Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất khu dân cư mới xã Thanh Hải, nguồn xử lý đất dôi dư xen kẹp và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:35:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,650,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,978 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8391 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,156 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8062 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1568 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8747 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,47 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4038 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,82 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3038 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,931 | m3 |
| 13 | Đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5526 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hè, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7787 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0116 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4457 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9578 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4398 | 100m3 |
| 19 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6844 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6844 | 100m3 |
| 22 | Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ sâu 5cm, bậc thợ 2,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.412,85 | m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0679 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7002 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6764 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9619 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9619 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2806 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2806 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2806 | 100tấn |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi biển báo cũ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Trồng mới biển báo tam giác (87,5*87,5*87,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 34 | Biển báo bát giác (D87,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 35 | Biển báo vuông (75*75)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 36 | Biển báo chữ nhật (37,5*87,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 37 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 39 | Bê tông cột tiêu, cột H, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3525 | 100m2 |
| 41 | Sơn cọc tiêu, cọc H bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m2 |
| 42 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,97 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| B | BLOCK, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.876 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa (cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa cửa thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | 100m2 |
| 8 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,5 | m2 |
| 9 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | 100m2 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch tự chèn BTTXM dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,05 | m2 |
| 12 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 100m3 |
| 15 | Xây bó mép hè vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng cống , rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4659 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, rãnh dọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0553 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,016 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7267 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9534 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9535 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0293 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2326 | tấn |
| 14 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,16 | m2 |
| 16 | Khấu hao cọc thép hình (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.183,1421 | Kg |
| 17 | Đóng cọc thép hình U trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,775 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình U trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,775 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,8734 | 100m |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m3 |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (Tải T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (Tải TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | mối nối |
| 26 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,09 | m2 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 29 | Lắp đặt khối móng ga (G=1650Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 30 | Bê tông khối móng hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8666 | tấn |
| 33 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,52 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1386 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 38 | Thép D20 bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3662 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan hố thu rãnh dọc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tấm |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 41 | Lắp đặt tấm gang đúc bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tấm |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 43 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | tấn |
| 44 | Cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 48 | Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 49 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5884 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9308 | 100m2 |
| 51 | Móng đá dăm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 52 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 60 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | tấn |
| 67 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 68 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2637 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,592 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2371 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (Tải T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (Tải TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật 1 lớp vải địa 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,49 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8041 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2882 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 19 | Lắp đặt khối móng ga (G=1650Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Bê tông khối móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4551 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan rãnh, G > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp dựng tấm đan thân hố ga, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm gang đúc bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 31 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật 1 lớp vải địa 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4008 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9388 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5355 | 100m3 |
| E | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ gạch chỉ xây tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,13 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,27 | m3 |
| 3 | Xây dựng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 10 | Xây gạch bê tông tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông cột, trụ; cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,39 | m2 |
| 14 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,53 | m2 |
| 15 | Quét sơn lót 1 nước, 2 nước sơn màu | 448,92 | m2 | |
| 16 | Đắp VXM mác 75# tạo sần dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,45 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=90 (tận dụng 100% từ đào HM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | 100m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi