Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + dự phòng phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp + dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:48:00 đến ngày 2020-09-10 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,892,145,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 02 CÔNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,01 | m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,905 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,54 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,75 T/m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | 100 m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,75 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,14 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 157,12 | m3 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171,11 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,89 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,93 | tấn |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,79 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,33 | 100 m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,963 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,963 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,963 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100 m3 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,281 | 100 m2 |
| C | ỐP MÁI TALUY + MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,66 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,12 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,4 | m3 |
| D | HỘ LAN AN TOÀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100 m |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 7 | Thép neo trụ lan can, đường kính <=10 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | công |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,63 | m2 |
| 10 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | M |
| 11 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Biển |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi