Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200892297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn (Từ nguồn đấu giá QSD đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:03:00 đến ngày 2020-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC KIÊM NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,8402 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2276 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6138 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 591,65 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 591,65 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.318,131 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.240,5795 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 779,2575 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.129,6074 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,896 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 613,9 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 219,87 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,325 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8499 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,325 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,9 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1191 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,24 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 663,56 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,9509 | tấn |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,4788 | m3 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4119 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4364 | tấn |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90,738 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 215,88 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,0241 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 133,21 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,1775 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,1775 | m2 |
| B | SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.409,9 | m2 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,1305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,3036 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,606 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,782 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.035,0212 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.035,0202 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,1751 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,696 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,696 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 18 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1562 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1562 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,256 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 27 | Bản mã nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | kg |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7732 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,89 | m |
| 30 | Sản xuất hàng rào khung xương sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 31 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,07 | m2 |
| 32 | Tôn bịt huỳnh dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1617 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,316 | m2 |
| C | NHÀ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 232,6525 | m2 |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 5 | Hộp số cho quạt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 101,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 101,92 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE 60M2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4592 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8451 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,632 | m3 |
| 6 | Thép góc L40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | kg |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1403 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1403 | tấn |
| 9 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,3 | kg |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1971 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1971 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8496 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1997 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,0806 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2491 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7634 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1738 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,947 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1711 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6481 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1095 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8189 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,9458 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1032 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,68 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,826 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,0726 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,846 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,5586 | m2 |
| 35 | Lắp dựng ngói bò mái cổng KT200x100x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 125 | viên |
| 36 | Đắp chữ nổi biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Gia công cổng thép INOX 80x40x1,5mm; 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,87 | m2 |
| 39 | Bánh xe chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Chốt ngang, chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Bản lề chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,02 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,204 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,1624 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,3664 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi