Gói thầu: gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo Nhà lớp học và phòng học bộ môn Trường THPT Phù Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Phù Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo Nhà lớp học và phòng học bộ môn Trường THPT Phù Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (trong đó, năm 2020 đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 3288/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:17:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,777,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,1897 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4305 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6246 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,8506 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,6933 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,0216 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0863 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4495 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3506 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,108 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,187 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5724 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,06 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9108 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,2014 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (20% thủ công)) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,1164 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (80%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6447 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0251 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0251 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0251 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,5794 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,9177 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,6962 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,2159 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6425 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,6359 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,867 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,8042 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9219 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7648 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0687 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4279 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3618 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7819 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1517 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,293 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9704 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2476 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3795 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2074 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3802 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,194 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2897 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,0656 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2897 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,29 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1663 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2082 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,842 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,6 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,4665 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,8894 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,059 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106,3656 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 788,0965 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 507,727 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 446,8064 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 514,5504 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156,6896 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.469,0838 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.051,1517 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 504,6208 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158,21 | m |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2404 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2404 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,8792 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,637 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,224 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,224 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,088 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,7975 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8932 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,7372 | m2 |
| 74 | Sơn giả gỗ tay vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6475 | m2 |
| 75 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,9283 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8276 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,36 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,017 | 1m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,64 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | m2 |
| 81 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,36 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, kính 6,38mm (gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,61 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,61 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,4021 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0088 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 60A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện KL âm tường 500x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện KL âm tường loại lắp 8 module | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 101 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 560 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 780 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 115 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 117 | Chân bật thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,638 | kg |
| 118 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 119 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m3 |
| 122 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 123 | Bình cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bình |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,52 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,9978 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3482 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9245 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1875 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3168 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,9237 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6093 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1767 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7694 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4263 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,7802 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,274 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,239 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2253 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1438 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4003 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1366 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9074 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2654 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7788 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6798 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4448 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0849 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0426 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,153 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,153 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,0192 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6653 | 100m2 |
| 34 | Máng tôn thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,32 | m |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,2129 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0399 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch bông gió | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,08 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 151,0358 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,746 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,912 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,032 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,6638 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 179,1958 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 141,3538 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,6926 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1623 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,03 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,108 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,28 | m |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4646 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,96 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 53 | Vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 32mm, cao 2m (phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,84 | m2 |
| 54 | Bàn đá đặt chậu rửa bằng đá Granit tự nhiên, phụ kiện treo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,06 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1853 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các MCB 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi Lavabor | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 70 | Bộ van tiểu nam Vigalcera VG841 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Hộp giấy vệ sinh cuộn lớn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 75 | Máy sây tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi lấy nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 79 | Van phao D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,751 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 90x76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê 135" Upvc ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76x42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê thông tắc, bít xả Upvc ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,6502 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8109 | m3 |
| 115 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3778 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0465 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0409 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0379 | tấn |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2452 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,616 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,386 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,416 | m2 |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5824 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,021 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0334 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi