Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879301-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200821830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 07:56:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,438,193,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 228,7805 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp I Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 43,4683 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 45,7561 100m3
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 63,0638 100m2
5 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 58,0448 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 23,6085 100m3
7 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 9.297,6484 m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 92,9765 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 92,9765 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 92,9765 100m3
11 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 25,3381 100m3
B Mặt đường
1 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,4756 100m2
2 Ni lông tái sinh Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 402,27 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 78,12 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 79,2132 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 79,2132 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 79,2132 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 79,2132 100m2
C Bó vỉa thẳng
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 41,58 m3
2 Lót lớp vữa đệm vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 415,8 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 18,018 100m2
4 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 207,9 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1.386 1cấu kiện
D Bó vỉa cong
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,72 m3
2 Lót lớp vữa đệm vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,2 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,42 100m2
4 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,6 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 60 1cấu kiện
E Cống thoát nước ngang đường
1 Đào móng cống bằng thủ công-đất cấp I Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8,76 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào-đất cấp I Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,7884 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,584 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,584 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 17,46 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1461 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,0672 100m2
8 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 25,5 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 187,96 m3
10 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,4408 100m2
11 Lắp dựng cốt thép Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2694 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,83 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,273 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,1112 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,23 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 28 1cấu kiện
17 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0161 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0179 tấn
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 11,06 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,292 100m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng tường đầu, tường cánh Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1227 100m2
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, tường đầu, tường cánh Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,52 m3
23 Lắp đặt biển báo giao thông Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5 cái
F Hoàn trả mặt bằng: Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 20,8319 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 10,5713 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 31,4032 m3
G Hoàn trả mặt bằng: Cổng trường THCS
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,9017 m3
2 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0812 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,578 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,036 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0746 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,8517 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,114 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0304 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,145 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,864 m3
11 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,8339 m3
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 10,56 m
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 22,5192 m2
14 Khung biển tên alunimium "TRƯỜNG THCS XÃ CẦU LỘC" Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 biển hiệu
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 22,5192 m2
H Hoàn trả mặt bằng: Tường rào THCS
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,62 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,7792 m3
3 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,3059 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,7769 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1152 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0999 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,2026 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,3643 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,059 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,3602 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,0909 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1027 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0924 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,6942 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 11,7147 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1133 100m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8,5857 m3
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 47,52 m
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 21,9192 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 76,329 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 123,908 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 222,1562 m2
I Hoàn trả mặt bằng: Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,7603 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,8607 m3
3 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1459 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,6319 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,032 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0156 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,2257 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,041 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0044 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0388 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,3277 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,0453 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1051 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0261 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1396 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,1555 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0706 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0915 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,6664 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,976 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,976 m2
J Hoàn trả mặt bằng: Kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1584 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,186 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0864 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,8712 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1333 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0326 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1937 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,419 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2911 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2498 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,6817 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0411 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0239 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2259 m3
K Hoàn trả mặt bằng: Hoàn thiện
1 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,3912 m3
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 44,85 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 58,9218 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 45,6748 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,752 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 13,33 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 29,11 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 23 m
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6,1936 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 21,0723 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 63,6738 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 88,1148 m2
13 Vách ngăn vệ sinh Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,78 m2
14 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6,72 m2
15 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,6 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,7057 100m2
17 Đèn HQ compact 20W Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5 bộ
L Hoàn trả mặt bằng: Điện
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 cái
3 Tủ điện RAB04 (220x144x90) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 80 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 35 m
7 Đế âm tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 cái
M Hoàn trả mặt bằng: Nước
1 Lắp đặt gương soi Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6 cái
9 Van phao hình cầu D32 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 cái
10 Rơ le điện tử Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 bể
12 Máy bơm sinh hoạt Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,15 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,05 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 22 cái
17 Tê 90 độ D21 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 9 cái
18 Tê 90 độ D1/D2-34/27 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 cái
20 Van 2 chiều D27 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 cái
21 Van 1 chiều D34 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 cái
22 Ống nối D27 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 9 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,06 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,15 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 9 cái
30 Tê nhựa 90 độ D90 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 cái
31 Tê nhựa 90 độ D60 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,096 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3 cái
34 Cầu chắn rác D100 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3 cái
N Hoàn trả mặt bằng: Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,638 m3
2 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1474 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,78 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0156 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1012 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,008 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,1174 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 31,356 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,322 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0296 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0385 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,672 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0546 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1092 100m3
O Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Theo quy định 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->