Gói thầu: gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo Nhà lớp học và phòng học bộ môn Trường THPT Phù Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890839-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Phù Ninh
Tên gói thầu gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo Nhà lớp học và phòng học bộ môn Trường THPT Phù Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200890492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (trong đó, năm 2020 đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 3288/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 17:17:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,777,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 57,1897 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,4305 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,6246 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,8506 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 37,6933 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,0216 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0863 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4495 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3506 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,108 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,187 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,5724 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,06 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9108 100m2
15 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 37,2014 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (20% thủ công)) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66,1164 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (80%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,6447 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0251 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0251 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0251 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,5794 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,9177 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,6962 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,2159 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,6425 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,6359 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,867 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,8042 100m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,9219 100m2
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7648 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,0687 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4279 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3618 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,7819 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1517 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,293 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,9704 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,2476 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3795 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2074 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3802 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,194 tấn
43 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2897 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 73,0656 1m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2897 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,29 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1663 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2082 100m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,842 100m2
50 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 44,6 m
51 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 121,4665 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,8894 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,059 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 106,3656 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 788,0965 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 507,727 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 446,8064 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 514,5504 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 156,6896 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.469,0838 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.051,1517 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 504,6208 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 158,21 m
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2404 m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2404 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,8792 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,637 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,224 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,224 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,088 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,7975 m2
72 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8932 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 68,7372 m2
74 Sơn giả gỗ tay vịn lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,6475 m2
75 Sơn tĩnh điện lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 72,9283 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8276 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45,36 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28,017 1m2
79 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 35,64 m2
80 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,32 m2
81 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45,36 m2
82 Cửa sổ 1 cánh mở lật, kính 6,38mm (gồm cả phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,08 m2
83 Vách kính cố định, kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,61 m2
84 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,61 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 83,4 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,4021 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,0088 100m2
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48 bộ
89 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25 bộ
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
92 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
93 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32 cái
94 Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 60A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
99 Lắp đặt tủ điện KL âm tường 500x400x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
100 Lắp đặt tủ điện KL âm tường loại lắp 8 module Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 hộp
101 Lắp đặt đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34 hộp
102 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 80 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 121 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 240 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 70 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 560 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 121 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 240 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 70 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 780 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15 m
112 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11 cọc
113 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60 m
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 m
115 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
116 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
117 Chân bật thép D10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,638 kg
118 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
119 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,6 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,6 m3
122 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
123 Bình cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 bình
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,52 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,9978 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,3482 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,9245 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1875 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0184 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3168 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,9237 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6093 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1767 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7694 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,4263 m3
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,7802 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,274 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,239 m3
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2253 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,028 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,208 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,1438 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4003 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1366 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9074 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,2654 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7788 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6798 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4448 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0849 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0426 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,012 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,153 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,153 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,0192 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6653 100m2
34 Máng tôn thu nước mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,32 m
35 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,2129 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,0399 m3
37 Xây tường bằng gạch bông gió Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,08 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 151,0358 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,746 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,912 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40,032 m2
42 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 63,6638 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 179,1958 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 141,3538 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56,6926 m2
46 Lát bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,1623 m2
47 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 83,03 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,108 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45,28 m
50 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,4646 m2
51 Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,96 m2
52 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,88 m2
53 Vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 32mm, cao 2m (phụ kiện inox) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 41,84 m2
54 Bàn đá đặt chậu rửa bằng đá Granit tự nhiên, phụ kiện treo bằng inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,06 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1853 100m2
56 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
57 Lắp đặt đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 bộ
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
59 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
60 Lắp đặt các MCB 16A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
61 Lắp đặt đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 hộp
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 115 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 70 m
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
66 Lắp đặt vòi Lavabor Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
67 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
70 Bộ van tiểu nam Vigalcera VG841 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
71 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
72 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
73 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
74 Lắp đặt Hộp giấy vệ sinh cuộn lớn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
75 Máy sây tay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 máy
76 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
77 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
78 Lắp đặt vòi lấy nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
79 Van phao D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
80 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
81 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
82 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
84 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26 cái
89 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
90 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19 cái
92 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
93 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
94 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
95 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,244 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,28 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,751 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,15 100m
103 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
104 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
105 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
106 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 48mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
107 Lắp đặt Côn Upvc ĐK 90x76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
108 Lắp đặt Tê 135" Upvc ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
109 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
110 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76x42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
111 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
112 Lắp đặt Tê thông tắc, bít xả Upvc ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,6502 m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8109 m3
115 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3778 m3
116 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0465 100m2
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0409 tấn
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0379 tấn
119 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 (50% gạch đất nung, 50% gạch không nung) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,2452 m3
120 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,616 m2
121 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,386 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,416 m2
123 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5824 m3
124 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,021 100m2
125 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0334 tấn
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->