Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hội Lễ, Hội Nghĩa, Hội Nhơn, Xuân Quang, Xuân Sắc xã nông thôn mới Hội Xuân, huyện Cai Lậy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891692-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hội Lễ, Hội Nghĩa, Hội Nhơn, Xuân Quang, Xuân Sắc xã nông thôn mới Hội Xuân, huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20200891583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 18:35:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,547,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,205,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu hai trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công 16.840 m2
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 103 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 103 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 206 Bộ
4 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (103 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (103 móng) 1 Khoán
C Móng cột 12m đơn - MĐ12
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. 3,021 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 764,8417 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 1,6646 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 2,74 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,5408 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
D Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 80,507 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 20.382,3597 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 44,3594 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 73,0198 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 14,4409 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (53 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (53 móng) 1 Khoán
E Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 46 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 46 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 46 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (46 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (46 móng) 1 Khoán
F Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 1 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 1 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 1 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
G Phần cột
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 64 Bộ
2 Dựng cột BTLT 12m 64 Bộ
3 Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 148 Bộ
4 Dựng cột BTLT 12m 148 Bộ
H Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 8 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 16 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 16 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 8 Bộ
I Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 57 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 57 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 57 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 114 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) 57 Bộ
J Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 106 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 106 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 106 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 106 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 0 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 53 Bộ
7 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) 53 Bộ
K Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 46 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 368 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 46 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 46 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 782 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 92 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 46 Bộ
L Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 13 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
M Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 14 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 14 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 3,5 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 42 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 42 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,035 100kg
N Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 26 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 52 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 10,4 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 78 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 78 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,104 100kg
O Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 2 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 2 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 6 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,1 100kg
P Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 9 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 9 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 36 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 2,25 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 18 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 18 Bộ
7 Kéo dây tiếp địa TK35 0,45 100kg
Q Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 20 Bộ
R Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 Vật tư A cấp 8.588 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) Vật tư A cấp 1.675 Kg
3 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 162 Cái
4 Dây buộc sứ ống chỉ A95 5 Kg
5 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 59 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 110 Sợi
7 Ống nối ép chịu sức căng AC50 8 Cái
8 Ống nối ép AC50 (ống néo lèo) 16 Cái
9 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 12 Mét
10 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
11 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
12 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 2 Cái
13 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
14 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 53 Bộ
15 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 53 Bộ
16 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) 53 Bộ
17 Compound Electric 10 Túp
18 Kéo dây ACXH 50 (dây pha) 8,42 Km
19 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) 8,42 Km
S SĐI-24kV (X1P-T)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 3 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 3 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 6 Cái
T SĐG-24kV (X1P-G)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 4 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Cái
U CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 63 Cái
2 Móc treo chữ U 126 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 63 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 63 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 126 Cái
V CĐN polymer-cột ghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 28 Cái
2 Móc treo chữ U 56 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 28 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 28 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 56 Cái
W Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 113 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 113 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 113 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 113 Bộ
X Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 63 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 63 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 63 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 63 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 126 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 63 Bộ
Y Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 28 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 28 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 28 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 28 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 56 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 28 Bộ
Z Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 4 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 2 Cái
AA Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (dây từ đuôi LBFCO lên tải dây đi liền)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 12 Mét
2 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 12 Cái
3 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 6 Bộ
4 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 6 Cái
AB Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 Vật tư A cấp 12 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 8 Cái
AC Thiết bị đường dây
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) Vật tư A cấp 10 Bộ
2 Fuse link 20A Vật tư A cấp 10 Bộ
3 Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) 10 Bộ
AD Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công 25.147 m2
AE Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 582 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 582 Bộ
3 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (582 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (582 móng) 1 Khoán
AF Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 21 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 21 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (21 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (21 móng) 1 Khoán
AG Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 83 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 83 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (83 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (83 móng) 1 Khoán
AH Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 4 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
AI Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 0,226 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 57,2176 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1245 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,205 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0405 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AJ Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 34,476 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 8.728,4613 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 18,9963 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 31,2697 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 6,1841 M3
6 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (51 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (51 móng) 1 Khoán
AK Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 85,5732 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1862 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,3066 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0606 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AL Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 85,5732 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1862 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,3066 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0606 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AM Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 7,614 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 1.927,6744 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 4,1953 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 6,9059 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 1,3658 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09 móng) 1 Khoán
AN Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 19,458 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 4.926,2792 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 10,7214 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 17,6484 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 3,4903 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) 1 Khoán
AO Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 4,624 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 1.170,6812 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 2,5478 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 4,194 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,8294 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
AP Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 274 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 274 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 274 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (274 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (274 móng) 1 Khoán
AQ Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 3 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 3 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 3 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
AR Phần cột hạ thế
1 Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 157 Bộ
2 Dựng cột BTLT 6,5m 157 Bộ
3 Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 528 Bộ
4 Dựng cột BTLT 6,5m 528 Bộ
5 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 2 Bộ
6 Dựng cột BTLT 7,5m 2 Bộ
7 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 38 Bộ
8 Dựng cột BTLT 7,5m 38 Bộ
9 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 18 Bộ
10 Dựng cột BTLT 8,5m 18 Bộ
11 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 112 Bộ
12 Dựng cột BTLT 8,5m 112 Bộ
13 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 1 Bộ
14 Dựng cột BTLT 10,5m 1 Bộ
15 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 11 Bộ
16 Dựng cột BTLT 10,5m 11 Bộ
AS Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 252 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 1.008 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 252 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 252 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 2.520 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 504 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5(8,5)m 252 Bộ
AT Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 32 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 8 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 8 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 88 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 16 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 8 Bộ
AU Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 11 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 44 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 11 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 11 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 132 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 22 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 11 Bộ
AV Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 24 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 45 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 6 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m 3 Bộ
AW Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 12 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 24 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 3 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 6 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5(8,5)m 3 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 3 Bộ
AX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 178 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 178 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 44,5 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 534 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 534 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,445 100kg
AY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 1 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 1 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 1 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 3 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,05 100kg
AZ Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 25 Bộ
2 Móc treo chữ U 25 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 50 Thanh
BA Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 1 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 2 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 1 Bộ
BB Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp 29.129 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp 698 Mét
3 Dây đồng bọc 30/10 22 Mét
4 Dây đồng bọc 20/10 40 Mét
5 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 263 Bộ
6 Sứ ống chỉ hạ áp 263 Cái
7 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 12 Cái
8 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 263 Bộ
9 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 87 Bộ
10 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 87 Bộ
11 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 87 Bộ
12 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 915 Bộ
13 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 226 Bộ
14 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 74 Bộ
15 Móc treo chữ A 21 Bộ
16 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 641 Cái
17 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 623 Cái
18 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 6 Cái
19 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 510 Cái
20 Băng keo cách điện 1.020 Cuồn
21 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 582 Cái
22 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 168 Cái
23 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 15 Cái
24 Compound Electric 5 Túp
25 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 28,558 Km
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 0,684 Km
27 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 263 Bộ
BC Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 24 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 96 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 48 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 24 Bộ
BD Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 72 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 24 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 48 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 48 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 72 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 192 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 168 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 48 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 120 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 48 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 48 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 65,712 10m
BE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 36 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 12 Bộ
BF Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 36 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 12 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 12 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
BG Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 528 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 96 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 240 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 48 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 216 Cái
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 120 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 96 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 96 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 24 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 48 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 48 Bộ
12 Băng keo cách điện 24 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 24 Cái
BH Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp 360 Mét
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 120 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 300 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 180 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 120 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 180 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 60 Cái
BI Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp 12 Mét
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 4 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 10 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 6 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 6 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 2 Cái
BJ Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư A cấp 24 Máy
2 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 24 Máy
3 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Vật tư A cấp 24 Cái
4 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Vật tư A cấp 96 Cái
5 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư A cấp 24 Bộ
6 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư A cấp 24 Bộ
7 Fuse link 6A Vật tư A cấp 24 Cái
8 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư A cấp 24 Cái
9 Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư A cấp 24 Cái
10 Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công (bao gồm công lắp các vật tư, thiết bị phụ kiện bên trong thùng) 24 Bộ
11 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 48 Bộ
12 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 96 Cái
13 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Vật tư A cấp 24 Cái
14 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Vật tư A cấp 48 Cái
15 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Vật tư A cấp 24 Cái
16 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 96 Bộ
17 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 96 Bộ
18 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 48 Cái
19 Bakelit 300x480x20mm 24 Cái
BK PHẦN THÁO GỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Nhổ cột bê tông 10,5m (cắt gốc) thu hồi 2 cột
2 Tháo gở, lắp lại xà X1P-T 2 cột
BL PHẦN THÁO GỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 200 bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 101 bộ
3 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi 19 cột
4 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại 1 cột
5 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 1 bộ
6 Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 1.416 mét
7 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 1.194 bộ
BM Phần điện kế
1 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 97 Cái
2 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế thứ 1 137 Cái
3 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế thứ 2 137
4 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế thứ 1 173 Cái
5 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 từ điện kế thứ 2 519
6 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 1.010 Cái
7 MCB 1 pha 32A 230/400V 53 Cái
BN Bổ sung kẹp và đai phục vụ công tác tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 400 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 400 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 400 Cái
BO Bổ sung kẹp và đai phục vụ công tác tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 202 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 202 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 202 Cái
BP Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 108 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 18 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 36 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 36 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 36 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 18 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 18 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 18 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 54 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 18 bộ
BQ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 144 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 24 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 48 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 48 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 48 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 48 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 48 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 48 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 144 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) bằng máy khoan cầm tay Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 24 bộ
BR Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 66 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 11 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 22 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 44 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 44 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 44 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 66 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 11 bộ
BS Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 16,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 3 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 6 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 6 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 6 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 3 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 3 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 3 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 9 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 3 bộ
BT Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 11 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 2 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 4 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 4 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 4 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 4 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 4 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 12 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 2 bộ
BU Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 11 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 2 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 4 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 4 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 8 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 8 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 8 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 12 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 2 bộ
BV Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 380 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 76 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 152 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 152 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 152 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 76 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 76 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 76 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 228 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 76 bộ
BW Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 380 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 76 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 152 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 152 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 152 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 152 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 152 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 152 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 456 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 76 bộ
BX Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 350 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 70 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 140 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 140 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 140 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 280 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 280 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 280 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 420 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 70 bộ
BY CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu) - Chi phí xin phép thi công (nếu có) - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->