Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200892277-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200550001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 12:25:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,351,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
B NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,6 m2
2 Phá dỡ hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,2 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 116,766 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,478 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,714 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,965 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ dầm, sàn nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,67 m3
8 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 129,11 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,655 m3
10 Đào bỏ lớp đất tôn nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,436 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,688 m3
12 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 146,748 m3
C NHÀ VỆ SINH + BỂ NƯỚC
1 Tháo dỡ hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,69 m2
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,2 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,093 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ dầm, giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,853 m3
5 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,213 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,321 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,657 m3
8 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,585 m3
D CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng (nhân công bậc 3/7) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 công
2 Tháo dỡ hàng rào song sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,38 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,967 m3
4 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,967 m3
E XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
F PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 176,625 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,373 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,059 m3
4 Đắp cát đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,059 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,059 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,94 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,498 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,497 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,675 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,245 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,172 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,065 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,042 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,444 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,53 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,154 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,194 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,039 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,248 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,015 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,988 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,423 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,887 100m3
G KHUNG BÊ TÔNG + XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,679 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,145 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,063 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,818 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,998 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,401 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,312 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,029 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,882 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,329 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,208 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,021 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,157 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,381 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,527 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,086 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,885 m3
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,748 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,748 tấn
20 Sơn kèo thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 116,693 m2
21 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,033 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,033 tấn
23 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 130,06 m2
24 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,898 100m2
25 Ke chống bão Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 210 cái
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,346 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,123 m3
28 Đắp cát tôn nền sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,154 100m3
29 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,804 m3
30 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,442 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,291 m3
32 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,401 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 276,114 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 341,184 m2
35 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,704 m2
36 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,895 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,7 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 106,786 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 203,52 m
40 Trát gờ chỉ mặt đứng tường trục C, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,5 m
41 Trát gờ móc nước seno mái, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61 m
42 Khò chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,534 m2
43 Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,534 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 175,154 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,759 m2
46 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,179 m2
47 Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,476 m2
48 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,476 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 341,184 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 261,349 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,704 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 74,802 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 345,888 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 336,151 m2
55 Bộ chữ Alumex Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
56 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt inox 304 KT 12.7x12.7x1.2(mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,314 kg
57 Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,58 m2
58 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,48 m2
59 Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
60 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
61 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
62 Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
63 Sản xuất khung thép đỡ trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,509 tấn
64 Lắp đặt khung thép đỡ trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,509 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 m2
66 Làm trần bằng tấm thạch cao thả hoa văn 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 167,594 m2
H THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC d90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 - d90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
4 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
I CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn âm trần (bao gồm cả máng đèn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
7 Tủ điện phòng 4-8modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
8 Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
13 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P-63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1P-32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
17 Lắp đặt dây tiếp địa E6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
19 Lắp đặt dây tiếp địa E2.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
21 Lắp đặt ống gen d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
22 Lắp đặt ống gen d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 250 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 hộp
24 Lắp đặt công tơ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
J CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
2 Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,368 m3
3 Cọc tiếp đất L75x7 dài 2,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,819 kg
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45 m
5 Thép bản 50x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,55 kg
6 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
7 Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
8 Kẹp nối dây kiểm tra thép 60x40x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
9 Bu lông đai ốc M8 dài 45 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
10 Nậm chân kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
11 Đắp đất đường dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,368 m3
K XÂY MỚI CỔNG -TƯỜNG RÀO
L PHẦN MÓNG
1 Đào móng cổng, tường rào, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,374 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,33 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,03 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,439 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,076 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,354 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,61 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,017 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,106 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,004 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,026 tấn
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,551 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,696 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,201 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,193 100m3
M PHÂN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,266 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,041 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,203 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,513 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,159 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,418 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,874 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,71 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,101 m3
11 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,94 m2
12 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,394 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 126,48 m2
14 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,64 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,43 m
16 Sơn giằng tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,64 m2
17 Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,334 m2
18 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 126,48 m2
19 Chữ nhôm mạ đồng biển cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
20 Bọc kết cấu biển cổng (chất liệu Alumium màu đỏ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,84 m2
21 Gia công biển cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,065 tấn
22 Lắp dựng biển cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,065 tấn
23 Sơn biển hiệu cổng 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,992 m2
24 Sản xuất cổng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,175 tấn
25 Lắp đặt cổng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,477 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,29 m2
27 Khóa cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
28 Sản xuất hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,289 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,683 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,277 m2
N NHÀ VỆ SINH
O PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,283 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,485 m3
4 Đắp cát đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,485 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,017 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,485 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,757 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,092 tấn
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,487 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,141 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,56 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 tấn
14 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,317 m2
15 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,263 m2
16 Quét nước xi măng chống thấm bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,58 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,129 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,427 m3
20 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cấu kiện
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,165 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,48 m3
P PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,028 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,109 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,111 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,61 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,118 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,049 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,216 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,86 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,126 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,163 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,485 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,012 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,001 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,007 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,043 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,761 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,547 m2
18 Trát tường seno mặt trong trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,859 m2
19 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,332 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,965 m2
21 Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,903 m2
22 Khò chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,21 m2
23 Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,21 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,759 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,91 m2
26 Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,43 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,547 m2
28 Sơn trần, cột, bạo cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,2 m2
29 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,83 m2
30 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 m2
31 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
32 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
33 Sản xuất và lắp dựng tay vịn inox dành cho người khuyết tật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,021 kg
34 Phụ kiện tay vịn inox cho người khuyết tật (bulông, vít...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,675 m3
36 Kẻ nhám bề mặt (nhân công bậc 3/7) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 công
Q PHẦN ĐIỆN
1 Đèn lốp trần D300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m
7 Ống gen D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m
R PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
3 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
5 Xiphông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
7 Lắp đặt phễu thu sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
8 Van phao d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
11 Van 1 chiều d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
12 Van 1 chiều d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
13 Van khóa D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
14 Van khóa D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
15 Dây cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,35 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC d32 xả tràn - xả kiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,01 100m
20 Đục tường chôn ống cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95 m
21 Lắp đặt côn nhựa PPR d32>20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR d32>20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR d32>25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
33 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
34 Lắp đặt phễu thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC d34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,35 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC d125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8 100m
40 Lắp đặt côn nhựa PVC d60>34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PVC d90>60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
42 Lắp đăt măng sông nhựa PVC d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
43 Lắp đăt măng sông nhựa PVC d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 -d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC d125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
50 Chóp thông hơi d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
S SÂN + BỒN HOA
T SÂN BÊ TÔNG:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m3
2 Rải ni lông lót nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m2
3 Đục nhám mặt sân hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,8 m3
5 Lát gạch Tezzarro 40x40cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 138 m2
U BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,146 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,181 m3
3 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,696 m2
V RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng ga, rãnh thoát nước đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,75 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,066 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,279 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,797 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,288 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,323 m3
7 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,908 m2
8 Láng ga, rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,18 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,032 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,276 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga, rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,075 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,152 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,119 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,119 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,363 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cấu kiện
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,25 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 mối nối
20 Đắp VXM M100 mối nối ống, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 mối nối
21 Đấu nối cống D400 với ga hiện trạng trên hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Điểm
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,096 100m3
23 Đắp cát móng đường ống thoát nước uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,088 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,19 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->