Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887729-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng huyện ủy Cát Hải
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200887645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 09:14:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,303,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN ĐẢNG, VĂN PHÒNG VÀ NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,85 m3
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4 m2
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống nhà làm việc các ban xây dựng Đảng, đoàn thể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,07 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,07 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,01 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,22 1000v
8 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 m2
9 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,32 m2
10 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4 1m2
11 Dán chống thấm bằng màng polime khò nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,04 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,5 1m2
13 Bê tông nền, vữa BT M150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,51 1 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,54 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,54 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,54 1m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m
20 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,88 m2
23 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,8 m
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,63 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,88 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,88 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,76 m2
28 Dán giấy trang trí vào tường trát vữa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,76 m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 102 m2
30 Lắp dựng viền tường khung trang trí bằng gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,24 m
31 Len chân tường gỗ cao 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,58 m2
33 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,4 m
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,28 m2
35 Vật liệu cửa nhôm kính các khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,58 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,58 m2
37 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 cây
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,6 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,5 m2
40 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm kính (cả phụ kiện khóa chốt bản lề) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,12 m2
41 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính (cả phụ kiện khóa chốt bản lề) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,35 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,58 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,06 m3
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,38 m2
4 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,66 m3
5 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,26 100m2
6 Trồng cây mai vạn phúc tán D1000 (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cây
7 Cây cụm bông trang cao 35-40cm tán 20cm (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 308 cây
8 Cây chuỗi ngọc cao 25-30cm tán 20cm (5 cây/md) (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 192 khóm
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,74 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,24 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,92 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,19 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4 m2
15 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,94 m3
16 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,85 100m2
17 Trồng cỏ nhung nhật (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 116 m2
18 Trồng cỏ lông heo (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,48 m2
19 Cây chuỗi ngọc cao 25-30cm tán 20cm (5 cây/md) (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 601 khóm
20 Cây hoa xác pháo cao 25-30cm (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 180 giỏ
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,37 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,07 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,03 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,46 m2
27 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,7 m3
28 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,49 100m2
29 Trồng cỏ nhung nhật (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,34 m2
30 Trồng cỏ lông heo ( chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,16 m2
31 Cây chuỗi ngọc cao 25-30cm tán 20cm (5 cây/md) (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 550 khóm
32 Cây hoa xác pháo cao 25-30cm (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 180 giỏ
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,04 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,22 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,63 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,85 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,2 m3
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,36 m2
39 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,76 m3
40 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,29 100m2
41 Cây chuỗi ngọc cao 25-30cm tán 20cm (5 cây/md) ( chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 536 khóm
42 Cây hoa ngũ sắc cao 25-30cm (chăm sóc bảo trì, cắt tỉa trong 1 năm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.660 giỏ
43 Lắp đặt hàng rào nhựa trang trí cao 30cm xung quanh ngôi sao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 md
44 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,32 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,42 m3
46 Trải nilon lót nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 282,17 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,22 m3
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 282,17 m2
49 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45 m2
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,81 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,19 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,19 100m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,81 m3
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,95 100m
55 Cút HDPE DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
56 Tê HDPE DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
57 Khâu nối ren ngoài HDPE DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
59 Rắc co PE DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
60 Lắp đặt bơm biến tần 300w, H=18m, Q=3,6m3/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
61 Đầu tưới xoay 360 độ bán kính 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
62 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 m2
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,38 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,29 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,29 100m3
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,38 m3
67 Rải băng báo hiệu cáp đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,14 km
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
70 Aptomats MCB 2P-10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
71 Lắp đặt đèn nấm sân vườn H650 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 bộ
72 Móng đèn, khung móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 bộ
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bộ đèn chùm phòng khách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 Bộ
2 Bàn ghế phòng tiếp khách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 Bộ
3 Bàn ghế phòng họp thường vụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 Bộ
4 Ghế phòng khách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 Chiếc
5 Ghế chủ tọa phòng khách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 Chiếc
6 Bàn trà chủ tọa phòng khách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 Chiếc
7 Bàn hoa vuông phòng khách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Chiếc
8 Bàn trà phòng khách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 Chiếc
9 Kệ ti vi phòng khách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Chiếc
10 Điều hòa 18000BTU một chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 Bộ
11 Cây Tùng đường kính tán cây 1m, cao 3-5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 Cây
12 Tùng cảnh 5 tầng, đường kính tán cây 1m, cao 2-4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->