Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 12:20:00 đến ngày 2020-09-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,955,928,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 15 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 1,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 38,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,6979 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm ( khoan néo vào thân đập) | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,1899 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m ( Bọc đập) | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,9639 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm ( Nền đập) | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,1899 | tấn |
| 10 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,475 | 100m |
| 11 | Gia công cửa sổ trời | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,0057 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 ( cống lấy nước ) | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,13 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,0082 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,0119 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 18 | Bao tải dẫn dòng | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 812 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( Đắp dẫn dòng) | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 28 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II ( Phá dẫn dòng) | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 14 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp rán keo, đường kính ống 325mm | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương dán keo, đường kính ống 140mm | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,06 | 100m |
| B | KÊNH DẪN | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV( Mặt bằng) | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 29 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV( lòng kênh) | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 23 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 7,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 1,008 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,0097 | tấn |
| 7 | Bạt lót đáy kênh | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 36 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 2,88 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,1728 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,252 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 72 | cái |
| C | TRÀN BÊN + BỂ LẮNG (O5) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 22,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K=0.85 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 3,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 2,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 3,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,4873 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,33 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,0177 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,0285 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,0145 | 100m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 54 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 11 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 2,37 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 4,73 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 10,39 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1,0692 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm( nền+ giằng+ bậc LX) | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,8903 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,1048 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1,49 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,0776 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,1372 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 24 | cái |
| 24 | Gia công cửa sổ trời | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,0507 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm dày 3.96mm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, PN6, dày 6.2mm (PE100) | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 36 | Pin lọc D350 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| D | BỂ LỌC THÔ O15 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 67,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 28,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 10,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 18,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,0765 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 1,715 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm( nền bể ) | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 1,661 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 6,55 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,6627 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,7643 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 49 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 61,12 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 140,29 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,0928 | 100m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,04 | 100m3 |
| 20 | Tấm lưới lọc inox , đk mắt sàng 5mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 16 | m |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm ( vào bể rửa cát) | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm ( cấp ra) | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm ( xả cặn) | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,19 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm dày 3.2mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 30 | Pin lọc D350 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PN8 dày 5.3 mm (PE100) | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 8 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 6 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặtTê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 5,6 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 5,6 | m3 |
| E | SỬA CHỮA BỂ CHỨA ÁP LỰC O120 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 6 | Giắc co đk 65 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 7 | Kép đk 65 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 12 | Khâu nối nhựa HDPE , đk75mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 13 | Pin lọc D300 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 80mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Giắc co đk 80 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 17 | Kép đk 80 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm, PN10 dày 6.7mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,24 | 100m |
| 20 | Khâu nối nhựa HDPE , đk 90mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 90mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | m3 |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 25 | Giắc co đk 80 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 26 | Kép đk 80 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 32 | Khâu nối nhựa HDPE , đk 90mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 33 | Pin lọc D300 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách=100 ( tuyến ống cấp A+Z) | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1,2 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,7 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,1048 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,13 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,0072 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,0168 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1,55 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 5,2 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,1848 | 100m2 |
| F | KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 9,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 43,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 10,87 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 47,91 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 132 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,74 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,266 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,9692 | tấn |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 89,36 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 25 | cái |
| 15 | Khóa Việt Tiệp | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Móc khóa | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3,49 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,3999 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,045 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,0024 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,0034 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 23 | Gia công cửa sổ trời ( chắn rác) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,0046 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm , PN6 chiều dày 9.6 mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm ( thoát nước) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III ( ống thoát nước) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 6,6 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 6,6 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,772 | 100m3 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III ( Đào mang về đắp tuyến đường còn thiếu) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,442 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III ( đất còn thiếu) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,442 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 13,95 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4,65 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,093 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 23,25 | m2 |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,1 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 5 | m3 |
| 37 | Cột điện hạ thế cột tròn | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 5 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 5 | cái |
| 39 | Cồ dề ôm cột cho kẹp ngừng | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 5 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3,65 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,185 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x 10mm2 ( Từ cột vào tủ điện) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 130 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x2.5mm2 ( Từ tủ điện ra bóng điện ngoài cột) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 100 | m |
| 44 | đèn led chiếu sáng đường tại các cột điện ( Vonta- VT02/20W) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4,9 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 14,7 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,056 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1,3018 | tấn |
| 49 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,32 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 16 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2,46 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3,32 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1,28 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 6,4 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 5,83 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,23 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,126 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,2323 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,4927 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m ( mái + lanh tô) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,6377 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 34,93 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 211,83 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 272,81 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 130,43 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 224,6 | m2 |
| 66 | Cửa đi gỗ nhóm 4 , ô thoáng kính trắng dày 5 ly | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 5,76 | m2 |
| 67 | Cửa sổ gỗ nhóm 4 , ô thoáng kính trắng dày 5 ly | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 9,72 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm vàng , kính mờ dày 5 ly | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3,3 | m2 |
| 69 | Bản lê | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 42 | cái |
| 70 | Then cửa | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 71 | Khóa Việt Tiệp | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 72 | Chốt cửa sổ | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 9 | cái |
| 73 | Khóa tay nắm tròn | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,1592 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,2957 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,1351 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,5169 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,1104 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,5116 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,5939 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,0053 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,0414 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( hoa sắt) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,1534 | tấn |
| 84 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 42,11 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 42,28 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4,04 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1,69 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 6,51 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 6,51 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,65 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,33 | m3 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 45,74 | m2 |
| 93 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,12 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,8 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1,72 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,0594 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,2073 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,51 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,0218 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,0832 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3,01 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 19,75 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4,07 | m2 |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | bộ |
| 108 | Phếu thoát nước sàn D90 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt máy bơm nước , bơm điện (Q=6m3/h , H=40m, P=3KW | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN25 chiều dày 6,5mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN25 chiều dày 5,1mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25 mm, chiều dày 6,5mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 118 | Giắc co , đk 25 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 119 | Kép , đk 25 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y chéo, đường kính 90mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê dường kính 90mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 8 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 8 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 0,09 | 100m |
| 131 | Lắp đặt, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 133 | Đai giữ ống | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột . loại 2x2.5mm2 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 85 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột . loại 2x1.5mm2 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 165 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( cánh nhôm) | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG + CẤC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 618,8 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 154,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 154,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6,188 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm PN8 (PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5,74 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm PN16 () | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm PN8 (PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 9,855 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm PN10 (PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5,66 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm PN12.5 (PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 9,71 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,4 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,6 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,22 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0045 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối mặt bích đường kính ống 110mm dày 3.96mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6 | cặp bích |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,7 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,3 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,11 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,02 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,002 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0022 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối mặt bích đường kính ống 110mm dày 3.96mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,002 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 36 | LĐ Giắc co đk 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 37 | LĐ Kép đk 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cặp bích |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,395 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,395 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,9 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,2 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,076 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0124 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0066 | tấn |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,2 | m2 |
| 47 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,5 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,56 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0432 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0123 | tấn |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,4 | m2 |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co đk80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép đk80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 60 | Thép F8 buộc ống vào thành cầu ( vị trí O82-O83) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0095 | tấn |
| 61 | Cao su bọc ống | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,4 | m2 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1.652,32 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 413,08 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 413,08 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 16,5232 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm, PN10 dày 5.4mm ( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 37,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN12.5, dày 5.6mm ( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5,74 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN8 dày 3.6mm ( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN16 dày 5.8mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,98 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN10 dày 3.8mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,19 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN12.5 dày 3.8mm ( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4,39 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN10, dày 3mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3,01 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN8. dày 2.4mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN12.5 dày 3mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 25,96 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN10 dày 2.4mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,89 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN12.5 dày 2.4mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 16,44 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN10 dày 2mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN8 dày 1.6mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,26 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PN12.5 dày 2mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 25,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 dày 1.5mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 32,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,68 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê HDPE 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 33 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 49 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 11 | cái |
| 86 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 87 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đấu nối thẳng D 90mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 148 | cái |
| 89 | Lắp đặt đấu nối thằng D75mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt đấu nối thẳng D 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt đấu nối thẳng D50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt đấu nối thẳng 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt đấu nối thẳng D32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt đấu nối thẳng 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 8 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 14 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,2 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,4 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,48 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,04 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,045 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê tráng kèm, đường kính 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co đường kính 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép, đường kính 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co thép ĐK 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép thép ĐK 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt khâu nối ĐK 90mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Khâu nối ĐK 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt khâu nối HDPE 90mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt khâu nối HDPE 63mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co, đường kính 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt kép đường kính 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co đường kính 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép, đường kính 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 63mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê thép đường kính 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt giắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Khâu nối 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Khâu nối 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Khâu nối 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 155 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt kép 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Khâu nối 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt khâu nối 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Khâu nối 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt kép 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt khâu nối 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt khâu nối 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 178 | Lắp đặt têt thép tráng kẽm 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt kép32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt rắc co 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt kép 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt khâu nối 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt khâu nối 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt khâu nối 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 190 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt rắc co 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt kép 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 201 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt rắc co 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt kép 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt khâu nối 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt khâu nối 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,015 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50-32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt rác co thép tk 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt kép TK 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt rắc co15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt kép 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt khâu nối HDPE 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt khâu nối HDPE50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 226 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 238 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt rắc co 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt kép 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt rắc co 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt kép 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt khâu nối HDPE 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 253 | Lắp đặt tê tráng kẽm 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt rắc co 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt kép 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt khâu nối HDPE 90mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 265 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 80 mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt rắc co 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt kép 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt Kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 275 | Khâu nối nhựa HDPE D90mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 276 | Khâu nối nhựa HDPE D75mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 277 | Khâu nối nhựa HDPE D40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 75mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 90mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 283 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt rắc co D65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt kép 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt rắc co 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt kép 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt khâu nối HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt khâu nối HDPE 63mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 295 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt rắc co 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt kép 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt khâu nối HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 63mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 308 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt rắc co 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt Kép 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt khâu nối HDPE 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 324 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt Rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt rắc co 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt kép 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt rắc co 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt kép 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 334 | Lắp đặt khâu nối HDPE 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt khâu nối HDPE 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 339 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt rắc co 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt kép 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt khâu nối HDPE 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 350 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 357 | Khâu nối nhựa HDPE D40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 358 | Khâu nối nhựa HDPE D32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 360 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 361 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4,9 | m3 |
| 362 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,1 | m3 |
| 363 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,77 | m3 |
| 364 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,14 | m3 |
| 365 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,168 | 100m2 |
| 366 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,014 | 100m2 |
| 367 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0158 | tấn |
| 368 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 7 | cái |
| 369 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 370 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 374 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 375 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 376 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 378 | Lắp đặt Rắc co 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 379 | Lắp đặt Kép 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 380 | Lắp đặt khâu nối HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 381 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 382 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 383 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 384 | Lắp đặt Rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 385 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 386 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 387 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 388 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 391 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 392 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 394 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 396 | Lắp đặt rắc co 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 397 | Lắp đặt kép 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 398 | Lắp đặt khâu nối HDPE 90mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 399 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 400 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 401 | Lắp đặt tê thép 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 403 | Lắp đặt rắc co 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 404 | Lắp đặt kép 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 405 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt rắc co 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 407 | Lắp đặt kép 15mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 408 | Lắp đặt khâu nối HDPE 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 410 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 411 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 412 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 413 | Lắp đặt Rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 415 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 416 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,4 | m3 |
| 417 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,6 | m3 |
| 418 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,22 | m3 |
| 419 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,04 | m3 |
| 420 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,048 | 100m2 |
| 421 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,004 | 100m2 |
| 422 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0045 | tấn |
| 423 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 424 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,02 | 100m |
| 425 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,004 | 100m |
| 426 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 427 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 428 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 429 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 430 | Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 431 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 36,085 | m3 |
| 432 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 36,085 | m3 |
| 433 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( Gạch Block cũ) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 79,1 | m2 |
| 434 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm( bọc ống) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,9 | 100m |
| 435 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,8 | 100m |
| 436 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,7 | 100m |
| 437 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,3 | 100m |
| 438 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,8 | m3 |
| 439 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III ( 10 TRỤ) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4,5 | m3 |
| 440 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,4 | m3 |
| 441 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,532 | m3 |
| 442 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0868 | 100m2 |
| 443 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0459 | tấn |
| 444 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,4 | m2 |
| 445 | Thép F8 buộc ống vào thành cầu : vị trí (A69-A71 và (G1-G3) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0573 | tấn |
| 446 | Cao su bọc ống treo vào cầu | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 43,5 | m2 |
| 447 | Khớp nối mềm HDPE D63 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5 | cái |
| 448 | Khớp nối mềm HDPE D40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 449 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 70,8 | m3 |
| 450 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 17,7 | m3 |
| 451 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 17,7 | m3 |
| 452 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,708 | 100m3 |
| 453 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm, PN10 dày 5.4mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,082 | 100m |
| 454 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN8 dày 2 mm ( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,44 | 100m |
| 455 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN8 dày 1.6mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3,33 | 100m |
| 456 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PN10 dày 1.5 mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,59 | 100m |
| 457 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 dày 1.5mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,65 | 100m |
| 458 | Lắp đặt tê HDPE 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 459 | Lắp đặt tê HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 8 | cái |
| 460 | Lắp đặt tê HDPE | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 461 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 462 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,7 | m3 |
| 463 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,3 | m3 |
| 464 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,11 | m3 |
| 465 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,02 | m3 |
| 466 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,024 | 100m2 |
| 467 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,002 | 100m2 |
| 468 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0022 | tấn |
| 469 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 470 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 471 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 472 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 473 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 474 | Lắp đặt rắc co 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 475 | Lắp đặt kép 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 476 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 477 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 478 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 479 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 480 | Lắp đặt khâu nối HDPE 90mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 481 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,7 | m3 |
| 482 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,3 | m3 |
| 483 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,11 | m3 |
| 484 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,02 | m3 |
| 485 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,024 | 100m2 |
| 486 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,002 | 100m2 |
| 487 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0022 | tấn |
| 488 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 489 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 490 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 491 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 492 | Lắp đặt Rắc co 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 493 | Lắp đặt Kép 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 494 | Lắp đặt khâu nối HDPE 90mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 495 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,385 | m3 |
| 496 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,385 | m3 |
| 497 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,9 | m3 |
| 498 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,2 | m3 |
| 499 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,076 | m3 |
| 500 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0124 | 100m2 |
| 501 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0066 | tấn |
| 502 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,2 | m2 |
| 503 | Thép F8 buộc ống vào thành cầu | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0118 | tấn |
| 504 | Cao su bọc ống | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 30 | m2 |
| 505 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,2 | 100m |
| 506 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 64,48 | m3 |
| 507 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 16,12 | m3 |
| 508 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 16,12 | m3 |
| 509 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,6448 | 100m3 |
| 510 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 dày 1.5mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 9,77 | 100m |
| 511 | Lắp đặt tê HDPE 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 22 | cái |
| 512 | Lắp đặt tê HDPE 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 513 | Lắp đặt tê HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 13 | cái |
| 514 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,1 | m3 |
| 515 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,9 | m3 |
| 516 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,33 | m3 |
| 517 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,06 | m3 |
| 518 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,072 | 100m2 |
| 519 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,006 | 100m2 |
| 520 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0067 | tấn |
| 521 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 522 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 523 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 524 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65 mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 525 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 526 | Lắp đặt rắc co 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 527 | Lắp đặt kép 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 528 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 529 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 530 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 531 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 532 | Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 533 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 534 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 535 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 536 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 537 | Lắp đặt rắc co 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 538 | Lắp đặt kép 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 539 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 540 | Lắp đặt Rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 541 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 542 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 543 | Lắp đặt khâu nối HDPE 63mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 544 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 545 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 546 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 547 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 548 | Lắp đặt rắc co 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 549 | Lắp đặt kép 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 550 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 551 | Lắp đặt rắc co 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 552 | Lắp đặt kép 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 553 | Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 554 | Lắp đặt Khâu nối HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 555 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 85,6 | m3 |
| 556 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 21,4 | m3 |
| 557 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 21,4 | m3 |
| 558 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,856 | 100m3 |
| 559 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN10 dày 4.5mm,( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3,1 | 100m |
| 560 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 dày 1.5mm,( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 8,31 | 100m |
| 561 | Lắp đặt tê HDPE 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 40 | cái |
| 562 | Lắp đặt Tê HDPE 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 563 | Lắp đặt Tê HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 564 | Lắp đặt tê HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 565 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,1 | m3 |
| 566 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,9 | m3 |
| 567 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,33 | m3 |
| 568 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,06 | m3 |
| 569 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,072 | 100m2 |
| 570 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,006 | 100m2 |
| 571 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0067 | tấn |
| 572 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 573 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 574 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 575 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 576 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 577 | Lắp đặt rắc co 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 578 | Lắp đặt kép 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 579 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 580 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 581 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 582 | Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 583 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 584 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 585 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 586 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 587 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 588 | Lắp đặt rắc co 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 589 | Lắp đặt kép 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 590 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 591 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 592 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 593 | Lắp đặt khâu nối HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 594 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 595 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 596 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | 100m |
| 597 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 598 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 599 | Lắp đặt Rắc co 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 600 | Lắp đặt kép 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 601 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 602 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 603 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 604 | Lắp đặt khâu nối HDPE 50mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 605 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 606 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,505 | m3 |
| 607 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3,005 | m3 |
| 608 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 21,04 | m3 |
| 609 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5,26 | m3 |
| 610 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5,26 | m3 |
| 611 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,2104 | 100m3 |
| 612 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 dày 1.5mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3,19 | 100m |
| 613 | Lắp đặt tê HDPE 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 23 | cái |
| 614 | Lắp đặt tê HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 615 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,1 | m3 |
| 616 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,9 | m3 |
| 617 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,33 | m3 |
| 618 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,06 | m3 |
| 619 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,072 | 100m2 |
| 620 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,006 | 100m2 |
| 621 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0067 | tấn |
| 622 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 623 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 624 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,015 | 100m |
| 625 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 626 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 627 | Lắp đặt rắc co 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 628 | Lắp đặt kép 65 mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 629 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 630 | Lắp đặt rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 631 | LĐ Kép đk 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0 | cái |
| 632 | Lắp đặt kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 633 | Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 634 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 635 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 69,92 | m3 |
| 636 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 17,48 | m3 |
| 637 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 17,48 | m3 |
| 638 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,6992 | 100m3 |
| 639 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN12.5 dày 4.7 mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,24 | 100m |
| 640 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PN12.5 dày 2.0mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,48 | 100m |
| 641 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm , PN12.5 dày 1.5mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6,86 | 100m |
| 642 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 45,6 | m3 |
| 643 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 11,4 | m3 |
| 644 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 11,4 | m3 |
| 645 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,456 | 100m3 |
| 646 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN12.5 dày 4.7mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,3 | 100m |
| 647 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN12.5 dày 3.0mm ( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,74 | 100m |
| 648 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN12.5 dày 2.4 mm( PE100) | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,76 | 100m |
| 649 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 650 | Lắp đặt tê HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 16 | cái |
| 651 | Lắp đặt tê HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 652 | Lắp đặt tê thu HDPE 63-40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 653 | Lắp đặt tê thu HDPE 40-32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 654 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,345 | m3 |
| 655 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,345 | m3 |
| 656 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D63mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 657 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 658 | Lắp đặt tê HDPE 20mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 31 | cái |
| 659 | Lắp đặt tê HDPE 25mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 660 | Lắp đặt tê HDPE 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 12 | cái |
| 661 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,1 | m3 |
| 662 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,9 | m3 |
| 663 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,33 | m3 |
| 664 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,06 | m3 |
| 665 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,072 | 100m2 |
| 666 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,006 | 100m2 |
| 667 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,0067 | tấn |
| 668 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 669 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 670 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,015 | 100m |
| 671 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 672 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 673 | Lắp đặt rắc co D65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 674 | Lắp đặt kép 65mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 675 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 676 | Lắp đặt Rắc co 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 677 | Lắp đặt Kép 32mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 678 | Lắp đặt khâu nối HDPE 75mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 679 | Lắp đặt khâu nối HDPE 40mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 680 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,065 | m3 |
| 681 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,065 | m3 |
| H | ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC ( 620 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d15 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 620 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 620 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đk =15 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 620 | cái |
| 4 | LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren trong | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 620 | cái |
| 5 | LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 620 | cái |
| 6 | LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 96 | cái |
| 7 | LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 46 | cái |
| 8 | LĐ cút HDPE, đk 20 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 92 | cái |
| 9 | LĐ Tê HDPE.đk 20mm | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 10 | LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 17 | cái |
| 11 | LĐ cút HDPE, đk 20 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 34 | cái |
| 12 | LĐ Tê HDPE.đk 20mm | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 34 | cái |
| 13 | LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 14 | LĐ cút HDPE, đk 20 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 8 | cái |
| 15 | LĐ Tê HDPE.đk 20mm | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 12 | cái |
| 16 | LĐ khâu nối HDPE, đk 20, ren ngoài | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 17 | LĐ cút HDPE, đk 20 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 18 | LĐ Tê HDPE.đk 20mm | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 12 | cái |
| I | TRANG THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Kìm vặn ống L=0.8m, thép mạ kẽm , vặn ống ĐK từ D65-D100 | Điểm I, Mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 2 | Kìm vặn ống L=0.6m, thép mạ kẽm , vặn ống ĐK từ D32-D50 | Điểm I, Mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 3 | Kìm vặn ống L=0.4m, thép mạ kẽm , vặn ống ĐK từ D15-D32 | Điểm I, Mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 4 | Mỏ lết L=0.2m, thép mạ kẽm | Điểm I, Mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Biển gắn tên công trình ( đá Granit , kích thước 0,4x0,5x0,016m) | Điểm I, Mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu - Hòa Phát, kích thước (1,8x0,5x0,9)m, phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Điểm I, Mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước (1.2x0.6)m | Điểm I, Mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 8 | Ghế lưới Hòa Phát ( ghế làm việc) | Điểm I, Mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 9 | Giường gỗ (1.2x1.8)m | Điểm I, Mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Quạt cơ điện 91 | Điểm I, Mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi