Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885872-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200874784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:10:00 đến ngày 2020-09-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,229,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 51,435 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,7727 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,287 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 30,861 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 53,748 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8373 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3748 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,1244 100m3/1km
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,42 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3242 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9726 100m3/1km
12 Tiền mua đất (mỏ đất Hưng Phú - cự ly vận chuyển 16km, giá đã xúc lên phương tiện vận chuyển) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2.863,1125 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 715,7781 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 357,8891 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.775,1298 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 888,9964 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2.125,861 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 357,8891 10m³/1km
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL30%) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,282 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL70%) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,6579 100m3
21 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 61,76 m3
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,1983 100m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,816 100m3
24 Lớp nilon chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2.719,83 m2
25 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3268 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 543,97 m3
27 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9407 100m
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,45 1m3
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,178 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2225 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6675 100m3/1km
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,02 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2772 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8316 100m3/1km
36 Tiền mua đất (mỏ đất Hưng Phú - cự ly vận chuyển 16km, giá đã xúc lên phương tiện vận chuyển) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 469,156 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 117,289 10m³/1km
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 58,6445 10m³/1km
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 290,8767 10m³/1km
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 145,6729 10m³/1km
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 348,3483 10m³/1km
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 58,6445 10m³/1km
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1114 100m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, 20% Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6821 100m3
45 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, (KL 80% Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7283 100m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4104 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4104 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,2312 100m3/1km
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,1 m3
50 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,65 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 49,51 m3
52 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35,52 m3
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7212 100m2
54 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6044 100m2
55 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4 m3
56 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2764 100m2
57 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1475 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 1cấu kiện
59 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,072 m2
60 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4 m2
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0051 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0468 tấn
63 Sản xuất và lắp dựng thép cánh van đóng mở Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 311,05 Kg
64 Van đóng mở Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,684 1m3
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,008 100m2
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 m3
68 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m2
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 m3
70 Cẩu lắp cột điện lên xuống ô tô, vận chuyển cột từ TP Vinh đến hiện trường thi công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 ca
71 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 1 cột
72 Tiếp địa+phụ kiện thay thế Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8947 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->