Gói thầu: Thi công nâng cấp, mở rộng 04 phòng học, công trình phụ trợ khác trường Tiểu học Liên Đầm 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888391-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Thi công nâng cấp, mở rộng 04 phòng học, công trình phụ trợ khác trường Tiểu học Liên Đầm 2
Số hiệu KHLCNT 20200888380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:39:00 đến ngày 2020-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,713,465,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,036 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,522 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,564 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 m3
12 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,679 m3 đất nguyên thổ
14 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 100 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,564 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 100 m3
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100 m3
23 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100 m3 đất nguyên thổ
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN THÂN TẦNG TRỆT
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,122 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
23 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,323 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 m3
C PHẦN THÂN TẦNG LẦU
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,454 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,421 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,475 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,967 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,437 m3
D PHẦN MÁI
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,702 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,967 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,078 m3
17 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
19 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 100 m2
E PHẦN CỬA
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m2
3 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m2
4 ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
6 Chốt dọc cửa (chốt ngắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
7 Chốt dọc cửa (chốt dài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Chốt khửu cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,172 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,299 m3
2 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
3 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,98 m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,065 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,75 m2
6 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,75 m2
7 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,315 m2
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,758 m2
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,299 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,986 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,428 m2
12 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,191 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,828 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,2 m
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,234 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,758 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,433 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,758 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,667 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 100 m2
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
13 Gia công, lắp dựng tủ điện 8-12 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Gia công, lắp dựng tủ điện 4-8 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp dựng bình chữa cháy cầm tay (1 bình ABC 3kg, 1 bình CO2 3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Gia công lắp dựng bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
5 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
7 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
8 Đế kim thu sét + cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,216 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,216 m3
J SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->