Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (đã bao gồm dự phòng phí)*

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886761-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (đã bao gồm dự phòng phí)*
Số hiệu KHLCNT 20200841846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 18:48:00 đến ngày 2020-09-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 237,637,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU (KHÔNG BAO GỒM HỆ DÀN KHÔNG GIAN)
1 Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 142,482 100m
2 Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,488 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.020 mối nối
4 Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D300 bằng máy (vận dụng cắt tường BTCT dày <=20cm) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 510 1m
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 510 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 510 cấu kiện
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, xà bần đầu cọc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,652 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, xà bần đầu cọc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,652 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần đầu cọc (Tổng cự ly vận chuyển 15km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,652 100m3
10 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300, liên kết cọc vào đài cọc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,787 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, liên kết cọc vào đài cọc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,883 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, liên kết cọc vào đài cọc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,934 tấn
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36,05 m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,188 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,188 tấn
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% đào máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 42,46 100m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, tính 10% đào thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 471,776 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, hoàn trả hố móng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 31,441 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,019 100m3
20 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 172,553 m3
21 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 929,334 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40,288 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,061 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,016 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36,643 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60,828 tấn
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây giằng tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 552,917 m3
28 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 69,115 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,554 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,374 tấn
31 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 65,99 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,07 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,918 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,747 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,292 tấn
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, tôn nền Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,508 100m3
37 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 625,4 m3
38 Lớp nilong chống mất nước Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6.254 m2
39 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.250,8 m3
40 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 549,698 m3
41 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36,777 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,432 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26,829 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 57,112 tấn
45 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 55,723 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,956 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,086 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,939 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,444 tấn
50 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 980,378 m3
51 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm W8_Tầng mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 154,504 m3
52 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 78,312 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,675 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 43,452 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 102,564 tấn
56 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.348,16 m3
57 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, có phụ giá chống thấm W8_Tầng mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 66,874 m3
58 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 76,816 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 140,04 tấn
60 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 150,261 m3
61 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,032 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,295 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,474 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,933 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,686 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,135 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,709 tấn
68 Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150, sảnh, tam cấp, đường dốc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,509 m3
69 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sảnh, tam cấp, đường dốc, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 97,751 m3
70 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sảnh, tam cấp, đường dốc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,82 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, tam cấp, đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,874 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, tam cấp, đường dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,281 tấn
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,582 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, hoàn trả hố móng bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,725 100m3
75 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150, bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 23,585 m3
76 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm W8, bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 65,05 m3
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,806 100m2
78 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm W8, tường bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 73,889 m3
79 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bể ngầm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,508 100m2
80 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm W8, nắp bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,36 m3
81 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,796 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, nắp bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,592 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, nắp bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,719 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, nắp bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,996 tấn
85 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,894 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,159 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,297 tấn
88 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,572 m3
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, bể ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 171,177 m2
90 Lớp màng chống thấm xi măng polyme, quét 2 lớp mỗi lớp 2,21kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 701,617 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm bể Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 701,617 m2
92 Băng cản nước PVC rộng 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 198,8 md
93 Gia công thang sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,034 tấn
94 Lắp đặt thang sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,034 tấn
95 Cung cấp, lắp dựng nắp tôn bể nước KT 620x620 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
B PHẦN KIẾN TRÚC (THÔ VÀ HOÀN THIỆN)
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 44cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30,566 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 361,363 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.320,669 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 82,731 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 220,513 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 134,312 m3
7 Cung cấp, lắp đặt lưới chống nứt khổ 300mm, tại vị trí giao nhau giữa cấu kiện BTCT và cấu kiện tường xây Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5.042,02 md
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.950,101 m2
9 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 412,691 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16.279,656 m2
11 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 883,451 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 780,996 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 820,79 m2
14 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.503,221 m2
15 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 677,951 m2
16 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4.021,991 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20.946,065 m2
18 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4.021,991 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.362,792 m2
20 Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm dày 9,5mm (S1,S1',S2), bao gồm cả khung xương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4.021,991 m2
21 Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9,5mm, bao gồm cả khung xương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 463,921 m2
22 Cung cấp, lắp dựng trần nhôm tấm thả Clip-in 600x600 khu vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 820,048 m2
23 Tường lấy sáng : Sử dụng Hệ Tấm Polycarbonate rỗng dày 20mm gồm 5 lớp kết cấu tăng cứng, kích thước rộng 1000mm, dài 11.9m. Hệ xương Polycarbonate và phụ kiện treo lắp đồng bộ, Bao gồm cả khung xương 50x50x2mm theo thiết kế Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.203 m2
24 Chi tiết Bích phi 200 hàn liền cổ cho các vị trí con đội (cột xuyên tấm) bằng tôn dày 2mm phía trong và tôn 2mm phía ngoài sơn tĩnh điện, kèm gioăng và đệm cao su đỡ tấm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 300 cái
25 Chi tiết Profile nhôm U bịt đầu liên kết mái nhôm và đỉnh vách Polycarbonate Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 160 md
26 Flashing: nhôm dày 1mm liên kết vách Polycarbonate và sàn/ tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 160 md
27 Tấm ốp tường trang trí tạo hình: Sử dụng tấm hợp kim nhôm nhựa dày 4mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.207,987 m2
28 Tấm ốp cột tròn: Sử dụng tấm nhôm tấm hợp kim nhôm nhựa dày 4mm (đã bao gồm khung xương thép 50x50x2mm) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 175,74 m2
29 Lam nhôm hình oval: Sử dụng hệ lam nhôm được làm từ hợp kim nhôm. KT: 300x50mm, dày 2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 521,236 m2
30 Motor cho hệ chuyển động lam Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 52 bộ
31 Tấm ốp nhôm đục lỗ khu vực đầu hồi nhà: Sử dụng tấm nhôm dày 3mm đục lỗ tỷ lệ 30%, nhôm series 3 kết hợp với nhôm đặc dày 1,2mm theo thiết kế. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.179,947 m2
32 Tấm ốp nhôm đặc không đục lỗ xen kẽ : Sử dụng tấm nhôm đặc dày 1,2mm theo thiết kế. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 231 m2
33 Tấm CNC trang trí bằng nhôm đặc đục lỗ dày 3mm trong phòng thi đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 99,819 m2
34 Flashing chặn nước: Sử dụng nhôm series3 dày 0.9mm sơn PVDF 2, mối nối chồng đảm bảo không thấm dột 100%, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35,86 m2
35 Sử dụng Inox 304 dày 2mm, không sơn, mối nối hàn, đảm bảo không thấm dột 100%, phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. (Máng nước 1 lớp). Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34,56 m2
36 Lát nền, sàn, bằng gạch granite KT 800x800mm, vữa XM mác 75, Tầng 1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.738,537 m2
37 Lát nền, sàn, bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.200,181 m2
38 Lát nền, sàn, bằng gạch granite tối màu tạo điểm nhấn, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21,54 m2
39 Lát gạch Cotto KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 79,807 m2
40 Lát nền, sàn, bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 820,048 m2
41 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khán đài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.813,518 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (trước khi lát gạch, đá) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4.974,956 m2
43 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 941,724 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, sảnh, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 709,743 m2
45 Lát đá nhấn sảnh chính Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,698 m2
46 Thảm trải sàn thi đấu thể thao đa năng dày 7.5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.601,5 m2
47 Ốp gỗ Verneer màu vàng sẫm, soi màu nâu sẫm rộng 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.210,296 m2
48 Tường ốp tấm Aluminum giả đá, bao gồm cả khung xương 30x30x1,4mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 154,286 m2
49 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, tường thang máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 92,15 m2
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, tường ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.201,102 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 200x300mm, vữa XM mác 75, ốp gạch ngoài nhà bằng gạch Inax hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 184,596 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT 120x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 272,541 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75, ốp WC, P.tắm, P.thay đồ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.280,986 m2
54 Gia công khung giằng thép đã mạ kẽm điện phân Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 145,242 tấn
55 Lắp dựng khung giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 145,242 tấn
56 Sơn tĩnh điện cho hệ giằng thép lam chớp và tấm tường lấy sáng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41.789,883 kg
57 Gia công giằng thép Lam chắn nắng và tường lấy sáng (4 cấu kiện) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41,79 tấn
58 Lắp dựng giằng thép Lam chắn nắng và tường lấy sáng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41,79 tấn
59 Lớp màng chống thấm xi măng polyme, quét 2 lớp mỗi lớp 2,21kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.124,477 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 bảo vệ chống thấm sàn và tạo dốc để lát gạch Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.124,477 m2
61 Láng mặt bậc lên xuống khu khán đài, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 218,347 m2
62 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn WC làm bằng vật liệu Composite dày 12mm kèm theo phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 489,113 m2
63 Mái sảnh kính cường lực dán an toàn 2 lớp dày 16.38 mm, hệ kết cấu thép hình, thép liên kết, bu lông bản mã, tăng đơ, phụ kiện đi kèm theo thiết kế Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 85,316 m2
64 Sàn nâng khu vực phòng điều khiển âm thanh ánh sáng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (Tính sử dụng trong 12 tháng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 100,115 100m2
66 Gia công lan can Inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,59 tấn
67 Lắp dựng lan can Inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.351,821 m2
68 Đổ đất màu trồng cây (tạm tính cao 40cm), tận dụng đất đào hữu cơ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 439,918 m3
69 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150, bồn hoa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,36 m3
70 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, bồn hoa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34,277 m3
71 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200, bồn hoa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,569 m3
72 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m, bồn hoa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,558 100m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, bồn hoa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 272,661 m2
C PHẦN KẾT CẤU GIÀN MÁI KHÔNG GIAN
1 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép, ống thép thanh giàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 150,927 tấn
2 Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 210,789 tấn
3 Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 65,813 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,901 tấn
5 Bu lông M16, cấp độ bền 10.9 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7.728 cái
6 Bu lông M22, cấp độ bền 10.9 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.448 cái
7 Bu lông M27, cấp độ bền 10.9 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.844 cái
8 Bu lông M36, cấp độ bền 10.9 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 596 cái
9 Bu lông M42, cấp độ bền 10.9 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 220 cái
10 Bu lông M42x1190, cấp độ bền 6.8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 112 cái
11 Ống lồng S30-36(M16) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7.728 cái
12 Ống lồng S36-46(M22) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.448 cái
13 Ống lồng S50-60(M27) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.844 cái
14 Ống lồng S60-60(M36) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 596 cái
15 Ống lồng S70-75(M42) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 220 cái
16 Mạ kèm ống lồng, bu lông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9.654,52 kg
17 Đầu côn D76X3.2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7.728 cái
18 Đầu côn D88X4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.448 cái
19 Đầu côn D114X4.5 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.844 cái
20 Đầu côn D141X6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 596 cái
21 Đầu côn D168X7 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 140 cái
22 Đầu côn D219X8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80 cái
23 Cầu D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 990 quả
24 Cầu D160 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 525 quả
25 Cầu D200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 172 quả
26 Cầu D220 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 quả
27 Cầu D240 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 52 quả
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ dày 50µm, 2 nước phủ mỗi lớp dày 50µm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6.286 m2
29 Sơn chống cháy 120 phút cho thanh giàn, đầu côn, cầu, gối đỡ, bọ đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6.286 m2
30 Gối tựa GT1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 cái
31 Bọ đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.175 cái
32 Tai đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.212 cái
33 Bu lông M16X25 lắp bọ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.175 cái
34 Bu lông M12X30+ECU (lắp xà gồ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9.548 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN MÁI
1 Mái lấy sáng : Sử dụng Hệ Tấm Polycarbonate đa năng dày 18mm gồm 5 lớp, kích thước rộng 1000mm. (bao gồm cả hệ xương PC và phụ kiện treo lắp đồng bộ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.607,914 m2
2 Flashing KT 1.0x600mm: Sử dụng nhôm dày 0.9mm, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 84,666 md
3 Flashing KT 1.0x300mm: Sử dụng nhôm dày 0.9mm, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 170 md
4 Mái hợp kim nhôm dày 0.8mm, kích thước 65/500 chiều cao 65mm & chiều rộng 500mm, tấm thẳng, bề mặt sơn phủ PVDF Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5.944,8 m2
5 Flashing đầu trên mái sử dụng nhôm dày 0.9mm, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 499,51 m2
6 Máng nước : Sử dụng Inox 304 dày 2mm, phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 499,27 m2
7 Tấm ốp nhôm viền mái :Sử dụng tấm nhôm đặc dày 2mm, nhôm seri 5 A5052/H32. Sơn phủ tĩnh điện mặt ngoài nhà, mặt trong không sơn. - Mối nối silicone Apollo, Khung xương thép phụ 30x30x1.4mm mạ kẽm điện phân. Phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo như : vít, đinh rút, ke nhôm… Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 518,263 m2
8 Flashing giao trên với tấm ốp và giao với tường : Sử dụng nhôm dày 0.9mm, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 220,055 m2
9 Lớp trần hợp kim nhôm dày 0.8mm, tấm hình rẻ quạt rộng 330mm-460mm, chiều dài theo chiều dài hình học của trần, độ cao sóng 25mm, seri 3, bề mặt sơn phủ PVDF Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4.401,6 m2
10 Flashing nối đoạn gấp giữa 2 mái Flatzip : Sử dụng nhôm dày 0.9mm, phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 262,65 m2
11 Hệ thống chống trượt ngã trên mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 trụ
12 Bậc bảo dưỡng trên mái: KT1500x250mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 150 bộ
E PHẦN HOÀN THIỆN CỬA, VÁCH KÍNH (KHÔNG BAO GỒM CỬA, VÁCH PCCC)
1 Cung cấp cửa đi nhôm kính, cửa 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 126,6 m2
2 Cung cấp cửa đi nhôm kính, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 197,712 m2
3 Cung cấp cửa sổ nhôm kính, cửa mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 113,611 m2
4 Cung cấp cửa sổ nhôm kính, cửa mở hắt, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 186,13 m2
5 Cung cấp vách nhôm kính, kính trắng an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.242,238 m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.242,238 m2 cấu kiện
7 Cung cấp cửa đi gỗ lim, gỗ tự nhiên nhóm II, dày 4cm, cửa 2 cánh mở quay, sơn phủ PU hoàn thiện (chưa bao gồm phụ kiện) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,16 m2
8 Cung cấp nẹp gỗ lim dày 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 md
9 Cung cấp khuôn gỗ lim khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 md
10 Cung cấp tay co thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
11 Cung cấp khóa tay nắm cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
12 Cung cấp bản lề Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
13 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 m cấu kiện
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,16 m2 cấu kiện
F HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT
1 Đèn LED máng âm trần kích thước 295x1195mm, công suất 36w, quang thông 4000 lumen. Ánh sáng 6500K. Mặt che mờ chống chói. Độ kín IP20. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 bộ
2 Đèn LED máng âm trần kích thước 595x595x10,5mm, công suất 36w, quang thông 4000 lumen. Ánh sáng 6500K. Mặt che mờ chống chói. Độ kín IP20. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 219 bộ
3 Đèn LED downlight âm trần, công suất 15w, quang thông 1500 lumen. Ánh sáng 6500K. IP20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.427 bộ
4 Đèn LED downlight, gắn nổi, công suất 20w, quang thông 2000 lumen. Ánh sáng 6500K. Đường kính D160mm. Độ kín IP20. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 233 bộ
5 Đèn LED ốp trần, gắn nổi, công suất 23w, quang thông 2000 lumen. Ánh sáng 6500K. Kích thước D225mm. Độ kín IP20. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
6 Đèn LED downlight chiếu rọi công suất 60w, quang thông 6380 lumen. Ánh sáng 5000K. Góc chiếu rộng 85 độ. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 bộ
7 Đèn LED pha rọi cột, công suất 120w, quang thông 8776 lumen. Ánh sáng 3000K. Góc chiếu 8 độ. Độ kín IP66 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38 bộ
8 Đèn LED gắn nổi trên/dưới, công suất 2x12w, ánh sáng 3000K, quang thông 1600 lumen, góc chiếu 15 độ, kích thước D163.5 H220mm. IP65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 bộ
9 Đèn LED Highbay công suất 287W. Ánh sáng 5000K. Quang thông 51.000 lm. CRI>70. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 56 bộ
10 Đèn LED Highbay công suất 87,6W. Ánh sáng 5000K. Quang thông 16.000 lm. CRI>70. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 bộ
11 Hệ thống nút bấm điều khiển trung tâm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
12 Bộ chuyển đổi và kích tín hiệu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
13 Công tắc đơn loại lắp chìm, bản to màu trắng sáng 250V-16A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 42 cái
14 Công tắc đôi loại lắp chìm, bản to màu trắng sáng 250V-16A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 110 cái
15 Công tắc ba loại lắp chìm, bản to màu trắng sáng 250V-16A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
16 Công tắc xoay chiều lắp chìm, bản to màu trắng sáng 250V-10A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
17 Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 166 cái
18 Ổ cắm đơn 3 cực loại chống thấm 250V-16A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 61 cái
19 Hộp đế âm các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 418 hộp
20 Thang cáp 500x150x100 (bao gồm vật tư phụ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 269 m
21 Thang cáp 300x150x100 (bao gồm vật tư phụ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 345 m
22 Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 3x300mm2+1x150mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
23 Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 3x240mm2+1x120mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 m
24 Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 3x185mm2+1x120mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
25 Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 3x70mm2+1x35mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 196 m
26 Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 4x16mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 294 m
27 Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/XLPE 4x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.040 m
28 Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 4x0,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 270 m
29 Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 330 m
30 Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 985 m
31 Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 842 m
32 Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.890 m
33 Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5.050 m
34 Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12.958 m
35 Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 2x0.5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 270 m
36 Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x150mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
37 Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x120mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21 m
38 Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x35mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 196 m
39 Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x16mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 294 m
40 Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.230 m
41 Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 842 m
42 Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.890 m
43 Dây bảo vệ 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5.050 m
44 Ống luồn dây D50, đi nổi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.262 m
45 Ống luồn dây PVC D50, đi chìm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.262 m
46 Ống luồn dây D34, đi nổi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.366 m
47 Ống luồn dây PVC D34, đi chìm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.366 m
48 Ống luồn dây D20, đi nổi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.525 m
49 Ống luồn dây PVC D20, đi chìm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.525 m
50 Ống luồn dây D16, đi nổi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6.479 m
51 Ống luồn dây PVC D16, đi chìm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6.479 m
52 Phụ kiện đấu nối dây (hộp đấu, cột đấu, băng keo, dây buộc ...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 200 bộ
53 Thanh tiếp đất EB-A-G1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
54 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x150mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
55 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cọc
56 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34 m
57 Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 mối
58 Hóa chất làm giảm điện trở Gem TT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bao
59 Bu lông ÊCU INOX M8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
60 Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 204 m
61 Bộ ghép nối INOX 3m x D42 x 3mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
62 Chân trụ đỡ cho kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
63 Đai Colie Inox cố định cáp vào cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
64 Kẹp định vị cáp thoát sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 146 cái
65 Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
66 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
67 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cọc
68 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26 m
69 Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 mối
70 Ống luồn dây PVC D27 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 64 m
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,013 100m3
G MUA SẮM THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Vỏ tủ (2200x1000x600)mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
2 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-1600A; Ic = 65KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
3 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-630A; Ic = 50KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
4 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-500A; Ic = 50KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
5 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-400A; Ic = 50KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
6 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-50A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
7 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-40A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
8 AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-50A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
9 AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-40A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
10 AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-20A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
11 Attomat chờ đầu lộ cấp máy phát Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
12 Ampe kế 0-1600A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
13 Vôn kế 0-500V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
14 Chuyển mạch đo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
15 Đèn báo pha Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
16 Cầu chì 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
17 Biến dòng 1600/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
18 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
19 Vỏ tủ (1800x1000x300) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
20 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-400A; Ic = 50KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
21 AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-50A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
22 AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-40A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
23 AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-20A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
24 Ampe kế 0-400A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
25 Vôn kế 0-500V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
26 Chuyển mạch đo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
27 Đèn báo pha Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
28 Cầu chì 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
29 Biến dòng 400/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
30 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
31 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-63A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
32 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
33 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-32A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
34 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-25A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
35 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
36 Vỏ tủ (1800x1000x300) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
37 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-500A; Ic = 50KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
38 AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-50A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
39 AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-40A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
40 AP TÔ MÁT 3 PHA 3 CỰC MCCB - 3P-20A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
41 Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
42 Vôn kế 0-500V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
43 Chuyển mạch đo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
44 Đèn báo pha Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
45 Cầu chì 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
46 Biến dòng 500/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
47 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
48 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-125A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
49 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-40A; Ic = 15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
50 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-32A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
51 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-25A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
52 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 cái
53 Vỏ tủ (1800x1000x300) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
54 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB - 4P-200A; Ic = 25KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
55 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
56 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-32A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
57 AP TÔ MÁT 1 PHA 2 CỰC MCB - 2P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
58 Công tắc tơ 1P 32A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
59 Công tắc tơ 1P 20A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
60 Bộ nút ấn + đèn báo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 cái
61 Phụ kiện tủ (cầu đấu,thanh đồng,đầu cốt các loại, vít…) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35 cái
62 Vỏ tủ (700x500x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
63 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-40A; Ic = 15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
64 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
65 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-32A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
66 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
67 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
68 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
69 Vỏ tủ (700x500x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
70 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-40A; Ic = 15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
71 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
72 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-32A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
73 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
74 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
75 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
76 Vỏ tủ (700x500x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
77 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-40A; Ic = 15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
78 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
79 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-32A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
80 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
81 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
82 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
83 Vỏ tủ (700x500x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 tủ
84 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-40A; Ic = 15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
85 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
86 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-32A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
87 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
88 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
89 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 cái
90 Vỏ tủ (700x500x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
91 AP TÔ MÁT 3 PHA 4 CỰC MCCB -4P-40A; Ic = 15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
92 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
93 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-32A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
94 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
95 AP TÔ MÁT 1 PHA 1 CỰC MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
96 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
97 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường TĐ-PV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bảng
98 MCB - 2P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
99 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
100 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
101 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
102 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
103 Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 bảng
104 MCB - 2P-32A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
105 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
106 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
107 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
108 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 cái
109 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bảng
110 MCB - 2P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
111 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
112 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
113 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
114 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
115 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bảng
116 MCB - 2P-63A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
117 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
118 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
119 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
120 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
121 Bảng điện 10 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bảng
122 MCB - 2P-63A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
123 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
124 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
125 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
126 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
127 Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bảng
128 MCB - 2P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
129 MCB - 1P-25A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
130 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
131 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
132 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
133 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bảng
134 MCB - 2P-63A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
135 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
136 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
137 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
138 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 cái
139 Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bảng
140 MCB - 2P-32A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
141 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
142 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
143 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
144 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
145 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bảng
146 MCB - 2P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
147 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
148 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
149 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
150 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
151 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bảng
152 MCB - 2P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
153 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
154 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
155 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
156 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
157 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bảng
158 MCB - 2P-63A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
159 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
160 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
161 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
162 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
163 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bảng
164 MCB - 2P-40A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
165 MCB - 1P-20A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
166 MCB - 1P-15A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
167 MCB - 1P-10A; Ic = 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
168 Phụ kiện cầu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
169 Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 71m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
170 Bộ đếm sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Tủ điện tổng TĐ-T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
2 Tủ điện tổng TĐ-1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
3 Tủ điện tổng TĐ-2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
4 Tủ điện tổng TĐ-CS Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
5 Tủ điện tổng TĐ-M3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
6 Tủ điện tổng TĐ-M2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
7 Tủ điện tổng TĐ-M1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
8 Tủ điện tổng TĐ-PT 1.2.3.4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 1 tủ
9 Tủ điện tổng TĐ-DN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
10 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường TĐ-PV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bảng
11 Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.3, BP.3.1, BP.3.2, BP.3.3, BP.3.4, BP.3.5, BP.3.6, BP.3.7, BP.3.8, BP.3.9 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 Bảng
12 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.11, BP.11.1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bảng
13 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.10, BP.10.1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bảng
14 Bảng điện 10 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.9 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bảng
15 Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.8, BP.8.1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bảng
16 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.7, BP.7.1, BP.7.2, BP.7.3, BP.7.4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 Bảng
17 Bảng điện 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.6, BP.6.1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bảng
18 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.5, BP.5.1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bảng
19 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.4, BP.4.1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bảng
20 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.2, BP.2.1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bảng
21 Bảng điện 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường BP.1, BP.1.1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bảng
22 Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 71m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
23 Bộ đếm sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống uPVC D160 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,36 100m
2 Ống uPVC D125 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,59 100m
3 Ống uPVC D110 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,61 100m
4 Ống uPVC D90 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,61 100m
5 Ống uPVC D60 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,91 100m
6 Ống uPVC D42 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,98 100m
7 Ống uPVC D110 PN6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,13 100m
8 Ống uPVC D90 PN6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,77 100m
9 Ống uPVC D60 PN6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,54 100m
10 Y uPVC D160 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
11 Y uPVC D125 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
12 Y uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 151 cái
13 Y uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 116 cái
14 Y uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 cái
15 Chếch uPVC D125 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
16 Chếch uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 269 cái
17 Chếch uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 123 cái
18 Chếch uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 179 cái
19 Chếch uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 126 cái
20 Bịt xả thông tắc uPVC D125 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
21 Bịt xả thông tắc uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 52 cái
22 Bịt xả thông tắc uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38 cái
23 Bịt xả thông tắc uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
24 Siphong uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 63 cái
25 Bạc thu uPVC D160/110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
26 Bạc thu uPVC D160/90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
27 Bạc thu uPVC D125/110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
28 Bạc thu uPVC D110/90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
29 Bạc thu uPVC D110/60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
30 Bạc thu uPVC D90/60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 55 cái
31 Côn thu uPVC D110/60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
32 Côn thu uPVC D90/60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
33 Côn thu uPVC D60/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 63 cái
34 Cút uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 51 cái
35 Cút uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 55 cái
36 Tê uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
37 Bịt uPVC D110 (loại mỏng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 99 cái
38 Bịt uPVC D90 (loại mỏng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 63 cái
39 Bịt uPVC D60 (loại mỏng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 51 cái
40 Bịt uPVC D42 (loại mỏng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 63 cái
41 Chụp thông hơi DN50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
42 Cầu chắn rác DN150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
43 Cầu chắn rác DN65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
44 Ống uPVC D160 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,54 100m
45 Ống uPVC D75 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,27 100m
46 Chếch uPVC D160 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 64 cái
47 Chếch uPVC D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
48 Măng xông trượt uPVC D160, L=600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
49 Măng xông trượt uPVC D75, L=400mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
50 Bịt uPVC D160 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
51 Bịt uPVC D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
52 Ống PPR D50 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,17 100m
53 Ống PPR D40 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,05 100m
54 Ống PPR D32 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,89 100m
55 Ống PPR D25 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,04 100m
56 Ống PPR D20 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,42 100m
57 Ống PPR D25 PN20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,21 100m
58 Ống PPR D20 PN20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100m
59 Van PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
60 Van PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
61 Van PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
62 Cút PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 37 cái
63 Cút PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 85 cái
64 Cút PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 59 cái
65 Tê PPR D50/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
66 Tê PPR D32/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
67 Tê PPR D32/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
68 Tê PPR D32/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
69 Tê PPR D25/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
70 Tê PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 208 cái
71 Tê PPR D20/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21 cái
72 Côn PPR D50/40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
73 Côn PPR D32/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27 cái
74 Côn PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 cái
75 Cút ren trong PPR D20x1/2'' Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 296 cái
76 Nút bịt uPVC D21 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 296 cái
77 Măng xông PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
78 Măng xông PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
79 Măng xông PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33 cái
80 Măng xông PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 39 cái
81 Bồn cầu WC + van dừng chữ T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 99 bộ
82 Vòi xịt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 99 cái
83 Lô giấy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 99 cái
84 Thanh tay vịn cho bồn cầu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
85 Chậu rửa WC + ống thải chữ P và phụ kiện + Họng xả + van góc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 79 bộ
86 Vòi cảm ứng cấp chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 79 bộ
87 Thanh tay vịn cho Lavabo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
88 Chậu tiểu nam + xả cảm ứng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 51 bộ
89 Thanh tay vịn cho tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
90 Sen tắm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 bộ
91 Bình nóng lạnh 30L Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
92 Bình nóng lạnh 50L Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
93 Vòi DN15 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 bộ
94 Phễu thu sàn inox D80 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 85 cái
95 Gương soi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 63,351 m2
96 Giá để xà phòng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26 cái
97 Ống PPR D50 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,26 100m
98 Ống PPR D25 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,48 100m
99 Măng xông PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 cái
100 Măng xông PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
101 Cút PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 46 cái
102 Cút PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
103 Ống uPVC D250 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,05 100m
104 Ống uPVC D160 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,12 100m
105 Ống uPVC D125 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,53 100m
106 Ống uPVC D110 PN8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,04 100m
107 Chếch uPVC D250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 cái
108 Chếch uPVC D160 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 cái
109 Chếch uPVC D125 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
110 Chếch uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 44 cái
111 Y uPVC D250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
112 Y uPVC D160 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
113 Y uPVC D125 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
114 Y uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26 cái
115 Két nước inox 2m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bể
116 Van PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
117 Van PPR D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
118 Van PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
119 Đầu nối ren ngoài D32x1'' Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
120 Côn thu PPR D63/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
121 Côn thu PPR D40/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
122 Cút PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
123 Tê PPR D63/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
124 Tê PPR D32/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
125 Ống PPR D63 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3 100m
126 Ống PPR D50 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,06 100m
127 Ống PPR D40 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,76 100m
128 Ống PPR D32 PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,83 100m
129 Măng xông PPR D63 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
130 Măng xông PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
131 Măng xông PPR D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
132 Măng xông PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 44 cái
133 Bịt PPR D63 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
134 Ống hút DN65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,02 100m
135 Van cổng DN65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
136 Van cổng DN50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
137 Van 1 chiều DN50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
138 Y lọc DN65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
139 Mối nối mềm DN50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
140 Mối nối mềm DN65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
141 Cút TTK DN65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
142 Cút TTK DN50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
143 Tê TTK DN50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
144 Tê TTK DN65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
145 Ống TTK DN65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,13 100m
146 Ống TTK DN50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,13 100m
147 Ống PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,13 100m
148 Bích rỗng DN65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cặp bích
149 Bích rỗng DN50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cặp bích
150 Két nhựa mồi bơm 100L Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bể
151 Van phao DN15 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
152 Van PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
153 Cút PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
154 Đầu nối ren trong PPR D20x1/2'' Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
J THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC
1 Mua sắm Máy Bơm nước Q=10m3/h, H=45m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 1 máy
2 Lắp đặt Máy Bơm nước Q=10m3/h, H=45m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 1 máy
K HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Ổ cắm mạng lan RJ45 loại âm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 104 cái
2 Dây nhảy quang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 sợi
3 Dây nhảy Cat6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120 sợi
4 Cáp quang Single mode 8F Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 800 m
5 Cáp mạng Cat6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9.000 m
6 Ống luồn dây PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.800 m
7 Ống luồn dây HDPE D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 150 m
8 Ổ cắm điện thoại RJ11 loại âm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 64 cái
9 Tủ đấu dây tổng MDF -100 pair Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
10 Hộp đấu dây tổng IDF - 50 pair Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
11 Hộp đấu dây nhánh IDF - 20 pair Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 hộp
12 Cáp điện thoại 50 pair Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 150 m
13 Cáp điện thoại 20 pair Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 290 m
14 Cáp điện thoại 2p-0.5 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.500 m
15 Dây cáp nhảy mềm 32 đôi từ khung chính sang tủ chính Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 sợi
16 Ống luồn dây PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.600 m
17 Dây nhảy Cat6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 86 sợi
18 Cáp mạng Cat6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4.575 m
19 Dây nguồn cu/pvc 2x1.5mm2 cấp cho camera quay quét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 600 m
20 Ống luồn dây PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.500 m
21 Cung cấp dây cáp điện 2x4mm cấp điện cho các tủ rack các tầng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 850 m
22 Tiếp địa 1x2,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 850 m
23 Máng cáp 150x100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 860 m
24 Thang cáp 300x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 m
25 Giá đỡ máng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 642 m
26 Cút, T, vuông.. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80 cái
27 Dây loa 4x2,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 480 m
28 Dây tín hiệu cho loa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 250 m
29 Giắc tín hiệu canon Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60 cái
30 Jack loa Speakon Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 cái
L MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Bộ máy chủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
2 Tủ đấu dây Rack 42U Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
3 Tủ đấu dây Rack 15U Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 tủ
4 Tủ đấu dây Rack 10U Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
5 UPS APC 2200VA Rackmount Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
6 Router DrayTek Vigor2952* 2 cổng Gigabit WAN (WAN1: Ethernet WAN combo FSP/RJ45, WAN2: Ethernet WAN RJ-45).* 4 cổng Gigabit LAN, RJ-45. 2 cổng USB, 1 x 2.0 và 1 x 3.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer...*Dual-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP... Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
7 Switch Cisco SG250-48 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
8 Switch Cisco SG250-24 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
9 Switch Cisco SG250-16 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 thiết bị
10 Bộ phát Wifi UniFi AP AC Pro Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 thiết bị
11 Module kết nối - Convert Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 thiết bị
12 ODF 24 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ ODF
13 ODF 8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ ODF
14 Power bar (PDU) 10 universal sockets Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 thiết bị
15 Power bar (PDU) 6 universal sockets Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 thiết bị
16 Patch panel Cat6 48 port Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
17 Patch panel Cat6 24 port Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 thiết bị
18 Khay bắt tủ rack Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 thiết bị
19 Hệ thống tổng đài nội bộ PANASONIC KX-NS300: 06 trung kế - 64 máy nhánh - Tích hợp sẵn 2 kênh DISA( Như cấu hình bên Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tổng đài
20 Màn hình hiển thị 55'' 55UM7290PTD Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 thiết bị
21 Camera PTZ IP DS-2CD2F42FWD-1WS Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 thiết bị
22 Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-B3200VN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 44 thiết bị
23 Đầu ghi hình camera IP 64 kênh. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
24 Đầu ghi hình camera IP 16 kênh. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
25 ổ cứng 8TGB Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 thiết bị
26 Máy tính quản lý Camera Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
27 Switch cổng RJ45 24 port POE DS-3E0326P-E/M(B) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
28 Switch cổng RJ45 16 port POE DS-3E0318P-E/M(B) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 thiết bị
29 Switch cổng RJ45 8 port POE DS-3E0310P-E/M(B) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
30 Loa Line array: Khả năng xử lý công suất: Âm hồng liên tục: 250 W (IEC60268-5: 350 W) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 thiết bị
31 Loa sub treo: Công suất định danh: 300 W, Công suất tối đa: 900 W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 thiết bị
32 Loa nén phát nhạc: Công suất 60 W (trở kháng cao) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 thiết bị
33 Tăng âm ma trận 4x240W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
34 Bộ khuếch đại công suất đa kênh 4x1000W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 thiết bị
35 Bộ xử lý số processor Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
36 Bàn Mixer số Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
37 Micro không dây Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
38 Bộ thu sóng không dây Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
39 Micro có chuông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
40 Bộ chia nguồn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
41 Tủ rack 16 U Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
42 Bộ chia Antenna Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
43 Antenna treo tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
44 Tai gắn tủ rack Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 thiết bị
45 Pin sạc nhiều lần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 thiết bị
46 Sạc pin Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 thiết bị
47 AC adapter Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 1 Adapter
48 Khung treo loa Line array Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 khung giá
49 Khung treo loa sub treo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 khung giá
50 Khung treo loa nén phát nhạc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 khung giá
51 Máy tính cài phần mềm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
52 Tủ điện âm thanh + cab nguồn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Bộ máy chủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
2 Tủ đấu dây Rack 42U Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
3 Tủ đấu dây Rack 15U Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 tủ
4 Tủ đấu dây Rack 10U Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
5 UPS APC 2200VA Rackmount Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
6 Router DrayTek Vigor2952* 2 cổng Gigabit WAN (WAN1: Ethernet WAN combo FSP/RJ45, WAN2: Ethernet WAN RJ-45).* 4 cổng Gigabit LAN, RJ-45. 2 cổng USB, 1 x 2.0 và 1 x 3.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer...*Dual-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP... Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
7 Switch Cisco SG250-48 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
8 Switch Cisco SG250-24 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
9 Switch Cisco SG250-16 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 thiết bị
10 Bộ phát Wifi UniFi AP AC Pro Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 thiết bị
11 Module kết nối - Convert Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 thiết bị
12 Lắp đặt ODF 24 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt ODF 8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
14 Power bar (PDU) 10 universal sockets Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 tủ
15 Power bar (PDU) 6 universal sockets Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 tủ
16 Patch panel Cat6 48 port Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
17 Patch panel Cat6 24 port Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
18 Khay bắt tủ rack Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 bộ
19 Hệ thống tổng đài nội bộ PANASONIC KX-NS300: 06 trung kế - 64 máy nhánh - Tích hợp sẵn 2 kênh DISA( Như cấu hình bên Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tổng đài
20 Màn hình hiển thị 55'' 55UM7290PTD Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 thiết bị
21 Camera PTZ IP DS-2CD2F42FWD-1WS Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 thiết bị
22 Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-B3200VN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 44 thiết bị
23 Đầu ghi hình camera IP 64 kênh. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
24 Đầu ghi hình camera IP 16 kênh. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
25 ổ cứng 8TGB Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 thiết bị
26 Máy tính quản lý Camera Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
27 Switch cổng RJ45 24 port POE DS-3E0326P-E/M(B) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
28 Switch cổng RJ45 16 port POE DS-3E0318P-E/M(B) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 thiết bị
29 Switch cổng RJ45 8 port POE DS-3E0310P-E/M(B) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
30 Loa Line array: "Khả năng xử lý công suất: Âm hồng liên tục: 250 W (IEC60268-5: 350 W) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 thiết bị
31 Loa sub treo: Công suất định danh: 300 W, Công suất tối đa: 900 W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 thiết bị
32 Loa nén phát nhạc: Công suất 60 W (trở kháng cao) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 thiết bị
33 Tăng âm ma trận 4x240W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
34 Bộ khuếch đại công suất đa kênh 4x1000W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 thiết bị
35 Bộ xử lý số processor Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
36 Bàn Mixer số Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
37 Micro không dây Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
38 Bộ thu sóng không dây Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
39 Micro có chuông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
40 Bộ chia nguồn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
41 Tủ rack 16 U Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
42 Bộ chia Antenna Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
43 Antenna treo tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
44 Tai gắn tủ rack Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 thiết bị
45 Pin sạc nhiều lần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 thiết bị
46 Sạc pin Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 thiết bị
47 AC adapter Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 1 Adapter
48 Khung treo loa Line array Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 khung giá
49 Khung treo loa sub treo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 khung giá
50 Khung treo loa nén phát nhạc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 khung giá
51 Máy tính cài phần mềm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 thiết bị
52 Tủ điện âm thanh + cab nguồn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
N HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 400x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,4 m
2 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 350x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 m
3 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 300x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,5 m
4 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58 m
5 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 300x200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,2 m
6 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 300x150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,2 m
7 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 250x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,6 m
8 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 200x150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,8 m
9 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 150x150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24,7 m
10 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 150x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22,6 m
11 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22,9 m
12 Van điều chỉnh lưu lượng VCD 100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cửa
13 Van điều chỉnh lưu lượng VCD 300x150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cửa
14 Cút 90 KT 400x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
15 Cút 90 KT 300x200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
16 Cút 90 KT 250x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
17 Cút 90 KT 250x200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
18 Cút 90 KT 100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
19 Cút 90 KT 150x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
20 Côn KT 450x250/350x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
21 Côn KT 350x250/300x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
22 Côn KT 250x100/100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
23 Côn KT 200x150/150x150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
24 Côn KT 150x150/150x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
25 Chân rẽ KT 300x150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
26 Chân rẽ KT 100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
27 Chuyển tiết diện KT 100x100/D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
28 Chuyển tiết diện KT 300x200/D300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
29 Chuyển tiết diện KT 300x150/D300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
30 Chuyển tiết diện KT 250x100/250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
31 Chuyển tiết diện KT 1000x200/D300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
32 Chuyển tiết diện KT 1000x400/D400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
33 Chuyển tiết diện KT 400x250/D400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
34 Bạt mềm nối quạt cấp gió tươi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
35 Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường KT 500x200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cửa
36 Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường KT 1000x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cửa
37 Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường KT 1000x200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cửa
38 Ống mềm D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 31,2 m
39 Ống mềm D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,8 m
40 Ống mềm D300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,2 m
41 Giá đỡ ống gió bằng thép góc, tiren M6, nở M6, êcu, long đen Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 135 bộ
42 Giá đỡ quạt trên mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
43 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 500x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,5 m
44 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 400x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 56,2 m
45 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 300x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 m
46 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 250x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,9 m
47 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 200x200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 52 m
48 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 150x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26 m
49 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 150x150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,2 m
50 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 23,3 m
51 Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cửa
52 Van điều chỉnh lưu lượng VCD 100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cửa
53 Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21 cửa
54 Van điều chỉnh lưu lượng VCD D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cửa
55 Cút 90 KT 300x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
56 Cút 90 KT 200x200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
57 Cút 90 KT 400x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
58 Cút 90 KT 100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
59 Côn KT 450x250/250x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
60 Côn KT 150x150/100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
61 Chân rẽ KT 150x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
62 Chân rẽ KT 100x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
63 Chuyển tiết diện KT 150x150/D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
64 Chuyển tiết diện KT 150x100/D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
65 Chuyển tiết diện KT 100x100/D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
66 Bạt mềm 2 đầu quạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 cái
67 Côn chuyển 2 đầu quạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 cái
68 Chân rẽ kèm chuyển tiết diện D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 69 cái
69 Chân rẽ kèm chuyển tiết diện D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
70 Cửa hút gió kiểu nan sơn tĩnh điện cùng màu tường kèm hộp gió KT 200x200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 94 cửa
71 Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện KT 1000x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cửa
72 Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện KT 600x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cửa
73 Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện KT 500x700 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cửa
74 Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện KT 250x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cửa
75 Louver lấy gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện KT 200x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cửa
76 Ống mềm D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 81,8 m
77 Ống mềm D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 m
78 Giá đỡ ống gió bằng thép góc, tiren M6, nở M6, êcu, long đen Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 111 bộ
79 Giá đỡ quạt trên mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 bộ
80 Ống gió tôn dày 0.75mm KT 800x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 m
81 Cút 90 KT 800x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
82 Cửa gió kiểu Grille sơn tĩnh điện cùng màu tường OBD KT 1500x1000 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cửa
83 Cửa thải gió ngoài loại chịu thời tiết, kèm lưới chắn côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường, kích thước KT1500x1000 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cửa
84 Chuyển tiết diện-quạt 800x600/D500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
85 Nối mềm trước và sau quạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
86 Giá đỡ ống gió bằng thép góc, tiren M6, nở M6, êcu, long đen Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 bộ
87 Giá đỡ quạt trên mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
88 Hộp thổi đầu máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 hộp
89 Hộp hồi đầu máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 hộp
90 Bạt nối mềm trước sau FCU Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 cái
91 Cửa gió thổi kiểu khuếch tán sơn tĩnh điện cùng màu tường kèm hộp góp gió KT 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38 cửa
92 Cửa gió kiểu nan sơn tĩnh điện kèm lọc bụi G4 cùng màu tường kèm hộp góp gió KT 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38 cửa
93 Bảo ôn trong dạng tấm dày 15mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 182,4 m2
94 Ống mềm D250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 175,2 m
95 Quang treo ống mềm đai ôm 300 + tiren M6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 76 bộ
96 Quang treo hộp gió đầu máy tiren M10, Nở M10, ecu, long đen, thép góc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 bộ
97 Ống đồng đường kính 6.4mm dày 0.81mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,455 100m
98 Ống đồng đường kính 9.5mm dày 0.81mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,87 100m
99 Ống đồng đường kính 12.7mm dày 0.81mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,56 100m
100 Ống đồng đường kính 15.9mm dày 1mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,927 100m
101 Ống đồng đường kính 19.1mm dày 1mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,787 100m
102 Ống đồng đường kính 22.2mm dày 1mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,308 100m
103 Ống đồng đường kính 28.6mm dày 1.2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,848 100m
104 Ống đồng đường kính 34.9mm dày 1.2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1 100m
105 Ống đồng đường kính 41.3mm dày 1.4mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,353 100m
106 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D6.4mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,455 100m
107 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D9.5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,87 100m
108 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D12.7mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,56 100m
109 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D15.9mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,927 100m
110 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D19.1mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,787 100m
111 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D22.2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,308 100m
112 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D28.6mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,848 100m
113 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D34.9mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1 100m
114 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D41.3mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,353 100m
115 Giá đỡ dàn lạnh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 31 bộ
116 Giá đỡ dàn nóng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 bộ
117 Ống đồng đường kính 6.4mm dày 0.81mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,228 100m
118 Ống đồng đường kính 15.9mm dày 1mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,228 100m
119 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D6.4mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,228 100m
120 Bảo ôn ống đồng dày 19mm ống D15.9mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,228 100m
121 Giá đỡ dàn lạnh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
122 Giá đỡ dàn nóng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
123 Ống đồng đường kính 22.2mm dày 1mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,1 100m
124 Ống đồng đường kính 54mm dày 1.4mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,1 100m
125 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm ống D22.2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,1 100m
126 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm ống D54mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,1 100m
127 Giá đỡ dàn lạnh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 bộ
128 Giá đỡ dàn nóng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 bộ
129 Ống thoát nước ngưng PVC D60 dày 1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,75 100m
130 Ống thoát nước ngưng PVC D48 dày 1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,084 100m
131 Ống thoát nước ngưng PVC D42 dày 1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,28 100m
132 Ống thoát nước ngưng PVC D34 dày 1.6mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,304 100m
133 Ống thoát nước ngưng PVC D27 dày 1.5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,596 100m
134 Bảo ôn bằng cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm ống nước ngưng D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,75 100m
135 Bảo ôn bằng cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm ống nước ngưng D48 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,084 100m
136 Bảo ôn bằng cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm ống nước ngưng D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,28 100m
137 Bảo ôn bằng cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm ống nước ngưng D34 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,304 100m
138 Bảo ôn bằng cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm ống nước ngưng D27 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,596 100m
139 Cút uPVC 90 D27 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 76 cái
140 Cút uPVC 90 D34 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
141 Check uPVC D27 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58 cái
142 Tê uPVC D27 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
143 Tê uPVC D34/48 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
144 Tê uPVC D27/34 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
145 Tê uPVC D34 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
146 Thông tắc uPVC D27 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
147 Ống gió D1100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 92,4 m
148 Ống gió D900 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 56,9 m
149 Ống gió D700 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 98,4 m
150 Ống gió D600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 92,9 m
151 Ống gió KT 500x500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38,4 m
152 Ống gió KT 400x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 31,2 m
153 Côn KT D1100-D900 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
154 Côn KT D900-D700 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
155 Cút 90 D1100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
156 Cút 45 D1100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
157 Bọc bảo ôn hệ thống cấp gió Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.110,702 m2
158 Cửa gió thổi dạng Jet diffuser D400 thổi xa 16-32m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 152 cửa
159 Hộp góp gió đấu nối thiết bị AHU Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cửa
160 Giá đỡ ống gió bằng thép góc, tiren M6, nở M6, êcu, long đen Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 180 bộ
161 Bạt mềm nối AHU Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 cái
162 Ống gió KT 500x500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 m
163 Cút 90 KT 500x500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
164 Cút 45 D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 m
165 Bọc bảo ôn hệ thống cấp gió Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34,763 m2
166 Cửa gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng 1000x1000 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cửa
167 Cửa gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng 3000x1500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cửa
168 Van gió 500x500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
169 Van gió 400x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
170 Hộp góp gió đấu nối thiết bị AHU Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cửa
171 Giá đỡ ống gió bằng thép góc, tiren M6, nở M6, êcu, long đen Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
O MUA SẮM THIẾT BỊ ĐHTG
1 Điều hòa cục bộ 1 chiều, đặt sàn nối ống gió công suất lạnh 421.000BTU Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 máy
2 Điều hòa cục bộ 1 chiều, đặt sàn nối ống gió công suất lạnh 504.000BTU Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 máy
3 Điều hòa cục bộ 1 chiều, đặt sàn nối ống gió công suất lạnh 541.000BTU Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 máy
4 Gas nạp bổ sung Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 280 kg
5 Dàn nóng VRF 1 chiều công suất 20 HP Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 tổ
6 Dàn nóng VRF 1 chiều công suất 48 HP Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tổ
7 Bộ chia ga 22T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 bộ
8 Bộ chia ga 33T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
9 Bộ chia ga 72T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 bộ
10 Bộ chia ga 73T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
11 Điều khiển gắn tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 31 bộ
12 Điều khiển nhóm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
13 Dàn lạnh casette 4 hướng thổi, công suất 2.8kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 dàn
14 Dàn lạnh casette 4 hướng thổi, công suất 3.6kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 dàn
15 Dàn lạnh casette 4 hướng thổi, công suất 4.5kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 dàn
16 Dàn lạnh casette 4 hướng thổi, công suất 5.6kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 dàn
17 Dàn lạnh casette 4 hướng thổi, công suất 7.1kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 dàn
18 Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 7.1kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 máy
19 Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 9.0kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 máy
20 Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 12.0kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 máy
21 Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 15.0kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 máy
22 Gas nạp bổ sung Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 kg
23 Quạt thông gió gắn tường LL= 400m3/h, Pa=50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
24 Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
25 Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
26 Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
27 Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
28 Quạt hộp li tâm LL=1700m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
29 Quạt hộp li tâm LL=2900m3/h, Pa=300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
30 Quạt hộp li tâm LL=2600m3/h, Pa=100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
31 Quạt hộp li tâm LL=900m3/h, Pa=100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
32 Quạt hộp li tâm LL=900m3/h, Pa=100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
33 Quạt hộp li tâm LL=2600m3/h, Pa=100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
34 Quạt hướng trục LL=2735m3/h, Pa=400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
35 Quạt hướng trục LL=2650m3/h, Pa=400, Quạt hướng trục động cơ ngoài chịu nhiệt độ 250-300 độ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
36 Lò xo chống rung quạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
37 Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
38 Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
39 Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
40 Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
41 Quạt hộp li tâm LL=1100m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
42 Quạt hộp li tâm LL=1100m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
43 Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
44 Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
45 Quạt hộp li tâm LL=800m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
46 Quạt hộp li tâm LL=800m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
47 Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
48 Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
49 Lò xo chống rung quạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 cái
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐHTG
1 Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,728 tấn
2 Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,969 tấn
3 Bộ chia ga 22T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
4 Bộ chia ga 33T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
5 Bộ chia ga 72T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
6 Bộ chia ga 73T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
7 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38 máy
8 Điều hòa cục bộ treo tường CSL=7.1kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 máy
9 Quạt thông gió gắn tường LL= 400m3/h, Pa=50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
10 Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
11 Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
12 Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
13 Quạt thông gió gắn tường LL= 100m3/h, Pa=50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
14 Quạt hộp li tâm LL=1700m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
15 Quạt hộp li tâm LL=2900m3/h, Pa=300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
16 Quạt hộp li tâm LL=2600m3/h, Pa=100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
17 Quạt hộp li tâm LL=900m3/h, Pa=100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
18 Quạt hộp li tâm LL=900m3/h, Pa=100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
19 Quạt hộp li tâm LL=2600m3/h, Pa=100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
20 Quạt hướng trục LL=2735m3/h, Pa=400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
21 Quạt hướng trục LL=1250m3/h, Pa=300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
22 Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
23 Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
24 Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
25 Quạt hướng trục LL=12500m3/h, Pa=400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
26 Quạt hộp li tâm LL=1100m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
27 Quạt hộp li tâm LL=1100m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
28 Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
29 Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
30 Quạt hộp li tâm LL=800m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
31 Quạt hộp li tâm LL=800m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
32 Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
33 Quạt hộp li tâm LL=600m3/h, Pa=150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
Q CẤP ĐIỆN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1 Cáp ruột đồng Cu/PVC (2x1.0)mm2 chống nhiễu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 527,8 m
2 Cáp ruột đồng nối điều khiển gắn tường Cu/PVC (2x0.75mm2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 151,2 m
3 Ống luồn dây điều khiển D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 151,2 m
4 Cáp ruột đồng Cu/PVC (2x1.0)mm2 chống nhiễu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,2 m
5 Dây điện kết nối dàn lạnh và dàn nóng Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,2 m
6 Ống luồn dây điều khiển D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 250 m
7 Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x10)mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 360 m
8 Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 360 m
9 Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 819 m
10 Cáp điện 2 lõi CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 605 m
11 Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 835 m
12 Cáp điện 1 lõi CU/PVC (1x2,5)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 605 m
13 Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x70)mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 280 m
14 Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x25)mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 57 m
15 Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 280 m
16 Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 143 m
17 Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 118 m
18 Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 m
19 Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 167 m
20 Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x95)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35 m
21 Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 135 m
22 Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC (1x50)mm2 ( dây nối đất vàng xanh) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35 m
R LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN CẤP ĐIỆN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt automat MCCB-3P-200A, 50kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
4 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
7 Lắp đặt máy biến dòng 200/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
9 Chuyển mạch 3 vị trí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
10 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt bộ khởi động biến tần công suất 15kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
12 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
13 Lắp đặt automat MCCB-3P-200A, 50kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
15 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
17 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
18 Lắp đặt máy biến dòng 200/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
20 Chuyển mạch 3 vị trí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
21 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt bộ khởi động biến tần công suất 15kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
23 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x800x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
24 Lắp đặt automat MCCB-3P-80A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
26 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
27 Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
28 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
29 Lắp đặt máy biến dòng 80/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
30 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
31 Chuyển mạch 3 vị trí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
32 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
33 Lắp đặt bộ khởi động biến tần công suất 15kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
34 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x800x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
35 Lắp đặt automat MCCB-3P-80A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
36 Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
37 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
38 Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
39 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
40 Lắp đặt máy biến dòng 80/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
41 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
42 Chuyển mạch 3 vị trí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
43 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt bộ khởi động biến tần công suất 15kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
45 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x800x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
46 Lắp đặt các automat MCB-3P-30A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
48 Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
49 Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
50 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
51 Lắp đặt bộ rơ le công suất 1,5kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
52 Lắp đặt bộ rơ le công suất 4kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
53 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
54 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x800x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
55 Lắp đặt các automat MCB-3P-30A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
57 Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
58 Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
59 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
60 Lắp đặt bộ rơ le công suất 1,5kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
61 Lắp đặt bộ rơ le công suất 4kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
62 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x800x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
64 Lắp đặt các automat MCB-3P-30A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
66 Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
67 Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
68 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
69 Lắp đặt bộ rơ le công suất 1,5kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
70 Lắp đặt bộ rơ le công suất 4kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
71 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
72 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
73 Lắp đặt automat MCCB-3P-63A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
74 Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
75 Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
76 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
77 Lắp đặt bộ rơ le công suất 1,5kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
78 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
79 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
80 Lắp đặt automat MCCB-3P-63A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
81 Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
82 Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, 15kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
83 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
84 Lắp đặt bộ rơ le công suất 1,5kW-3P-380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
85 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
87 Lắp đặt automat MCCB-3P-500A, 32kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
88 Lắp đặt automat MCCB-3P-160A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
89 Lắp đặt automat MCCB-3P-80A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
90 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
91 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
92 Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
93 Lắp đặt máy biến dòng 500/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
94 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
95 Chuyển mạch 3 vị trí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
96 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
97 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
98 Lắp đặt automat MCCB-3P-400A, 32kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
99 Lắp đặt automat MCCB-3P-160A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
100 Lắp đặt automat MCCB-3P-80A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
101 Lắp đặt các automat MCB-3P-30A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
102 Lắp đặt các automat MCB-3P-16A, 16kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
103 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
104 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
105 Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
106 Lắp đặt máy biến dòng 400/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
107 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
108 Chuyển mạch 3 vị trí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
109 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
110 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
111 Lắp đặt automat MCCB-3P-630A, 32kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
112 Lắp đặt automat MCCB-3P-160A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
113 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
114 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
115 Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
116 Lắp đặt máy biến dòng 630/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
117 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
118 Chuyển mạch 3 vị trí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
119 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
120 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
121 Lắp đặt automat MCCB-3P-630A, 32kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
122 Lắp đặt automat MCCB-3P-160A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
123 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
124 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
125 Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
126 Lắp đặt máy biến dòng 630/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
127 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
128 Chuyển mạch 3 vị trí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
129 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
130 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
131 Lắp đặt automat MCCB-3P-630A, 32kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
132 Lắp đặt automat MCCB-3P-200A, 50kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
133 Lắp đặt automat MCCB-3P-80A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
134 Lắp đặt automat MCCB-3P-63A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
135 Lắp đặt các automat MCB-3P-30A, 25kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
136 Lắp đặt đèn báo pha 15W-220V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
137 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
138 Lắp đặt cầu chì nút vặn 2A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
139 Lắp đặt máy biến dòng 630/5A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
140 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0~500V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
141 Chuyển mạch 3 vị trí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
142 Hệ thống thanh cái trong tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
S CỬA THÉP, CỬA VÁCH KÍNH CHỐNG CHÁY
1 Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI70 ( Mặt trong và mặt ngoài bằng thép tấm dày 1,0 mm2; vật liệu bên trong làm bằng vât liệu Magie Oxit tỷ trọng 280kg/m3; cánh cửa dày 45-50mm) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 260,422 m2
2 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 903 m cấu kiện
3 Lắp ổ khoá tay tay gạt loại cho cửa chống cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 129 1 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt bản lề cối loại Inox chống cháy lắp đặt cho cửa chống cháy EI70 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 387 Bộ
5 Cung cấp lắp đặt tay co thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 129 bộ
6 Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 907 m
7 Cung cấp lắp đặt Doorsil Inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 170 m
8 Cung cấp lắp đặt kính chống cháy EI120 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 69,151 m2
9 Lắp dựng khuôn chuyên dụng chống cháy EI120 cho vách kính và khuôn cửa sổ (kính chống cháy ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 115,25 m cấu kiện
T HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loops Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 trung tâm
2 Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy ( Việt nam hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
3 Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
4 Gia công bộ giá đỡ của đầu báo Beam tia chiếu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt đầu báo Tia chiếu Beam (tích cực, thụ động) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ (thu, phát)
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo Beam Tia chiếu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ ( Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,5 10 đầu
8 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉ ( Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,2 10 đầu
9 Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 Tủ
10 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,6 5 nút
11 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,6 5 chuông
12 Lắp đặt đèn báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,6 5 đèn
13 Lắp đặt tủ lắp đặt Module báo cháy bằng tôn sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 hộp
14 Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thường ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
15 Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
16 Lắp đặt module địa chỉ cấp tín hiệu hệ thống quạt hút khói ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt module địa chỉ cấp tín hiệu cho thang máy ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt module địa chỉ xử lý tín hiệu hệ thống đầu báo cháy Beam Tia chiếu ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
19 Lắp đặt module địa chỉ xử lý tín hiệu công tắc dòng chảy ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
20 Lắp đặt module địa chỉ xử lý tín hiệu van khóa tín hiệu điện ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
21 Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 ( Tham khảo hãng LS/ Việt Nam ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 429 m
22 Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu ( Tham khảo hãng LS/ Việt Nam ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4.171 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.224 m
24 Lắp đặt máng cáp loại tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm kích thước 100x100mm bao gồm nắp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 139 m
25 Lắp đặt cút máng cáp loại 100x100mm bao gồm nắp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 Cái
26 Nối máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện loại H=100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 159 Cái
27 Gia công và lắp đặt giá đỡ máng cáp Số lượng thanh treo giá đỡ : 93 Bộ ( 02 thanh Ty ren M8 dài 0,5m; 2 Nở đạn M8; 6 Bulong M8; 1 thanh V thép dày 2mm dài 200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,267 tấn
28 Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 688 hộp
29 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4.807 m
30 Khớp nối trơn ống PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.403 Cái
31 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 262 m
32 Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
34 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1 mặt(Tham khảo hãng Rạng Đông) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17,4 5 đèn
35 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt(Tham khảo hãng Rạng Đông) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,2 5 đèn
36 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W (tham khảo hãng Rạng Đông) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,4 5 đèn
37 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.385 m
38 Khớp nối trơn ống PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 693 Cái
39 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 264 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.649 m
41 Lắp đặt hộp nối chia dây cho ống PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 451 hộp
42 Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
43 Lắp đặt đầu phun spinkler quay lên Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25 cái
44 Lắp đặt đầu phun spinkler quay xuống bao gồm nắp che Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 477 cái
45 Lắp đặt nắp che đầu phun Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 477 Cái
46 Lắp đặt ống nối mềm cho đầu phun đường kính 25mm ( loại chiều dài 1m) ( Tham khảo hãng DEAJIN/ Hàn Quốc) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 477 cái
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 loại dày 3,96mm ( đường kính D=114.3mm ; tiêu chuẩn ASTM A53) ( Tham khảo hãng Việt Đức ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,4 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,2mm( đường kính D76) ( Tham khảo hãng Việt Đức) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,19 100m
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,37 100m
50 Lắp đặt ống mạ kẽm DN40 dày 3,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,31 100m
51 Lắp đặt ống mạ kẽm DN32 dày 2,9mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,78 100m
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,9mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,24 100m
53 Lắp đặt van khóa tín hiệu điên D100 ( Tham khảo hãng YDK/ Hàn Quốc) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
54 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
55 Lắp đặt van chặn loại D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
56 Van một chiều D100 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
57 Lắp đặt công tắc dòng chảy cho ống D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
58 Lắp đặt van khóa DN25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
59 Lắp đặt Tê thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 cái
60 Lắp đặt Tê thép D100/65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
61 Lắp đặt Tê thép D65/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
62 Lắp đặt tê D40/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
63 Lắp đặt tê D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
64 Lắp đặt tê D32/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38 cái
65 Lắp đặt tê D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 152 cái
66 Lắp đặt côn thu D40/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
67 Lắp đặt côn thu D32/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 cái
68 Lắp đặt kép D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
69 Lắp đặt kép D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 cái
70 Lắp đặt Cút thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33 cái
71 Lắp đặt Cút thép D65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38 cái
72 Lắp đặt cút thép D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48 cái
73 Lắp đặt cút D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
74 Lắp đặt Cút thép D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 164 cái
75 Lắp bích thép rỗng cho ống D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 ( Tham khảo hãng Shengyuan/ Trung Quốc) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cặp bích
76 Zoăng cao su D100 cho van mặt bích D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 42 Cái
77 Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48 cái
78 Tủ chữa cháy vách tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 Cái
79 Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 Cuộn
80 Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 Cái
81 Nội quy chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 Cái
82 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 Cái
83 Bình bột chữa cháy xách tay dang bình bột ABC 8kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 Bình
84 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy - Giá treo ống thép DN25 và đầu phun : ( 912 bộ : 1 bộ giá treo bao gồm 1 Ty ren M8 : 0,5m; 01 nở đạn, 3 bulong M8; 1 cùm treo ống DN25); - Giá treo ống thép DN32-65 ( 40 bộ : 1 bộ giá treo bao gồm 1 Ty ren M8 : 0,5m; 01 nở đạn, 3 bulong M8; 1 cùm treo ống DN32); - Giá treo ống thép DN100 ( 347 bộ : 1 bộ giá treo bao gồm 2 Ty ren M8 : 0,5m; 02 nở đạn, 6 bulong M8; 01 thanh V3 dài 0,2m); - Thanh tăng cường cứng hệ thống đường ống chữa cháy ( 130 bộ, 01 bộ bao gồm : 04 nở rút sắt M10; 1,2m thanh V4 + 01 cùm D100). Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,534 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 590 m2
86 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,4 100m
87 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép <DN100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,89 100m
88 Bơm chữa cháy động cơ điện trục ngang : Q=48-210m3/h; H=97-52m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8 tấn
89 Bơm chữa cháy động cơ Diesel trục ngang : Q=48-210m3/h; H=97-52m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,95 tấn
90 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,17 tấn
91 Lắp đặt bình tích áp 200 Lít Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1 tấn
92 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
93 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 cấp nguồn cho bơm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 m
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy bơm chữa cháy phòng bơm ( Bệ máy phòng bơm chữa cháy : 3mx2mx0,3m) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,8 m3
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 m
96 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125 dày 4,78mm ( đường kính 141.3mm) ( tham khảo hãng Việt Đức ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,12 100m
97 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
98 Lắp đặt van khóa D125 ( tham khảo hãng YDK Hàn Quốc ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
99 Lắp đặt van chặn loại D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
100 Van chặn D50 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
101 Lắp đặt van chặn D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
102 Lắp đặt van khóa DN25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
103 Lắp đặt van khóa tín hiệu điện D125 ( tham khảo hãng YDK Hàn Quốc ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
104 Van một chiều D100 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
105 Lắp đặt van một chiều D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
106 Lắp đặt Van một chiều D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
107 Van một an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
108 Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm ( Trung quốc hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
109 Lắp đặt tê thép D125 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
110 Lắp đặt tê thép D125/100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
111 Lắp đặt Tê thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
112 Lắp đặt Tê thép D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
113 Lắp đặt cút thép D125 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
114 Lắp đặt Cút thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
115 Lắp đặt cút thép D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
116 Lắp đặt Cút thép D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
117 Lắp đặt chếch thép D125 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
118 Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn độ hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
119 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
120 Lắp đặt rọ hút D125 ( Tham khảo hãng YDK / Hàn Quốc) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
121 Lắp đặt rọ hút D50 ( Tham khảo hãng YDK / Hàn Quốc) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
122 Lắp đặt Y lọc mặt bích ( Tham khảo hãng YDK / Hàn Quốc) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
123 Lắp đặt Y lọc D50 ( Tham khảo hãng YDK Hàn Quốc) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
124 Lắp đặt khớp nối chống rung D125 ( Tham khảo hãng YDK / Hàn Quốc) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
125 Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung đường kính D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
126 Lắp đặt khớp nối chống rung D50 ( Tham khảo hãng YDK/ Hàn Quốc) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
127 Lắp đặt khớp nối chống rung D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
128 Lắp đặt côn thu D125/máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
129 Lắp đặt côn thu D100/máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
130 Lắp đặt côn thu D125/100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
131 Lắp đặt côn thu D50/máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
132 Lắp đặt côn thu D40/máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
133 Lắp đặt bích thép rỗng D125 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cặp bích
134 Lắp đặt Bích thép rỗng cho ống D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 ( Tham khảo hãng Shengyuan/ Trung Quốc) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cặp bích
135 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,5 cặp bích
136 Lắp đặt bích thép đặc D125 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cặp bích
137 Lắp đặt gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 42 Cái
138 Lắp đặt họng nhận nước DN100 chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
139 Đào rãnh lắp đặt ống chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,33 100m3
140 Lấp đất hoàn thiện rãnh lắp đặt ống chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,33 100m3
141 Kéo rải cáp 4x240mm2mm2 loại cáp ngầm (Dây kéo từ Tủ điện tổng ngoài nhà thi đấu đến Tủ điện cấp nguồn và điều khiển trung tâm hệ thống hút khói tòa nhà thi đấu, Bản vẽ số: CĐ-01 mặt bằng cấp điện và vị trí TBA số 1) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 671 m
142 Kéo rải ống HDPE D160/125 (Luồn cáp 4x240mm2mm2 loại cáp ngầm) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 660 m
143 Đào đất bằng máy đào tạo rãnh lắp đặt đường ống bảo vệ cáp điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,58 100m3
144 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,58 100m3
U THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loops ( Tham khảo hãng Unipos/ Bulgari)<br/>Đặt tại phòng trực PCCC nhà thi đấu, tọa độ G2, bản vẽ số BC-02 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
2 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=150-310m3/h; H=50-91m ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ:Elecktrim/Singapore hoặc tương đương)( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Đặt tại nhà bơm chữa cháy ngoài nhà cùng với hệ thống bơm tưới cây, Bản vẽ CC-02 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
3 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=150-310m3/h; H=50-91m ( ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ: Trung Quốc đã bao gồm ắcquy và bộ đề hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Đặt tại nhà bơm chữa cháy ngoài nhà cùng với hệ thống bơm tưới cây, Bản vẽ CC-02 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
4 Bơm điện bù áp Q≥1l/s, H≥90 m.c.n Đặt tại nhà bơm chữa cháy ngoài nhà cùng với hệ thống bơm tưới cây, Bản vẽ CC-02 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
5 Bình tích áp 200 lit ( Varem / Ý hoặc tương đương) Đặt tại nhà bơm chữa cháy ngoài nhà cùng với hệ thống bơm tưới cây, Bản vẽ CC-02 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
6 Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Sử dụng công nghệ khởi động mềm động cơ điện hãng Schneider; Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Đặt tại nhà bơm chữa cháy ngoài nhà cùng với hệ thống bơm tưới cây, Bản vẽ CC-02 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Tủ
V HỆ THỐNG HÚT KHÓI
1 Quạt hút khói lưu lượng Q=60000 m3/h, H=500 PA ( 12 quạt, khối lượng mỗi quạt 800kg) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,6 tấn
2 Lắp đặt Quạt hút khói lưu lượng Q=12000 m3/h, H=500 PA ( 3 quạt, Khối lượng mỗi quạt 220kg) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,63 tấn
3 Lắp đặt Quạt hút khói lưu lượng Q=28000 m3/h, H=600 PA ( 2 quạt, khối lượng mỗi quạt 320 kg) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,64 tấn
4 Lắp đặt Quạt hút khói lưu lượng Q=15000 m3/h, H=500 PA ( 4 quạt ; Mỗi quạt nặng 280kg) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,92 tấn
5 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn và tủ điện điều khiển quạt hút khói hội trường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 tủ
6 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn và tủ điện điều khiển quạt hút khói tầng 1,2 ,3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 tủ
7 Lắp đặt tủ điện tổng cấp nguồn và điều khiển hệ thống quạt hút khói nhà thi đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
8 Cung cấp lắp nút nhấn điều khiển quạt hút khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
9 Gia công và lắp đặt ống gió 1100x1000 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 176 m
10 Gia công và lắp đặt ống gió 1100x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 37 m
11 Gia công và lắp đặt ống gió 900x800 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 115 m
12 Gia công và lắp đặt Ống gió 900x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 167 m
13 Gia công và lắp đặt Ống gió 700x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 190 m
14 Gia công và lắp đặt Ống gió 700x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 180 m
15 Gia công và lắp đặt Ống gió 500x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 146 m
16 Gia công và lắp đặt Van chặn lửa KT 1100x1000 ( đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCCC) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
17 Gia công và lắp đặt Van chặn lửa KT 1100x300 ( đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCCC) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
18 Gia công và lắp đặt Van chặn lửa KT 900x300 ( đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCCC) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
19 Gia công và lắp đặt Van chặn lửa KT 700x300 ( đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCCC) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
20 Gia công và lắp đặt Van chặn lửa KT 500x250 ( đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCCC) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
21 Gia công và lắp đặt Cút ống gió KT 1100x1000 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
22 Gia công và lắp đặt Cút ống gió KT 900x800 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
23 Gia công và lắp đặt Cút ống gió KT 900x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
24 Gia công và lắp đặt Cút ống gió KT 700x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
25 Gia công và lắp đặt Cút ống gió KT 500x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
26 Gia công và lắp đặt Côn thu 1100x1000/900x800 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
27 Gia công và lắp đặt Côn thu 1100x300/900x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
28 Gia công và lắp đặt Côn thu 900x800/700x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
29 Gia công và lắp đặt Côn thu 900x300/700x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
30 Gia công và lắp đặt Côn thu 700x300/500x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
31 Gia công và lắp đặt Côn thu 1100x1000/D quạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
32 Gia công và lắp đặt Côn thu 1100x300/D quạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
33 Gia công và lắp đặt Côn thu 900x300/D quạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
34 Gia công và lắp đặt Chạc ba 900x800/700x600/700x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
35 Gia công và lắp đặt Chạc ba 900x300/700x300/500x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
36 Lắp đặt cửa lưới quy cách 1000x600mm kèm van điều chỉnh lưu lượng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48 cửa
37 Gia công và lắp đặt Cửa gió hút khói kèm van EAG+OBD KT: 400x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 49 cửa
38 Gia công và lắp đặt Cửa gió thải 1200x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cửa
39 Gia công và lắp đặt Hộp gió 360x360 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 49 cái
40 Gia công và lắp đặt Hộp gió 960x560 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48 cái
41 Gia công và lắp đặt hộp bảo vệ chống cháy cho quạt hút khói (Theo báo giá thị trường trọn gói bao gồm vật liệu và nhân công ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 Cái
42 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=1100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 42 cái
43 Giá đỡ chống rung quạt treo trên trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 Bộ
44 Gia công lắp đặt giá đỡ quạt hút khói khu vực hội trường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Bộ
45 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống hệ thống hút khói - Giá treo ống gió loại 1 ( ống gió có kích thước lớn nhất 1100mm): 217 Bộ ( 01 bộ bao gồm : 2 thanh Tyren M8 1,5m; 01 thanh V3 1,5m; 6 bu long M8; 2 kẹp xà gồ); - Giá treo ống gió loại 2 ( ống gió có kích thước lớn nhất 900mm): 230 Bộ ( 01 bộ bao gồm : 2 thanh Tyren M8 1,5m; 01 thanh V3 1,2m; 6 bu long M8; 2 kẹp xà gồ); - Giá treo ống gió loại 3 ( ống gió có kích thước lớn nhất 700mm): 255 Bộ ( 01 bộ bao gồm : 2 thanh Tyren M8 1 m; 01 thanh V3 1 m; 6 bu long M8; 02 nở đạn M8); - Giá treo ống gió loại 4 ( ống gió có kích thước lớn nhất 500mm): 102 Bộ ( 01 bộ bao gồm : 2 thanh Tyren M8: 0,7 m; 01 thanh V3 0,7 m; 6 bu long M8; 02 nở đạn M8). Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,819 tấn
46 Kéo rải cáp 4x70mm2 chống cháy cấp nguồn tủ hút khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 242 m
47 Kéo rải cáp 4x25mm2 chống cháy cấp nguồn tủ hút khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 484 m
48 Kéo rải cáp 4x10mm2 chống cháy cấp nguồn tủ hút khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 759 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 330 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 759 m
51 Măng xông nối ống D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 380 Cái
52 Cung cấp lắp đặt hộp đấu nối , kéo dây điện cho ống PVC D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 150 hộp
W THIẾT BỊ HÚT KHÓI
1 Quạt hướng trục hút khói Q=60.000m3/h; H=500 Pa; chịu lửa 250 độ trong vòng 2 giờ<br/>Đặt tại tầng mái nhà thi đấu đa năng, tọa độ (B5, B5*,B9,B7,B12,B13,P11,P13,P5,P6,O7,O9) Bản vẽ HK-8; Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Cái
2 Quạt Quạt hướng trục hút khói Q=28.000m3/h; H=600 Pa chịu lửa 250 độ trong vòng 2 giờ Đặt tại sân thượng tọa độ C15 và O2 , Bản vẽ HK-6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
3 Quạt Quạt hướng trục hút khói Q=15.000m3/h; H=500 Pa chịu lửa 250 độ trong vòng 2 giờ Đặt tại lối cửa thoát hiểm phòng làm việc bên trái sảnh đón VIP, tọa độ P6, Bản vẽ HK-2: số lượng : 1 chiếc; Đặt tại phòng chuẩn bị nhà thi đấu đa năng, tọa độ C15 , Bản vẽ HK-2: số lượng : 1 chiếc; Đặt tại sân thượng tọa độ C2 và O15 , Bản vẽ HK-6: số lượng mỗi vị trí: 1 chiếc; Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 Cái
4 Quạt Quạt hướng trục hút khói Q=12.000m3/h; H=500 Pa chịu lửa 250 độ trong vòng 2 giờ Đặt tại phòng kỹ thuật điện nhẹ nhà thi đấu đa năng, tọa độ E2, bản vẽ HK-2, số lượng: 01 chiếc; Đặt tại phòng chuẩn bị nhà thi đấu đa năng, tọa độ E15 , Bản vẽ HK-2: số lượng : 1 chiếc; Đặt tại tầng mái nhà thi đấu đa năng, tọa độ B*5, Bản vẽ HK-8; số lượng: 01 chiếc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
5 Tủ điều hiển hệ thống 6 quạt hút khói khu vực thi đấu ( Sử dụng công nghệ khởi động mềm của Schneider) Đặt tại tầng mái nhà thi đấu đa năng, tọa độ O12 và C6, Bản vẽ HK-9; số lượng mỗi vị trí: 01 chiếc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Tủ
6 Tủ điện cấp nguồn và điều khiển hệ thống quạt hút khói hành lang tầng 1,2,3 Đặt tại phòng kỹ thuật điện nhà thi đấu đa năng, tọa độ P13, bản vẽ HK-3 Đặt tại nhà thi đấu đa năng, tọa độ P13, bản vẽ HK-5 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Tủ
7 Tủ điện cấp nguồn và điều khiển trung tâm hệ thống hút khói tòa nhà Đặt tại phòng kỹ thuật điện nhà thi đấu đa năng, tọa độ P13, bản vẽ HK-3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->