Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà B4 - Học Viện Chính trị Khu vực III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đo đạc địa chính BD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà B4 - Học Viện Chính trị Khu vực III |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:08:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,908,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái, ống thoát nước mưa thoát mái ô cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H/ thống |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,004 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,442 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,125 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | m |
| 8 | Đục lỗ tường xây gạch, để tháo dỡ bản lề cửa, chân trụ lan can chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | 1lỗ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,538 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,135 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,77 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.509,495 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,186 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,186 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,186 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | BỂ TỰ HOẠI (3 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,672 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m2 |
| 15 | Láng đáy, thành trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,53 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,548 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| D | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên sàn bê tông, sê nô, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,289 | m2 |
| 2 | Quét 2 nước Kova CT-11A chống thấm trên ô văng, đáy, thành sê nô, mái cầu thang…(theo TC nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,289 | m2 |
| 3 | Trám khe nứt bằng Sikaflex contruction AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Đục vữa chân trụ, cắt và hàn thay thế chân trụ lan can bị mục chân bằng thép tròn D34, 27, 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | chân trụ |
| 5 | Cung cấp xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,05 | md |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 11 sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533 | cái |
| 9 | CCLĐ neo xà gồ bằng dây thép kẽm D3 + Bulong nở D10 chôn trong tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cùm ống thoát nước Inox D114, D60 (2m/ 1 cùm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Xử lý miệng ống thu nước bằng vữa XM trộn SIKA LATEX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lổ |
| 14 | Cầu chắn rác Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 17 | Trát lại các vị trí bong tróc lớp vữa, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,613 | m2 |
| 18 | Chống thấm sàn vệ sinh 3 nước bằng vữa chống thấm Smartflex (theo TC nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,05 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,3 | m2 |
| 20 | Lát nền, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,21 | m2 |
| 21 | Lát đá granite tự nhiên màu đen vào ngạch cửa dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 22 | GCLD đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 23 | Ke thép kẽm lắp đặt bàn đá chậu rửa (bao gồm tắc kê nở thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 24 | Xử lý cổ ống thoát phân và thoát sàn bằng vữa rót Grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cổ |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,85 | m2 |
| 26 | GCLD lan can cầu thang bằng thép kẽm (tay vịn D60x1.8, trụ D34x2.3, thanh dọc D27x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | md |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,896 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,185 | m2 |
| 29 | GCLD khuôn ngoại cửa sổ KT: 110x40, gỗ Xoan Đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m |
| 30 | Gia công cửa pano kết hợp lá xách, cánh dày 40mm, gỗ Xoan Đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,098 | m2 |
| 31 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC OZ Window - Sử dụng thanh nhựa Sparlee + phụ kiện kim khí hãng GQ, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 32 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ gỗ (tháo dỡ ke góc củ, dùng Ê tô kẹp các khớp liên kết, khoan và đóng lại chốt khóa mộng, gia cố ke góc 90 độ, matit lại các khe hở, cạnh bể vỡ bằng keo chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cánh |
| 33 | Sửa chữa cửa sổ khung nhôm kính (tháo dỡ vít củ, thay vít mới, thay bánh xe lùa, kẹp nhựa cánh trượt, roăn kính, móc khóa gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 34 | Cung cấp lề cửa đi liên kết vào tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 35 | Cung cấp lề lá cho cửa sổ gỗ liên kết vào khung ngoại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | cái |
| 36 | Cung cấp chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 37 | Cung cấp chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 38 | Cung cấp móc khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tay nâng Compa chống cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt móc gió Inox cửa đi, cửa sổ vào tường xây gạch bằng tắc kê nhựa, vào khung ngoại bằng vít thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 41 | Phụ kiện đinh vít, vật liệu phụ lắp đặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/ bộ |
| 42 | Vệ sinh vách nhôm kính và bắn keo chống nước mép ngoài giữa mép kính và khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,12 | m2 |
| 43 | Sơn cửa panô gỗ bằng sơn các loại, 2 nước màu ghi sậm bằng máy phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,044 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,807 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,25 | m2 |
| 47 | GCLD vách ngăn Compact HPL dày 12mm màu xám (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m2 |
| 48 | GCLD trần thạch cao thả Vĩnh Tường, KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,21 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, dầm, trần, sê nô, ô văng, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.461,304 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường (100% trong nhà, 10% ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.017,41 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (100% trong nhà, 10% ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.622,896 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.351,741 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.205,132 | m2 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,461 | tấn |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,33 | m3 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,21 | 10m2 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 10m2 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m3 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,371 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| F | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng, ống, máng nhựa luồn cáp và thiết bị bảo vệ củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H/thống |
| 2 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| G | Hệ thống tủ điện phân phối | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối tổng KT: 600x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3 pha 400A - 65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3 pha 200A - 42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3 pha 75A - 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | MCCB 3 pha 50A - 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (xanh, vàng, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thanh Busbar + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối KT: 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3 pha 200A - 42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3 pha 75A - 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đèn báo pha (xanh, vàng, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thanh Busbar + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng KT: 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | MCCB 3 pha 60A - 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | MCB 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | MCB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| H | Hệ thống cáp điện, thang cáp, máng cáp, ống bảo hộ dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.161 | m |
| 5 | Lắp nổi máng cáp 100x50x1mm, bao gồm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 6 | Lắp nổi máng cáp, thang cáp 50x50x1mm, bao gồm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m |
| 9 | Lắp nổi máng nhựa SP bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 10 | Suport treo máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 11 | Phụ kiện thang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống điện, thang, máng cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | Hệ thống đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp led 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight 1x7W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270-14Wx220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh quạt vô cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba gắn âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn âm tường 16A chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 12 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha (công tơ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| K | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H/thống |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1lỗ |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường >22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1lỗ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phễu thu sàn (NC= 50% công lắp đặt phễu thu sàn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Vận chuyển xuống đất bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + vòi han | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + bộ thoát + vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình đun nước nóng (vệ sinh lại tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 8 | Dây đấu nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | dây |
| M | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, đk 25x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90° uPVC đk 60 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC đk 60 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC đk 60/27 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC đk 49/27 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 45° uPVC đk 27 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90° uPVC đk 27 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC đk 27/21 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm uPVC đk 27/21 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren trong uPVC đk 21 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR đk 25mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR đk 25mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong PPR đk 21mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 20 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| N | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox KT: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 45° uPVC đk 60 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC đk 60 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC đk 60 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC đk 90/60 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nối giảm uPVC đk 114/90 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 45° uPVC đk 114 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y uPVC đk 114 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 140x4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Y uPVC đk 140 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y giảm uPVC đk 140/114 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC đk 140 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| O | Hệ thống thoát bẩn | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 140x4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 45° uPVC đk 140 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y giảm uPVC đk 140/114 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 45° uPVC đk 114 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90° uPVC đk 114 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC đk 114 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 45° uPVC đk 114 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống hơi uPVC bằng PP dán keo, đk 60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co 90° uPVC đk 60 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 45° uPVC đk 60 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường ống, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III đào đất để LĐ ống thoát phân, nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ gạch bê tông 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp nổi máng nhựa SP bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang 24VDC (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu |
| 4 | Tủ tổ hợp cho chuông, đèn, nút ấn báo cháy kèm vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 5 đèn |
| 6 | Trung tâm báo cháy 8 kênh bao gồm Acquy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (XS bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 25x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 40x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 50x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 65x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 80x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đk 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đk 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng PP hàn, đk 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng PP hàn, đk 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng PP hàn, đk 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Măng sông tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 23 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 24 | Tủ chữa cháy KT: 1000x500x200mm, tole dày 1,0mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 25 | Cuộn vòi DN50, dài 20m - 17Bar kèm lăng phun, khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy có ngàm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 29 | Trụ tiếp nước 2 cửa DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 30 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 400x600x180mm, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 31 | Cuộn vòi DN65, dài 30m - 17Bar kèm lăng phun, khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van xả khí tự động, đk van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cửa đồng đk van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Van bướm lá van inox tay gạt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van bướm lá van inox tay gạt DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Van bướm lá van inox tay gạt DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Van bướm 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Van bướm 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Y lọc nối ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Y lọc nối ren DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Nối mềm nối ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Nối mềm nối bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Nối mềm nối bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ áp xuất kèm xi phông, van khóa và socket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Rọ hút bằng đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Rọ hút bằng đồng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Mặt bích thép 5K mạ kẽm DN50 + bulong + roăng su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Mặt bích thép 5K mạ kẽm DN65 + bulong + roăng su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu phun Spinkler chữa cháy 68 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Bơm chữa cháy chính động cơ điện Công suất: 20HP/15KW, Q=18-45m3/h; H=87-70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Bơm chữa cháy chính động cơ Diesel, Công suất: 20HP/15KW, Q=18-45m3/h; H=87-70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện, Công suất: 5,5HP/4Kw, Q=2,4-10,2m3/h; H=124-62m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Bình tích áp 100l/ PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 55 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Cáp động lực cấp nguồn máy bơm điện CXV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Cáp động lực cấp nguồn máy bơm điện CXV 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| R | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp nổi máng nhựa SP bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi