Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891091-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200715058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:55:00 đến ngày 2020-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,975,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B SÂN (XDCB)
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,08 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m3
C TAM BẢO (XDCN)
1 Hạ giải các loại con giống trên bờ mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,3 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 340,358 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,373 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,483 m3
6 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,427 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,564 m3
8 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,631 m3
9 Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,856 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,001 m3
11 Tu bổ, phục hồi xà các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,004 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy Phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,874 m3
13 Tu bổ, phục hồi thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,672 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại hoành Tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,35 m3
15 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,933 m3
16 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,367 m3
17 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,591 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,361 m2
19 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,936 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,418 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván lụa, vách đố, ván sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,194 m2
22 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,664 m2
23 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,279 m2
24 Gia công ván vỉ ruồi bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,759 m2
25 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 m2
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,432 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,985 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,207 m3
29 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,089 100m2
30 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,097 100m2
31 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.683,39 m2
32 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,269 m3
33 Gạch hoa chanh 300x300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 Viên
34 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,3 m
35 Gạch hoa chanh bờ nóc 230x130x128 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 196 Viên
36 Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,28 m2
37 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài ( thay mới 50% ngói mũi hài, thay mới 100% ngói lót, độn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 340,358 m2
38 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 hiện vật
39 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
40 Tu bổ, phục hồi cửa sổ chữ cổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,272 m2
41 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,24 m
42 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 192,261 m2
43 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,368 m2
44 Đá xanh Thanh Hóa làm chân tảng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,738 m3
45 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,568 m2
46 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè và laoi tương tự Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,431 m3
D TAM BẢO (XDCB)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,039 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,226 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,643 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,77 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,08 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,874 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,259 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,199 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,706 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,239 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,739 100m3
14 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,226 m3
15 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,226 m3
16 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
17 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
18 Ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
19 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,049 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 282,571 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 282,571 m2
23 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 282,571 m2
24 Lắp đặt các loại đèn lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn chùa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
38 Bình bọt chữa cháy ABC 6kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bình
39 Bình khí CO2 loại 4kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
40 Giá treo + tiêu lệnh phòng cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
41 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,934 m3
42 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,662 m3
43 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 192,261 m2
E TAM QUAN - XDCB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,845 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,68 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,817 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,166 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,833 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,561 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,385 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,157 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,734 m3
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 tấn
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,506 100m2
16 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,32 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,892 100m2
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,888 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,845 m3
22 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 100m2
23 Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 100m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 tấn
25 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,218 m3
27 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,664 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,701 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,066 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,109 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,739 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,952 m3
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,199 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,5 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 204,347 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,38 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 641,92 m2
38 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,08 m3
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,109 m2
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
48 Tủ điện tổng: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt hộp, bình bọt cứu hoả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
F TAM QUAN - XDCN
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,882 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại bẩy, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,573 m3
6 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,363 m3
7 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,557 m3
8 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,424 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,824 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,304 m2
11 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,37 m2
12 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,916 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,264 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,15 m3
15 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,739 100m2
16 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,753 100m2
17 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 430,237 m2
18 Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,162 m3
19 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,21 m
20 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,389 m2
21 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m2
22 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 hiện vật
23 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,257 m2
24 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,62 m2
25 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,652 m2
26 Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,24 m2
27 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,48 m
28 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 830,017 m
29 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 30x30x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 161,695 m2
30 Lắp đặ gạch hoa chanh lan can men ngọc 300x300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 viên
G NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,672 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,744 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,559 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,176 m3
7 Bu lông chân cột M22, dài 800mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,064 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,194 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,788 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,258 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,788 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,39 100m2
16 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 md
17 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 539 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,576 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->