Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888631-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200887264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 23:43:00 đến ngày 2020-09-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,574,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG 3 TẦNG
C Phần móng:
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 107,3695 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) 13,1901 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 4,0342 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 14,2572 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2966 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) 2,8093 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 17,04 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm- Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,923 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V (E-HSMT) 142 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 3,1063 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,9257 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 48,4854 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 16,8634 m3
14 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo chương V (E-HSMT) 0,394 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 78,069 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 1,0098 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 1,421 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,5011 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,567 100m2
20 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,3791 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,5209 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 1,5423 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 4,0554 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 6,6895 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1929 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,0497 tấn
27 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 68,2471 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,8036 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 2,2977 100m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 6,5 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 1,2973 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 1,2973 100m3/1km
D Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 54,5839 m3
2 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,4512 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,9156 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 18,1808 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,2015 m3
6 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 109,8184 m3
7 Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,5037 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,8034 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 7,3474 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 3,7613 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo chương V (E-HSMT) 1,1823 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 9,0716 100m2
13 Ván khuôn gỗ thành sênô - Chiều dày ≤45cm Theo chương V (E-HSMT) 0,3185 100m2
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) 0,5868 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,2604 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,6174 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,1822 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,5207 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 1,2348 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 2,3643 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,7184 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,3592 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 5,1254 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 1,4853 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 1,4189 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 9,6204 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0718 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,3294 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,1765 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,8506 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,4099 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,3296 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 11,4073 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 1,5892 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 1,5892 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 139,095 1m2
37 Gia công lan can (inox 304) Theo chương V (E-HSMT) 2,3076 tấn
38 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 109,6894 m2
39 Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,3256 m3
40 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, VXM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 15,5972 m3
41 Lát đá granite bậc tam cấp, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 55,2882 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 47,1964 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 97,2088 m3
44 Xây tường chắn mái gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 16,7572 m3
45 Xây tường thu hồi gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,7783 m3
46 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,0375 m3
47 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,2751 m3
48 Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 40,3388 m3
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 669,2016 m2
50 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 58,684 m2
51 Trát lanh tô, lan can, dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 118,225 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 907,1559 m2
53 Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 169,2864 m2
54 Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 186,6194 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 340,535 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 31 m
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 793,321 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 273,6052 m2
59 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 43,4364 m2
60 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 46,6498 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 149,1273 m2
62 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 189,6444 m2
63 Xây bậc cầu thang gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,4751 m3
64 Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 43,458 m2
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 32,7811 m3
66 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 952,9517 m2
67 Ốp chân tường gạch 600x900, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 221,292 m2
68 Ốp chân tường gạch granite 150x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 19,44 m2
69 Ốp đá bóc tự nhiên chân móng kích thước 100x200, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 43,4625 m2
70 Ốp gạch trang trí kích thước 100x300, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 468,2084 m2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 1,5845 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 46 cái
73 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
74 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) 112 cái
75 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) 13 cái
76 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 71,28 m2
77 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 89,1 m2
78 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 27 bộ
79 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) 117 bộ
80 Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 44,292 bộ
81 Nắp inox lên mái Theo chương V (E-HSMT) 6,344 kg
82 Gia công sen hoa inox cửa Theo chương V (E-HSMT) 0,9859 tấn
83 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) 89,1 m2
84 Lợp mái tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 1,3784 100m2
85 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 40,84 m
86 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 4,5047 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh lam đứng Theo chương V (E-HSMT) 0,541 100m2
88 Gia công, lắp thanh lam đứng Theo chương V (E-HSMT) 1,5339 tấn
89 Trát thanh lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 164,5628 m2
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 152 cái
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,2946 m3
92 Xây bồn hoa gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,3903 m3
93 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 6,9967 m2
94 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) 6,5453 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 1.445,8884 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 2.066,957 m2
97 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.336,8464 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 2.175,999 m2
99 Rèm vải cửa cản nắng Theo chương V (E-HSMT) 398,16 m2
E Phần điện, chống sét:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng LED 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 54 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W, D =255 Theo chương V (E-HSMT) 31 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 27 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 27 cái
9 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 91 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 1.450 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 180 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) 216 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
15 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 35 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm Theo chương V (E-HSMT) 1.400 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) 420 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130 Theo chương V (E-HSMT) 3 hộp
26 Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
27 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
28 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
29 Đào rãnh chôn dây tiếp địa- Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 10,08 m3
30 Lấp đất chôn dây tiếp địa Theo chương V (E-HSMT) 10,8 m3
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm Theo chương V (E-HSMT) 115 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chương V (E-HSMT) 45 m
35 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) 7 cọc
F Phần điện chờ điều hòa:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 75 m
2 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 21 cái
3 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
4 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) 140 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm Theo chương V (E-HSMT) 280 m
6 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
G HẠNG MỤC: KÈ MÓNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 4,8665 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 54,0717 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 259,96 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc tre Theo chương V (E-HSMT) 51,992 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 51,992 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 390,744 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 196,042 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 1,8024 100m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 25,728 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 1,7152 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,8121 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 3,2198 tấn
H PHẦN THIẾT BỊ:
1 Bàn học sinh gỗ nhóm 3; kích thước (120x45x67)cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 34 cái
2 Ghế học sinh gỗ nhóm 3; mặt ghế kích thước (35x35)cm; tựa cao 67cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ ghế được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 68 cái
3 Bàn giáo viên gỗ lim; kích thước (126x70x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
4 Bàn làm việc gỗ lim; kích thước (160x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
5 Bàn tiếp khách gỗ lim; kích thước (180x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; trên mặt có kính; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
6 Ghế ngồi phòng họp + phòng làm việc + tiếp khách gỗ lim; kích thước (46x46x107)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 22 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->