Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hậu Vinh, Hậu Thuận, Khu phố Cầu Xéo xã nông thôn mới Hậu Thành, huyện Cái Bè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hậu Vinh, Hậu Thuận, Khu phố Cầu Xéo xã nông thôn mới Hậu Thành, huyện Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp với vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:22:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,081,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Phần đường dây trung thế | 17.952 | m2 |
| B | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 92 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 92 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 184 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ sâu 2m (khối lượng cho 92 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm 70kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 92 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 92 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 92 | Cái | |
| C | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m so le - M14ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 2 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ sâu 2m (khối lượng cho 02 móng trụ M14ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm 70kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 02 móng trụ M14ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 2 | Cái | |
| D | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 53,165 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 13.460,049 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 29,294 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 48,221 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 9,517 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 35 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc (khối lượng cho 35 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| E | Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 41,684 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 10.553,347 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 22,968 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 37,807 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 7,461 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 17 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc (khối lượng cho 17 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| F | Móng 2 cột 16m ghép sát - MĐ16x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 12,96 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 3.281,148 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 7,141 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 11,755 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 2,32 | M3 | |
| 6 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 8 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ16x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ16x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| G | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 37 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 37 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 37 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 37 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc (khối lượng cho 37 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 37 | Cái | |
| H | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 13 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 13 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 13 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 13 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc (khối lượng cho 13 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 13 | Cái | |
| I | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 53 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 53 | Cột | |
| J | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 | 109 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 109 | Cột | |
| K | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 9 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 9 | Cột | |
| L | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, k=2 | 27 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 27 | Cột | |
| M | Cột BTLT 16m - 1200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 16m - 1200kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m | 1 | Cột | |
| N | Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2 (2 đoạn) | 7 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m | 7 | Cột | |
| O | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 15 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 15 | Bộ | |
| P | Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 6 | Bộ | |
| Q | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) | 45 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 45 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 45 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 90 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) | 45 | Bộ | |
| R | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 118 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 118 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 118 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 118 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 59 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) | 59 | Bộ | |
| S | Đà XC_2,4-N (X-24K) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 14 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 28 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| T | Collier lắp trụ đôi 16m | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 4 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 4 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 4 | Bộ | |
| 4 | Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp collier kẹp trụ | 16 | Bộ | |
| U | Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 288 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 36 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 36 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 612 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 72 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 36 | Bộ | |
| V | Bộ dây chằng xuống cột 14m CXTT_D14 | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh | 2 | Thanh | |
| 3 | Móc treo chữ U | 1 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 5 | Sứ chằng lớn | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) | 19 | Mét | |
| 7 | Yếm cáp 5/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ collier chằng | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 14m | 1 | Bộ | |
| W | Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 88 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 11 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 11 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 143 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 11 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 22 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m | 11 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 11 | Bộ | |
| X | Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B14 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 30 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 2 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 2 | Bộ | |
| Y | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 38 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 76 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 15,2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 114 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 114 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,152 | 100kg | |
| Z | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 5 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 5 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 15 | Bộ | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,25 | 100kg | |
| AA | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 19 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 19 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 76 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4,75 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 38 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 38 | Bộ | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,95 | 100kg | |
| AB | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 38 | Bộ | |
| 2 | Lắp kẹp quay | 38 | Bộ | |
| AC | SĐI-24kV (X1P-T) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 9 | Cái | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 9 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 18 | Cái | |
| 4 | Lắp bộ cách điện đỡ thẳng | 9 | Bộ | |
| AD | CĐN polymer-cột (X1P-ND) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 46 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 92 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 46 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 46 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 92 | Cái | |
| 6 | Lắp bộ cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 46 | Bộ | |
| AE | CĐN polymer-cột ghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 35 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 70 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 35 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 35 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 70 | Cái | |
| 6 | Lắp bộ cách điện treo Polymer 24kV-70kN (trụ ghép) | 35 | Bộ | |
| AF | CĐN polymer-xà | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 21 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 42 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 21 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 42 | Cái | |
| 5 | Lắp bộ cách điện treo Polymer 24kV-70kN (lắp vào xà) | 21 | Bộ | |
| AG | Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 103 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 103 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 103 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 103 | Bộ | |
| AH | Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 53 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 53 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 53 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 53 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 106 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 53 | Bộ | |
| AI | Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 37 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 37 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 37 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 37 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 74 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 37 | Bộ | |
| AJ | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 30 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 30 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) | 15 | Cái | |
| 4 | Lắp bộ dây đấu LBFCO | 15 | Bộ | |
| AK | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 6 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên tải dây đi liền) | 3 | Cái | |
| 5 | Lắp bộ dây đấu LBFCO | 3 | Bộ | |
| AL | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 27 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 18 | Cái | |
| 3 | Lắp bộ dây đấu LBFCO | 9 | Bộ | |
| AM | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 9.494 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1.742 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 193 | Cái | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 5 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 64 | Sợi | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 | 126 | Sợi | |
| 7 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 9 | Cái | |
| 8 | Ống nối ép AC50 (ống néo lèo) | 18 | Cái | |
| 9 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 13,5 | Mét | |
| 10 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 2 | Cuồn | |
| 11 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 2 | Cuồn | |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 8 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 14 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 52 | Bộ | |
| 15 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 52 | Bộ | |
| 16 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 52 | Bộ |
| 17 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 18 | Bảng số trụ (Sơn hoặc Decal) | 150 | Cái | |
| 19 | Kéo dây ACXH 50 (dây pha) Máy rải dây Tời điện sức kéo 5 tấn | 9,308 | Km | |
| 20 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa) Máy rải dây Tời điện sức kéo 5 tấn | 8,758 | Km | |
| 21 | Lắp sứ đứng 24kV | 193 | Bộ | |
| AN | Thiết bị đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 27 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 27 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt LBFCO 27kA-200A | 27 | Bộ | |
| AO | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 24 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 96 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 48 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 24 | Bộ | |
| AP | Đà XC_2,4-N (X-24K) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| AQ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 78 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 26 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 52 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 52 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 78 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 208 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 182 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 52 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 130 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 52 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 52 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 71,188 | 10m | |
| AR | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P | 6 | Bộ | |
| AS | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 69 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 23 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 23 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 23 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P | 23 | Bộ | |
| AT | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P | 1 | Bộ | |
| AU | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 528 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 96 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 240 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 48 | Mét | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 216 | Cái | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 120 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 96 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 96 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 24 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 48 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 48 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 24 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 24 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | 24 | Bộ | |
| AV | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m) | 66 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 14 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 24 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 18 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 12 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 12 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 4 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA | 2 | Bộ | |
| AW | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 204 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 68 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 170 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 102 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 68 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 102 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 34 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | 34 | Bộ | |
| AX | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 12 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 10 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 6 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | 2 | Bộ | |
| AY | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 24 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 1x50kVA | 24 | Máy | |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 4 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 96 | Cái |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt FCO 15/27kV-10A | 24 | Bộ | |
| 7 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 8 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chống sét van LA 18kV-10kA | 24 | Cái | |
| AZ | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 24 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 48 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 96 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 48 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 96 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 96 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 48 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 24 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 24 | Bộ | |
| BA | Trạm biến áp 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 6 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 1x50kVA | 6 | Máy | |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 4 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt FCO 15/27kV-10A | 6 | Cái | |
| 7 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 8 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chống sét van LA 18kV-10kA | 6 | Cái | |
| BB | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 2 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 12 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 2 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt thùng tole 750x650x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 2 | Bộ | |
| BC | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| BD | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| BE | Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (trạm di dời) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (trạm di dời) | 1 | Bộ | |
| BF | Dây hạ thế trạm 1x75kVA (hiện hữu tháo lắp lại) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo lắp lại | 20 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-16mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 9 | Cái |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 10 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 14 | Lắp bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (trạm di dời) | 1 | Bộ | |
| BG | Thiết bị TBA 1x75kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| BH | Tháo di dời và lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA thủ công | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| BI | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Phần đường dây hạ thế | 9.069 | m2 |
| BJ | Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 122 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 122 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 122 móng trụ M6a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 122 móng trụ M6a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 122 | Cái | |
| BK | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ M7a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 01 móng trụ M7a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 1 | Cái | |
| BL | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 73 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 73 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 73 móng trụ M8a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 73 móng trụ M8a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 73 | Cái | |
| BM | Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 14,872 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 3.765,219 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 8,194 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 13,489 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 2,662 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 22 móng trụ MĐ6x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 22 móng trụ MĐ6x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BN | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 0,676 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 171,146 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,372 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,613 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,121 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ8x1) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ8x1) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BO | Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 0,846 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 214,186 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,466 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,767 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,151 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ2x8) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ2x8) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BP | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 11,844 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 2.998,605 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 6,526 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 10,743 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 2,12 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 14 móng trụ MĐ2x8) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 14 móng trụ MĐ2x8) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BQ | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 79 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 79 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 79 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 79 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 79 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 79 | Cái | |
| BR | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 21 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 21 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 21 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 21 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 21 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 21 | Cái | |
| BS | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 40 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 6,5m | 40 | Cột | |
| BT | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 | 126 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 6,5m | 126 | Cột | |
| BU | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m | 1 | Cột | |
| BV | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 | 2 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m | 2 | Cột | |
| BW | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 18 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 18 | Cột | |
| BX | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 | 85 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 85 | Cột | |
| BY | Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 59 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 236 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 59 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 59 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 590 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 118 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m | 59 | Bộ | |
| BZ | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 24 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 6 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 6 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 66 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 12 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m | 6 | Bộ | |
| CA | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 56 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 14 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 14 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 168 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 28 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 14 | Bộ | |
| CB | Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 44 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 11 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 11 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 88 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 11 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 22 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m | 11 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 11 | Bộ | |
| CC | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 20 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 5 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 5 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 45 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 5 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 10 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 5 | Bộ | |
| CD | Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 20 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 5 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 5 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 50 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 5 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 10 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 5 | Bộ | |
| CE | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 59 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 59 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 14,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 177 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 177 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,148 | 100kg | |
| CF | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 12 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 12 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 36 | Bộ | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,6 | 100kg | |
| CG | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 13 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 13 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 26 | Thanh | |
| 4 | Lắp giá nới hạ thế | 13 | Bộ | |
| CH | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 11.703 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 532 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 595 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc 30/10 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 45 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc 20/10 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 32 | Mét |
| 6 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 7 | Sứ ống chỉ hạ áp | 16 | Cái | |
| 8 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 6 | Cái | |
| 9 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 10 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 37 | Bộ | |
| 11 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 37 | Bộ | |
| 12 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 37 | Bộ | |
| 13 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 356 | Bộ | |
| 14 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 154 | Bộ | |
| 15 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 16 | Móc treo chữ A | 14 | Bộ | |
| 17 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 315 | Cái | |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 249 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 6 | Cái | |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 330 | Cái | |
| 21 | Băng keo cách điện | 660 | Cuồn | |
| 22 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 303 | Cái | |
| 23 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 54 | Cái | |
| 24 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 3 | Cái | |
| 25 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 26 | Bảng số trụ (Sơn hoặc Decal) | 235 | Cái | |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 11,474 | Km | |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | 0,522 | Km | |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 | 0,583 | Km | |
| 30 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| CI | Phần thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 10,5m (cắt gốc) thu hồi | Phần đường dây trung thế | 1 | cột |
| 2 | Nhổ cột bê tông 14m (cắt gốc) thu hồi | 1 | cột | |
| 3 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại chuỗi polymer 24kV | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo gở thu hồi dây AC50 | 38 | mét | |
| 6 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha | Phần đường dây hạ thế | 132 | bộ |
| 7 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 115 | bộ | |
| 8 | Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi | 16 | cột | |
| 9 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi | 15 | cột | |
| 10 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại | 26 | cột | |
| 11 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại | 8 | cột | |
| 12 | Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi | 3 | cột | |
| 13 | Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m nhổ - dựng lại | 2 | cột | |
| 14 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống | 5 | bộ | |
| 16 | Tháo dây ABC3x50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 2.835 | mét | |
| 17 | Tháo gở thu hồi dây ABC 2x50mm2 | 516 | mét | |
| 18 | Tháo gở thu hồi dây A22 | 363 | mét | |
| 19 | Tháo gở thu hồi dây AV22 | 363 | mét | |
| 20 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà | 592 | bộ | |
| CJ | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 49 | Cái | |
| 2 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 | 39 | Cái | |
| 3 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (hộp ít hơn 2 điện kế) | 39 | Cái | |
| 4 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 | 25 | Cái | |
| 5 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (hộp ít hơn 03 điện kế) | 75 | Cái | |
| 6 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 216 | Cái | |
| 7 | MCB 1 pha 32A 230/400V | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 11 | Cái |
| CK | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 264 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 264 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 264 | Cái | |
| CL | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 230 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 230 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 230 | Cái | |
| CM | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 144 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 24 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 48 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 48 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 24 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 24 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 24 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 72 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 24 | Bộ | |
| CN | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 90 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 15 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 30 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 30 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 30 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 30 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 30 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 30 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 90 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 15 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 15 | Bộ | |
| CO | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 66 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 11 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 22 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 22 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 22 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 44 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 44 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 44 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 66 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 11 | Bộ | |
| CP | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 5,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 1 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 1 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 3 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 1 | Bộ | |
| CQ | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 5,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 2 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 2 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 6 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 1 | Bộ | |
| CR | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 5,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 6 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 1 | Bộ | |
| CS | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 120 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 24 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 48 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 48 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 24 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 24 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 24 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 72 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 24 | Bộ | |
| CT | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 115 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 23 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 46 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 46 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 46 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 46 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 46 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 46 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 138 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 23 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 23 | Bộ | |
| CU | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 65 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 13 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 26 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 26 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 26 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 52 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 52 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 52 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 78 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 13 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 13 | Bộ | |
| CV | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi