Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200892277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 12:25:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,766 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,478 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,714 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,965 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ dầm, sàn nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,67 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,11 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,655 | m3 |
| 10 | Đào bỏ lớp đất tôn nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,688 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146,748 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,093 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ dầm, giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,853 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,213 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,321 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,657 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,585 | m3 |
| D | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng (nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,967 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,967 | m3 |
| E | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| F | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176,625 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,373 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,059 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,059 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,059 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,498 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,497 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,675 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,245 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,444 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,53 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,154 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,248 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,015 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,988 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,423 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,887 | 100m3 |
| G | KHUNG BÊ TÔNG + XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,145 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,818 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,998 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,401 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,882 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,329 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,157 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,381 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,086 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,885 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,748 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,748 | tấn |
| 20 | Sơn kèo thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,693 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,033 | tấn |
| 23 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,06 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,346 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,123 | m3 |
| 28 | Đắp cát tôn nền sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,804 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,442 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,291 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,401 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 276,114 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 341,184 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,704 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,895 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,7 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,786 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203,52 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ mặt đứng tường trục C, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,5 | m |
| 41 | Trát gờ móc nước seno mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61 | m |
| 42 | Khò chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,534 | m2 |
| 43 | Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,534 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,154 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,759 | m2 |
| 46 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,179 | m2 |
| 47 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,476 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,476 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 341,184 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 261,349 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,704 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,802 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 345,888 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 336,151 | m2 |
| 55 | Bộ chữ Alumex | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt inox 304 KT 12.7x12.7x1.2(mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,314 | kg |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,58 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Sản xuất khung thép đỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,509 | tấn |
| 64 | Lắp đặt khung thép đỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,509 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả hoa văn 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,594 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 - d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn âm trần (bao gồm cả máng đèn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng 4-8modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1P-32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa E6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa E2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,368 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp đất L75x7 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,819 | kg |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 5 | Thép bản 50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,55 | kg |
| 6 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 8 | Kẹp nối dây kiểm tra thép 60x40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Nậm chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất đường dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,368 | m3 |
| K | XÂY MỚI CỔNG -TƯỜNG RÀO | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cổng, tường rào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,374 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,354 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,026 | tấn |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,551 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,696 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,193 | 100m3 |
| M | PHÂN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,041 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,203 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,513 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,418 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,874 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,71 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,101 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,94 | m2 |
| 12 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,394 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,48 | m2 |
| 14 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,64 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,43 | m |
| 16 | Sơn giằng tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,64 | m2 |
| 17 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,334 | m2 |
| 18 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,48 | m2 |
| 19 | Chữ nhôm mạ đồng biển cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bọc kết cấu biển cổng (chất liệu Alumium màu đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,84 | m2 |
| 21 | Gia công biển cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | tấn |
| 22 | Lắp dựng biển cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | tấn |
| 23 | Sơn biển hiệu cổng 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,992 | m2 |
| 24 | Sản xuất cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,175 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,477 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,29 | m2 |
| 27 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,289 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,683 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,277 | m2 |
| N | NHÀ VỆ SINH | |||
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,283 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,485 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,485 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,757 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,092 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,487 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,56 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 14 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,317 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,263 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng chống thấm bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,58 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,129 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,427 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,48 | m3 |
| P | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,216 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,163 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,485 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,043 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,761 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,547 | m2 |
| 18 | Trát tường seno mặt trong trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,859 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,332 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,965 | m2 |
| 21 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,903 | m2 |
| 22 | Khò chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,21 | m2 |
| 23 | Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,21 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,759 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,91 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,43 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,547 | m2 |
| 28 | Sơn trần, cột, bạo cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,83 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn inox dành cho người khuyết tật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,021 | kg |
| 34 | Phụ kiện tay vịn inox cho người khuyết tật (bulông, vít...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,675 | m3 |
| 36 | Kẻ nhám bề mặt (nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn lốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 7 | Ống gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| R | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Xiphông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van phao d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Van 1 chiều d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC d32 xả tràn - xả kiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 20 | Đục tường chôn ống cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR d32>20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32>20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32>25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC d125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PVC d60>34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90>60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đăt măng sông nhựa PVC d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đăt măng sông nhựa PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 -d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC d125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Chóp thông hơi d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| S | SÂN + BỒN HOA | |||
| T | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Đục nhám mặt sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8 | m3 |
| 5 | Lát gạch Tezzarro 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138 | m2 |
| U | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,146 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,181 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,696 | m2 |
| V | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga, rãnh thoát nước đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,279 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,797 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,288 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,323 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,908 | m2 |
| 8 | Láng ga, rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,18 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,276 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga, rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,152 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,119 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,119 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,363 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,25 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | mối nối |
| 20 | Đắp VXM M100 mối nối ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | mối nối |
| 21 | Đấu nối cống D400 với ga hiện trạng trên hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Điểm |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống thoát nước uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,088 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,19 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi