Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200892297-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200858909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn (Từ nguồn đấu giá QSD đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 10:03:00 đến ngày 2020-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC KIÊM NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,8402 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,2276 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6138 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,16 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 591,65 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 591,65 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.318,131 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.240,5795 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 779,2575 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.129,6074 m2
11 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,896 m3
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 613,9 m
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 219,87 m2
14 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 135,6 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 123,325 m2
16 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,8499 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 123,325 m2
18 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 73,9 m2
19 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,35 m2
20 Cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 135,6 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1191 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 135,6 m2
23 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54,24 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 135,6 m2
25 Tháo dỡ mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 663,56 m2
26 Tháo dỡ kết sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,9509 tấn
27 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,4788 m3
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,4119 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,4364 tấn
30 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90,738 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 215,88 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,0241 100m2
33 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 133,21 m
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58 bộ
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34,1775 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34,1775 m2
B SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0705 100m3
2 Lát gạch Terazzo kích thước gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.409,9 m2
3 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,1305 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0886 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,3036 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,606 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,782 m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,288 m3
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1412 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1338 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44 cái
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.035,0212 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.035,0202 m2
14 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,1751 m3
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36,696 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36,696 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,53 m3
18 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,648 m3
19 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,352 m3
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1562 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1562 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,235 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,235 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,256 m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1808 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1808 tấn
27 Bản mã nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,6 kg
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,7732 100m2
29 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,89 m
30 Sản xuất hàng rào khung xương sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0541 tấn
31 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,07 m2
32 Tôn bịt huỳnh dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 m2
33 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1617 m3
34 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0074 100m2
35 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,21 m3
36 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0137 tấn
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,316 m2
C NHÀ NGOÀI TRỜI
1 Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 232,6525 m2
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,5 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37 m
5 Hộp số cho quạt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 101,92 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 101,92 m2
D NHÀ ĐỂ XE 60M2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,44 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4592 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,375 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,8451 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,632 m3
6 Thép góc L40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 kg
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1403 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1403 tấn
9 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,3 kg
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0813 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0871 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1971 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1971 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,8496 100m2
15 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 m
E CỔNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1997 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0666 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1284 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,024 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,0806 m3
6 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2491 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0051 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1014 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0454 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0374 100m2
12 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,7634 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0666 100m3
14 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1738 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,008 m3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,947 m3
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0511 tấn
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0947 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0288 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0932 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1711 tấn
23 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6481 tấn
24 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1422 100m2
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1095 100m2
26 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,8189 100m2
27 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,9458 m3
28 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1032 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,68 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,826 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47,0726 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,6 m
33 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,846 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58,5586 m2
35 Lắp dựng ngói bò mái cổng KT200x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 125 viên
36 Đắp chữ nổi biển hiệu cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
37 Gia công cổng thép INOX 80x40x1,5mm; 20x40x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,233 tấn
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,87 m2
39 Bánh xe chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
40 Chốt ngang, chốt đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
41 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
42 Bản lề chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,02 m2
F NHÀ BẢO VỆ
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58,204 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57,1624 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 115,3664 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->