Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891361-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200881441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá đất khu dân cư mới xã Thanh Hải, nguồn xử lý đất dôi dư xen kẹp và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:35:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,650,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
1 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,978 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8391 100m3
3 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,156 m3
4 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8062 100m3
5 Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m3
6 Đào cấp bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1568 100m3
7 Đào khuôn mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8747 100m3
8 Đào mặt đường cũ bằng thủ công-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,47 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4038 100m3
10 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,82 m3
11 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3038 100m3
12 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,931 m3
13 Đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5526 100m3
14 Đắp đất hè, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7787 100m3
15 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0116 100m3
16 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4457 100m3
17 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9578 100m3
18 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4398 100m3
19 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ca
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6844 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6844 100m3
22 Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ sâu 5cm, bậc thợ 2,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.412,85 m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0679 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 100m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7002 100m2
26 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3,8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6764 100m2
27 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9619 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9619 100m2
29 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2806 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2806 100tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2806 100tấn
32 Tháo dỡ thu hồi biển báo cũ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Trồng mới biển báo tam giác (87,5*87,5*87,5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
34 Biển báo bát giác (D87,5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
35 Biển báo vuông (75*75)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
36 Biển báo chữ nhật (37,5*87,5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 biển
37 Làm cột km BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt cọc tiêu, cọc H đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
39 Bê tông cột tiêu, cột H, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
40 Ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3525 100m2
41 Sơn cọc tiêu, cọc H bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,75 m2
42 Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m3
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,97 m2
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
B BLOCK, VỈA HÈ
1 Lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.876 m
2 Lắp đặt bó vỉa (cửa thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Bê tông bó vỉa cửa thu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
5 Cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,58 m3
7 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,772 100m2
8 Lát viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,5 m2
9 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m3
10 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,829 100m2
11 Lát vỉa hè gạch tự chèn BTTXM dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,05 m2
12 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 100m3
13 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 100m3
14 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 100m3
15 Xây bó mép hè vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng cống , rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4659 100m3
2 Đào móng cống, rãnh dọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,65 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0553 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,016 m3
5 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,22 m3
6 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7267 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 tấn
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9534 tấn
9 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 tấm
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,44 m3
11 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9535 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0293 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2326 tấn
14 Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
15 Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,16 m2
16 Khấu hao cọc thép hình (1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.183,1421 Kg
17 Đóng cọc thép hình U trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,775 100m
18 Đóng cọc thép hình U trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 100m
19 Nhổ cọc thép hình, ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,775 100m
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,8734 100m
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,08 m3
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (Tải T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (Tải TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 473 mối nối
26 Vải địa kỹ thuật mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,09 m2
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 100m
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m3
29 Lắp đặt khối móng ga (G=1650Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
30 Bê tông khối móng hố ga M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m3
31 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8976 100m2
32 Cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8666 tấn
33 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 m3
34 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,52 m3
36 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1386 100m2
37 Cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 tấn
38 Thép D20 bậc thang hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3662 tấn
39 Lắp đặt tấm đan hố thu rãnh dọc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 tấm
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
41 Lắp đặt tấm gang đúc bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 tấm
42 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 m3
43 Cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8706 tấn
44 Cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0397 tấn
45 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5187 100m2
46 Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
47 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
48 Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
49 Cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5884 tấn
50 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9308 100m2
51 Móng đá dăm bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
52 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
53 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
54 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
56 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 100m2
57 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
58 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 100m2
59 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
60 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
61 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
64 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 tấn
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2564 tấn
67 Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
68 Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m2
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2637 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,592 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,22 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2371 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (Tải T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (Tải TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
13 Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật 1 lớp vải địa 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,49 m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m3
15 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8041 100m2
16 Bê tông tường đầu, tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,34 m3
17 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2882 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
19 Lắp đặt khối móng ga (G=1650Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Bê tông khối móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
21 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
24 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4551 100m2
25 Lắp đặt tấm đan rãnh, G > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Lắp dựng tấm đan thân hố ga, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tấm gang đúc bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
28 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
31 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
32 Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật 1 lớp vải địa 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
33 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4008 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
35 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1783 100m3
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9388 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5355 100m3
E HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ gạch chỉ xây tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,13 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,27 m3
3 Xây dựng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 100m2
6 Xây móng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m3
7 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 100m2
9 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 tấn
10 Xây gạch bê tông tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,55 m3
11 Xây gạch bê tông cột, trụ; cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
12 Xây gạch bê tông tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 m3
13 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,39 m2
14 Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,53 m2
15 Quét sơn lót 1 nước, 2 nước sơn màu 448,92 m2
16 Đắp VXM mác 75# tạo sần dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,45 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=90 (tận dụng 100% từ đào HM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5172 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5269 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5269 100m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m2
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->