Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng huyện ủy Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 09:14:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,303,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN ĐẢNG, VĂN PHÒNG VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,85 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống nhà làm việc các ban xây dựng Đảng, đoàn thể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,07 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,22 | 1000v |
| 8 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,32 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 11 | Dán chống thấm bằng màng polime khò nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,04 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,5 | 1m2 |
| 13 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,51 | 1 m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,54 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,54 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,54 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,88 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8 | m |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,63 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,88 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,88 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,76 | m2 |
| 28 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,76 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102 | m2 |
| 30 | Lắp dựng viền tường khung trang trí bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,24 | m |
| 31 | Len chân tường gỗ cao 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,58 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,4 | m |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,28 | m2 |
| 35 | Vật liệu cửa nhôm kính các khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,58 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,58 | m2 |
| 37 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cây |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm kính (cả phụ kiện khóa chốt bản lề) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính (cả phụ kiện khóa chốt bản lề) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,35 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,58 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,06 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,38 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,66 | m3 |
| 5 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây mai vạn phúc tán D1000 (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 7 | Cây cụm bông trang cao 35-40cm tán 20cm (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 308 | cây |
| 8 | Cây chuỗi ngọc cao 25-30cm tán 20cm (5 cây/md) (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192 | khóm |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,24 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,92 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,19 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,94 | m3 |
| 16 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 17 | Trồng cỏ nhung nhật (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ lông heo (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,48 | m2 |
| 19 | Cây chuỗi ngọc cao 25-30cm tán 20cm (5 cây/md) (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 601 | khóm |
| 20 | Cây hoa xác pháo cao 25-30cm (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | giỏ |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,37 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,07 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,03 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,46 | m2 |
| 27 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,7 | m3 |
| 28 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,49 | 100m2 |
| 29 | Trồng cỏ nhung nhật (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,34 | m2 |
| 30 | Trồng cỏ lông heo ( chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,16 | m2 |
| 31 | Cây chuỗi ngọc cao 25-30cm tán 20cm (5 cây/md) (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550 | khóm |
| 32 | Cây hoa xác pháo cao 25-30cm (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | giỏ |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,04 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,63 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,85 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2 | m3 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,36 | m2 |
| 39 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,76 | m3 |
| 40 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 41 | Cây chuỗi ngọc cao 25-30cm tán 20cm (5 cây/md) ( chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 536 | khóm |
| 42 | Cây hoa ngũ sắc cao 25-30cm (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.660 | giỏ |
| 43 | Lắp đặt hàng rào nhựa trang trí cao 30cm xung quanh ngôi sao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | md |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,32 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | m3 |
| 46 | Trải nilon lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 282,17 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,22 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 282,17 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m2 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,81 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,81 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,95 | 100m |
| 55 | Cút HDPE DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 56 | Tê HDPE DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 57 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 59 | Rắc co PE DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bơm biến tần 300w, H=18m, Q=3,6m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 61 | Đầu tưới xoay 360 độ bán kính 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m2 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,38 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,38 | m3 |
| 67 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | km |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 70 | Aptomats MCB 2P-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn H650 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 72 | Móng đèn, khung móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ đèn chùm phòng khách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế phòng tiếp khách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế phòng họp thường vụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Ghế phòng khách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | Chiếc |
| 5 | Ghế chủ tọa phòng khách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Bàn trà chủ tọa phòng khách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Bàn hoa vuông phòng khách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn trà phòng khách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Chiếc |
| 9 | Kệ ti vi phòng khách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Điều hòa 18000BTU một chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cây Tùng đường kính tán cây 1m, cao 3-5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cây |
| 12 | Tùng cảnh 5 tầng, đường kính tán cây 1m, cao 2-4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi