Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 23:43:00 đến ngày 2020-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,574,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG 3 TẦNG | |||
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 107,3695 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 13,1901 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4,0342 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 14,2572 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2966 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8093 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 17,04 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm- Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,923 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V (E-HSMT) | 142 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 3,1063 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9257 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 48,4854 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,8634 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,394 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 78,069 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0098 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,421 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,5011 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,567 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,3791 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5209 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5423 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4,0554 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,6895 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1929 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0497 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 68,2471 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8036 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2977 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 6,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2973 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2973 | 100m3/1km |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 54,5839 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4512 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,9156 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,1808 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,2015 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 109,8184 | m3 |
| 7 | Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5037 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,8034 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 7,3474 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 3,7613 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1823 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 9,0716 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành sênô - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3185 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5868 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2604 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6174 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1822 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5207 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2348 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3643 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7184 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3592 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 5,1254 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4853 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4189 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 9,6204 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0718 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3294 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1765 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8506 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4099 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3296 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 11,4073 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5892 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5892 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 139,095 | 1m2 |
| 37 | Gia công lan can (inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3076 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 109,6894 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3256 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,5972 | m3 |
| 41 | Lát đá granite bậc tam cấp, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 55,2882 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 47,1964 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 97,2088 | m3 |
| 44 | Xây tường chắn mái gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,7572 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7783 | m3 |
| 46 | Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0375 | m3 |
| 47 | Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,2751 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,3388 | m3 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 669,2016 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 58,684 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, lan can, dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 118,225 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 907,1559 | m2 |
| 53 | Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 169,2864 | m2 |
| 54 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 186,6194 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 340,535 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 31 | m |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 793,321 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 273,6052 | m2 |
| 59 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 43,4364 | m2 |
| 60 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 46,6498 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 149,1273 | m2 |
| 62 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 189,6444 | m2 |
| 63 | Xây bậc cầu thang gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4751 | m3 |
| 64 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 43,458 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,7811 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 952,9517 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường gạch 600x900, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 221,292 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường gạch granite 150x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,44 | m2 |
| 69 | Ốp đá bóc tự nhiên chân móng kích thước 100x200, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 43,4625 | m2 |
| 70 | Ốp gạch trang trí kích thước 100x300, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 468,2084 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5845 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 46 | cái |
| 73 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 74 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) | 112 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 76 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 71,28 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 89,1 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 117 | bộ |
| 80 | Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 44,292 | bộ |
| 81 | Nắp inox lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 6,344 | kg |
| 82 | Gia công sen hoa inox cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9859 | tấn |
| 83 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 89,1 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3784 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 40,84 | m |
| 86 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,5047 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh lam đứng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,541 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp thanh lam đứng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5339 | tấn |
| 89 | Trát thanh lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 164,5628 | m2 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 152 | cái |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2946 | m3 |
| 92 | Xây bồn hoa gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3903 | m3 |
| 93 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,9967 | m2 |
| 94 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) | 6,5453 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1.445,8884 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 2.066,957 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.336,8464 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.175,999 | m2 |
| 99 | Rèm vải cửa cản nắng | Theo chương V (E-HSMT) | 398,16 | m2 |
| E | Phần điện, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng LED 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W, D =255 | Theo chương V (E-HSMT) | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 91 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 216 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 420 | m |
| 19 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 27 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 28 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 29 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa- Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 10,08 | m3 |
| 30 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Theo chương V (E-HSMT) | 10,8 | m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 115 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 45 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cọc |
| F | Phần điện chờ điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 75 | m |
| 2 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: KÈ MÓNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8665 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 54,0717 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 259,96 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Theo chương V (E-HSMT) | 51,992 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,992 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 390,744 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 196,042 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8024 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 25,728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7152 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8121 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2198 | tấn |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn học sinh gỗ nhóm 3; kích thước (120x45x67)cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 2 | Ghế học sinh gỗ nhóm 3; mặt ghế kích thước (35x35)cm; tựa cao 67cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ ghế được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 68 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim; kích thước (126x70x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 4 | Bàn làm việc gỗ lim; kích thước (160x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Bàn tiếp khách gỗ lim; kích thước (180x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; trên mặt có kính; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 6 | Ghế ngồi phòng họp + phòng làm việc + tiếp khách gỗ lim; kích thước (46x46x107)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi