Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880986-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200875124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 12:20:00 đến ngày 2020-09-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,955,928,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Điểm a, mục I.1, chương 5 15 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Điểm a, mục I.1, chương 5 4 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Điểm a, mục I.1, chương 5 1,11 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm a, mục I.1, chương 5 8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Điểm a, mục I.1, chương 5 38,67 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm a, mục I.1, chương 5 0,6979 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm ( khoan néo vào thân đập) Điểm a, mục I.1, chương 5 0,1899 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m ( Bọc đập) Điểm a, mục I.1, chương 5 0,9639 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm ( Nền đập) Điểm a, mục I.1, chương 5 0,1899 tấn
10 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Điểm a, mục I.1, chương 5 0,475 100m
11 Gia công cửa sổ trời Điểm a, mục I.1, chương 5 0,0057 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 ( cống lấy nước ) Điểm a, mục I.1, chương 5 0,9 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm a, mục I.1, chương 5 0,014 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm a, mục I.1, chương 5 0,13 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm a, mục I.1, chương 5 0,0082 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm a, mục I.1, chương 5 0,0119 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm a, mục I.1, chương 5 4 cái
18 Bao tải dẫn dòng Điểm a, mục I.1, chương 5 812
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( Đắp dẫn dòng) Điểm a, mục I.1, chương 5 28 m3
20 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II ( Phá dẫn dòng) Điểm a, mục I.1, chương 5 14 m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp rán keo, đường kính ống 325mm Điểm a, mục I.1, chương 5 0,36 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương dán keo, đường kính ống 140mm Điểm a, mục I.1, chương 5 0,06 100m
B KÊNH DẪN
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV( Mặt bằng) Điểm b, mục I.1, chương 5 29 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV( lòng kênh) Điểm b, mục I.1, chương 5 23 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Điểm b, mục I.1, chương 5 9 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Điểm b, mục I.1, chương 5 7,94 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Điểm b, mục I.1, chương 5 1,008 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Điểm b, mục I.1, chương 5 0,0097 tấn
7 Bạt lót đáy kênh Điểm b, mục I.1, chương 5 36 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm b, mục I.1, chương 5 2,88 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm b, mục I.1, chương 5 0,1728 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm b, mục I.1, chương 5 0,252 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm b, mục I.1, chương 5 72 cái
C TRÀN BÊN + BỂ LẮNG (O5)
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Điểm c, mục I.1, chương 5 22,41 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K=0.85 Điểm c, mục I.1, chương 5 3,21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Điểm c, mục I.1, chương 5 2,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Điểm c, mục I.1, chương 5 3,71 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Điểm c, mục I.1, chương 5 0,4873 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm c, mục I.1, chương 5 0,33 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm c, mục I.1, chương 5 0,0177 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Điểm c, mục I.1, chương 5 0,0285 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm c, mục I.1, chương 5 6 cái
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Điểm c, mục I.1, chương 5 0,0145 100m3
11 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Điểm c, mục I.1, chương 5 54 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm c, mục I.1, chương 5 11 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Điểm c, mục I.1, chương 5 2,37 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Điểm c, mục I.1, chương 5 4,73 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Điểm c, mục I.1, chương 5 10,39 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm c, mục I.1, chương 5 1,0692 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm( nền+ giằng+ bậc LX) Điểm c, mục I.1, chương 5 0,8903 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm c, mục I.1, chương 5 0,7 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm c, mục I.1, chương 5 0,1048 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm c, mục I.1, chương 5 1,49 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm c, mục I.1, chương 5 0,0776 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Điểm c, mục I.1, chương 5 0,1372 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm c, mục I.1, chương 5 24 cái
24 Gia công cửa sổ trời Điểm c, mục I.1, chương 5 0,0507 tấn
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Điểm c, mục I.1, chương 5 0,16 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm dày 3.96mm Điểm c, mục I.1, chương 5 0,03 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Điểm c, mục I.1, chương 5 0,025 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, PN6, dày 6.2mm (PE100) Điểm c, mục I.1, chương 5 0,03 100m
29 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Điểm c, mục I.1, chương 5 1 cặp bích
30 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Điểm c, mục I.1, chương 5 1 cái
31 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm Điểm c, mục I.1, chương 5 1 cái
32 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Điểm c, mục I.1, chương 5 7 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Điểm c, mục I.1, chương 5 2 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Điểm c, mục I.1, chương 5 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, Điểm c, mục I.1, chương 5 2 cái
36 Pin lọc D350 Điểm c, mục I.1, chương 5 1 cái
D BỂ LỌC THÔ O15
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Điểm d, mục I.1, chương 5 67,2 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Điểm d, mục I.1, chương 5 28,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm d, mục I.1, chương 5 13 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Điểm d, mục I.1, chương 5 2,72 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Điểm d, mục I.1, chương 5 10,86 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Điểm d, mục I.1, chương 5 18,95 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Điểm d, mục I.1, chương 5 0,0765 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm d, mục I.1, chương 5 1,715 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm( nền bể ) Điểm d, mục I.1, chương 5 1,661 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm d, mục I.1, chương 5 6,55 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm d, mục I.1, chương 5 0,6627 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Điểm d, mục I.1, chương 5 0,7643 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm d, mục I.1, chương 5 49 cái
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Điểm d, mục I.1, chương 5 61,12 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Điểm d, mục I.1, chương 5 140,29 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm d, mục I.1, chương 5 0,64 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm d, mục I.1, chương 5 0,0928 100m2
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Điểm d, mục I.1, chương 5 0,056 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng cát Điểm d, mục I.1, chương 5 0,04 100m3
20 Tấm lưới lọc inox , đk mắt sàng 5mm Điểm d, mục I.1, chương 5 16 m
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm ( vào bể rửa cát) Điểm d, mục I.1, chương 5 2 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm ( cấp ra) Điểm d, mục I.1, chương 5 1 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm ( xả cặn) Điểm d, mục I.1, chương 5 2 cái
24 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Điểm d, mục I.1, chương 5 3 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Điểm d, mục I.1, chương 5 0,19 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm dày 3.2mm Điểm d, mục I.1, chương 5 0,04 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Điểm d, mục I.1, chương 5 0,025 100m
28 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Điểm d, mục I.1, chương 5 8 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Điểm d, mục I.1, chương 5 2 cái
30 Pin lọc D350 Điểm d, mục I.1, chương 5 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PN8 dày 5.3 mm (PE100) Điểm d, mục I.1, chương 5 0,4 100m
32 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Điểm d, mục I.1, chương 5 8 cặp bích
33 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Điểm d, mục I.1, chương 5 6 cặp bích
34 Lắp đặtTê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm Điểm d, mục I.1, chương 5 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, Điểm d, mục I.1, chương 5 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Điểm d, mục I.1, chương 5 4 cái
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Điểm d, mục I.1, chương 5 5,6 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm d, mục I.1, chương 5 5,6 m3
E SỬA CHỮA BỂ CHỨA ÁP LỰC O120
1 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Điểm e, mục I.1, chương 5 1 cái
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Điểm e, mục I.1, chương 5 0,03 100m
3 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm Điểm e, mục I.1, chương 5 3 cái
4 Lắp bích thép, đường kính ống 110mm Điểm e, mục I.1, chương 5 1 cặp bích
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Điểm e, mục I.1, chương 5 3 cái
6 Giắc co đk 65 Điểm e, mục I.1, chương 5 3 cái
7 Kép đk 65 Điểm e, mục I.1, chương 5 6 cái
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Điểm e, mục I.1, chương 5 0,09 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Điểm e, mục I.1, chương 5 0,09 100m
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Điểm e, mục I.1, chương 5 3 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm Điểm e, mục I.1, chương 5 6 cái
12 Khâu nối nhựa HDPE , đk75mm Điểm e, mục I.1, chương 5 3 cái
13 Pin lọc D300 Điểm e, mục I.1, chương 5 3 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 80mm Điểm e, mục I.1, chương 5 3 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Điểm e, mục I.1, chương 5 1 cái
16 Giắc co đk 80 Điểm e, mục I.1, chương 5 1 cái
17 Kép đk 80 Điểm e, mục I.1, chương 5 2 cái
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Điểm e, mục I.1, chương 5 0,02 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm, PN10 dày 6.7mm Điểm e, mục I.1, chương 5 0,24 100m
20 Khâu nối nhựa HDPE , đk 90mm Điểm e, mục I.1, chương 5 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 90mm Điểm e, mục I.1, chương 5 4 cái
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Điểm e, mục I.1, chương 5 1 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm e, mục I.1, chương 5 1 m3
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Điểm e, mục I.1, chương 5 2 cái
25 Giắc co đk 80 Điểm e, mục I.1, chương 5 2 cái
26 Kép đk 80 Điểm e, mục I.1, chương 5 4 cái
27 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Điểm e, mục I.1, chương 5 2 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Điểm e, mục I.1, chương 5 0,06 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Điểm e, mục I.1, chương 5 0,06 100m
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Điểm e, mục I.1, chương 5 2 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm Điểm e, mục I.1, chương 5 4 cái
32 Khâu nối nhựa HDPE , đk 90mm Điểm e, mục I.1, chương 5 2 cái
33 Pin lọc D300 Điểm e, mục I.1, chương 5 2 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách=100 ( tuyến ống cấp A+Z) Điểm e, mục I.1, chương 5 2 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm e, mục I.1, chương 5 1,2 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm e, mục I.1, chương 5 0,7 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm e, mục I.1, chương 5 0,1048 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm e, mục I.1, chương 5 0,13 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm e, mục I.1, chương 5 0,0072 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Điểm e, mục I.1, chương 5 0,0168 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm e, mục I.1, chương 5 4 cái
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Điểm e, mục I.1, chương 5 1,55 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Điểm e, mục I.1, chương 5 5,2 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Điểm e, mục I.1, chương 5 0,1848 100m2
F KHU XỬ LÝ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Điểm f, mục I.1, chương 5 0,276 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm f, mục I.1, chương 5 9,2 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Điểm f, mục I.1, chương 5 43,12 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Điểm f, mục I.1, chương 5 10,87 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Điểm f, mục I.1, chương 5 3,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 2,25 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,24 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 47,91 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 132 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 0,74 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Điểm f, mục I.1, chương 5 0,266 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,9692 tấn
13 Gia công hàng rào lưới thép B40 Điểm f, mục I.1, chương 5 89,36 1m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm f, mục I.1, chương 5 25 cái
15 Khóa Việt Tiệp Điểm f, mục I.1, chương 5 1 cái
16 Móc khóa Điểm f, mục I.1, chương 5 1 cái
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Điểm f, mục I.1, chương 5 3,49 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Điểm f, mục I.1, chương 5 0,3999 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 0,045 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm f, mục I.1, chương 5 0,0024 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,0034 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm f, mục I.1, chương 5 1 cái
23 Gia công cửa sổ trời ( chắn rác) Điểm f, mục I.1, chương 5 0,0046 tấn
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm , PN6 chiều dày 9.6 mm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,2 100m
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm ( thoát nước) Điểm f, mục I.1, chương 5 3 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III ( ống thoát nước) Điểm f, mục I.1, chương 5 6,6 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm f, mục I.1, chương 5 6,6 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Điểm f, mục I.1, chương 5 0,772 100m3
29 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III ( Đào mang về đắp tuyến đường còn thiếu) Điểm f, mục I.1, chương 5 0,442 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III ( đất còn thiếu) Điểm f, mục I.1, chương 5 0,442 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 13,95 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Điểm f, mục I.1, chương 5 4,65 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Điểm f, mục I.1, chương 5 0,093 100m2
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Điểm f, mục I.1, chương 5 23,25 m2
35 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Điểm f, mục I.1, chương 5 0,1 100m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm f, mục I.1, chương 5 5 m3
37 Cột điện hạ thế cột tròn Điểm f, mục I.1, chương 5 5 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Điểm f, mục I.1, chương 5 5 cái
39 Cồ dề ôm cột cho kẹp ngừng Điểm f, mục I.1, chương 5 5 cái
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Điểm f, mục I.1, chương 5 3,65 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Điểm f, mục I.1, chương 5 0,185 100m2
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x 10mm2 ( Từ cột vào tủ điện) Điểm f, mục I.1, chương 5 130 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x2.5mm2 ( Từ tủ điện ra bóng điện ngoài cột) Điểm f, mục I.1, chương 5 100 m
44 đèn led chiếu sáng đường tại các cột điện ( Vonta- VT02/20W) Điểm f, mục I.1, chương 5 4 cái
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Điểm f, mục I.1, chương 5 4,9 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 14,7 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Điểm f, mục I.1, chương 5 0,056 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Điểm f, mục I.1, chương 5 1,3018 tấn
49 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Điểm f, mục I.1, chương 5 0,32 100m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm f, mục I.1, chương 5 16 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Điểm f, mục I.1, chương 5 2,46 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 3,32 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 1,28 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 6,4 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 5,83 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 0,23 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Điểm f, mục I.1, chương 5 0,126 100m2
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,2323 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,4927 100m2
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m ( mái + lanh tô) Điểm f, mục I.1, chương 5 0,6377 100m2
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 34,93 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 211,83 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 272,81 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Điểm f, mục I.1, chương 5 130,43 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Điểm f, mục I.1, chương 5 224,6 m2
66 Cửa đi gỗ nhóm 4 , ô thoáng kính trắng dày 5 ly Điểm f, mục I.1, chương 5 5,76 m2
67 Cửa sổ gỗ nhóm 4 , ô thoáng kính trắng dày 5 ly Điểm f, mục I.1, chương 5 9,72 m2
68 Cửa đi khung nhôm vàng , kính mờ dày 5 ly Điểm f, mục I.1, chương 5 3,3 m2
69 Bản lê Điểm f, mục I.1, chương 5 42 cái
70 Then cửa Điểm f, mục I.1, chương 5 2 cái
71 Khóa Việt Tiệp Điểm f, mục I.1, chương 5 2 cái
72 Chốt cửa sổ Điểm f, mục I.1, chương 5 9 cái
73 Khóa tay nắm tròn Điểm f, mục I.1, chương 5 4 cái
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,1592 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,2957 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,1351 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,5169 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,1104 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,5116 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,5939 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,0053 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Điểm f, mục I.1, chương 5 0,0414 tấn
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( hoa sắt) Điểm f, mục I.1, chương 5 0,1534 tấn
84 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 42,11 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 42,28 m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Điểm f, mục I.1, chương 5 4,04 m3
87 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Điểm f, mục I.1, chương 5 1,69 m3
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 6,51 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 6,51 m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Điểm f, mục I.1, chương 5 0,65 m3
91 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Điểm f, mục I.1, chương 5 0,33 m3
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 45,74 m2
93 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Điểm f, mục I.1, chương 5 0,12 100m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Điểm f, mục I.1, chương 5 0,8 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 1,72 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Điểm f, mục I.1, chương 5 0,0594 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,2073 tấn
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm f, mục I.1, chương 5 0,51 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm f, mục I.1, chương 5 0,0218 100m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Điểm f, mục I.1, chương 5 0,0832 tấn
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm f, mục I.1, chương 5 6 cái
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 3,01 m3
103 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 19,75 m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Điểm f, mục I.1, chương 5 4,07 m2
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Điểm f, mục I.1, chương 5 1 bộ
106 Lắp đặt chậu xí bệt Điểm f, mục I.1, chương 5 1 bộ
107 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Điểm f, mục I.1, chương 5 1 bộ
108 Phếu thoát nước sàn D90 Điểm f, mục I.1, chương 5 2 cái
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Điểm f, mục I.1, chương 5 1 bể
110 Lắp đặt máy bơm nước , bơm điện (Q=6m3/h , H=40m, P=3KW Điểm f, mục I.1, chương 5 1 cái
111 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Điểm f, mục I.1, chương 5 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN25 chiều dày 6,5mm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,15 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN25 chiều dày 5,1mm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,3 100m
114 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Điểm f, mục I.1, chương 5 13 cái
115 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Điểm f, mục I.1, chương 5 2 cái
116 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25 mm, chiều dày 6,5mm Điểm f, mục I.1, chương 5 4 cái
117 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm f, mục I.1, chương 5 2 cái
118 Giắc co , đk 25 Điểm f, mục I.1, chương 5 2 cái
119 Kép , đk 25 Điểm f, mục I.1, chương 5 4 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,01 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,15 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,2 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Điểm f, mục I.1, chương 5 1 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Điểm f, mục I.1, chương 5 4 cái
125 Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Điểm f, mục I.1, chương 5 4 cái
126 Lắp đặt Y chéo, đường kính 90mm Điểm f, mục I.1, chương 5 1 cái
127 Lắp đặt tê dường kính 90mm Điểm f, mục I.1, chương 5 2 cái
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Điểm f, mục I.1, chương 5 8 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm f, mục I.1, chương 5 8 m3
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Điểm f, mục I.1, chương 5 0,09 100m
131 Lắp đặt, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Điểm f, mục I.1, chương 5 2 cái
132 Cầu chắn rác Điểm f, mục I.1, chương 5 2 cái
133 Đai giữ ống Điểm f, mục I.1, chương 5 12 cái
134 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Điểm f, mục I.1, chương 5 5 bộ
135 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Điểm f, mục I.1, chương 5 2 bộ
136 Lắp đặt ổ cắm đôi Điểm f, mục I.1, chương 5 11 cái
137 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Điểm f, mục I.1, chương 5 2 cái
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Điểm f, mục I.1, chương 5 3 cái
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột . loại 2x2.5mm2 Điểm f, mục I.1, chương 5 85 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột . loại 2x1.5mm2 Điểm f, mục I.1, chương 5 80 m
141 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Điểm f, mục I.1, chương 5 165 m
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Điểm f, mục I.1, chương 5 1 hộp
143 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Điểm f, mục I.1, chương 5 3 cái
144 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( cánh nhôm) Điểm f, mục I.1, chương 5 1 cái
G TUYẾN ỐNG + CẤC HẠNG MỤC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Điểm g, mục I.1, chương 5 618,8 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 154,7 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 154,7 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Điểm g, mục I.1, chương 5 6,188 100m3
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,19 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm PN8 (PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 5,74 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm PN16 () Điểm g, mục I.1, chương 5 6,06 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm PN8 (PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 9,855 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm PN10 (PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 5,66 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm PN12.5 (PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 9,71 100m
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,4 100m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 1,4 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,6 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,22 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,04 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,048 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,004 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0045 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối mặt bích đường kính ống 110mm dày 3.96mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,06 100m
21 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống 110mm Điểm g, mục I.1, chương 5 6 cặp bích
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 0,7 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,3 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,11 m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,02 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,024 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,002 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0022 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối mặt bích đường kính ống 110mm dày 3.96mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,002 100m
34 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
35 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
36 LĐ Giắc co đk 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
37 LĐ Kép đk 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
38 Lắp bích thép, đường kính ống 110mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cặp bích
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Điểm g, mục I.1, chương 5 1,395 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 1,395 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 0,9 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,2 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,076 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0124 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0066 tấn
46 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Điểm g, mục I.1, chương 5 0,2 m2
47 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 0,5 m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 1 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 1 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,56 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0432 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0123 tấn
53 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Điểm g, mục I.1, chương 5 0,4 m2
54 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cặp bích
55 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
56 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
57 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
58 Lắp đặt rắc co đk80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
59 Lắp đặt kép đk80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
60 Thép F8 buộc ống vào thành cầu ( vị trí O82-O83) Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0095 tấn
61 Cao su bọc ống Điểm g, mục I.1, chương 5 2,4 m2
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Điểm g, mục I.1, chương 5 1.652,32 m3
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 413,08 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 413,08 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Điểm g, mục I.1, chương 5 16,5232 100m3
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm, PN10 dày 5.4mm ( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 37,06 100m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN12.5, dày 5.6mm ( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 5,74 100m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN8 dày 3.6mm ( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 5,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN16 dày 5.8mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 0,98 100m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN10 dày 3.8mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 1,19 100m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN12.5 dày 3.8mm ( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 4,39 100m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN10, dày 3mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 3,01 100m
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN8. dày 2.4mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 1,4 100m
74 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN12.5 dày 3mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 25,96 100m
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN10 dày 2.4mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 1,89 100m
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN12.5 dày 2.4mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 16,44 100m
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN10 dày 2mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 3,25 100m
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN8 dày 1.6mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 1,26 100m
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PN12.5 dày 2mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 25,03 100m
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 dày 1.5mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 32,35 100m
81 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,68 100m
82 Lắp đặt tê HDPE 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 33 cái
83 Lắp đặt tê HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 49 cái
84 Lắp đặt tê HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 32 cái
85 Lắp đặt tê HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 11 cái
86 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
87 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
88 Lắp đặt đấu nối thẳng D 90mm Điểm g, mục I.1, chương 5 148 cái
89 Lắp đặt đấu nối thằng D75mm Điểm g, mục I.1, chương 5 21 cái
90 Lắp đặt đấu nối thẳng D 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
91 Lắp đặt đấu nối thẳng D50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 9 cái
92 Lắp đặt đấu nối thẳng 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 19 cái
93 Lắp đặt đấu nối thẳng D32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 10 cái
94 Lắp đặt đấu nối thẳng 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 8 cái
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 14 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 6 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 2,2 m3
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,4 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,48 100m2
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,04 100m2
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Điểm g, mục I.1, chương 5 0,045 tấn
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 20 cái
103 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
104 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
105 Lắp đặt tê tráng kèm, đường kính 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
107 Lắp đặt rắc co đường kính 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
108 Lắp đặt kép, đường kính 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
110 Lắp đặt rắc co thép ĐK 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
111 Lắp đặt kép thép ĐK 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
112 Lắp đặt khâu nối ĐK 90mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
113 Lắp đặt Khâu nối ĐK 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
114 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
115 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
116 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
117 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
118 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
119 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
120 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
121 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
122 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
123 Lắp đặt khâu nối HDPE 90mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
124 Lắp đặt khâu nối HDPE 63mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
125 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
126 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
127 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
129 Lắp đặt rắc co, đường kính 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
130 Lắp đặt kép đường kính 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
131 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
132 Lắp đặt rắc co đường kính 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
133 Lắp đặt kép, đường kính 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
134 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
135 Lắp đặt Khâu nối HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
136 Lắp đặt Khâu nối HDPE 63mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
137 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
138 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
139 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
140 Lắp đặt tê thép đường kính 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
141 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
142 Lắp đặt giắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
143 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
144 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
145 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
146 Lắp đặt kép thép tráng kẽm 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
148 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
149 Lắp đặt kép thép tráng kẽm 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
150 Lắp đặt Khâu nối 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
151 Lắp đặt Khâu nối 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
152 Lắp đặt Khâu nối 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
153 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
154 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
155 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
156 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
157 Lắp đặt rắc co 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
158 Lắp đặt kép 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
159 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
160 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
161 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
162 Lắp đặt Khâu nối 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
163 Lắp đặt khâu nối 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
164 Lắp đặt Khâu nối 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
165 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
166 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
167 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
168 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
169 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
170 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
171 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
172 Lắp đặt rắc co 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
173 Lắp đặt kép 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
174 Lắp đặt khâu nối 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
175 Lắp đặt khâu nối 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
176 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
177 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
178 Lắp đặt têt thép tráng kẽm 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
179 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
180 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
181 Lắp đặt kép32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
182 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
183 Lắp đặt rắc co 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
184 Lắp đặt kép 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
185 Lắp đặt khâu nối 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
186 Lắp đặt khâu nối 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
187 Lắp đặt khâu nối 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
188 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
189 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
190 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
191 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
192 Lắp đặt rắc co 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
193 Lắp đặt kép 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
194 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
195 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
196 Lắp đặt kép thép tráng kẽm 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
197 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
198 Lắp đặt Khâu nối HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
199 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
200 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
201 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
202 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
203 Lắp đặt rắc co 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
204 Lắp đặt kép 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
205 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
206 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
207 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
208 Lắp đặt khâu nối 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
209 Lắp đặt khâu nối 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
210 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,015 100m
211 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
212 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
213 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
214 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50-32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
215 Lắp đặt rác co thép tk 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
216 Lắp đặt kép TK 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 5 cái
217 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
218 Lắp đặt rắc co15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
219 Lắp đặt kép 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
220 Lắp đặt khâu nối HDPE 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
221 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
222 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
223 Lắp đặt khâu nối HDPE50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
224 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
225 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
226 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
227 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
228 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
229 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
230 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
231 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
232 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
233 Lắp đặt Khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
234 Lắp đặt Khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
235 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
236 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
237 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
238 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
239 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
240 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
241 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
242 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
243 Lắp đặt rắc co 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
244 Lắp đặt kép 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
245 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
246 Lắp đặt rắc co 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
247 Lắp đặt kép 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
248 Lắp đặt khâu nối HDPE 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
249 Lắp đặt Khâu nối HDPE 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
250 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
251 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
252 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
253 Lắp đặt tê tráng kẽm 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
254 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
255 Lắp đặt rắc co 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
256 Lắp đặt kép 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
257 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
258 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
259 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
260 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
261 Lắp đặt khâu nối HDPE 90mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
262 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
263 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
264 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
265 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 80 mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
266 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
267 Lắp đặt rắc co 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
268 Lắp đặt kép 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
269 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
270 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
271 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
272 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
273 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
274 Lắp đặt Kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
275 Khâu nối nhựa HDPE D90mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
276 Khâu nối nhựa HDPE D75mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
277 Khâu nối nhựa HDPE D40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
278 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
279 Lắp đặt Khâu nối HDPE 75mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
280 Lắp đặt Khâu nối HDPE 90mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
281 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
282 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
283 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
284 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
285 Lắp đặt rắc co D65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
286 Lắp đặt kép 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
287 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
288 Lắp đặt rắc co 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
289 Lắp đặt kép 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
290 Lắp đặt khâu nối HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
291 Lắp đặt khâu nối HDPE 63mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
292 Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
293 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
294 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
295 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
296 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
297 Lắp đặt rắc co 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
298 Lắp đặt kép 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
299 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
300 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
301 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
302 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
303 Lắp đặt khâu nối HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
304 Lắp đặt Khâu nối HDPE 63mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
305 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
306 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
307 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
308 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
309 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
310 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
311 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
312 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
313 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
314 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
315 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
316 Lắp đặt rắc co 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
317 Lắp đặt Kép 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
318 Lắp đặt khâu nối HDPE 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
319 Lắp đặt Khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
320 Lắp đặt Khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
321 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
322 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
323 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
324 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
325 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
326 Lắp đặt Rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
327 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
328 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
329 Lắp đặt rắc co 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
330 Lắp đặt kép 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
331 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
332 Lắp đặt rắc co 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
333 Lắp đặt kép 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
334 Lắp đặt khâu nối HDPE 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
335 Lắp đặt khâu nối HDPE 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
336 Lắp đặt Khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
337 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
338 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
339 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
340 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
341 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
342 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
343 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
344 Lắp đặt rắc co 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
345 Lắp đặt kép 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
346 Lắp đặt khâu nối HDPE 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
347 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
348 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
349 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
350 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
351 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
352 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
353 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
354 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
355 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
356 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
357 Khâu nối nhựa HDPE D40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
358 Khâu nối nhựa HDPE D32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
359 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
360 Lắp đặt Khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
361 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 4,9 m3
362 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 2,1 m3
363 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,77 m3
364 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,14 m3
365 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,168 100m2
366 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,014 100m2
367 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0158 tấn
368 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 7 cái
369 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
370 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
371 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
372 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
373 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
374 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
375 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
376 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
377 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
378 Lắp đặt Rắc co 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
379 Lắp đặt Kép 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
380 Lắp đặt khâu nối HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
381 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
382 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
383 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
384 Lắp đặt Rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
385 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
386 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
387 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
388 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
389 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
390 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
391 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
392 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
393 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
394 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
395 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
396 Lắp đặt rắc co 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
397 Lắp đặt kép 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
398 Lắp đặt khâu nối HDPE 90mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
399 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
400 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
401 Lắp đặt tê thép 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
402 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
403 Lắp đặt rắc co 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
404 Lắp đặt kép 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
405 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
406 Lắp đặt rắc co 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
407 Lắp đặt kép 15mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
408 Lắp đặt khâu nối HDPE 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
409 Lắp đặt Khâu nối HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
410 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
411 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
412 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
413 Lắp đặt Rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
414 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
415 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
416 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 1,4 m3
417 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,6 m3
418 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,22 m3
419 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,04 m3
420 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,048 100m2
421 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,004 100m2
422 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0045 tấn
423 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
424 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,02 100m
425 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,004 100m
426 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
427 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
428 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
429 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
430 Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
431 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Điểm g, mục I.1, chương 5 36,085 m3
432 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 36,085 m3
433 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( Gạch Block cũ) Điểm g, mục I.1, chương 5 79,1 m2
434 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm( bọc ống) Điểm g, mục I.1, chương 5 0,9 100m
435 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,8 100m
436 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,7 100m
437 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,3 100m
438 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 1,8 m3
439 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III ( 10 TRỤ) Điểm g, mục I.1, chương 5 4,5 m3
440 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 1,4 m3
441 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,532 m3
442 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0868 100m2
443 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0459 tấn
444 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Điểm g, mục I.1, chương 5 1,4 m2
445 Thép F8 buộc ống vào thành cầu : vị trí (A69-A71 và (G1-G3) Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0573 tấn
446 Cao su bọc ống treo vào cầu Điểm g, mục I.1, chương 5 43,5 m2
447 Khớp nối mềm HDPE D63 Điểm g, mục I.1, chương 5 5 cái
448 Khớp nối mềm HDPE D40 Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
449 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Điểm g, mục I.1, chương 5 70,8 m3
450 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 17,7 m3
451 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 17,7 m3
452 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,708 100m3
453 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm, PN10 dày 5.4mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 0,082 100m
454 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN8 dày 2 mm ( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 1,44 100m
455 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN8 dày 1.6mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 3,33 100m
456 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PN10 dày 1.5 mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 1,59 100m
457 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 dày 1.5mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 1,65 100m
458 Lắp đặt tê HDPE 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
459 Lắp đặt tê HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 8 cái
460 Lắp đặt tê HDPE Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
461 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
462 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 0,7 m3
463 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,3 m3
464 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,11 m3
465 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,02 m3
466 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,024 100m2
467 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,002 100m2
468 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0022 tấn
469 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
470 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
471 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
472 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
473 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
474 Lắp đặt rắc co 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
475 Lắp đặt kép 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
476 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
477 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
478 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
479 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
480 Lắp đặt khâu nối HDPE 90mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
481 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 0,7 m3
482 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,3 m3
483 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,11 m3
484 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,02 m3
485 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,024 100m2
486 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,002 100m2
487 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0022 tấn
488 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
489 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
490 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
491 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
492 Lắp đặt Rắc co 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
493 Lắp đặt Kép 80mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
494 Lắp đặt khâu nối HDPE 90mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
495 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Điểm g, mục I.1, chương 5 0,385 m3
496 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,385 m3
497 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 0,9 m3
498 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,2 m3
499 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,076 m3
500 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0124 100m2
501 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0066 tấn
502 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Điểm g, mục I.1, chương 5 0,2 m2
503 Thép F8 buộc ống vào thành cầu Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0118 tấn
504 Cao su bọc ống Điểm g, mục I.1, chương 5 30 m2
505 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,2 100m
506 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Điểm g, mục I.1, chương 5 64,48 m3
507 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 16,12 m3
508 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 16,12 m3
509 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,6448 100m3
510 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 dày 1.5mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 9,77 100m
511 Lắp đặt tê HDPE 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 22 cái
512 Lắp đặt tê HDPE 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
513 Lắp đặt tê HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 13 cái
514 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 2,1 m3
515 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,9 m3
516 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,33 m3
517 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,06 m3
518 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,072 100m2
519 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,006 100m2
520 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0067 tấn
521 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
522 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
523 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
524 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65 mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
525 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
526 Lắp đặt rắc co 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
527 Lắp đặt kép 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
528 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
529 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
530 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
531 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
532 Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
533 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
534 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
535 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
536 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
537 Lắp đặt rắc co 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
538 Lắp đặt kép 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
539 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
540 Lắp đặt Rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
541 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
542 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
543 Lắp đặt khâu nối HDPE 63mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
544 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
545 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
546 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
547 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
548 Lắp đặt rắc co 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
549 Lắp đặt kép 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
550 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
551 Lắp đặt rắc co 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
552 Lắp đặt kép 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
553 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
554 Lắp đặt Khâu nối HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
555 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Điểm g, mục I.1, chương 5 85,6 m3
556 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 21,4 m3
557 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 21,4 m3
558 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,856 100m3
559 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN10 dày 4.5mm,( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 3,1 100m
560 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 dày 1.5mm,( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 8,31 100m
561 Lắp đặt tê HDPE 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 40 cái
562 Lắp đặt Tê HDPE 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
563 Lắp đặt Tê HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
564 Lắp đặt tê HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
565 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 2,1 m3
566 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,9 m3
567 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,33 m3
568 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,06 m3
569 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,072 100m2
570 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,006 100m2
571 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0067 tấn
572 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
573 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,01 100m
574 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
575 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
576 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
577 Lắp đặt rắc co 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
578 Lắp đặt kép 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
579 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
580 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
581 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
582 Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
583 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
584 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
585 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
586 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
587 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
588 Lắp đặt rắc co 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
589 Lắp đặt kép 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
590 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
591 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
592 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
593 Lắp đặt khâu nối HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
594 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
595 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
596 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,005 100m
597 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
598 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
599 Lắp đặt Rắc co 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
600 Lắp đặt kép 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
601 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
602 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
603 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 4 cái
604 Lắp đặt khâu nối HDPE 50mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
605 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
606 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Điểm g, mục I.1, chương 5 1,505 m3
607 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 3,005 m3
608 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Điểm g, mục I.1, chương 5 21,04 m3
609 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 5,26 m3
610 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 5,26 m3
611 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,2104 100m3
612 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 dày 1.5mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 3,19 100m
613 Lắp đặt tê HDPE 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 23 cái
614 Lắp đặt tê HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 2 cái
615 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 2,1 m3
616 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,9 m3
617 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,33 m3
618 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,06 m3
619 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,072 100m2
620 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,006 100m2
621 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0067 tấn
622 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
623 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
624 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,015 100m
625 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
626 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
627 Lắp đặt rắc co 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
628 Lắp đặt kép 65 mm Điểm g, mục I.1, chương 5 6 cái
629 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
630 Lắp đặt rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
631 LĐ Kép đk 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0 cái
632 Lắp đặt kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 6 cái
633 Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm Điểm g, mục I.1, chương 5 6 cái
634 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
635 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Điểm g, mục I.1, chương 5 69,92 m3
636 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 17,48 m3
637 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 17,48 m3
638 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,6992 100m3
639 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN12.5 dày 4.7 mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 1,24 100m
640 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PN12.5 dày 2.0mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 1,48 100m
641 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm , PN12.5 dày 1.5mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 6,86 100m
642 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Điểm g, mục I.1, chương 5 45,6 m3
643 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 11,4 m3
644 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 11,4 m3
645 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,456 100m3
646 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN12.5 dày 4.7mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 0,3 100m
647 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN12.5 dày 3.0mm ( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 2,74 100m
648 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN12.5 dày 2.4 mm( PE100) Điểm g, mục I.1, chương 5 0,76 100m
649 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
650 Lắp đặt tê HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 16 cái
651 Lắp đặt tê HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
652 Lắp đặt tê thu HDPE 63-40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
653 Lắp đặt tê thu HDPE 40-32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 1 cái
654 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Điểm g, mục I.1, chương 5 2,345 m3
655 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 2,345 m3
656 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D63mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
657 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
658 Lắp đặt tê HDPE 20mm Điểm g, mục I.1, chương 5 31 cái
659 Lắp đặt tê HDPE 25mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
660 Lắp đặt tê HDPE 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 12 cái
661 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Điểm g, mục I.1, chương 5 2,1 m3
662 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điểm g, mục I.1, chương 5 0,9 m3
663 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,33 m3
664 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 0,06 m3
665 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,072 100m2
666 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Điểm g, mục I.1, chương 5 0,006 100m2
667 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,0067 tấn
668 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
669 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,03 100m
670 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 0,015 100m
671 Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
672 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
673 Lắp đặt rắc co D65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
674 Lắp đặt kép 65mm Điểm g, mục I.1, chương 5 6 cái
675 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
676 Lắp đặt Rắc co 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
677 Lắp đặt Kép 32mm Điểm g, mục I.1, chương 5 6 cái
678 Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm Điểm g, mục I.1, chương 5 6 cái
679 Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm Điểm g, mục I.1, chương 5 3 cái
680 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Điểm g, mục I.1, chương 5 2,065 m3
681 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Điểm g, mục I.1, chương 5 2,065 m3
H ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC ( 620 CÁI)
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d15 Điểm h, mục I.1, chương 5 620 cái
2 Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ Điểm h, mục I.1, chương 5 620 cái
3 Lắp đặt van ren, đk =15 Điểm h, mục I.1, chương 5 620 cái
4 LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren trong Điểm h, mục I.1, chương 5 620 cái
5 LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài Điểm h, mục I.1, chương 5 620 cái
6 LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài Điểm h, mục I.1, chương 5 96 cái
7 LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài Điểm h, mục I.1, chương 5 46 cái
8 LĐ cút HDPE, đk 20 Điểm h, mục I.1, chương 5 92 cái
9 LĐ Tê HDPE.đk 20mm Điểm h, mục I.1, chương 5 3 cái
10 LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài Điểm h, mục I.1, chương 5 17 cái
11 LĐ cút HDPE, đk 20 Điểm h, mục I.1, chương 5 34 cái
12 LĐ Tê HDPE.đk 20mm Điểm h, mục I.1, chương 5 34 cái
13 LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài Điểm h, mục I.1, chương 5 4 cái
14 LĐ cút HDPE, đk 20 Điểm h, mục I.1, chương 5 8 cái
15 LĐ Tê HDPE.đk 20mm Điểm h, mục I.1, chương 5 12 cái
16 LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài Điểm h, mục I.1, chương 5 3 cái
17 LĐ cút HDPE, đk 20 Điểm h, mục I.1, chương 5 6 cái
18 LĐ Tê HDPE.đk 20mm Điểm h, mục I.1, chương 5 12 cái
I TRANG THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1 Kìm vặn ống L=0.8m, thép mạ kẽm , vặn ống ĐK từ D65-D100 Điểm I, Mục I.1, chương 5 1 cái
2 Kìm vặn ống L=0.6m, thép mạ kẽm , vặn ống ĐK từ D32-D50 Điểm I, Mục I.1, chương 5 1 cái
3 Kìm vặn ống L=0.4m, thép mạ kẽm , vặn ống ĐK từ D15-D32 Điểm I, Mục I.1, chương 5 1 cái
4 Mỏ lết L=0.2m, thép mạ kẽm Điểm I, Mục I.1, chương 5 1 cái
5 Biển gắn tên công trình ( đá Granit , kích thước 0,4x0,5x0,016m) Điểm I, Mục I.1, chương 5 1 cái
6 Tủ sắt đựng tài liệu - Hòa Phát, kích thước (1,8x0,5x0,9)m, phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng Điểm I, Mục I.1, chương 5 1 cái
7 Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước (1.2x0.6)m Điểm I, Mục I.1, chương 5 1 cái
8 Ghế lưới Hòa Phát ( ghế làm việc) Điểm I, Mục I.1, chương 5 6 cái
9 Giường gỗ (1.2x1.8)m Điểm I, Mục I.1, chương 5 1 cái
10 Quạt cơ điện 91 Điểm I, Mục I.1, chương 5 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->