Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:34:00 đến ngày 2020-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,977,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường Km10+00 - Km12+016 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 436,75 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 40,77 | m3 |
| 3 | Đào nền và đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 89,52 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 29,36 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 29,36 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 29,36 | m2 |
| 8 | Đầm nén nền đường K95 dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 4,4 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 10.497,08 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,54cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 6,54cm (KC2-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 10.497,08 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC4-kết cấu vuốt nối về điểm đầu, điểm cuối và các điểm khống chế) | Phần 2 - Chương V | 213,12 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (KC4-kết cấu vuốt nối về điểm đầu, điểm cuối và các điểm khống chế) | Phần 2 - Chương V | 213,12 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,21cm (KC4-kết cấu vuốt nối về điểm đầu, điểm cuối và các điểm khống chế) | Phần 2 - Chương V | 213,12 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước Km10+00 - Km12+016 | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm ghép rãnh đúc sẵn (phần rãnh hở hình thang) | Phần 2 - Chương V | 54,42 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đáy rãnh dọc đổ tại chỗ (phần rãnh hở hình thang) | Phần 2 - Chương V | 16,69 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (phần rãnh hở hình thang) | Phần 2 - Chương V | 16,51 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn (tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh hở hình thang) | Phần 2 - Chương V | 6,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=10mm (tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh hở hình thang) | Phần 2 - Chương V | 200,2 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan D<=18mm (tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh hở hình thang) | Phần 2 - Chương V | 406,56 | kg |
| 7 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 8,37 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D<=10mm (phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 223,83 | kg |
| 9 | Lớp đá dăm đệm móng đệm móng dày 5cm (phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1,22 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (tấm đan - phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 3,05 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D<=10mm (tấm đan - phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 310,77 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan D<=18mm (tấm đan - phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 191,7 | kg |
| 13 | Bê tông vuốt nối lề rãnh dọc M200 đá 1x2 (phần gia cố lề đoạn rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 86,2 | m3 |
| 14 | Lót giấy dầu chống mất nước bê tông (phần gia cố lề đoạn rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 478,88 | m2 |
| 15 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên 10cm (phần gia cố lề đoạn rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 478,88 | m2 |
| 16 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Cốt thép đổ tại chỗ D<=18mm nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 7,58 | kg |
| 18 | Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu <=10cm nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 28 | lỗ khoan |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh Km10+00 - Km12+016 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 3,45 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 220,21 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 220,21 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,44cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 220,21 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km57+200 - Km60+00 | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn màu vàng (vạch sơn 1.1) | Phần 2 - Chương V | 88,2 | m2 |
| 2 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 44 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 88 | lỗ khoan |
| 4 | Gắn tiêu phản quang cọc H, Cột Km | Phần 2 - Chương V | 38 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc H, Cột Km | Phần 2 - Chương V | 76 | lỗ khoan |
| 6 | Tôn dày 2mm mạ kẽm cọc H, Cột Km | Phần 2 - Chương V | 98,47 | kg |
| 7 | Dán màng phản quang cọc H, Cột Km | Phần 2 - Chương V | 6,26 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 9 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 14 | cái |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 28 | lỗ khoan |
| 11 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Phần 2 - Chương V | 15 | biển |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường Km14+400 - Km15+465,45 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 655,85 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 2,97 | m3 |
| 3 | Đào nền và đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 28,84 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 6,24 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 135,58 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 135,58 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 135,58 | m2 |
| 8 | Đầm nén nền đường K95 dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 20,34 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 5.403,61 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC3-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 5.403,61 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (KC3-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 5.403,61 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,07cm (KC3-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 5.403,61 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC4-kết cấu vuốt nối về điểm đầu, điểm cuối và các điểm khống chế) | Phần 2 - Chương V | 353,76 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (KC4-kết cấu vuốt nối về điểm đầu, điểm cuối và các điểm khống chế) | Phần 2 - Chương V | 353,76 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 16cm (KC4-kết cấu vuốt nối về điểm đầu, điểm cuối và các điểm khống chế) | Phần 2 - Chương V | 353,76 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước Km14+400 - Km15+465,45 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 (phần sửa chữa cống Km14+408.48) | Phần 2 - Chương V | 15,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K95 (phần sửa chữa cống Km14+408.48) | Phần 2 - Chương V | 4,64 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm (phần sửa chữa cống Km14+408.48) | Phần 2 - Chương V | 1,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh M200 đổ tại chỗ (phần sửa chữa cống Km14+408.48) | Phần 2 - Chương V | 10,22 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, thân tường cánh M150 đổ tại chỗ (phần sửa chữa cống Km14+408.48) | Phần 2 - Chương V | 10,9 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Cốt thép đổ tại chỗ D<=18mm nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 13,39 | kg |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu <=10cm nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 52 | lỗ khoan |
| H | Hạng mục 8: Vuốt nối đường ngang dân sinh Km14+400 - Km15+465,45 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 52,08 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 52,08 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 14cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 52,08 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 10,07 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường cấp phối) | Phần 2 - Chương V | 21,86 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường cấp phối) | Phần 2 - Chương V | 21,86 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường cấp phối) | Phần 2 - Chương V | 21,86 | m2 |
| 8 | Đầm nén nền đường K95 dày 15cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường cấp phối) | Phần 2 - Chương V | 3,28 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông Km14+400 - Km15+465,45 | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn màu vàng (vạch sơn 1.1) | Phần 2 - Chương V | 47,7 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tiêu phản quang cọc H | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc H | Phần 2 - Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 34 | cái |
| 6 | Sản xuất lắp đặt tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 98 | cái |
| 7 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 196 | lỗ khoan |
| 8 | Gắn tiêu phản quang cọc H | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 9 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cột Km | Phần 2 - Chương V | 28 | lỗ khoan |
| 10 | Tôn dày 2mm mạ kẽm cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 45,33 | kg |
| 11 | Dán màng phản quang cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 2,89 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Phần 2 - Chương V | 8 | biển |
| J | Hạng mục 10: Sửa chữa nền, mặt đường Km16+400 - Km20+820,59 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 1.270,51 | m3 |
| 2 | Đào nền và đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 81,75 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 21,61 | m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 3.470,88 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12,14cm (KC2-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 3.470,88 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2A-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 16.921,37 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC2A-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 16.921,37 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5cm (KC2A-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 16.921,37 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC4-kết cấu vuốt nối về điểm đầu, điểm cuối và các điểm khống chế) | Phần 2 - Chương V | 1.054,39 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (KC4-kết cấu vuốt nối về điểm đầu, điểm cuối và các điểm khống chế) | Phần 2 - Chương V | 1.054,39 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 7,28cm (KC4-kết cấu vuốt nối về điểm đầu, điểm cuối và các điểm khống chế) | Phần 2 - Chương V | 1.054,39 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Sửa chữa hệ thống thoát nước Km16+400 - Km20+820,59 | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D<=18mm nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 17,17 | kg |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu <=10cm nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 40 | lỗ khoan |
| L | Hạng mục 12: Vuốt nối đường ngang dân sinh Km16+400 - Km20+820,59 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 49,97 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 49,97 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày bù vênh 6,6cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) | Phần 2 - Chương V | 49,97 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 11,17 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường cấp phối) | Phần 2 - Chương V | 107,03 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường cấp phối) | Phần 2 - Chương V | 107,03 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường cấp phối) | Phần 2 - Chương V | 107,03 | m2 |
| 8 | Đầm nén nền đường K95 dày 15cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường cấp phối) | Phần 2 - Chương V | 16,05 | m3 |
| M | Hạng mục 13: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông Km16+400 - Km20+820,59 | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn màu vàng (vạch sơn 1.1) | Phần 2 - Chương V | 201,74 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tiêu phản quang cọc H | Phần 2 - Chương V | 66 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc H | Phần 2 - Chương V | 132 | lỗ khoan |
| 5 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 228 | cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 456 | lỗ khoan |
| 7 | Tôn dày 2mm mạ kẽm cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 171,04 | kg |
| 8 | Dán màng phản quang cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 10,89 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Phần 2 - Chương V | 23 | biển |
| N | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| O | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi