Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890380-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200869124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 08:30:00 đến ngày 2020-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHẶT CÂY
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc cây
3 Vận chuyển cây bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
B CỘT ĐIỆN
1 Đóng ngắt cầu dao điện tổng phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đơn vị
2 Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ, tủ điện, công tơ trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đơn vị
3 Cắt cột điện bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m
4 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, tháo dỡ cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 tấn
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
13 Cột điện ly tâm 8.5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
14 Vận chuyển cột điện từ bãi bằng ô tô cần trục sức nâng 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
17 Dây mạ kẽm D4mm treo dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Khóa hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt khóa hãm, khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Ghíp bọc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Ghíp bọc kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Làm tiếp địa cho cột điện loại xà <= 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Cáp treo hạ thế CU/XPLE/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
30 Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn <= 1,2m) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ cần đèn
31 Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/100W-3 cấp độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7904 tấn
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (30% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,021 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (70% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4205 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6537 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6537 100m3
7 Đắp cát lót rãnh, mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,266 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
9 Ni lông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7266 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,899 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,03 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,56 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5516 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7256 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m3
D HỐ GA
1 Đắp cát lót hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4743 m3
2 Ni lông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3619 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6221 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m3
2 Đào bùn bằng máy (90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7416 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II( 10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,742 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 90% bằng máy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3268 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4742 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4742 100m3
9 Đắp cát lót rãnh, mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,017 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5666 100m2
11 Ni lông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6017 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,034 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,274 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,62 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2982 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7284 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,742 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,859 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,918 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
23 Đắp cát thành rãnh (30% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,309 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 70% bằng máy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7072 100m3
F KÈ GẠCH XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2862 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2862 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
5 Ni lông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,39 m3
G ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,592 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8633 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,02 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9592 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1935 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4302 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4302 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,268 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (70% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0329 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
11 Ni lông lót dường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2637 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,274 m3
13 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2527 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2527 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2527 100m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2527 100m3
17 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,345 10m
18 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->