Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 11:20:00 đến ngày 2020-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,337,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,36 | 100M |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.500,7 | M |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,55 | Kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,71 | M3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát ao mương, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100M3 |
| 8 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,425 | 100M3 |
| 9 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,208 | 100M3 |
| 10 | Cung cấp vật tư dất dính (tận dụng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.183,44 | M3 |
| 11 | Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,395 | 100M3 |
| 12 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,598 | 100M3 |
| 13 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,035 | 100M3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,363 | 100M2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,363 | 100M2 |
| 16 | Tháo dỡ trụ biển báo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lại biển báo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 18 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | M3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | M3 |
| B | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,396 | 100M2 |
| 2 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,562 | 100M3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,888 | 100M2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,888 | 100M2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,209 | 10M2 |
| 6 | Đào xử lý hố sình lún cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5 | M3 |
| 7 | Cung cấp đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9 | M3 |
| 8 | Cung cấp đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,74 | M3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100M2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100M2 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Trụ |
| 6 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 8 | Cung cấp đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | Tấn |
| 10 | Sơn trắng đỏ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | M2 |
| 11 | Cung cấp cọc gỗ đk > 4cm, L = 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cây |
| 12 | Sơn trắng đỏ cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | M2 |
| 13 | Cung cấp băng cuộn rào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | Cuộn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đế cọc tiêu (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 16 | Công nhân điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Công |
| 17 | Gậy điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi