m2 |
| 551 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) | 0,002 | 100m2 |
| 552 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) | 0,0022 | tấn |
| 553 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) | 1 | cái |
| 554 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 0,01 | 100m |
| 555 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 0,005 | 100m |
| 556 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 0,005 | 100m |
| 557 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| 558 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| 559 | Giắc co , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| 560 | Kép , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 2 | cái |
| 561 | Lắp đặt van ren, đk=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| 562 | Giắc co , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| 563 | Kép , đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 2 | cái |
| 564 | Lắp đặt van ren, đk =15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| 565 | Giắc co, đk =15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| 566 | Kép , đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 2 | cái |
| 567 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| 568 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| 569 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| 570 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) | 1 | cái |
| G | LẮP MỚI ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC ( 310 cái ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5, dày 1,5mm PE100 (1m / 1 đồng hồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 3 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước kiểu B có đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 5 | Khâu nối ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 6 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 7 | Khâu nối ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (CỤM RẼ VÀO CÁC HỘ DÂN) | 109 | cái |
| 8 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (CỤM RẼ VÀO CÁC HỘ DÂN) | 161 | cái |
| 9 | Cút ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (CỤM RẼ VÀO CÁC HỘ DÂN) | 146 | cái |
| H | THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Gắn biển công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) | 1 | Cái |
| 2 | Kìm vặn ống L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) | 1 | Cái |
| 3 | Kìm vặn ống L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) | 1 | Cái |
| 4 | Kìm vặn ống L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) | 1 | Cái |
| 5 | Mỏ lết L=0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) | 1 | Cái |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu KT(1.8x0.5x0.9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1.2x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) | 1 | cái |
| 8 | Quạt cây điện cơ 91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) | 2 | cái |
| 9 | Ghế lưới Hòa phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) | 6 | cái |
| 10 | Giường gỗ 1.2x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi