Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:45:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,321,058,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI, CÔNG SUẤT 320KWP/h | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A:MCCB 3P AC 300A-50kA (Đóng cắt AC) | Theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A:MCCB 3P AC 200A-35KA (Đóng cắt AC) | Theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A:MCCB 3P AC 150A-35KA(CB Inverter 100) | Theo chương V | 3 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A:MCCB 3P AC 40A-16KA(CB Inverter 25) | Theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A:MCCB 3P AC 50A-25KA(CB tb chống sét) | Theo chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A: Thiết bị chống sét 3P+N 65 65kA | Theo chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn: Công tơ điện tử 3 loại gián tiếp | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại: Biến dòng đo đếm MCT 500/5A | Theo chương V | 6 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế: Đồng hồ Voltage 0 - 500V | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch: Chuyển mạch Voltage | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Ampe: Đồng hồ Ampe -500A | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch: Chuyển mạch Ampe | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2: Cầu chì 2A + Đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn báo: Đèn báo pha Ф22/AC220V/ | Theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm: Thanh cái đứng _Đồng 25x4x500 (thanh cái pha A,B,C) + ống ren (Đỏ, Vàng, Xanh) + Gối đỡ | Theo chương V | 0,15 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm: Thanh cái ngang _Đồng 20x4x500 (thanh cái trung hòa) + ống ren (Đen)+ Gối đỡ | Theo chương V | 0,05 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2: Cáp đồng bọc CV 1.5mm2 (đấu mạch nhị thứ) | Theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2: Cáp đồng bọc CVV 4x2.5mm2 (đấu TI) | Theo chương V | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2: Cáp đồng bọc CV 25mm2 (đấu đầu MCCB 50A lên thanh cái) | Theo chương V | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, 1 chiều: Tủ điện DC Switch 160A | Theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, 1 chiều: Tủ điện DC (Tủ DC 04 và DC 05) | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Thiết bị cắt/lọc sét lan truyền 1000V | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 6-10(15)kV: Cầu Chì 1000V+ Đế | Theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A: MCB 2P 1000VDC-16A | Theo chương V | 4 | 1 cái |
| 26 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo chương V | 1,233 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2: Cáp kết nối AC CXV 0,6/1kV 3x95+1x70mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2: Cáp kết nối AC CXV 0,6/1kV 3x70+1x50mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2: Cáp kết nối AC CXV 0,6/1kV 3x50+1x35mm2 | Theo chương V | 380 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2: Cáp kết nối AC CXV 0,6/1kV 3x16+1x10mm2 | Theo chương V | 140 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2: Cáp DC nối chuỗi pin tới tủ DC 4mm2 | Theo chương V | 4.354 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: Cáp DC nối tủ DC tới inverter 50mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2: Cáp tín hiệu UTP Cat5 + đầu cắm | Theo chương V | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤35mm | Theo chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm: Ống xoắn HDPE D60/50 | Theo chương V | 105 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm: Ống xoắn HDPE D75 | Theo chương V | 165 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm: Ống xoắn HDPE D90/80 | Theo chương V | 60 | m |
| 38 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V | 65,55 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,5775 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: Dây PE 1x4,0 mm2 tiếp địa tấm pin | Theo chương V | 340 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2: Dây Cu 1x25 mm2 tiếp địa inverter, PE, tủ điện | Theo chương V | 200 | m |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2: Đầu cốt cho dây Cu/PVC-(1x4)mm2-0,6/1kV | Theo chương V | 10 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2: Đầu cốt cho dây M25 | Theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II: Cọc tiếp địa D14x2000 mạ Cu | Theo chương V | 4,4 | 10 cọc |
| 45 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép: Phụ kiện connector MC4 cho cáp điện DC 1x4mm2 (bộ gồm 1 MC4 đực và 1 MC4 cái) | Theo chương V | 100 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép: Đầu cốt đồng dùng cho cáp tiết diện 1x25mm2, đấu nối từ inverter về tủ AC | Theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1,1, mạ kẽm (bao gồm nắp) | Theo chương V | 110 | m |
| 48 | Lắp cút máng cáp 100x50x1,1, mạ kẽm (bao gồm nắp) | Theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 8,8 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 15 | m3 |
| 51 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 4,6289 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 4,6289 | tấn |
| 53 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời loại Mono 425WP (không bao gồm vật tư) | Theo chương V | 753 | Tấm |
| 54 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 55 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 56 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Ampemet loại DC | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 425WP | Theo chương V | 753 | Tấm |
| 60 | Inverter 100kW + Bộ quản lý dữ liệu + Bộ nguồn 24V | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Inverter 25kW | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Module Wiffi 4 port | Theo chương V | 1 | cái |
| B | MÁI CHE BỂ PHẢN ỨNG LẮNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình: cột C1 | Theo chương V | 1,1318 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m: kèo K1 | Theo chương V | 5,3949 | tấn |
| 3 | Gia công giằng cột | Theo chương V | 0,6016 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép: CÔNG XÔN MÁI HẮT I(200-100)x100x6x6 | Theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép: CÔNG XÔN MÁI HẮT I(430-115)x150x6x6 | Theo chương V | 0,2792 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép: XÀ GỒ THÉP TRÁNG KẼM C200x65x20x2 | Theo chương V | 3,0896 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan lắp đặt bu lông liên kết | Theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 8 | Lắp bu lông liên kết D24, L=600 | Theo chương V | 40 | 1bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 1,1318 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chương V | 5,3949 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 3,0896 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,3475 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 6,4495 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 15 | Lắp cáp giằng mái | Theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp ty giằng xà gồ D12, L=1300 | Theo chương V | 152 | Cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 71,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 3,168 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi