Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 14:58:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN KHẤU, KÈ + BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | m3 |
| 4 | Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,259 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,744 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,744 | m2 |
| 7 | Gia công cổng + biển tên trường thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 8 | Thép bản dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,21 | kg |
| 9 | Thép góc L75x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,61 | kg |
| 10 | Lắp dựng cổng + biển tên trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,342 | 1m2 cấu kiện |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,219 | 1m2 |
| 12 | Sơn chữ biển trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,542 | m2 |
| 13 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Mũi chông gai đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m3 |
| 18 | Cát lót móng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,821 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,755 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 21 | Xây trụ rào bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,07 | m3 |
| 22 | Xây hàng rào bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,807 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,872 | m2 |
| 24 | Trát hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 514,685 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 606,557 | m2 |
| 26 | Đào móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,339 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,396 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch chỉ , dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,644 | m3 |
| 29 | Lấp đất móng + đắp đất nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,71 | m3 |
| 30 | Bê tông nền sân khấu, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,472 | m3 |
| 31 | Lát sân khấu, gạch gốm Hạ Long KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,722 | m2 |
| 32 | Xây bậc gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,003 | m3 |
| 33 | Lát bậc, gạch gốm Hạ Long KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,415 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,386 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,876 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 37 | Lót cát móng trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 39 | Ống thép tráng kẽm D60x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 40 | Sản xuất khung sân khấu bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung sân khấu bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép màu nhũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,909 | 1m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,73 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | m3 |
| 46 | Xây kè chắn đất gạch không nung dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,637 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót bậc M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 49 | Xây bậc lên xuống gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,388 | m3 |
| 50 | Trát láng bậc lên xuống dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,978 | m2 |
| 51 | Trát tay vịn bậc ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,194 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,194 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,191 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,356 | m3 |
| 7 | Đào móng băng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,666 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,148 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,115 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,871 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,556 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,084 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,894 | m3 |
| 16 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | m3 |
| 17 | Xây bậc gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | m3 |
| 18 | Lát bậc, gạch gốm Hạ Long KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,292 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,861 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,912 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,712 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,489 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, TCN đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, TCN đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,959 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,444 | m3 |
| 37 | Trát sê nô mái, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,145 | m2 |
| 38 | Láng chống thấm sê nô mái, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,22 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,22 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,52 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn AUSTNAM AC-11 dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,52 | md |
| 45 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,189 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,189 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x450 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,186 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292,614 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,974 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,096 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 = DTVK sàn *100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,472 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,568 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,51 | m2 |
| 58 | Lát nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,569 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 60 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,416 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 66 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,8 | m |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,8 | 1m cấu kiện |
| 68 | SX cửa đi pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,001 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,496 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,497 | m2 |
| 71 | Bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Chốt ngang + khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Khóa tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 75 | Chốt dọc cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 76 | Xây gạch không nung 110 vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 77 | Ván khuôn máng rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép máng nước ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 79 | Bê tông máng nước M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 250x400 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,748 | m2 |
| 81 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép Lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | m3 |
| 84 | Sào phới inox D15 dài 2.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 88 | Cút 90 PVC độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Chếch PVC độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Ống tôn qua sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Bầu sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Dây thu sét fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 96 | Dây tiếp địa fi12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 98 | Bật sắt f10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 99 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 100 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 101 | Tủ điện sino âm tường 150x100x70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Đèn tuýp đơn 40w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 103 | Đèn philip gắn trần 18w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Đế chìm mặt che 2 công tắc + 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 107 | Đế chìm mặt che 1 công tắc + 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 108 | Aptomat 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 110 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 111 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 112 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 113 | Đào đất bể tự hoại, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,66 | m3 |
| 114 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 115 | Xây bể tự hoại gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,165 | m3 |
| 116 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,928 | m2 |
| 117 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,928 | m2 |
| 118 | Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 75 = KL lát gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,472 | m2 |
| 119 | Đánh màu bể TH = KL láng đáy + KL trát trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép tấm đan đk<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 123 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Ống PPR-PN10, D40 dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 125 | Ống PPR-PN10, D25, dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 126 | Cút PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Chếch PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR D40x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Tê PPR ren trong D25x20x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 130 | Tê PPR D25x20x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Tê PPR D40x25x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Cút PPR 90 độ D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Cút PPR 90 độ D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Cút PPR ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Côn thu PPR D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Kép thép tráng kẽm D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Kép thép tráng kẽm D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 138 | Van khóa nhựa D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Van khóa nhựa D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt ( trẻ em ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 143 | Ống nhựa hàn hiệt HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 144 | Ống PPR-PN10, D25, dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 145 | Cút PPR 90 độ D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 146 | Cút PPR ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Van phao ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Ống thoát nước nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 149 | Ống thoát nước nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 150 | Ống thoát nước PVC D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 151 | Ống thoát nước PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Cút nhựa 90 độ D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Cút nhựa 90 độ D90x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Tê nhựa 76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Tê nhựa D90x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Chếch nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Tê chếch nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Tê nhựa 76x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Côn thu nhựa 76x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Côn thu nhựa 76x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Côn thu nhựa D90x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 02 GIAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,548 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,603 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,969 | m3 |
| 8 | Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể tự họai mác 150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 10 | Xây BTH gạch không nung vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,036 | m3 |
| 11 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 12 | Trát tường trong BTH lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,344 | m2 |
| 13 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,344 | m2 |
| 14 | Láng đáy BTH vữa XM 75 = KL lát gạch chỉ đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 15 | Đánh màu xi măng nguyên chất BTH = KL trát trong + láng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,064 | m2 |
| 16 | Cốp pha gỗ tấm đan BTH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đan fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đất + đắp đất nền móng bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,585 | m3 |
| 22 | Đào móng bó nền, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 24 | Xây móng bó nền gạch không nung dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 25 | Bê tông lót bậc tam cấp, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 26 | Xây bậc tam cấp gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 27 | Lát bậc tam cấp gạch Gốm Hạ Long 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 28 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,418 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép giằng thu hồi , ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng thu hồi M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 48 | Sơn xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,355 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn AUSTNAM AC-11 dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,42 | md |
| 52 | Láng chống thấm sê nô mái, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,071 | m2 |
| 53 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75 = KL sơn chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,071 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 = KL ván khuôn sàn *100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 55 | Trát dầm, vữa XM M75 = KL ván khuôn dầm *100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,897 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,016 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,135 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,375 | m2 |
| 61 | Trát lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,467 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,739 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,135 | m2 |
| 64 | Lát nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,632 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,507 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương hợp kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,543 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,662 | 1m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | m2 |
| 71 | Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Cửa sổ cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 73 | Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 75 | Xây chân bệ bếp gạch chỉ vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan bàn bếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan bàn bếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 79 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | 2*4*0,6*0,62 = 2,976 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,438 | m2 |
| 81 | Công chân bàn bếp gach men KT 300x450 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | -0,224 | m2 |
| 82 | Ốp mặt bàn bếp gạch men KT 300x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,177 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,113 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,113 | m2 |
| 85 | Tủ điện sino âm tường 150x100x70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Đèn tuýp đơn 40w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Đèn philip gắn trần 18w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Đế chìm mặt che 1 chiết áp điều khiển quạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Aptomat 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Dây điện vỏ nhựa 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 97 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 98 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 99 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 100 | Ống PPR-PN10, D25, dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 101 | Ống PPR-PN10, D20, dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox nằm ngang 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 103 | Van phao tự ngắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Van xả cặn két nước D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Van xả khóa D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL4 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Chậu inox rửa 1 hố 1 bàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Vòi chậu rửa inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi dày 8 ly gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Cút PPR 90 độ D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Cút PPR 90 độ D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Cút PPR 90 độ D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Cút PPR ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 115 | Tê PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Tê PPR D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt sen tắm + vòi ( mã SP: R802 C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Đào đất chôn ống đất c3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 120 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 121 | Ống thoát nước nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 122 | Ống thoát nước nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 123 | Ống thoát nước PVC D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 124 | Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Cút nhựa 135 độ D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Cút nhựa 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa 90 độ D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Cút nhựa 90 độ D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Tê vuông PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 132 | Xi phông bí bệt D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Máng tôn khổ rộng 300 dày 0.4mm ( tôn SENTEK) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m |
| 134 | Thép đỡ máng tôn 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | kg |
| 135 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,934 | m3 |
| 136 | Bê tông lót đáy rãnh M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 137 | Xây rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 138 | Đắp đất rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | m3 |
| 139 | Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 140 | Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,668 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,935 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng móng ĐK <=10mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng ĐK <=18mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng = 1/3 KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,753 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông nền M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,774 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch chỉ, dày 22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,13 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch chỉ dày 11cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,236 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép giằng tường ĐK <=10mm, cao <=6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng tường M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 28 | Xây tường ống khói gạch chỉ vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,871 | m3 |
| 29 | Trát trong ống khói VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,416 | m2 |
| 30 | Trát ngoài ống khói VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,992 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,992 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,416 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan nắp ống khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan nắp ống khói đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan nắp ống khói đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan đậy ống khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 38 | Bu lông chờ đầu cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,765 | 1m2 |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 41 | Sản xuất giằng kèo thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng giằng thép = KLSX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái tôn AUSTNAM AC-11 dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,33 | m |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,96 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,292 | m2 |
| 51 | Trát lam chắn nắng XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,326 | m2 |
| 52 | Trát cột trụ + má cửa vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,93 | m2 |
| 53 | Ốp gạch men kính khu rửa KT 250x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,254 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,548 | m2 |
| 56 | Láng bếp lò dày 3cm vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,357 | m2 |
| 57 | Lát gạch chống trơn 250x250mm ô rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,357 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,041 | m2 |
| 59 | Trần tôn PU 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,321 | m2 |
| 60 | Sản xuất hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,915 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 63 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1m cấu kiện |
| 65 | SX cửa đi pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,228 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,566 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,794 | m2 |
| 68 | Bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Chốt ngang + khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Chốt dọc cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Xây gạch chỉ chân bàn, dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 73 | Trát chân bàn, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,508 | m2 |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | m3 |
| 77 | Ốp gạch men kính bàn soạn chia KT 250x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,491 | m2 |
| 78 | SX cửa kính khuôn nhôm dưới bàn soạn chia | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,922 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,992 | m2 |
| 80 | Đào đất bó bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 82 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | m3 |
| 83 | Lát bậc, gạch gốm Hạ Long KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,431 | m2 |
| 84 | Tủ điện sino âm tường 150x100x70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Đèn tuýp đơn 40w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Ổ cắm đôi 1 pha âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Đế nổi mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Đế nổi mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Đèn compac 15w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Aptomat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 94 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 95 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 96 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 97 | Hộp nối đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 98 | Đào móng cột, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 99 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 102 | Gia công hệ khung tháp nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 103 | Lắp dựng tháp nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,651 | 1m2 |
| 105 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 106 | Cút nhựa HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Rắc co HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox nằm ngang 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 109 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 110 | Ống PPR-PN10, D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 111 | Van nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Van khóa D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Cút PPR D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Cút nhựa HDPE 1 đầu ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Tê nhựa HDPE 1 đầu ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Vòi gạt D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC ( CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0.8m3 Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,78 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,275 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,726 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,78 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | 1m3 |
| 11 | Cát đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 17 | Lấp đất móng + đắp nền = 1/3 KL đất đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,818 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M150, đá 2x4 dày 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | m3 |
| 19 | Xây tường dày 110 vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,404 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc + ốp mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,91 | m |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,61 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,61 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,285 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,285 | m2 |
| 34 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,779 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,779 | m2 |
| 36 | Xây bệ xí, bệ tiểu gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 37 | Bê tông bệ xị, bệ tiểu M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | m3 |
| 38 | Trát bệ xí, bệ tiểu vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | m2 |
| 39 | Lớp vữa dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,819 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống trơn KT 250x250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,335 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa WC kính khuôn nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 43 | Khóa tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Vòi gạt D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 48 | Thông tứ PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tê PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 53 | Cút PVC 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Tê PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Đào đất bể TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 56 | Bê tông đáy bể M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 57 | Xây tường bể gạch không nung 110 vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 58 | Xây tường ngăn BTH gạch không nung 220 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,283 | m3 |
| 59 | Lát đáy bể gạch không nung, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,833 | m2 |
| 60 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,489 | m2 |
| 61 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,489 | m2 |
| 62 | Đánh màu bể TH = KL láng đáy + KL trát trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,322 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan Đk<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 66 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi