Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà B4 - Học Viện Chính trị Khu vực III

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890092-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đo đạc địa chính BD
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà B4 - Học Viện Chính trị Khu vực III
Số hiệu KHLCNT 20200824670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:08:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,908,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái, ống thoát nước mưa thoát mái ô cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H/ thống
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,004 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
4 Tháo dỡ lan can cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,442 m2
6 Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,125 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,86 m
8 Đục lỗ tường xây gạch, để tháo dỡ bản lề cửa, chân trụ lan can chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404 1lỗ
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,538 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,135 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,77 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.509,495 m2
14 Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 100m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,186 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,186 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,186 m3
B PHẦN XÂY DỰNG
C BỂ TỰ HOẠI (3 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,753 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
11 Xây gạch bê tông 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,672 m3
12 Xây gạch bê tông 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,48 m2
15 Láng đáy, thành trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,53 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,548 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m3
D PHẦN SỬA CHỮA NHÀ CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp rêu mốc trên sàn bê tông, sê nô, bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,289 m2
2 Quét 2 nước Kova CT-11A chống thấm trên ô văng, đáy, thành sê nô, mái cầu thang…(theo TC nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,289 m2
3 Trám khe nứt bằng Sikaflex contruction AP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
4 Đục vữa chân trụ, cắt và hàn thay thế chân trụ lan can bị mục chân bằng thép tròn D34, 27, 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 chân trụ
5 Cung cấp xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,05 md
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 tấn
7 Lợp mái bằng tôn mạ màu 11 sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816 100m2
8 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.533 cái
9 CCLĐ neo xà gồ bằng dây thép kẽm D3 + Bulong nở D10 chôn trong tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 bộ
10 Tháo dỡ và lắp đặt lại cùm ống thoát nước Inox D114, D60 (2m/ 1 cùm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
12 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Xử lý miệng ống thu nước bằng vữa XM trộn SIKA LATEX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lổ
14 Cầu chắn rác Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 m3
17 Trát lại các vị trí bong tróc lớp vữa, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,613 m2
18 Chống thấm sàn vệ sinh 3 nước bằng vữa chống thấm Smartflex (theo TC nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,05 m2
19 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275,3 m2
20 Lát nền, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,21 m2
21 Lát đá granite tự nhiên màu đen vào ngạch cửa dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
22 GCLD đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
23 Ke thép kẽm lắp đặt bàn đá chậu rửa (bao gồm tắc kê nở thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
24 Xử lý cổ ống thoát phân và thoát sàn bằng vữa rót Grout Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cổ
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,85 m2
26 GCLD lan can cầu thang bằng thép kẽm (tay vịn D60x1.8, trụ D34x2.3, thanh dọc D27x1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 md
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,896 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,185 m2
29 GCLD khuôn ngoại cửa sổ KT: 110x40, gỗ Xoan Đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m
30 Gia công cửa pano kết hợp lá xách, cánh dày 40mm, gỗ Xoan Đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,098 m2
31 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC OZ Window - Sử dụng thanh nhựa Sparlee + phụ kiện kim khí hãng GQ, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m2
32 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ gỗ (tháo dỡ ke góc củ, dùng Ê tô kẹp các khớp liên kết, khoan và đóng lại chốt khóa mộng, gia cố ke góc 90 độ, matit lại các khe hở, cạnh bể vỡ bằng keo chuyên dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cánh
33 Sửa chữa cửa sổ khung nhôm kính (tháo dỡ vít củ, thay vít mới, thay bánh xe lùa, kẹp nhựa cánh trượt, roăn kính, móc khóa gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
34 Cung cấp lề cửa đi liên kết vào tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
35 Cung cấp lề lá cho cửa sổ gỗ liên kết vào khung ngoại gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 cái
36 Cung cấp chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
37 Cung cấp chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 cái
38 Cung cấp móc khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
39 Cung cấp và lắp đặt tay nâng Compa chống cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
40 Cung cấp và lắp đặt móc gió Inox cửa đi, cửa sổ vào tường xây gạch bằng tắc kê nhựa, vào khung ngoại bằng vít thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 cái
41 Phụ kiện đinh vít, vật liệu phụ lắp đặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t/ bộ
42 Vệ sinh vách nhôm kính và bắn keo chống nước mép ngoài giữa mép kính và khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,12 m2
43 Sơn cửa panô gỗ bằng sơn các loại, 2 nước màu ghi sậm bằng máy phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,044 m2
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6 m2
45 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,807 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,25 m2
47 GCLD vách ngăn Compact HPL dày 12mm màu xám (bao gồm phụ kiện Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m2
48 GCLD trần thạch cao thả Vĩnh Tường, KT: 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,21 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, dầm, trần, sê nô, ô văng, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.461,304 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường (100% trong nhà, 10% ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.017,41 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (100% trong nhà, 10% ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.622,896 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.351,741 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.205,132 m2
54 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,461 tấn
55 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,33 m3
56 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,21 10m2
57 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 10m2
58 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 tấn
59 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 m3
60 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,347 100m2
61 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,063 tấn
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,371 100m2
E PHẦN ĐIỆN
F Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng, ống, máng nhựa luồn cáp và thiết bị bảo vệ củ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H/thống
2 Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
G Hệ thống tủ điện phân phối
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối tổng KT: 600x800x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 3 pha 400A - 65KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCCB 3 pha 200A - 42KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCB 3 pha 75A - 22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 MCCB 3 pha 50A - 22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đèn báo pha (xanh, vàng, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Thanh Busbar + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
8 Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối KT: 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 MCCB 3 pha 200A - 42KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCCB 3 pha 75A - 22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Đèn báo pha (xanh, vàng, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Thanh Busbar + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng KT: 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 MCCB 3 pha 60A - 22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 MCB 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 MCB 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
H Hệ thống cáp điện, thang cáp, máng cáp, ống bảo hộ dây dẫn
1 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160 m
3 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.640 m
4 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.161 m
5 Lắp nổi máng cáp 100x50x1mm, bao gồm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
6 Lắp nổi máng cáp, thang cáp 50x50x1mm, bao gồm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 m
7 Lắp chìm ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
8 Lắp chìm ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn đk 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.300 m
9 Lắp nổi máng nhựa SP bảo hộ dây dẫn 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
10 Suport treo máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Phụ kiện thang máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 Vật tư phụ hệ thống điện, thang, máng cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
I Hệ thống đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm
1 Lắp đặt đèn tuyp led 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
2 Lắp đặt đèn Downlight 1x7W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần D270-14Wx220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Lắp đặt Dimmer điều chỉnh quạt vô cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba gắn âm tường 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi gắn âm tường 16A chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 678 hộp
10 Lắp đặt ổ cắm cáp đồng trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
12 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha (công tơ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
J PHẦN NƯỚC
K Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H/thống
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
3 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1lỗ
4 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường >22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1lỗ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
7 Tháo dỡ bình nước nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Tháo dỡ phễu thu sàn (NC= 50% công lắp đặt phễu thu sàn mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Vận chuyển xuống đất bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 tấn
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
L Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + vòi han Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + bộ thoát + vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
3 Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
7 Lắp đặt bình đun nước nóng (vệ sinh lại tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
8 Dây đấu nước nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 dây
M Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, đk 25x4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
2 Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
3 Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
4 Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
5 Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
6 Lắp đặt van khóa nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Lắp đặt co 90° uPVC đk 60 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt tê uPVC đk 60 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê uPVC đk 60/27 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt tê uPVC đk 49/27 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Lắp đặt co 45° uPVC đk 27 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
13 Lắp đặt co 90° uPVC đk 27 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
14 Lắp đặt tê uPVC đk 27/21 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
15 Lắp đặt nối giảm uPVC đk 27/21 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 cái
16 Lắp đặt co ren trong uPVC đk 21 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 cái
17 Lắp đặt tê PPR đk 25mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
18 Lắp đặt co PPR đk 25mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
19 Lắp đặt co ren trong PPR đk 21mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
20 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
N Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt phễu thu sàn Inox KT: 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
2 Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
3 Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt co 45° uPVC đk 60 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
5 Lắp đặt tê uPVC đk 60 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp đặt Y uPVC đk 60 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt tê uPVC đk 90/60 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Lắp đặt thỏ ngăn mùi đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
10 Lắp đặt nối giảm uPVC đk 114/90 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt co 45° uPVC đk 114 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Lắp đặt Y uPVC đk 114 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 140x4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
14 Lắp đặt Y uPVC đk 140 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt Y giảm uPVC đk 140/114 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC đk 140 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
O Hệ thống thoát bẩn
1 Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 140x4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt co 45° uPVC đk 140 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Lắp đặt Y giảm uPVC đk 140/114 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt co 45° uPVC đk 114 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt co 90° uPVC đk 114 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt ống uPVC bằng PP dán keo, đk 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
7 Lắp đặt Y uPVC đk 114 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Lắp đặt co 45° uPVC đk 114 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
9 Lắp đặt ống hơi uPVC bằng PP dán keo, đk 60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
10 Lắp đặt co 90° uPVC đk 60 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt co 45° uPVC đk 60 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Đào đất lắp đặt đường ống, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III đào đất để LĐ ống thoát phân, nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
16 Xây gối đỡ gạch bê tông 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp nổi máng nhựa SP bảo hộ dây dẫn 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
3 Lắp đặt đầu báo khói quang 24VDC (kèm đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 đầu
4 Tủ tổ hợp cho chuông, đèn, nút ấn báo cháy kèm vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
5 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 5 đèn
6 Trung tâm báo cháy 8 kênh bao gồm Acquy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Cắt nền đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (XS bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 25x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 40x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 50x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 65x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 80x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đk 100x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
10 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m
11 Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đk 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đk 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê thu thép nối bằng PP hàn, đk 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê thu thép nối bằng PP hàn, đk 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê thu thép nối bằng PP hàn, đk 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Măng sông tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Bình bột chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
23 Bình khí chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
24 Tủ chữa cháy KT: 1000x500x200mm, tole dày 1,0mm, sơn tĩnh điện màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tủ
25 Cuộn vòi DN50, dài 20m - 17Bar kèm lăng phun, khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
26 Lắp đặt van góc chữa cháy có ngàm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
29 Trụ tiếp nước 2 cửa DN100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
30 Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 400x600x180mm, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
31 Cuộn vòi DN65, dài 30m - 17Bar kèm lăng phun, khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt van xả khí tự động, đk van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van cửa đồng đk van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Van bướm lá van inox tay gạt DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Van bướm lá van inox tay gạt DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Van bướm lá van inox tay gạt DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Van bướm 1 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Van bướm 1 chiều DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Y lọc nối ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Y lọc nối ren DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Nối mềm nối ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Nối mềm nối bích DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Nối mềm nối bích DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt đồng hồ áp xuất kèm xi phông, van khóa và socket Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Rọ hút bằng đồng DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Rọ hút bằng đồng DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Mặt bích thép 5K mạ kẽm DN50 + bulong + roăng su Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Mặt bích thép 5K mạ kẽm DN65 + bulong + roăng su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt đầu phun Spinkler chữa cháy 68 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
51 Bơm chữa cháy chính động cơ điện Công suất: 20HP/15KW, Q=18-45m3/h; H=87-70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Bơm chữa cháy chính động cơ Diesel, Công suất: 20HP/15KW, Q=18-45m3/h; H=87-70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Bơm bù chữa cháy động cơ điện, Công suất: 5,5HP/4Kw, Q=2,4-10,2m3/h; H=124-62m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Bình tích áp 100l/ PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
55 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
56 Cáp động lực cấp nguồn máy bơm điện CXV 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
57 Cáp động lực cấp nguồn máy bơm điện CXV 3x4+1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
R HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Lắp nổi máng nhựa SP bảo hộ dây dẫn 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->