Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 07:56:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,438,193,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 228,7805 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp I | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 43,4683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 45,7561 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 63,0638 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 58,0448 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 23,6085 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9.297,6484 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 92,9765 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 92,9765 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 92,9765 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 25,3381 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,4756 | 100m2 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 402,27 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 78,12 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 79,2132 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 79,2132 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 79,2132 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 79,2132 | 100m2 |
| C | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 41,58 | m3 |
| 2 | Lót lớp vữa đệm vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 415,8 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 18,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 207,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.386 | 1cấu kiện |
| D | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Lót lớp vữa đệm vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| E | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công-đất cấp I | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào-đất cấp I | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,7884 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 17,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1461 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,0672 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 187,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,4408 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2694 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,1112 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 7,23 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng tường đầu, tường cánh | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1227 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, tường đầu, tường cánh | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 23 | Lắp đặt biển báo giao thông | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| F | Hoàn trả mặt bằng: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 20,8319 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 10,5713 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 31,4032 | m3 |
| G | Hoàn trả mặt bằng: Cổng trường THCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,9017 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,8517 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,8339 | m3 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 10,56 | m |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 22,5192 | m2 |
| 14 | Khung biển tên alunimium "TRƯỜNG THCS XÃ CẦU LỘC" | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | biển hiệu |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 22,5192 | m2 |
| H | Hoàn trả mặt bằng: Tường rào THCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,7792 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,3059 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,7769 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,2026 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,3643 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,3602 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,0909 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1027 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,6942 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 11,7147 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1133 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8,5857 | m3 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 47,52 | m |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 21,9192 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 76,329 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 123,908 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 222,1562 | m2 |
| I | Hoàn trả mặt bằng: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,8607 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1459 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,6319 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,2257 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,3277 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5,0453 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1051 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1396 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,1555 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0915 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,6664 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,976 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,976 | m2 |
| J | Hoàn trả mặt bằng: Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1333 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1937 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2911 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2498 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,6817 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0411 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2259 | m3 |
| K | Hoàn trả mặt bằng: Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 7,3912 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 44,85 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 58,9218 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 45,6748 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,752 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 13,33 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 29,11 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 23 | m |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,1936 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500) | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 21,0723 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 63,6738 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 88,1148 | m2 |
| 13 | Vách ngăn vệ sinh | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,7057 | 100m2 |
| 17 | Đèn HQ compact 20W | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| L | Hoàn trả mặt bằng: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện RAB04 (220x144x90) | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Đế âm tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| M | Hoàn trả mặt bằng: Nước | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van phao hình cầu D32 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rơ le điện tử | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm sinh hoạt | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Tê 90 độ D21 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Tê 90 độ D1/D2-34/27 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D27 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D34 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ống nối D27 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Tê nhựa 90 độ D90 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê nhựa 90 độ D60 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác D100 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| N | Hoàn trả mặt bằng: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,1174 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 31,356 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,322 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| O | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Theo quy định | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi