Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (đã bao gồm dự phòng phí)*
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886761-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (đã bao gồm dự phòng phí)* |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 18:48:00 đến ngày 2020-09-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,637,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU (KHÔNG BAO GỒM HỆ DÀN KHÔNG GIAN) | |||
| 1 | Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 142,482 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,488 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.020 | mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D300 bằng máy (vận dụng cắt tường BTCT dày <=20cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 510 | 1m |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 510 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 510 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, xà bần đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,652 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, xà bần đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,652 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần đầu cọc (Tổng cự ly vận chuyển 15km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,652 | 100m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300, liên kết cọc vào đài cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,787 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, liên kết cọc vào đài cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,883 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, liên kết cọc vào đài cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,934 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36,05 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,188 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,188 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% đào máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 42,46 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, tính 10% đào thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 471,776 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, hoàn trả hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 31,441 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,019 | 100m3 |
| 20 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 172,553 | m3 |
| 21 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 929,334 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40,288 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,061 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,016 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36,643 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60,828 | tấn |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây giằng tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 552,917 | m3 |
| 28 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 69,115 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,554 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,374 | tấn |
| 31 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 65,99 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,07 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,918 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,747 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,292 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, tôn nền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,508 | 100m3 |
| 37 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 625,4 | m3 |
| 38 | Lớp nilong chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6.254 | m2 |
| 39 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.250,8 | m3 |
| 40 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 549,698 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36,777 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,432 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26,829 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 57,112 | tấn |
| 45 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 55,723 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,956 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,086 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,939 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,444 | tấn |
| 50 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 980,378 | m3 |
| 51 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm W8_Tầng mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 154,504 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 78,312 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,675 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 43,452 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 102,564 | tấn |
| 56 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.348,16 | m3 |
| 57 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, có phụ giá chống thấm W8_Tầng mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 66,874 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 76,816 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 140,04 | tấn |
| 60 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 150,261 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,032 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,295 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,474 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,933 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,686 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,135 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,709 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150, sảnh, tam cấp, đường dốc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,509 | m3 |
| 69 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sảnh, tam cấp, đường dốc, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 97,751 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sảnh, tam cấp, đường dốc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,82 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, tam cấp, đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,874 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, tam cấp, đường dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,281 | tấn |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,582 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, hoàn trả hố móng bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,725 | 100m3 |
| 75 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150, bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 23,585 | m3 |
| 76 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm W8, bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 65,05 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm W8, tường bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 73,889 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bể ngầm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,508 | 100m2 |
| 80 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm W8, nắp bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,36 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,796 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, nắp bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,592 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, nắp bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,719 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, nắp bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,996 | tấn |
| 85 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,894 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,297 | tấn |
| 88 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,572 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, bể ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 171,177 | m2 |
| 90 | Lớp màng chống thấm xi măng polyme, quét 2 lớp mỗi lớp 2,21kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 701,617 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm bể | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 701,617 | m2 |
| 92 | Băng cản nước PVC rộng 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 198,8 | md |
| 93 | Gia công thang sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,034 | tấn |
| 94 | Lắp đặt thang sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,034 | tấn |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng nắp tôn bể nước KT 620x620 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC (THÔ VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 44cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30,566 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 361,363 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.320,669 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 82,731 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 220,513 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 134,312 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lưới chống nứt khổ 300mm, tại vị trí giao nhau giữa cấu kiện BTCT và cấu kiện tường xây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5.042,02 | md |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.950,101 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 412,691 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16.279,656 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 883,451 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 780,996 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 820,79 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.503,221 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 677,951 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4.021,991 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20.946,065 | m2 |
| 18 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4.021,991 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.362,792 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm dày 9,5mm (S1,S1',S2), bao gồm cả khung xương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4.021,991 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9,5mm, bao gồm cả khung xương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 463,921 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng trần nhôm tấm thả Clip-in 600x600 khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 820,048 | m2 |
| 23 | Tường lấy sáng : Sử dụng Hệ Tấm Polycarbonate rỗng dày 20mm gồm 5 lớp kết cấu tăng cứng, kích thước rộng 1000mm, dài 11.9m. Hệ xương Polycarbonate và phụ kiện treo lắp đồng bộ, Bao gồm cả khung xương 50x50x2mm theo thiết kế | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.203 | m2 |
| 24 | Chi tiết Bích phi 200 hàn liền cổ cho các vị trí con đội (cột xuyên tấm) bằng tôn dày 2mm phía trong và tôn 2mm phía ngoài sơn tĩnh điện, kèm gioăng và đệm cao su đỡ tấm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 300 | cái |
| 25 | Chi tiết Profile nhôm U bịt đầu liên kết mái nhôm và đỉnh vách Polycarbonate | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 160 | md |
| 26 | Flashing: nhôm dày 1mm liên kết vách Polycarbonate và sàn/ tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 160 | md |
| 27 | Tấm ốp tường trang trí tạo hình: Sử dụng tấm hợp kim nhôm nhựa dày 4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.207,987 | m2 |
| 28 | Tấm ốp cột tròn: Sử dụng tấm nhôm tấm hợp kim nhôm nhựa dày 4mm (đã bao gồm khung xương thép 50x50x2mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 175,74 | m2 |
| 29 | Lam nhôm hình oval: Sử dụng hệ lam nhôm được làm từ hợp kim nhôm. KT: 300x50mm, dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 521,236 | m2 |
| 30 | Motor cho hệ chuyển động lam | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 52 | bộ |
| 31 | Tấm ốp nhôm đục lỗ khu vực đầu hồi nhà: Sử dụng tấm nhôm dày 3mm đục lỗ tỷ lệ 30%, nhôm series 3 kết hợp với nhôm đặc dày 1,2mm theo thiết kế. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.179,947 | m2 |
| 32 | Tấm ốp nhôm đặc không đục lỗ xen kẽ : Sử dụng tấm nhôm đặc dày 1,2mm theo thiết kế. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 231 | m2 |
| 33 | Tấm CNC trang trí bằng nhôm đặc đục lỗ dày 3mm trong phòng thi đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 99,819 | m2 |
| 34 | Flashing chặn nước: Sử dụng nhôm series3 dày 0.9mm sơn PVDF 2, mối nối chồng đảm bảo không thấm dột 100%, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35,86 | m2 |
| 35 | Sử dụng Inox 304 dày 2mm, không sơn, mối nối hàn, đảm bảo không thấm dột 100%, phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. (Máng nước 1 lớp). | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34,56 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite KT 800x800mm, vữa XM mác 75, Tầng 1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.738,537 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.200,181 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite tối màu tạo điểm nhấn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21,54 | m2 |
| 39 | Lát gạch Cotto KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 79,807 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 820,048 | m2 |
| 41 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khán đài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.813,518 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (trước khi lát gạch, đá) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4.974,956 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 941,724 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 709,743 | m2 |
| 45 | Lát đá nhấn sảnh chính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,698 | m2 |
| 46 | Thảm trải sàn thi đấu thể thao đa năng dày 7.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.601,5 | m2 |
| 47 | Ốp gỗ Verneer màu vàng sẫm, soi màu nâu sẫm rộng 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.210,296 | m2 |
| 48 | Tường ốp tấm Aluminum giả đá, bao gồm cả khung xương 30x30x1,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 154,286 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, tường thang máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 92,15 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.201,102 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 200x300mm, vữa XM mác 75, ốp gạch ngoài nhà bằng gạch Inax hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 184,596 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 272,541 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75, ốp WC, P.tắm, P.thay đồ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.280,986 | m2 |
| 54 | Gia công khung giằng thép đã mạ kẽm điện phân | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 145,242 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 145,242 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện cho hệ giằng thép lam chớp và tấm tường lấy sáng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41.789,883 | kg |
| 57 | Gia công giằng thép Lam chắn nắng và tường lấy sáng (4 cấu kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41,79 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép Lam chắn nắng và tường lấy sáng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41,79 | tấn |
| 59 | Lớp màng chống thấm xi măng polyme, quét 2 lớp mỗi lớp 2,21kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.124,477 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 bảo vệ chống thấm sàn và tạo dốc để lát gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.124,477 | m2 |
| 61 | Láng mặt bậc lên xuống khu khán đài, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 218,347 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn WC làm bằng vật liệu Composite dày 12mm kèm theo phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 489,113 | m2 |
| 63 | Mái sảnh kính cường lực dán an toàn 2 lớp dày 16.38 mm, hệ kết cấu thép hình, thép liên kết, bu lông bản mã, tăng đơ, phụ kiện đi kèm theo thiết kế | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 85,316 | m2 |
| 64 | Sàn nâng khu vực phòng điều khiển âm thanh ánh sáng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (Tính sử dụng trong 12 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 100,115 | 100m2 |
| 66 | Gia công lan can Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,59 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.351,821 | m2 |
| 68 | Đổ đất màu trồng cây (tạm tính cao 40cm), tận dụng đất đào hữu cơ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 439,918 | m3 |
| 69 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150, bồn hoa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,36 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, bồn hoa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34,277 | m3 |
| 71 | BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200, bồn hoa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,569 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m, bồn hoa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,558 | 100m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, bồn hoa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 272,661 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU GIÀN MÁI KHÔNG GIAN | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép, ống thép thanh giàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 150,927 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 210,789 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 65,813 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,901 | tấn |
| 5 | Bu lông M16, cấp độ bền 10.9 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7.728 | cái |
| 6 | Bu lông M22, cấp độ bền 10.9 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.448 | cái |
| 7 | Bu lông M27, cấp độ bền 10.9 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.844 | cái |
| 8 | Bu lông M36, cấp độ bền 10.9 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 596 | cái |
| 9 | Bu lông M42, cấp độ bền 10.9 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 220 | cái |
| 10 | Bu lông M42x1190, cấp độ bền 6.8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 112 | cái |
| 11 | Ống lồng S30-36(M16) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7.728 | cái |
| 12 | Ống lồng S36-46(M22) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.448 | cái |
| 13 | Ống lồng S50-60(M27) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.844 | cái |
| 14 | Ống lồng S60-60(M36) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 596 | cái |
| 15 | Ống lồng S70-75(M42) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 220 | cái |
| 16 | Mạ kèm ống lồng, bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9.654,52 | kg |
| 17 | Đầu côn D76X3.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7.728 | cái |
| 18 | Đầu côn D88X4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.448 | cái |
| 19 | Đầu côn D114X4.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.844 | cái |
| 20 | Đầu côn D141X6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 596 | cái |
| 21 | Đầu côn D168X7 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 140 | cái |
| 22 | Đầu côn D219X8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80 | cái |
| 23 | Cầu D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 990 | quả |
| 24 | Cầu D160 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 525 | quả |
| 25 | Cầu D200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 172 | quả |
| 26 | Cầu D220 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | quả |
| 27 | Cầu D240 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 52 | quả |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ dày 50µm, 2 nước phủ mỗi lớp dày 50µm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6.286 | m2 |
| 29 | Sơn chống cháy 120 phút cho thanh giàn, đầu côn, cầu, gối đỡ, bọ đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6.286 | m2 |
| 30 | Gối tựa GT1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | cái |
| 31 | Bọ đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.175 | cái |
| 32 | Tai đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.212 | cái |
| 33 | Bu lông M16X25 lắp bọ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.175 | cái |
| 34 | Bu lông M12X30+ECU (lắp xà gồ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9.548 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Mái lấy sáng : Sử dụng Hệ Tấm Polycarbonate đa năng dày 18mm gồm 5 lớp, kích thước rộng 1000mm. (bao gồm cả hệ xương PC và phụ kiện treo lắp đồng bộ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.607,914 | m2 |
| 2 | Flashing KT 1.0x600mm: Sử dụng nhôm dày 0.9mm, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 84,666 | md |
| 3 | Flashing KT 1.0x300mm: Sử dụng nhôm dày 0.9mm, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 170 | md |
| 4 | Mái hợp kim nhôm dày 0.8mm, kích thước 65/500 chiều cao 65mm & chiều rộng 500mm, tấm thẳng, bề mặt sơn phủ PVDF | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5.944,8 | m2 |
| 5 | Flashing đầu trên mái sử dụng nhôm dày 0.9mm, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 499,51 | m2 |
| 6 | Máng nước : Sử dụng Inox 304 dày 2mm, phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 499,27 | m2 |
| 7 | Tấm ốp nhôm viền mái :Sử dụng tấm nhôm đặc dày 2mm, nhôm seri 5 A5052/H32. Sơn phủ tĩnh điện mặt ngoài nhà, mặt trong không sơn. - Mối nối silicone Apollo, Khung xương thép phụ 30x30x1.4mm mạ kẽm điện phân. Phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo như : vít, đinh rút, ke nhôm… | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 518,263 | m2 |
| 8 | Flashing giao trên với tấm ốp và giao với tường : Sử dụng nhôm dày 0.9mm, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 220,055 | m2 |
| 9 | Lớp trần hợp kim nhôm dày 0.8mm, tấm hình rẻ quạt rộng 330mm-460mm, chiều dài theo chiều dài hình học của trần, độ cao sóng 25mm, seri 3, bề mặt sơn phủ PVDF | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4.401,6 | m2 |
| 10 | Flashing nối đoạn gấp giữa 2 mái Flatzip : Sử dụng nhôm dày 0.9mm, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 262,65 | m2 |
| 11 | Hệ thống chống trượt ngã trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | trụ |
| 12 | Bậc bảo dưỡng trên mái: KT1500x250mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 150 | bộ |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN CỬA, VÁCH KÍNH (KHÔNG BAO GỒM CỬA, VÁCH PCCC) | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, cửa 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 126,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 197,712 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, cửa mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 113,611 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, cửa mở hắt, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 186,13 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách nhôm kính, kính trắng an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.242,238 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.242,238 | m2 cấu kiện |
| 7 | Cung cấp cửa đi gỗ lim, gỗ tự nhiên nhóm II, dày 4cm, cửa 2 cánh mở quay, sơn phủ PU hoàn thiện (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,16 | m2 |
| 8 | Cung cấp nẹp gỗ lim dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | md |
| 9 | Cung cấp khuôn gỗ lim khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | md |
| 10 | Cung cấp tay co thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp khóa tay nắm cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp bản lề | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,16 | m2 cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đèn LED máng âm trần kích thước 295x1195mm, công suất 36w, quang thông 4000 lumen. Ánh sáng 6500K. Mặt che mờ chống chói. Độ kín IP20. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Đèn LED máng âm trần kích thước 595x595x10,5mm, công suất 36w, quang thông 4000 lumen. Ánh sáng 6500K. Mặt che mờ chống chói. Độ kín IP20. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 219 | bộ |
| 3 | Đèn LED downlight âm trần, công suất 15w, quang thông 1500 lumen. Ánh sáng 6500K. IP20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.427 | bộ |
| 4 | Đèn LED downlight, gắn nổi, công suất 20w, quang thông 2000 lumen. Ánh sáng 6500K. Đường kính D160mm. Độ kín IP20. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 233 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần, gắn nổi, công suất 23w, quang thông 2000 lumen. Ánh sáng 6500K. Kích thước D225mm. Độ kín IP20. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Đèn LED downlight chiếu rọi công suất 60w, quang thông 6380 lumen. Ánh sáng 5000K. Góc chiếu rộng 85 độ. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | bộ |
| 7 | Đèn LED pha rọi cột, công suất 120w, quang thông 8776 lumen. Ánh sáng 3000K. Góc chiếu 8 độ. Độ kín IP66 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38 | bộ |
| 8 | Đèn LED gắn nổi trên/dưới, công suất 2x12w, ánh sáng 3000K, quang thông 1600 lumen, góc chiếu 15 độ, kích thước D163.5 H220mm. IP65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Đèn LED Highbay công suất 287W. Ánh sáng 5000K. Quang thông 51.000 lm. CRI>70. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 56 | bộ |
| 10 | Đèn LED Highbay công suất 87,6W. Ánh sáng 5000K. Quang thông 16.000 lm. CRI>70. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Hệ thống nút bấm điều khiển trung tâm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chuyển đổi và kích tín hiệu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Công tắc đơn loại lắp chìm, bản to màu trắng sáng 250V-16A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 42 | cái |
| 14 | Công tắc đôi loại lắp chìm, bản to màu trắng sáng 250V-16A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 110 | cái |
| 15 | Công tắc ba loại lắp chìm, bản to màu trắng sáng 250V-16A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 16 | Công tắc xoay chiều lắp chìm, bản to màu trắng sáng 250V-10A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 166 | cái |
| 18 | Ổ cắm đơn 3 cực loại chống thấm 250V-16A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 61 | cái |
| 19 | Hộp đế âm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 418 | hộp |
| 20 | Thang cáp 500x150x100 (bao gồm vật tư phụ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 269 | m |
| 21 | Thang cáp 300x150x100 (bao gồm vật tư phụ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 345 | m |
| 22 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 3x300mm2+1x150mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 23 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 3x240mm2+1x120mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | m |
| 24 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 3x185mm2+1x120mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 25 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 3x70mm2+1x35mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 196 | m |
| 26 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 4x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 294 | m |
| 27 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 4x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.040 | m |
| 28 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 4x0,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 270 | m |
| 29 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 330 | m |
| 30 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 985 | m |
| 31 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 842 | m |
| 32 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.890 | m |
| 33 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5.050 | m |
| 34 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12.958 | m |
| 35 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x0.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 270 | m |
| 36 | Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x150mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 37 | Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x120mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21 | m |
| 38 | Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x35mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 196 | m |
| 39 | Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 294 | m |
| 40 | Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.230 | m |
| 41 | Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 842 | m |
| 42 | Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.890 | m |
| 43 | Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5.050 | m |
| 44 | Ống luồn dây D50, đi nổi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.262 | m |
| 45 | Ống luồn dây PVC D50, đi chìm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.262 | m |
| 46 | Ống luồn dây D34, đi nổi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.366 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC D34, đi chìm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.366 | m |
| 48 | Ống luồn dây D20, đi nổi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.525 | m |
| 49 | Ống luồn dây PVC D20, đi chìm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.525 | m |
| 50 | Ống luồn dây D16, đi nổi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6.479 | m |
| 51 | Ống luồn dây PVC D16, đi chìm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6.479 | m |
| 52 | Phụ kiện đấu nối dây (hộp đấu, cột đấu, băng keo, dây buộc ...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 200 | bộ |
| 53 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x150mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 55 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cọc |
| 56 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34 | m |
| 57 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | mối |
| 58 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem TT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bao |
| 59 | Bu lông ÊCU INOX M8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 204 | m |
| 61 | Bộ ghép nối INOX 3m x D42 x 3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đai Colie Inox cố định cáp vào cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 64 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 146 | cái |
| 65 | Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 66 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cọc |
| 68 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26 | m |
| 69 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | mối |
| 70 | Ống luồn dây PVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 64 | m |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,013 | 100m3 |
| G | MUA SẮM THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Vỏ tủ (2200x1000x600)mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 2 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-1600A; Ic = 65KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 3 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-630A; Ic = 50KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 4 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-500A; Ic = 50KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 5 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-400A; Ic = 50KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 6 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-50A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 7 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-40A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 8 | AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-50A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 9 | AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-40A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 10 | AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-20A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 11 | Attomat chờ đầu lộ cấp máy phát | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ampe kế 0-1600A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 13 | Vôn kế 0-500V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mạch đo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 17 | Biến dòng 1600/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 18 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 19 | Vỏ tủ (1800x1000x300) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 20 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-400A; Ic = 50KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 21 | AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-50A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 22 | AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-40A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 23 | AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-20A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ampe kế 0-400A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 25 | Vôn kế 0-500V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chuyển mạch đo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 29 | Biến dòng 400/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 30 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 31 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-63A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 32 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 33 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-32A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 34 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-25A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 35 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 36 | Vỏ tủ (1800x1000x300) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 37 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-500A; Ic = 50KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 38 | AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-50A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 39 | AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-40A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 40 | AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-20A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 42 | Vôn kế 0-500V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 43 | Chuyển mạch đo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 45 | Cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 46 | Biến dòng 500/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 47 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 48 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-125A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 49 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-40A; Ic = 15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 50 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-32A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 51 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-25A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 52 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | cái |
| 53 | Vỏ tủ (1800x1000x300) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 54 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-200A; Ic = 25KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 55 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 56 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-32A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 57 | AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 58 | Công tắc tơ 1P 32A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 59 | Công tắc tơ 1P 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 60 | Bộ nút ấn + đèn báo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | cái |
| 61 | Phụ kiện tủ (cầu đấu,thanh đồng,đầu cốt các loại, vít…) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35 | cái |
| 62 | Vỏ tủ (700x500x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 63 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-40A; Ic = 15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 64 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 65 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-32A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 66 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 67 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 68 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 69 | Vỏ tủ (700x500x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 70 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-40A; Ic = 15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 71 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 72 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-32A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 73 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 74 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 75 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 76 | Vỏ tủ (700x500x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 77 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-40A; Ic = 15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 78 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 79 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-32A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 80 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 81 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 82 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 83 | Vỏ tủ (700x500x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | tủ |
| 84 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-40A; Ic = 15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 85 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 86 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-32A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 87 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 88 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 89 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | cái |
| 90 | Vỏ tủ (700x500x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 91 | AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-40A; Ic = 15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 92 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 93 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-32A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 94 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 95 | AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 96 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 97 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường TĐ-PV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bảng |
| 98 | MCB - 2P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 99 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 100 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 101 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 102 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 103 | Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | bảng |
| 104 | MCB - 2P-32A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 105 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 106 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 107 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 108 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | cái |
| 109 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bảng |
| 110 | MCB - 2P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 111 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 112 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 113 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 114 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 115 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bảng |
| 116 | MCB - 2P-63A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 117 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 118 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 119 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 120 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 121 | Bảng điện 10 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bảng |
| 122 | MCB - 2P-63A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 123 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 124 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 125 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 126 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 127 | Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bảng |
| 128 | MCB - 2P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 129 | MCB - 1P-25A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 130 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 131 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 132 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 133 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bảng |
| 134 | MCB - 2P-63A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 135 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 136 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 137 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 138 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | cái |
| 139 | Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bảng |
| 140 | MCB - 2P-32A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 141 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 142 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 143 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 144 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 145 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bảng |
| 146 | MCB - 2P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 147 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 148 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 149 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 150 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 151 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bảng |
| 152 | MCB - 2P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 153 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 154 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 155 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 156 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 157 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bảng |
| 158 | MCB - 2P-63A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 159 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 160 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 161 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 162 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 163 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bảng |
| 164 | MCB - 2P-40A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 165 | MCB - 1P-20A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 166 | MCB - 1P-15A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 167 | MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 168 | Phụ kiện cầu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 169 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 71m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 170 | Bộ đếm sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐ-T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện tổng TĐ-1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điện tổng TĐ-2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điện tổng TĐ-CS | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ điện tổng TĐ-M3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ điện tổng TĐ-M2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tủ điện tổng TĐ-M1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tủ điện tổng TĐ-PT 1.2.3.4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | 1 tủ |
| 9 | Tủ điện tổng TĐ-DN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường TĐ-PV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bảng |
| 11 | Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.3, BP.3.1, BP.3.2, BP.3.3, BP.3.4, BP.3.5, BP.3.6, BP.3.7, BP.3.8, BP.3.9 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | Bảng |
| 12 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.11, BP.11.1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bảng |
| 13 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.10, BP.10.1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bảng |
| 14 | Bảng điện 10 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.9 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bảng |
| 15 | Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.8, BP.8.1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bảng |
| 16 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.7, BP.7.1, BP.7.2, BP.7.3, BP.7.4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | Bảng |
| 17 | Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.6, BP.6.1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bảng |
| 18 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.5, BP.5.1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bảng |
| 19 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.4, BP.4.1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bảng |
| 20 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.2, BP.2.1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bảng |
| 21 | Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.1, BP.1.1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bảng |
| 22 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 71m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bộ đếm sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D160 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,36 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D125 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,59 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D110 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,61 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D90 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,61 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D60 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,91 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D42 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,98 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D110 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,13 | 100m |
| 8 | Ống uPVC D90 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,77 | 100m |
| 9 | Ống uPVC D60 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,54 | 100m |
| 10 | Y uPVC D160 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 11 | Y uPVC D125 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 12 | Y uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 151 | cái |
| 13 | Y uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 116 | cái |
| 14 | Y uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | cái |
| 15 | Chếch uPVC D125 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 16 | Chếch uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 269 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 123 | cái |
| 18 | Chếch uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 179 | cái |
| 19 | Chếch uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 126 | cái |
| 20 | Bịt xả thông tắc uPVC D125 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 21 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 52 | cái |
| 22 | Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38 | cái |
| 23 | Bịt xả thông tắc uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 24 | Siphong uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 63 | cái |
| 25 | Bạc thu uPVC D160/110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 26 | Bạc thu uPVC D160/90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 27 | Bạc thu uPVC D125/110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 28 | Bạc thu uPVC D110/90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 29 | Bạc thu uPVC D110/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 30 | Bạc thu uPVC D90/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 55 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC D110/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 32 | Côn thu uPVC D90/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 33 | Côn thu uPVC D60/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 63 | cái |
| 34 | Cút uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 51 | cái |
| 35 | Cút uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 55 | cái |
| 36 | Tê uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 37 | Bịt uPVC D110 (loại mỏng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 99 | cái |
| 38 | Bịt uPVC D90 (loại mỏng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 63 | cái |
| 39 | Bịt uPVC D60 (loại mỏng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 51 | cái |
| 40 | Bịt uPVC D42 (loại mỏng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 63 | cái |
| 41 | Chụp thông hơi DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác DN150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác DN65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 44 | Ống uPVC D160 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,54 | 100m |
| 45 | Ống uPVC D75 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,27 | 100m |
| 46 | Chếch uPVC D160 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 64 | cái |
| 47 | Chếch uPVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 48 | Măng xông trượt uPVC D160, L=600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 49 | Măng xông trượt uPVC D75, L=400mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 50 | Bịt uPVC D160 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 51 | Bịt uPVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 52 | Ống PPR D50 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,17 | 100m |
| 53 | Ống PPR D40 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Ống PPR D32 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,89 | 100m |
| 55 | Ống PPR D25 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,04 | 100m |
| 56 | Ống PPR D20 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,42 | 100m |
| 57 | Ống PPR D25 PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,21 | 100m |
| 58 | Ống PPR D20 PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Van PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 60 | Van PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 61 | Van PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 62 | Cút PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 37 | cái |
| 63 | Cút PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 85 | cái |
| 64 | Cút PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 59 | cái |
| 65 | Tê PPR D50/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tê PPR D32/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 67 | Tê PPR D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 68 | Tê PPR D32/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 69 | Tê PPR D25/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 70 | Tê PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 208 | cái |
| 71 | Tê PPR D20/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21 | cái |
| 72 | Côn PPR D50/40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 73 | Côn PPR D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27 | cái |
| 74 | Côn PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | cái |
| 75 | Cút ren trong PPR D20x1/2'' | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 296 | cái |
| 76 | Nút bịt uPVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 296 | cái |
| 77 | Măng xông PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 78 | Măng xông PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 79 | Măng xông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33 | cái |
| 80 | Măng xông PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 39 | cái |
| 81 | Bồn cầu WC + van dừng chữ T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 99 | bộ |
| 82 | Vòi xịt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 99 | cái |
| 83 | Lô giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 99 | cái |
| 84 | Thanh tay vịn cho bồn cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Chậu rửa WC + ống thải chữ P và phụ kiện + Họng xả + van góc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 79 | bộ |
| 86 | Vòi cảm ứng cấp chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 79 | bộ |
| 87 | Thanh tay vịn cho Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Chậu tiểu nam + xả cảm ứng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 51 | bộ |
| 89 | Thanh tay vịn cho tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Sen tắm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | bộ |
| 91 | Bình nóng lạnh 30L | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Bình nóng lạnh 50L | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Vòi DN15 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | bộ |
| 94 | Phễu thu sàn inox D80 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 85 | cái |
| 95 | Gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 63,351 | m2 |
| 96 | Giá để xà phòng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26 | cái |
| 97 | Ống PPR D50 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,26 | 100m |
| 98 | Ống PPR D25 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,48 | 100m |
| 99 | Măng xông PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | cái |
| 100 | Măng xông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 101 | Cút PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 46 | cái |
| 102 | Cút PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 103 | Ống uPVC D250 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,05 | 100m |
| 104 | Ống uPVC D160 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,12 | 100m |
| 105 | Ống uPVC D125 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,53 | 100m |
| 106 | Ống uPVC D110 PN8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,04 | 100m |
| 107 | Chếch uPVC D250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | cái |
| 108 | Chếch uPVC D160 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | cái |
| 109 | Chếch uPVC D125 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 110 | Chếch uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 44 | cái |
| 111 | Y uPVC D250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 112 | Y uPVC D160 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 113 | Y uPVC D125 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 114 | Y uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26 | cái |
| 115 | Két nước inox 2m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bể |
| 116 | Van PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 117 | Van PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 118 | Van PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 119 | Đầu nối ren ngoài D32x1'' | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 120 | Côn thu PPR D63/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 121 | Côn thu PPR D40/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 122 | Cút PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 123 | Tê PPR D63/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 124 | Tê PPR D32/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 125 | Ống PPR D63 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3 | 100m |
| 126 | Ống PPR D50 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,06 | 100m |
| 127 | Ống PPR D40 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,76 | 100m |
| 128 | Ống PPR D32 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,83 | 100m |
| 129 | Măng xông PPR D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 130 | Măng xông PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 131 | Măng xông PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 132 | Măng xông PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 44 | cái |
| 133 | Bịt PPR D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 134 | Ống hút DN65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,02 | 100m |
| 135 | Van cổng DN65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 136 | Van cổng DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 137 | Van 1 chiều DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 138 | Y lọc DN65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 139 | Mối nối mềm DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 140 | Mối nối mềm DN65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 141 | Cút TTK DN65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 142 | Cút TTK DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 143 | Tê TTK DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 144 | Tê TTK DN65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 145 | Ống TTK DN65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,13 | 100m |
| 146 | Ống TTK DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,13 | 100m |
| 147 | Ống PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,13 | 100m |
| 148 | Bích rỗng DN65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cặp bích |
| 149 | Bích rỗng DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cặp bích |
| 150 | Két nhựa mồi bơm 100L | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bể |
| 151 | Van phao DN15 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 152 | Van PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 153 | Cút PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 154 | Đầu nối ren trong PPR D20x1/2'' | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Mua sắm Máy Bơm nước Q=10m3/h, H=45m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy Bơm nước Q=10m3/h, H=45m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | 1 máy |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng lan RJ45 loại âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 104 | cái |
| 2 | Dây nhảy quang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | sợi |
| 3 | Dây nhảy Cat6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120 | sợi |
| 4 | Cáp quang Single mode 8F | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 800 | m |
| 5 | Cáp mạng Cat6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9.000 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.800 | m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 150 | m |
| 8 | Ổ cắm điện thoại RJ11 loại âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 64 | cái |
| 9 | Tủ đấu dây tổng MDF -100 pair | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Hộp đấu dây tổng IDF - 50 pair | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Hộp đấu dây nhánh IDF - 20 pair | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Cáp điện thoại 50 pair | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 150 | m |
| 13 | Cáp điện thoại 20 pair | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 290 | m |
| 14 | Cáp điện thoại 2p-0.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.500 | m |
| 15 | Dây cáp nhảy mềm 32 đôi từ khung chính sang tủ chính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | sợi |
| 16 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.600 | m |
| 17 | Dây nhảy Cat6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 86 | sợi |
| 18 | Cáp mạng Cat6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4.575 | m |
| 19 | Dây nguồn cu/pvc 2x1.5mm2 cấp cho camera quay quét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 600 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.500 | m |
| 21 | Cung cấp dây cáp điện 2x4mm cấp điện cho các tủ rack các tầng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 850 | m |
| 22 | Tiếp địa 1x2,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 850 | m |
| 23 | Máng cáp 150x100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 860 | m |
| 24 | Thang cáp 300x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | m |
| 25 | Giá đỡ máng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 642 | m |
| 26 | Cút, T, vuông.. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80 | cái |
| 27 | Dây loa 4x2,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 480 | m |
| 28 | Dây tín hiệu cho loa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 250 | m |
| 29 | Giắc tín hiệu canon | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60 | cái |
| 30 | Jack loa Speakon | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | cái |
| L | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ máy chủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Tủ đấu dây Rack 42U | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây Rack 15U | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Tủ đấu dây Rack 10U | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 5 | UPS APC 2200VA Rackmount | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Router DrayTek Vigor2952* 2 cổng Gigabit WAN (WAN1: Ethernet WAN combo FSP/RJ45, WAN2: Ethernet WAN RJ-45).* 4 cổng Gigabit LAN, RJ-45. 2 cổng USB, 1 x 2.0 và 1 x 3.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer...*Dual-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP... | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Switch Cisco SG250-48 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Switch Cisco SG250-24 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Switch Cisco SG250-16 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | thiết bị |
| 10 | Bộ phát Wifi UniFi AP AC Pro | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | thiết bị |
| 11 | Module kết nối - Convert | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | thiết bị |
| 12 | ODF 24 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ ODF |
| 13 | ODF 8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ ODF |
| 14 | Power bar (PDU) 10 universal sockets | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | thiết bị |
| 15 | Power bar (PDU) 6 universal sockets | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | thiết bị |
| 16 | Patch panel Cat6 48 port | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 17 | Patch panel Cat6 24 port | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | thiết bị |
| 18 | Khay bắt tủ rack | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | thiết bị |
| 19 | Hệ thống tổng đài nội bộ PANASONIC KX-NS300: 06 trung kế - 64 máy nhánh - Tích hợp sẵn 2 kênh DISA( Như cấu hình bên | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tổng đài |
| 20 | Màn hình hiển thị 55'' 55UM7290PTD | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | thiết bị |
| 21 | Camera PTZ IP DS-2CD2F42FWD-1WS | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | thiết bị |
| 22 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-B3200VN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 44 | thiết bị |
| 23 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 24 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 25 | ổ cứng 8TGB | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | thiết bị |
| 26 | Máy tính quản lý Camera | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 27 | Switch cổng RJ45 24 port POE DS-3E0326P-E/M(B) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 28 | Switch cổng RJ45 16 port POE DS-3E0318P-E/M(B) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | thiết bị |
| 29 | Switch cổng RJ45 8 port POE DS-3E0310P-E/M(B) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 30 | Loa Line array: Khả năng xử lý công suất: Âm hồng liên tục: 250 W (IEC60268-5: 350 W) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | thiết bị |
| 31 | Loa sub treo: Công suất định danh: 300 W, Công suất tối đa: 900 W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | thiết bị |
| 32 | Loa nén phát nhạc: Công suất 60 W (trở kháng cao) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | thiết bị |
| 33 | Tăng âm ma trận 4x240W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 34 | Bộ khuếch đại công suất đa kênh 4x1000W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | thiết bị |
| 35 | Bộ xử lý số processor | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Bàn Mixer số | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Micro không dây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Bộ thu sóng không dây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Micro có chuông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Bộ chia nguồn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tủ rack 16 U | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Bộ chia Antenna | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Antenna treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Tai gắn tủ rack | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | thiết bị |
| 45 | Pin sạc nhiều lần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | thiết bị |
| 46 | Sạc pin | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | thiết bị |
| 47 | AC adapter | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | 1 Adapter |
| 48 | Khung treo loa Line array | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | khung giá |
| 49 | Khung treo loa sub treo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | khung giá |
| 50 | Khung treo loa nén phát nhạc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | khung giá |
| 51 | Máy tính cài phần mềm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 52 | Tủ điện âm thanh + cab nguồn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ máy chủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Tủ đấu dây Rack 42U | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây Rack 15U | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Tủ đấu dây Rack 10U | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 5 | UPS APC 2200VA Rackmount | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Router DrayTek Vigor2952* 2 cổng Gigabit WAN (WAN1: Ethernet WAN combo FSP/RJ45, WAN2: Ethernet WAN RJ-45).* 4 cổng Gigabit LAN, RJ-45. 2 cổng USB, 1 x 2.0 và 1 x 3.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer...*Dual-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP... | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Switch Cisco SG250-48 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Switch Cisco SG250-24 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Switch Cisco SG250-16 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | thiết bị |
| 10 | Bộ phát Wifi UniFi AP AC Pro | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | thiết bị |
| 11 | Module kết nối - Convert | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt ODF 24 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ODF 8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Power bar (PDU) 10 universal sockets | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | tủ |
| 15 | Power bar (PDU) 6 universal sockets | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | tủ |
| 16 | Patch panel Cat6 48 port | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Patch panel Cat6 24 port | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Khay bắt tủ rack | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Hệ thống tổng đài nội bộ PANASONIC KX-NS300: 06 trung kế - 64 máy nhánh - Tích hợp sẵn 2 kênh DISA( Như cấu hình bên | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tổng đài |
| 20 | Màn hình hiển thị 55'' 55UM7290PTD | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | thiết bị |
| 21 | Camera PTZ IP DS-2CD2F42FWD-1WS | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | thiết bị |
| 22 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-B3200VN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 44 | thiết bị |
| 23 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 24 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 25 | ổ cứng 8TGB | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | thiết bị |
| 26 | Máy tính quản lý Camera | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 27 | Switch cổng RJ45 24 port POE DS-3E0326P-E/M(B) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 28 | Switch cổng RJ45 16 port POE DS-3E0318P-E/M(B) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | thiết bị |
| 29 | Switch cổng RJ45 8 port POE DS-3E0310P-E/M(B) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 30 | Loa Line array: "Khả năng xử lý công suất: Âm hồng liên tục: 250 W (IEC60268-5: 350 W) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | thiết bị |
| 31 | Loa sub treo: Công suất định danh: 300 W, Công suất tối đa: 900 W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | thiết bị |
| 32 | Loa nén phát nhạc: Công suất 60 W (trở kháng cao) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | thiết bị |
| 33 | Tăng âm ma trận 4x240W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 34 | Bộ khuếch đại công suất đa kênh 4x1000W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | thiết bị |
| 35 | Bộ xử lý số processor | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Bàn Mixer số | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Micro không dây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Bộ thu sóng không dây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Micro có chuông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Bộ chia nguồn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tủ rack 16 U | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Bộ chia Antenna | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Antenna treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Tai gắn tủ rack | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | thiết bị |
| 45 | Pin sạc nhiều lần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | thiết bị |
| 46 | Sạc pin | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | thiết bị |
| 47 | AC adapter | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | 1 Adapter |
| 48 | Khung treo loa Line array | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | khung giá |
| 49 | Khung treo loa sub treo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | khung giá |
| 50 | Khung treo loa nén phát nhạc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | khung giá |
| 51 | Máy tính cài phần mềm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | thiết bị |
| 52 | Tủ điện âm thanh + cab nguồn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| N | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 400x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,4 | m |
| 2 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 350x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | m |
| 3 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 300x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,5 | m |
| 4 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58 | m |
| 5 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 300x200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,2 | m |
| 6 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 300x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,2 | m |
| 7 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 250x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,6 | m |
| 8 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 200x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,8 | m |
| 9 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 150x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24,7 | m |
| 10 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 150x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22,6 | m |
| 11 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22,9 | m |
| 12 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cửa |
| 13 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 300x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cửa |
| 14 | Cút 90 KT 400x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút 90 KT 300x200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cút 90 KT 250x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút 90 KT 250x200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút 90 KT 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cút 90 KT 150x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côn KT 450x250/350x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn KT 350x250/300x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn KT 250x100/100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn KT 200x150/150x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 24 | Côn KT 150x150/150x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chân rẽ KT 300x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chân rẽ KT 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 27 | Chuyển tiết diện KT 100x100/D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 28 | Chuyển tiết diện KT 300x200/D300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 29 | Chuyển tiết diện KT 300x150/D300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 30 | Chuyển tiết diện KT 250x100/250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 31 | Chuyển tiết diện KT 1000x200/D300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 32 | Chuyển tiết diện KT 1000x400/D400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 33 | Chuyển tiết diện KT 400x250/D400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bạt mềm nối quạt cấp gió tươi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 35 | Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường KT 500x200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cửa |
| 36 | Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường KT 1000x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cửa |
| 37 | Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường KT 1000x200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cửa |
| 38 | Ống mềm D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 31,2 | m |
| 39 | Ống mềm D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,8 | m |
| 40 | Ống mềm D300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,2 | m |
| 41 | Giá đỡ ống gió bằng thép góc, tiren M6, nở M6, êcu, long đen | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 135 | bộ |
| 42 | Giá đỡ quạt trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 500x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,5 | m |
| 44 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 400x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 56,2 | m |
| 45 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 300x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | m |
| 46 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 250x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,9 | m |
| 47 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 200x200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 52 | m |
| 48 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 150x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26 | m |
| 49 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 150x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,2 | m |
| 50 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 23,3 | m |
| 51 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cửa |
| 52 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cửa |
| 53 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21 | cửa |
| 54 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cửa |
| 55 | Cút 90 KT 300x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 56 | Cút 90 KT 200x200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cút 90 KT 400x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cút 90 KT 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 59 | Côn KT 450x250/250x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 60 | Côn KT 150x150/100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 61 | Chân rẽ KT 150x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 62 | Chân rẽ KT 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 63 | Chuyển tiết diện KT 150x150/D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 64 | Chuyển tiết diện KT 150x100/D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 65 | Chuyển tiết diện KT 100x100/D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 66 | Bạt mềm 2 đầu quạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | cái |
| 67 | Côn chuyển 2 đầu quạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | cái |
| 68 | Chân rẽ kèm chuyển tiết diện D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 69 | cái |
| 69 | Chân rẽ kèm chuyển tiết diện D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 70 | Cửa hút gió kiểu nan sơn tĩnh điện cùng màu tường kèm hộp gió KT 200x200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 94 | cửa |
| 71 | Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện KT 1000x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cửa |
| 72 | Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện KT 600x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cửa |
| 73 | Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện KT 500x700 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cửa |
| 74 | Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện KT 250x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cửa |
| 75 | Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện KT 200x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cửa |
| 76 | Ống mềm D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 81,8 | m |
| 77 | Ống mềm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | m |
| 78 | Giá đỡ ống gió bằng thép góc, tiren M6, nở M6, êcu, long đen | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 111 | bộ |
| 79 | Giá đỡ quạt trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | bộ |
| 80 | Ống gió tôn dày 0.75mm KT 800x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | m |
| 81 | Cút 90 KT 800x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cửa gió kiểu Grille sơn tĩnh điện cùng màu tường OBD KT 1500x1000 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cửa |
| 83 | Cửa thải gió ngoài loại chịu thời tiết, kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường, kích thước KT1500x1000 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cửa |
| 84 | Chuyển tiết diện-quạt 800x600/D500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 85 | Nối mềm trước và sau quạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 86 | Giá đỡ ống gió bằng thép góc, tiren M6, nở M6, êcu, long đen | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | bộ |
| 87 | Giá đỡ quạt trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Hộp thổi đầu máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | hộp |
| 89 | Hộp hồi đầu máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | hộp |
| 90 | Bạt nối mềm trước sau FCU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | cái |
| 91 | Cửa gió thổi kiểu khuếch tán sơn tĩnh điện cùng màu tường kèm hộp góp gió KT 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38 | cửa |
| 92 | Cửa gió kiểu nan sơn tĩnh điện kèm lọc bụi G4 cùng màu tường kèm hộp góp gió KT 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38 | cửa |
| 93 | Bảo ôn trong dạng tấm dày 15mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 182,4 | m2 |
| 94 | Ống mềm D250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 175,2 | m |
| 95 | Quang treo ống mềm đai ôm 300 + tiren M6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 76 | bộ |
| 96 | Quang treo hộp gió đầu máy tiren M10, Nở M10, ecu, long đen, thép góc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | bộ |
| 97 | Ống đồng đường kính 6.4mm dày 0.81mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,455 | 100m |
| 98 | Ống đồng đường kính 9.5mm dày 0.81mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,87 | 100m |
| 99 | Ống đồng đường kính 12.7mm dày 0.81mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,56 | 100m |
| 100 | Ống đồng đường kính 15.9mm dày 1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,927 | 100m |
| 101 | Ống đồng đường kính 19.1mm dày 1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,787 | 100m |
| 102 | Ống đồng đường kính 22.2mm dày 1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,308 | 100m |
| 103 | Ống đồng đường kính 28.6mm dày 1.2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,848 | 100m |
| 104 | Ống đồng đường kính 34.9mm dày 1.2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1 | 100m |
| 105 | Ống đồng đường kính 41.3mm dày 1.4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,353 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D6.4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,455 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D9.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,87 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D12.7mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,56 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D15.9mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,927 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D19.1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,787 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D22.2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,308 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D28.6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,848 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D34.9mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D41.3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,353 | 100m |
| 115 | Giá đỡ dàn lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 31 | bộ |
| 116 | Giá đỡ dàn nóng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | bộ |
| 117 | Ống đồng đường kính 6.4mm dày 0.81mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,228 | 100m |
| 118 | Ống đồng đường kính 15.9mm dày 1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,228 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D6.4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,228 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D15.9mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,228 | 100m |
| 121 | Giá đỡ dàn lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Giá đỡ dàn nóng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Ống đồng đường kính 22.2mm dày 1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,1 | 100m |
| 124 | Ống đồng đường kính 54mm dày 1.4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,1 | 100m |
| 125 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm ống D22.2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,1 | 100m |
| 126 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm ống D54mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,1 | 100m |
| 127 | Giá đỡ dàn lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | bộ |
| 128 | Giá đỡ dàn nóng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | bộ |
| 129 | Ống thoát nước ngưng PVC D60 dày 1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,75 | 100m |
| 130 | Ống thoát nước ngưng PVC D48 dày 1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,084 | 100m |
| 131 | Ống thoát nước ngưng PVC D42 dày 1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,28 | 100m |
| 132 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 dày 1.6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,304 | 100m |
| 133 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 dày 1.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,596 | 100m |
| 134 | Bảo ôn bằng cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm ống nước ngưng D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,75 | 100m |
| 135 | Bảo ôn bằng cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm ống nước ngưng D48 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,084 | 100m |
| 136 | Bảo ôn bằng cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm ống nước ngưng D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,28 | 100m |
| 137 | Bảo ôn bằng cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm ống nước ngưng D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,304 | 100m |
| 138 | Bảo ôn bằng cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm ống nước ngưng D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,596 | 100m |
| 139 | Cút uPVC 90 D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 76 | cái |
| 140 | Cút uPVC 90 D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 141 | Check uPVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58 | cái |
| 142 | Tê uPVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 143 | Tê uPVC D34/48 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 144 | Tê uPVC D27/34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 145 | Tê uPVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 146 | Thông tắc uPVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 147 | Ống gió D1100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 92,4 | m |
| 148 | Ống gió D900 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 56,9 | m |
| 149 | Ống gió D700 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 98,4 | m |
| 150 | Ống gió D600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 92,9 | m |
| 151 | Ống gió KT 500x500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38,4 | m |
| 152 | Ống gió KT 400x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 31,2 | m |
| 153 | Côn KT D1100-D900 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 154 | Côn KT D900-D700 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 155 | Cút 90 D1100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 156 | Cút 45 D1100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 157 | Bọc bảo ôn hệ thống cấp gió | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.110,702 | m2 |
| 158 | Cửa gió thổi dạng Jet diffuser D400 thổi xa 16-32m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 152 | cửa |
| 159 | Hộp góp gió đấu nối thiết bị AHU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cửa |
| 160 | Giá đỡ ống gió bằng thép góc, tiren M6, nở M6, êcu, long đen | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 180 | bộ |
| 161 | Bạt mềm nối AHU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | cái |
| 162 | Ống gió KT 500x500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | m |
| 163 | Cút 90 KT 500x500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 164 | Cút 45 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | m |
| 165 | Bọc bảo ôn hệ thống cấp gió | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34,763 | m2 |
| 166 | Cửa gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng 1000x1000 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cửa |
| 167 | Cửa gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng 3000x1500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cửa |
| 168 | Van gió 500x500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 169 | Van gió 400x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 170 | Hộp góp gió đấu nối thiết bị AHU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cửa |
| 171 | Giá đỡ ống gió bằng thép góc, tiren M6, nở M6, êcu, long đen | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| O | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐHTG | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, đặt sàn nối ống gió công suất lạnh 421.000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | máy |
| 2 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, đặt sàn nối ống gió công suất lạnh 504.000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | máy |
| 3 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, đặt sàn nối ống gió công suất lạnh 541.000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | máy |
| 4 | Gas nạp bổ sung | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 280 | kg |
| 5 | Dàn nóng VRF 1 chiều công suất 20 HP | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | tổ |
| 6 | Dàn nóng VRF 1 chiều công suất 48 HP | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tổ |
| 7 | Bộ chia ga 22T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Bộ chia ga 33T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Bộ chia ga 72T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Bộ chia ga 73T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Điều khiển gắn tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 31 | bộ |
| 12 | Điều khiển nhóm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Dàn lạnh casette 4 hướng thổi, công suất 2.8kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | dàn |
| 14 | Dàn lạnh casette 4 hướng thổi, công suất 3.6kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | dàn |
| 15 | Dàn lạnh casette 4 hướng thổi, công suất 4.5kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | dàn |
| 16 | Dàn lạnh casette 4 hướng thổi, công suất 5.6kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | dàn |
| 17 | Dàn lạnh casette 4 hướng thổi, công suất 7.1kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | dàn |
| 18 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 7.1kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | máy |
| 19 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 9.0kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | máy |
| 20 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 12.0kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | máy |
| 21 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 15.0kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | máy |
| 22 | Gas nạp bổ sung | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | kg |
| 23 | Quạt thông gió gắn tường LL= 400m3/h, Pa=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 24 | Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 25 | Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 26 | Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 27 | Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 28 | Quạt hộp li tâm LL=1700m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 29 | Quạt hộp li tâm LL=2900m3/h, Pa=300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 30 | Quạt hộp li tâm LL=2600m3/h, Pa=100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 31 | Quạt hộp li tâm LL=900m3/h, Pa=100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 32 | Quạt hộp li tâm LL=900m3/h, Pa=100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 33 | Quạt hộp li tâm LL=2600m3/h, Pa=100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 34 | Quạt hướng trục LL=2735m3/h, Pa=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 35 | Quạt hướng trục LL=2650m3/h, Pa=400, Quạt hướng trục động cơ ngoài chịu nhiệt độ 250-300 độ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lò xo chống rung quạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 37 | Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 38 | Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 39 | Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 40 | Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 41 | Quạt hộp li tâm LL=1100m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 42 | Quạt hộp li tâm LL=1100m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 43 | Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 44 | Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 45 | Quạt hộp li tâm LL=800m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 46 | Quạt hộp li tâm LL=800m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 47 | Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 48 | Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lò xo chống rung quạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | cái |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐHTG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,728 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,969 | tấn |
| 3 | Bộ chia ga 22T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 4 | Bộ chia ga 33T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bộ chia ga 72T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 6 | Bộ chia ga 73T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38 | máy |
| 8 | Điều hòa cục bộ treo tường CSL=7.1kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | máy |
| 9 | Quạt thông gió gắn tường LL= 400m3/h, Pa=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 10 | Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 11 | Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 12 | Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 13 | Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 14 | Quạt hộp li tâm LL=1700m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 15 | Quạt hộp li tâm LL=2900m3/h, Pa=300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 16 | Quạt hộp li tâm LL=2600m3/h, Pa=100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 17 | Quạt hộp li tâm LL=900m3/h, Pa=100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 18 | Quạt hộp li tâm LL=900m3/h, Pa=100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 19 | Quạt hộp li tâm LL=2600m3/h, Pa=100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 20 | Quạt hướng trục LL=2735m3/h, Pa=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 21 | Quạt hướng trục LL=1250m3/h, Pa=300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 22 | Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 23 | Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 24 | Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 25 | Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 26 | Quạt hộp li tâm LL=1100m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 27 | Quạt hộp li tâm LL=1100m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 28 | Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 29 | Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 30 | Quạt hộp li tâm LL=800m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 31 | Quạt hộp li tâm LL=800m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 32 | Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 33 | Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| Q | CẤP ĐIỆN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Cáp ruột đồng Cu/PVC (2x1.0)mm2 chống nhiễu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 527,8 | m |
| 2 | Cáp ruột đồng nối điều khiển gắn tường Cu/PVC (2x0.75mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 151,2 | m |
| 3 | Ống luồn dây điều khiển D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 151,2 | m |
| 4 | Cáp ruột đồng Cu/PVC (2x1.0)mm2 chống nhiễu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,2 | m |
| 5 | Dây điện kết nối dàn lạnh và dàn nóng Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,2 | m |
| 6 | Ống luồn dây điều khiển D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 250 | m |
| 7 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x10)mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 360 | m |
| 8 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 360 | m |
| 9 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 819 | m |
| 10 | Cáp điện 2 lõi CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 605 | m |
| 11 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 835 | m |
| 12 | Cáp điện 1 lõi CU/PVC (1x2,5)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 605 | m |
| 13 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x70)mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 280 | m |
| 14 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x25)mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 57 | m |
| 15 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 280 | m |
| 16 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 143 | m |
| 17 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 118 | m |
| 18 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | m |
| 19 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 167 | m |
| 20 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35 | m |
| 21 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 135 | m |
| 22 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x50)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35 | m |
| R | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN CẤP ĐIỆN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB-3P-200A, 50kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ khởi động biến tần công suất 15kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt automat MCCB-3P-200A, 50kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 20 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ khởi động biến tần công suất 15kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x800x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt automat MCCB-3P-80A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy biến dòng 80/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 31 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ khởi động biến tần công suất 15kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x800x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt automat MCCB-3P-80A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy biến dòng 80/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 42 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ khởi động biến tần công suất 15kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x800x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB-3P-30A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ rơ le công suất 1,5kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ rơ le công suất 4kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 53 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x800x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt các automat MCB-3P-30A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bộ rơ le công suất 1,5kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ rơ le công suất 4kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 62 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x800x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt các automat MCB-3P-30A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bộ rơ le công suất 1,5kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ rơ le công suất 4kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 71 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt automat MCCB-3P-63A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bộ rơ le công suất 1,5kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 78 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 80 | Lắp đặt automat MCCB-3P-63A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, 15kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ rơ le công suất 1,5kW-3P-380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 85 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 87 | Lắp đặt automat MCCB-3P-500A, 32kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat MCCB-3P-160A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat MCCB-3P-80A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy biến dòng 500/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 95 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt automat MCCB-3P-400A, 32kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat MCCB-3P-160A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat MCCB-3P-80A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat MCB-3P-30A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat MCB-3P-16A, 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 108 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 111 | Lắp đặt automat MCCB-3P-630A, 32kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt automat MCCB-3P-160A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt máy biến dòng 630/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 118 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 121 | Lắp đặt automat MCCB-3P-630A, 32kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt automat MCCB-3P-160A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt máy biến dòng 630/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 128 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 131 | Lắp đặt automat MCCB-3P-630A, 32kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt automat MCCB-3P-200A, 50kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt automat MCCB-3P-80A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt automat MCCB-3P-63A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat MCB-3P-30A, 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt máy biến dòng 630/5A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 141 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Hệ thống thanh cái trong tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| S | CỬA THÉP, CỬA VÁCH KÍNH CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI70 ( Mặt trong và mặt ngoài bằng thép tấm dày 1,0 mm2; vật liệu bên trong làm bằng vât liệu Magie Oxit tỷ trọng 280kg/m3; cánh cửa dày 45-50mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 260,422 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 903 | m cấu kiện |
| 3 | Lắp ổ khoá tay tay gạt loại cho cửa chống cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 129 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cối loại Inox chống cháy lắp đặt cho cửa chống cháy EI70 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 387 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tay co thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 129 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 907 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Doorsil Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 170 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt kính chống cháy EI120 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 69,151 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn chuyên dụng chống cháy EI120 cho vách kính và khuôn cửa sổ (kính chống cháy ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 115,25 | m cấu kiện |
| T | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loops | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy ( Việt nam hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Gia công bộ giá đỡ của đầu báo Beam tia chiếu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo Tia chiếu Beam (tích cực, thụ động) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ (thu, phát) |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo Beam Tia chiếu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ ( Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉ ( Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,6 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt tủ lắp đặt Module báo cháy bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thường ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt module địa chỉ cấp tín hiệu hệ thống quạt hút khói ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt module địa chỉ cấp tín hiệu cho thang máy ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt module địa chỉ xử lý tín hiệu hệ thống đầu báo cháy Beam Tia chiếu ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt module địa chỉ xử lý tín hiệu công tắc dòng chảy ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt module địa chỉ xử lý tín hiệu van khóa tín hiệu điện ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 ( Tham khảo hãng LS/ Việt Nam ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 429 | m |
| 22 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu ( Tham khảo hãng LS/ Việt Nam ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4.171 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.224 | m |
| 24 | Lắp đặt máng cáp loại tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm kích thước 100x100mm bao gồm nắp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 139 | m |
| 25 | Lắp đặt cút máng cáp loại 100x100mm bao gồm nắp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | Cái |
| 26 | Nối máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện loại H=100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 159 | Cái |
| 27 | Gia công và lắp đặt giá đỡ máng cáp Số lượng thanh treo giá đỡ : 93 Bộ ( 02 thanh Ty ren M8 dài 0,5m; 2 Nở đạn M8; 6 Bulong M8; 1 thanh V thép dày 2mm dài 200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,267 | tấn |
| 28 | Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 688 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4.807 | m |
| 30 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.403 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 262 | m |
| 32 | Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1 mặt(Tham khảo hãng Rạng Đông) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17,4 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt(Tham khảo hãng Rạng Đông) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W (tham khảo hãng Rạng Đông) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,4 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.385 | m |
| 38 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 693 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 264 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.649 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối chia dây cho ống PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 451 | hộp |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu phun spinkler quay lên | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu phun spinkler quay xuống bao gồm nắp che | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 477 | cái |
| 45 | Lắp đặt nắp che đầu phun | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 477 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nối mềm cho đầu phun đường kính 25mm ( loại chiều dài 1m) ( Tham khảo hãng DEAJIN/ Hàn Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 477 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 loại dày 3,96mm ( đường kính D=114.3mm ; tiêu chuẩn ASTM A53) ( Tham khảo hãng Việt Đức ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,2mm( đường kính D76) ( Tham khảo hãng Việt Đức) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,19 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,37 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống mạ kẽm DN40 dày 3,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,31 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống mạ kẽm DN32 dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,78 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van khóa tín hiệu điên D100 ( Tham khảo hãng YDK/ Hàn Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn loại D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van một chiều D100 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc dòng chảy cho ống D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê D40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 152 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút thép D65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút thép D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 164 | cái |
| 75 | Lắp bích thép rỗng cho ống D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 ( Tham khảo hãng Shengyuan/ Trung Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cặp bích |
| 76 | Zoăng cao su D100 cho van mặt bích D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 42 | Cái |
| 77 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48 | cái |
| 78 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | Cái |
| 79 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | Cuộn |
| 80 | Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | Cái |
| 81 | Nội quy chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | Cái |
| 82 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | Cái |
| 83 | Bình bột chữa cháy xách tay dang bình bột ABC 8kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | Bình |
| 84 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy - Giá treo ống thép DN25 và đầu phun : ( 912 bộ : 1 bộ giá treo bao gồm 1 Ty ren M8 : 0,5m; 01 nở đạn, 3 bulong M8; 1 cùm treo ống DN25); - Giá treo ống thép DN32-65 ( 40 bộ : 1 bộ giá treo bao gồm 1 Ty ren M8 : 0,5m; 01 nở đạn, 3 bulong M8; 1 cùm treo ống DN32); - Giá treo ống thép DN100 ( 347 bộ : 1 bộ giá treo bao gồm 2 Ty ren M8 : 0,5m; 02 nở đạn, 6 bulong M8; 01 thanh V3 dài 0,2m); - Thanh tăng cường cứng hệ thống đường ống chữa cháy ( 130 bộ, 01 bộ bao gồm : 04 nở rút sắt M10; 1,2m thanh V4 + 01 cùm D100). | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,534 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 590 | m2 |
| 86 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,4 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép <DN100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,89 | 100m |
| 88 | Bơm chữa cháy động cơ điện trục ngang : Q=48-210m3/h; H=97-52m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8 | tấn |
| 89 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel trục ngang : Q=48-210m3/h; H=97-52m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,95 | tấn |
| 90 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,17 | tấn |
| 91 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 cấp nguồn cho bơm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | m |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy bơm chữa cháy phòng bơm ( Bệ máy phòng bơm chữa cháy : 3mx2mx0,3m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,8 | m3 |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125 dày 4,78mm ( đường kính 141.3mm) ( tham khảo hãng Việt Đức ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D125 ( tham khảo hãng YDK Hàn Quốc ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van chặn loại D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 100 | Van chặn D50 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa tín hiệu điện D125 ( tham khảo hãng YDK Hàn Quốc ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 104 | Van một chiều D100 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van một chiều D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Van một chiều D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 107 | Van một an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 108 | Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm ( Trung quốc hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thép D125 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thép D125/100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê thép D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút thép D125 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút thép D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch thép D125 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 118 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn độ hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt rọ hút D125 ( Tham khảo hãng YDK / Hàn Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt rọ hút D50 ( Tham khảo hãng YDK / Hàn Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y lọc mặt bích ( Tham khảo hãng YDK / Hàn Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y lọc D50 ( Tham khảo hãng YDK Hàn Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt khớp nối chống rung D125 ( Tham khảo hãng YDK / Hàn Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung đường kính D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt khớp nối chống rung D50 ( Tham khảo hãng YDK/ Hàn Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt khớp nối chống rung D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu D125/máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu D100/máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu D125/100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu D50/máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu D40/máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt bích thép rỗng D125 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cặp bích |
| 134 | Lắp đặt Bích thép rỗng cho ống D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 ( Tham khảo hãng Shengyuan/ Trung Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cặp bích |
| 135 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 136 | Lắp đặt bích thép đặc D125 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cặp bích |
| 137 | Lắp đặt gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 42 | Cái |
| 138 | Lắp đặt họng nhận nước DN100 chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 139 | Đào rãnh lắp đặt ống chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,33 | 100m3 |
| 140 | Lấp đất hoàn thiện rãnh lắp đặt ống chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,33 | 100m3 |
| 141 | Kéo rải cáp 4x240mm2mm2 loại cáp ngầm (Dây kéo từ Tủ điện tổng ngoài nhà thi đấu đến Tủ điện cấp nguồn và điều khiển trung tâm hệ thống hút khói tòa nhà thi đấu, Bản vẽ số: CĐ-01 mặt bằng cấp điện và vị trí TBA số 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 671 | m |
| 142 | Kéo rải ống HDPE D160/125 (Luồn cáp 4x240mm2mm2 loại cáp ngầm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 660 | m |
| 143 | Đào đất bằng máy đào tạo rãnh lắp đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,58 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,58 | 100m3 |
| U | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loops ( Tham khảo hãng Unipos/ Bulgari)<br/>Đặt tại phòng trực PCCC nhà thi đấu, tọa độ G2, bản vẽ số BC-02 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=150-310m3/h; H=50-91m ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ:Elecktrim/Singapore hoặc tương đương)( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Đặt tại nhà bơm chữa cháy ngoài nhà cùng với hệ thống bơm tưới cây, Bản vẽ CC-02 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=150-310m3/h; H=50-91m ( ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ: Trung Quốc đã bao gồm ắcquy và bộ đề hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Đặt tại nhà bơm chữa cháy ngoài nhà cùng với hệ thống bơm tưới cây, Bản vẽ CC-02 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm điện bù áp Q≥1l/s, H≥90 m.c.n Đặt tại nhà bơm chữa cháy ngoài nhà cùng với hệ thống bơm tưới cây, Bản vẽ CC-02 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bình tích áp 200 lit ( Varem / Ý hoặc tương đương) Đặt tại nhà bơm chữa cháy ngoài nhà cùng với hệ thống bơm tưới cây, Bản vẽ CC-02 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Sử dụng công nghệ khởi động mềm động cơ điện hãng Schneider; Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Đặt tại nhà bơm chữa cháy ngoài nhà cùng với hệ thống bơm tưới cây, Bản vẽ CC-02 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Tủ |
| V | HỆ THỐNG HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt hút khói lưu lượng Q=60000 m3/h, H=500 PA ( 12 quạt, khối lượng mỗi quạt 800kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,6 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút khói lưu lượng Q=12000 m3/h, H=500 PA ( 3 quạt, Khối lượng mỗi quạt 220kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,63 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Quạt hút khói lưu lượng Q=28000 m3/h, H=600 PA ( 2 quạt, khối lượng mỗi quạt 320 kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,64 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Quạt hút khói lưu lượng Q=15000 m3/h, H=500 PA ( 4 quạt ; Mỗi quạt nặng 280kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,92 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn và tủ điện điều khiển quạt hút khói hội trường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn và tủ điện điều khiển quạt hút khói tầng 1,2 ,3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng cấp nguồn và điều khiển hệ thống quạt hút khói nhà thi đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp lắp nút nhấn điều khiển quạt hút khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Gia công và lắp đặt ống gió 1100x1000 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 176 | m |
| 10 | Gia công và lắp đặt ống gió 1100x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 37 | m |
| 11 | Gia công và lắp đặt ống gió 900x800 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 115 | m |
| 12 | Gia công và lắp đặt Ống gió 900x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 167 | m |
| 13 | Gia công và lắp đặt Ống gió 700x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 190 | m |
| 14 | Gia công và lắp đặt Ống gió 700x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 180 | m |
| 15 | Gia công và lắp đặt Ống gió 500x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 146 | m |
| 16 | Gia công và lắp đặt Van chặn lửa KT 1100x1000 ( đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCCC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt Van chặn lửa KT 1100x300 ( đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCCC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt Van chặn lửa KT 900x300 ( đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCCC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 19 | Gia công và lắp đặt Van chặn lửa KT 700x300 ( đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCCC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 20 | Gia công và lắp đặt Van chặn lửa KT 500x250 ( đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCCC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 21 | Gia công và lắp đặt Cút ống gió KT 1100x1000 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 22 | Gia công và lắp đặt Cút ống gió KT 900x800 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt Cút ống gió KT 900x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 24 | Gia công và lắp đặt Cút ống gió KT 700x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 25 | Gia công và lắp đặt Cút ống gió KT 500x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 26 | Gia công và lắp đặt Côn thu 1100x1000/900x800 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 27 | Gia công và lắp đặt Côn thu 1100x300/900x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 28 | Gia công và lắp đặt Côn thu 900x800/700x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 29 | Gia công và lắp đặt Côn thu 900x300/700x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 30 | Gia công và lắp đặt Côn thu 700x300/500x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 31 | Gia công và lắp đặt Côn thu 1100x1000/D quạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 32 | Gia công và lắp đặt Côn thu 1100x300/D quạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 33 | Gia công và lắp đặt Côn thu 900x300/D quạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 34 | Gia công và lắp đặt Chạc ba 900x800/700x600/700x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 35 | Gia công và lắp đặt Chạc ba 900x300/700x300/500x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cửa lưới quy cách 1000x600mm kèm van điều chỉnh lưu lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48 | cửa |
| 37 | Gia công và lắp đặt Cửa gió hút khói kèm van EAG+OBD KT: 400x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 49 | cửa |
| 38 | Gia công và lắp đặt Cửa gió thải 1200x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cửa |
| 39 | Gia công và lắp đặt Hộp gió 360x360 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 49 | cái |
| 40 | Gia công và lắp đặt Hộp gió 960x560 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48 | cái |
| 41 | Gia công và lắp đặt hộp bảo vệ chống cháy cho quạt hút khói (Theo báo giá thị trường trọn gói bao gồm vật liệu và nhân công ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | Cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=1100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 42 | cái |
| 43 | Giá đỡ chống rung quạt treo trên trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | Bộ |
| 44 | Gia công lắp đặt giá đỡ quạt hút khói khu vực hội trường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Bộ |
| 45 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống hệ thống hút khói - Giá treo ống gió loại 1 ( ống gió có kích thước lớn nhất 1100mm): 217 Bộ ( 01 bộ bao gồm : 2 thanh Tyren M8 1,5m; 01 thanh V3 1,5m; 6 bu long M8; 2 kẹp xà gồ); - Giá treo ống gió loại 2 ( ống gió có kích thước lớn nhất 900mm): 230 Bộ ( 01 bộ bao gồm : 2 thanh Tyren M8 1,5m; 01 thanh V3 1,2m; 6 bu long M8; 2 kẹp xà gồ); - Giá treo ống gió loại 3 ( ống gió có kích thước lớn nhất 700mm): 255 Bộ ( 01 bộ bao gồm : 2 thanh Tyren M8 1 m; 01 thanh V3 1 m; 6 bu long M8; 02 nở đạn M8); - Giá treo ống gió loại 4 ( ống gió có kích thước lớn nhất 500mm): 102 Bộ ( 01 bộ bao gồm : 2 thanh Tyren M8: 0,7 m; 01 thanh V3 0,7 m; 6 bu long M8; 02 nở đạn M8). | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,819 | tấn |
| 46 | Kéo rải cáp 4x70mm2 chống cháy cấp nguồn tủ hút khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 242 | m |
| 47 | Kéo rải cáp 4x25mm2 chống cháy cấp nguồn tủ hút khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 484 | m |
| 48 | Kéo rải cáp 4x10mm2 chống cháy cấp nguồn tủ hút khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 759 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 330 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 759 | m |
| 51 | Măng xông nối ống D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 380 | Cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt hộp đấu nối , kéo dây điện cho ống PVC D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 150 | hộp |
| W | THIẾT BỊ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút khói Q=60.000m3/h; H=500 Pa; chịu lửa 250 độ trong vòng 2 giờ<br/>Đặt tại tầng mái nhà thi đấu đa năng, tọa độ (B5, B5*,B9,B7,B12,B13,P11,P13,P5,P6,O7,O9) Bản vẽ HK-8; | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Quạt Quạt hướng trục hút khói Q=28.000m3/h; H=600 Pa chịu lửa 250 độ trong vòng 2 giờ Đặt tại sân thượng tọa độ C15 và O2 , Bản vẽ HK-6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Quạt Quạt hướng trục hút khói Q=15.000m3/h; H=500 Pa chịu lửa 250 độ trong vòng 2 giờ Đặt tại lối cửa thoát hiểm phòng làm việc bên trái sảnh đón VIP, tọa độ P6, Bản vẽ HK-2: số lượng : 1 chiếc; Đặt tại phòng chuẩn bị nhà thi đấu đa năng, tọa độ C15 , Bản vẽ HK-2: số lượng : 1 chiếc; Đặt tại sân thượng tọa độ C2 và O15 , Bản vẽ HK-6: số lượng mỗi vị trí: 1 chiếc; | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Quạt Quạt hướng trục hút khói Q=12.000m3/h; H=500 Pa chịu lửa 250 độ trong vòng 2 giờ Đặt tại phòng kỹ thuật điện nhẹ nhà thi đấu đa năng, tọa độ E2, bản vẽ HK-2, số lượng: 01 chiếc; Đặt tại phòng chuẩn bị nhà thi đấu đa năng, tọa độ E15 , Bản vẽ HK-2: số lượng : 1 chiếc; Đặt tại tầng mái nhà thi đấu đa năng, tọa độ B*5, Bản vẽ HK-8; số lượng: 01 chiếc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Tủ điều hiển hệ thống 6 quạt hút khói khu vực thi đấu ( Sử dụng công nghệ khởi động mềm của Schneider) Đặt tại tầng mái nhà thi đấu đa năng, tọa độ O12 và C6, Bản vẽ HK-9; số lượng mỗi vị trí: 01 chiếc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ điện cấp nguồn và điều khiển hệ thống quạt hút khói hành lang tầng 1,2,3 Đặt tại phòng kỹ thuật điện nhà thi đấu đa năng, tọa độ P13, bản vẽ HK-3 Đặt tại nhà thi đấu đa năng, tọa độ P13, bản vẽ HK-5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Tủ |
| 7 | Tủ điện cấp nguồn và điều khiển trung tâm hệ thống hút khói tòa nhà Đặt tại phòng kỹ thuật điện nhà thi đấu đa năng, tọa độ P13, bản vẽ HK-3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi