Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865895-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200854861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 12:09:00 đến ngày 2020-09-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,967,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) 0,01 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) 0,41 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) 0,015 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) 0,0255 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) 3 cái
6 Pin lọc D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sửa chữa hố thu nước ) 1 cái
7 Bao tải dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V (Dẫn dòng) 50 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Dẫn dòng) 0,02 100m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II ( Phá dẫn dòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V (Dẫn dòng) 2 m3
B LÀM MỚI BỂ LẮNG CÁT O7-O8
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0692 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8903 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN6 chiều dày 4,2mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
18 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt van ren, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Giắc co đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Kép đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Pin lọc D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C SỬA CHỮA BỂ LỌC THÔ O11
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) 0,54 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) 0,74 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) 0,074 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) 0,8 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) 0,04 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) 0,0713 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) 12 cái
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) 0,0232 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tầng lọc ) 0,0116 100m3
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) 0,06 100m
11 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) 2 cái
13 Giắc co đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) 2 cái
14 Kép đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) 4 cái
15 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thay mới tuyến ống cũ vào bể) 2 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) 0,03 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) 0,02 100m
18 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) 1 cái
20 Giắc co đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) 1 cái
21 Kép đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) 2 cái
22 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) 2 cái
23 Pin lọc D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) 1 cái
24 Vệ sinh toàn bộ bể lọc thô Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp ra) 3 công
D BỂ ĐIỀU TIẾT LÀM MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6134 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 100m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
17 Lắp đặt van ren, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Giắc co đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Kép đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt van ren, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Giắc co đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Kép đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Giắc co đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Kép đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt van ren, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Giắc co đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Kép đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt van ren, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Giắc co đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Kép đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm PN8 (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
39 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Pin lọc D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Khâu nối HDPE 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Vệ sinh toàn bộ bể áp lực cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
57 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cáchD=65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cáchD=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E KHU NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 16 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 17 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 0,07 100m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 17,4 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 1,65 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 2,5 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bê tông giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 0,94 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Mái + giằng tường + lanh tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 3,26 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 0,3465 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 0,1862 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (cốt thép giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 0,1068 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 13,29 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 10,91 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 78,28 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 84,07 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 3,96 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 60 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 79 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 60 m2
20 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 4 cái
21 Then cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 2 cái
22 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 2 cái
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 0,0879 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà quản lý) 0,0261 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân bê tông) 16,77 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân bê tông) 4,29 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân bê tông) 0,3289 100m2
28 Lót bạt xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân bê tông) 289,96 m2
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) 12 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) 10 m3
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm PN6 chiều dày 7,7mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) 0,3 100m
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) 3 cái
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) 0,86 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) 0,1152 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) 0,29 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) 0,0176 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) 0,0254 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (Rãnh + hố thu) 7 cái
39 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 37 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 13 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 16,02 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 7,29 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 1,39 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 0,0792 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 0,8363 tấn
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hàng rào + cổng) 2 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 1,96 m3
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 0,6 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 0,1302 tấn
50 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 93,73 1m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 0,4348 100m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 26 cái
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 22,62 m2
54 Quét vôi 3 nước trắng (02 lớp lót, 01 lớp phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 22,62 m2
55 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 0,09 100m
56 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 0,12 100m
57 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 1 cái
58 Móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 1 cái
59 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bệ đặt thiết bị) 1 cái
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) 38 m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) 2,48 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) 7,43 m3
63 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) 1,8562 m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) 0,099 100m2
65 Lót bạt xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) 49,5 m2
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) 8 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) 0,04 100m3
68 Cột điện hạ thế lên khu sử lý, loại cột H 6.5m A Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) 4 cột
69 Cồ dề ôm cột cho kẹp ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) 4 cái
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) 2,92 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) 0,14 100m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) 4 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến điện ) 110 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 100 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 30 m
76 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 1 bộ
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 1 cái
78 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 1 cái
79 Hộp bảo vệ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 1 hộp
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 2 bộ
81 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 2 bảng
82 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 1 bảng
83 Bóng đèn huỳnh quang Compact 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 1 cái
84 Bóng đèn cao áp bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trong nhà) 3 bộ
F CÁC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 8 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 131,4 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 306,6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 89,2 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 3,568 100m3
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN8, dày 4,3mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 3,68 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN12,5, dày 6,7mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 19,945 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN10, dày 5,4mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 1,93 100m
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 10 cái
11 LĐ đấu nối thẳng HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V (A - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ) 103 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) 0,7 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) 0,003 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) 0,11 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) 0,02 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) 0,024 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) 0,002 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) 0,0022 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van O21) 1 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V ( Phụ kiện hố van O21) 0,01 100m
21 Lắp đặt van ren, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V ( Phụ kiện hố van O21) 1 cái
22 Giắc co đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V ( Phụ kiện hố van O21) 1 cái
23 Kép đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V ( Phụ kiện hố van O21) 2 cái
24 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V ( Phụ kiện hố van O21) 1 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) 1,4 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) 0,006 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) 0,22 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) 0,048 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) 0,04 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) 0,004 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) 0,0045 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (2 Hố van xả cặn O55 và O71) 2 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) 0,06 100m
34 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) 4 cái
36 Giắc co đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) 4 cái
37 Kép đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) 8 cái
38 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 2 hố van xả cặn O55 và O71) 4 cái
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) 0,7 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) 0,003 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) 0,11 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) 0,024 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) 0,02 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) 0,002 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) 0,0022 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả khí O62) 1 cái
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) 0,01 100m
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) 0,002 100m
49 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) 1 cái
50 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) 1 cái
51 Giắc co đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) 1 cái
52 Kép đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) 2 cái
53 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí O62) 2 cái
54 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 ( Bọc ống qua ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V (BỌC ỐNG) 0,18 100m
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) 0,9 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) 0,002 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) 0,076 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) 0,0124 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) 0,0066 tấn
60 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 1) 0,2 m2
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) 12 m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) 0,1 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) 2,34 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) 0,1332 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) 0,1722 tấn
66 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trụ đỡ ống đoạn ( O29-O30) 2 Trụ đỡ loại 2) 0,2 m2
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả đường bê tông) 0,24 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả đường bê tông) 0,24 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) 133,8 m3
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) 89,2 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) 44,6 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) 1,784 100m3
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 2.0mm, PN8 (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) 8,36 100m
74 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, dày 1.6mm, PN8 (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) 7,405 100m
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm dày 1.5mm, PN10 (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) 6,345 100m
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm dày 1.5mm, PN12.5 ( rẽ các hộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B1. TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH C ) 3,8 100m
77 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) 3 cái
78 Lắp đai khởi thủy HDPE đường kinh ống 40mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) 2 cái
79 Lắp đai khởi thủy HDPE đường kinh ống 32mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) 11 cái
80 Lắp ba chạc HDPE đường kính ống 25mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) 8 cái
81 LĐ đấu nối thẳng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) 6 cái
82 LĐ đấu nối thẳng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) 4 cái
83 LĐ đấu nối thẳng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống C) 2 cái
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) 2,1 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) 0,009 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) 0,33 m3
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) 0,06 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) 0,072 100m2
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) 0,006 100m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) 0,0067 tấn
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van chia nước C13, C29 và C29.5) 3 cái
92 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 0,01 100m
93 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 0,005 100m
94 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 1 cái
95 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 1 cái
96 Giắc co , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 1 cái
97 Kép , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 2 cái
98 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 1 cái
99 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 1 cái
100 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 2 cái
101 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 1 cái
102 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 1 cái
103 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C13) 1 cái
104 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 0,01 100m
105 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 0,005 100m
106 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 1 cái
107 Lắp đặt van ren, đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 1 cái
108 Giắc co , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 1 cái
109 Kép , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 2 cái
110 Lắp đặt van ren, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 1 cái
111 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 1 cái
112 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 2 cái
113 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 2 cái
114 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29) 1 cái
115 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 0,01 100m
116 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 0,005 100m
117 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 1 cái
118 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 1 cái
119 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 1 cái
120 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 2 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 1 cái
122 Giắc co, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 1 cái
123 Kép , đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 2 cái
124 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 1 cái
125 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van C29.5) 2 cái
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) 0,7 m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) 0,003 100m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) 0,11 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) 0,024 100m2
130 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) 0,02 m3
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) 0,002 100m2
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) 0,0022 tấn
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 Hố van xả khí C40) 1 cái
134 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) 1 cái
135 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) 1 cái
136 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) 2 cái
137 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) 0,012 100m
138 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) 2 cái
139 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí C40) 1 cái
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) 0,7 m3
141 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) 0,003 100m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) 0,11 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) 0,024 100m2
144 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) 0,02 m3
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) 0,002 100m2
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) 0,0022 tấn
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (1 Hố van xả cặn C24) 1 cái
148 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) 0,03 100m
149 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) 1 cái
150 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) 2 cái
151 Giắc co , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) 2 cái
152 Kép , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) 4 cái
153 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn) 2 cái
154 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả lại đường bê tông (6m)) 0,24 m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả lại đường bê tông (6m)) 0,24 m3
156 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) 498 m3
157 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) 332 m3
158 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) 166 m3
159 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) 6,64 100m3
160 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 dày 3.0.mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) 8,04 100m
161 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 dày 2.0mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) 6,435 100m
162 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 dày 1.6mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) 11,715 100m
163 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 dày 1.5mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) 18,67 100m
164 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) 0,55 100m
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5 dày 1.5mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B2 . TUYẾN ỐNG A) 4,35 100m
166 Lắp đai khởi thủy HDPE đường kinh ống 63mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) 3 cái
167 Lắp đai khởi thủy HDPE đường kinh ống 40mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) 4 cái
168 Lắp đai khởi thủy HDPE đường kinh ống 32mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) 29 cái
169 Lắp ba chạc HDPE đường kính ống 25mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) 14 cái
170 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) 1 cái
171 LĐ đấu nối thẳng D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) 16 cái
172 LĐ đấu nối thẳng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) 5 cái
173 LĐ đấu nối thẳng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) 6 cái
174 LĐ đấu nối thẳng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống A) 6 cái
175 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 5,6 m3
176 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,024 100m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,88 m3
178 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,16 m3
179 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,192 100m2
180 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,016 100m2
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,018 tấn
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 8 cái
183 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 0,01 100m
184 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 0,005 100m
185 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 1 cái
186 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 1 cái
187 Giắc co , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 1 cái
188 Kép , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 2 cái
189 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 1 cái
190 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 2 cái
191 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 2 cái
192 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 2 cái
193 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A5d) 1 cái
194 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 0,01 100m
195 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 0,005 100m
196 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 1 cái
197 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 1 cái
198 Giắc co , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 1 cái
199 Kép , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 2 cái
200 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 1 cái
201 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 1 cái
202 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 2 cái
203 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 2 cái
204 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7) 1 cái
205 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 0,01 100m
206 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 0,005 100m
207 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 1 cái
208 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 1 cái
209 Giắc co , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 1 cái
210 Kép , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 2 cái
211 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 1 cái
212 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 1 cái
213 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 2 cái
214 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 2 cái
215 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A8) 1 cái
216 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 0,01 100m
217 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 0,005 100m
218 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 1 cái
219 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 1 cái
220 Giắc co , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 1 cái
221 Kép , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 2 cái
222 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 1 cái
223 Giắc co , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 1 cái
224 Kép , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 2 cái
225 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 2 cái
226 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A9) 1 cái
227 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 0,01 100m
228 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 0,005 100m
229 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 1 cái
230 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 1 cái
231 Giắc co , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 1 cái
232 Kép , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 2 cái
233 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 1 cái
234 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 1 cái
235 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 2 cái
236 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 2 cái
237 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A14) 1 cái
238 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) 0,015 100m
239 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) 1 cái
240 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) 2 cái
241 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) 2 cái
242 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) 4 cái
243 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) 1 cái
244 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A22) 2 cái
245 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) 0,015 100m
246 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) 1 cái
247 Lắp đặt van ren, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) 2 cái
248 Giắc co, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) 2 cái
249 Kép, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) 4 cái
250 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) 1 cái
251 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van A7.8) 2 cái
252 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 0,015 100m
253 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 0,005 100m
254 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 1 cái
255 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 1 cái
256 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 2 cái
257 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 2 cái
258 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 4 cái
259 Lắp đặt van ren, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 1 cái
260 Giắc co, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 1 cái
261 Kép, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 2 cái
262 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 1 cái
263 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 2 cái
264 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van B15) 1 cái
265 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 2,1 m3
266 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,009 100m3
267 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,33 m3
268 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,072 100m2
269 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,06 m3
270 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,006 100m2
271 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,0067 tấn
272 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 3 cái
273 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) 0,03 100m
274 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) 1 cái
275 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) 2 cái
276 Giắc co , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) 2 cái
277 Kép , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) 4 cái
278 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A6k) 2 cái
279 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) 0,03 100m
280 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) 1 cái
281 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) 2 cái
282 Giắc co , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) 2 cái
283 Kép , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) 4 cái
284 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn A17) 2 cái
285 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) 0,03 100m
286 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) 1 cái
287 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) 2 cái
288 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) 2 cái
289 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) 4 cái
290 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn B18) 2 cái
291 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả lại đường bê tông (L=363m)) 14,52 m3
292 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hoàn trả lại đường bê tông (L=363m)) 14,52 m3
293 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (BỌC ỐNG ) 0,24 100m
294 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (BỌC ỐNG ) 0,06 100m
295 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (BỌC ỐNG ) 0,2 100m
296 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (BỌC ỐNG ) 0,06 100m
297 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) 4,05 m3
298 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) 0,009 100m3
299 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) 0,342 m3
300 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) 0,0558 100m2
301 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) 0,0295 tấn
302 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 ( 9 trụ)) 0,9 m2
303 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) 544,2 m3
304 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) 362,8 m3
305 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) 181,4 m3
306 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) 7,256 100m3
307 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN8, dày 3,6mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) 4,63 100m
308 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 dày 2,4mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) 11,94 100m
309 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10, dày 2,4mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) 2,17 100m
310 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10, dày 2,0mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) 15,98 100m
311 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10, dày 1.5mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) 12,61 100m
312 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5, dày 1,5mm (PE100) đoạn rẽ vào các hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 3. TUYẾN ỐNG D) 4,71 100m
313 Lắp đai khởi thủy HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) 4 cái
314 Lắp đai khởi thủy HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) 6 cái
315 Lắp đai khởi thủy HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) 27 cái
316 Lắp đặt ba chạc HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) 13 cái
317 LĐ đấu nối thẳng D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) 9 cái
318 LĐ đấu nối thẳng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) 12 cái
319 LĐ đấu nối thẳng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) 2 cái
320 LĐ đấu nối thẳng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) 8 cái
321 LĐ đấu nối thẳng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện trên tuyến ống) 4 cái
322 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 5,6 m3
323 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,024 100m3
324 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,88 m3
325 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,16 m3
326 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,192 100m2
327 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,016 100m2
328 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 0,018 tấn
329 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (8 Hố van chia nước) 8 cái
330 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 0,01 100m
331 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 0,005 100m
332 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 1 cái
333 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 1 cái
334 Giắc co đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 1 cái
335 Kép đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 2 cái
336 Lắp đặt van ren, đk=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 1 cái
337 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 1 cái
338 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 2 cái
339 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 2 cái
340 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D7) 1 cái
341 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 0,01 100m
342 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 0,005 100m
343 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 1 cái
344 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 1 cái
345 Giắc co đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 1 cái
346 Kép đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 2 cái
347 Lắp đặt van ren, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 1 cái
348 Giắc co, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 1 cái
349 Kép, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 2 cái
350 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 2 cái
351 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D8) 1 cái
352 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 0,01 100m
353 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 0,005 100m
354 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 1 cái
355 Lắp đặt van ren, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 1 cái
356 Giắc co đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 1 cái
357 Kép đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 2 cái
358 Lắp đặt van ren, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 1 cái
359 Giắc co , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 1 cái
360 Kép , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 2 cái
361 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 2 cái
362 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D10) 1 cái
363 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 0,01 100m
364 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 0,005 100m
365 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 1 cái
366 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 1 cái
367 Giắc co , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 1 cái
368 Kép , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 2 cái
369 Lắp đặt van ren, đk=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 1 cái
370 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 1 cái
371 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 2 cái
372 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 2 cái
373 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van D39) 1 cái
374 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 0,01 100m
375 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 0,005 100m
376 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 0,005 100m
377 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 2 cái
378 Lắp đặt van ren, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 1 cái
379 Giắc co , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 1 cái
380 Kép , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 2 cái
381 Lắp đặt van ren, đk=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 1 cái
382 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 1 cái
383 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 2 cái
384 Lắp đặt van ren, đk =15 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 1 cái
385 Giắc co, đk =15 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 1 cái
386 Kép, đk =15 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 2 cái
387 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 2 cái
388 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 1 cái
389 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D39.9) 1 cái
390 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 0,01 100m
391 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 0,005 100m
392 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 1 cái
393 Lắp đặt van ren, đk=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 1 cái
394 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 1 cái
395 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 2 cái
396 Lắp đặt van ren, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 1 cái
397 Giắc co, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 1 cái
398 Kép, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 2 cái
399 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 2 cái
400 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D53) 1 cái
401 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 0,01 100m
402 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 0,005 100m
403 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 0,005 100m
404 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 2 cái
405 Lắp đặt van ren, đk=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 1 cái
406 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 1 cái
407 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 2 cái
408 Lắp đặt van ren, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 1 cái
409 Giắc co, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 1 cái
410 Kép, đk =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 2 cái
411 Lắp đặt van ren, đk =15 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 1 cái
412 Giắc co, đk =15 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 1 cái
413 Kép, đk =15 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 2 cái
414 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 2 cái
415 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 1 cái
416 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van D58) 2 cái
417 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 0,01 100m
418 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 0,005 100m
419 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 1 cái
420 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 1 cái
421 Giắc co , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 1 cái
422 Kép , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 2 cái
423 Lắp đặt van ren, đk=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 1 cái
424 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 1 cái
425 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 2 cái
426 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 2 cái
427 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiên hố van F1) 1 cái
428 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 2,1 m3
429 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,009 100m3
430 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,33 m3
431 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,072 100m2
432 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,06 m3
433 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,006 100m2
434 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 0,0067 tấn
435 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 Hố van xả cặn) 3 cái
436 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) 0,03 100m
437 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) 1 cái
438 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) 2 cái
439 Giắc co , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) 2 cái
440 Kép , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) 4 cái
441 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D21) 2 cái
442 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) 0,03 100m
443 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) 1 cái
444 Lắp đặt van ren, đk=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) 2 cái
445 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) 2 cái
446 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) 4 cái
447 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D49) 2 cái
448 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) 0,03 100m
449 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) 1 cái
450 Lắp đặt van ren, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) 2 cái
451 Giắc co , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) 2 cái
452 Kép , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) 4 cái
453 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van xả cặn D39-7) 2 cái
454 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) 1,4 m3
455 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) 0,006 100m3
456 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) 0,22 m3
457 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) 0,048 100m2
458 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) 0,04 m3
459 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) 0,004 100m2
460 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) 0,0045 tấn
461 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V ( * 2 Hố van xả khí ) 2 cái
462 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) 0,01 100m
463 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) 0,002 100m
464 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) 1 cái
465 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) 1 cái
466 Giắc co đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) 1 cái
467 Kép đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) 2 cái
468 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D26) 2 cái
469 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) 0,012 100m
470 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) 1 cái
471 Lắp đặt van xả khí, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) 1 cái
472 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) 1 cái
473 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) 2 cái
474 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện 1 hố van xả khí D64) 2 cái
475 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Hoàn trả lại đường bê tông (L=197m)) 7,88 m3
476 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Hoàn trả lại đường bê tông (L=197m)) 7,88 m3
477 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* BỌC ỐNG ) 0,36 100m
478 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* BỌC ỐNG ) 0,27 100m
479 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) 1,35 m3
480 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) 0,003 100m3
481 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) 0,114 m3
482 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) 0,0186 100m2
483 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) 0,0098 tấn
484 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Trụ đỡ ống loại 1 (3 trụ)) 0,3 m2
485 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) 163,8 m3
486 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) 109,2 m3
487 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) 54,6 m3
488 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) 2,184 100m3
489 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8, dày 3,0mm PE (100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) 0,66 100m
490 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8, dày 2,4mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) 4,43 100m
491 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8, dày 2,0mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) 4,2 100m
492 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8, dày 1,6mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) 2,49 100m
493 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10, dày 1,5mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) 1,12 100m
494 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5, dày 1,5mm PE100 (Rẽ các hộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 4. TUYẾN ỐNG M) 2,7 100m
495 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 1 cái
496 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 17 cái
497 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 5 cái
498 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 8 cái
499 Lắp đặt ba chạc HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 2 cái
500 LĐ đấu nối thẳng D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 2 cái
501 LĐ đấu nối thẳng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 4 cái
502 LĐ đấu nối thẳng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 3 cái
503 LĐ đấu nối thẳng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 2 cái
504 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) 2,1 m3
505 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) 0,009 100m3
506 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) 0,33 m3
507 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) 0,06 m3
508 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) 0,072 100m2
509 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) 0,006 100m2
510 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) 0,0067 tấn
511 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (3 hố van chia nước) 3 cái
512 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 0,01 100m
513 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 0,005 100m
514 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 1 cái
515 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 1 cái
516 Giắc co , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 1 cái
517 Kép , đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 2 cái
518 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 1 cái
519 Giắc co , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 1 cái
520 Kép , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 2 cái
521 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 1 cái
522 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M3) 2 cái
523 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M13) 0,01 100m
524 Lắp đặt van ren, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M13) 1 cái
525 Giắc co , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M13) 1 cái
526 Kép , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M13) 2 cái
527 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van M13) 2 cái
528 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van N9) 0,005 100m
529 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van N9) 1 cái
530 Giắc co , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van N9) 1 cái
531 Kép , đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van N9) 2 cái
532 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van N9) 2 cái
533 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Hoàn trả lại đường bê tông (L=89m)) 3,56 m3
534 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Hoàn trả lại đường bê tông (L=89m)) 3,56 m3
535 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) 92,4 m3
536 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) 61,6 m3
537 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) 30,8 m3
538 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) 1,232 100m3
539 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8, dày 2,0mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) 4,52 100m
540 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8, dày 1,6mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) 1,5 100m
541 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10, dày 1,5mm (PE100) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) 2,53 100m
542 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5, dày 1,5mm PE100 ( Rẽ các hộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V (B 5. TUYẾN ỐNG G) 0,25 100m
543 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 2 cái
544 Lắp đặt ba chạc HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 1 cái
545 LĐ đấu nối thẳng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* Phụ kiện trên tuyến ống) 3 cái
546 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) 0,7 m3
547 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) 0,003 100m3
548 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) 0,11 m3
549 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) 0,02 m3
550 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) 0,024 100m2
551 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) 0,002 100m2
552 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) 0,0022 tấn
553 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V (* 1 hố van chia nước) 1 cái
554 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 0,01 100m
555 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 0,005 100m
556 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 0,005 100m
557 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
558 Lắp đặt van ren, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
559 Giắc co , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
560 Kép , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 2 cái
561 Lắp đặt van ren, đk=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
562 Giắc co , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
563 Kép , đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 2 cái
564 Lắp đặt van ren, đk =15 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
565 Giắc co, đk =15 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
566 Kép , đk 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 2 cái
567 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
568 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
569 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
570 Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V (Phụ kiện hố van G12) 1 cái
G LẮP MỚI ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC ( 310 cái )
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5, dày 1,5mm PE100 (1m / 1 đồng hồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
3 Hộp bảo vệ đồng hồ nước kiểu B có đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
4 Lắp đặt van ren, đk=15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
5 Khâu nối ren trong HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
6 Khâu nối ren ngoài HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
7 Khâu nối ren trong HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (CỤM RẼ VÀO CÁC HỘ DÂN) 109 cái
8 Khâu nối ren ngoài HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (CỤM RẼ VÀO CÁC HỘ DÂN) 161 cái
9 Cút ren trong HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V (CỤM RẼ VÀO CÁC HỘ DÂN) 146 cái
H THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1 Gắn biển công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) 1 Cái
2 Kìm vặn ống L=0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) 1 Cái
3 Kìm vặn ống L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) 1 Cái
4 Kìm vặn ống L=0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) 1 Cái
5 Mỏ lết L=0.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) 1 Cái
6 Tủ sắt đựng tài liệu KT(1.8x0.5x0.9)m Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) 1 cái
7 Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1.2x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) 1 cái
8 Quạt cây điện cơ 91 Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) 2 cái
9 Ghế lưới Hòa phát Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) 6 cái
10 Giường gỗ 1.2x1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V (THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->