Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây dựng hệ thống PCCC nhà 7 tầng + nhà 4 tầng; thiết bị báo cháy, chữa cháy, bơm PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý công trình/Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Xây dựng hệ thống PCCC nhà 7 tầng + nhà 4 tầng; thiết bị báo cháy, chữa cháy, bơm PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190303603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:22:00 đến ngày 2020-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,406,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống chữa cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=160mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép d=25/15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép D40/32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép D32/25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | cái |
| 25 | Lắp đặt man thép D50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bích |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | bích |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bích |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | 100m |
| 31 | Sơn đường ống chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.826 | m |
| 32 | Quang treo ống d=50-25mm ( trọn bộ ty ren, đạn nở..) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | bộ |
| 33 | Giá đỡ ống d=150,100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đầu phun Spinkler xuống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 361 | bộ |
| 35 | Chân chụp Spinkler | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 361 | bộ |
| 36 | Bơm điện Q=110m3/h, H=60m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 37 | Bơm điện Q=2m3/h; H=65m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 38 | Bệ bê tông máy bơm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bệ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện chữa cháy tự động ( trọn bộ..) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt cáp điện 3x50+1x35mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện 3x2.5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D76 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ công tắc áp lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Bình áp lực 500l | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 47 | Lắp đặt rọ hút d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn d=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều d=150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van báo động Alam valve d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả áp tự động d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Lăng phun chữa cháy d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Khớp nối nhanh d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 64 | Vòi chữa cháy d=50m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy trong nhà 600x500x180mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 66 | Lắp đặt trụ tiếp nước ô tô chữa cháy d=125mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lăng phun chữa cháy d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Khớp nối nhanh d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Vòi chữa cháy d=65m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy ngoài nhà 1200x650x180mm - VN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 72 | Bình chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 73 | Bình chữa cháy MZF4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bình |
| 74 | Bình chữa cháy CO2MT3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bình |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x600x180mm - VN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | hộp |
| 76 | Tiêu lệnh nội qui | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 77 | Bảng hướng dẫn sử dụng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 78 | Vật tư phụ ( bu lông, ê cu, sơn.. ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| B | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói ion địa chỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt modul địa chỉ cho chuông, đèn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt modul địa chỉ 2 đầu vào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc giám sát dòng chảy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa d=16mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây phân tầng 200x200mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bảng hướng dẫn Mica | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Vật tư phụ ( tê, cút, keo rán, sâu vít..) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| C | Thiết bị hệ thống chữa cháy tự động | |||
| 1 | Bơm điện Q=110m3/h, H=60m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Bơm điện Q=2m3/h; H=65m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy tự động ( trọn bộ VN, Korea..) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Bình áp lực 500l | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 5 | Trung tâm báo cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi